wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHUÔN KHỔ NGÀY 2 :))

Total questions: 54

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là:

a)

điều hòa quá trình dịch mã

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gen

c)

điều hòa quá trình phiên mã

d)

điều hòa hoạt động nhân đôi ADN

2.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactozo thì:

a)

protein ức chế không gắn vào vùng vận hành

b)

protein ức chế không được tổng hợp

c)

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

3.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

vùng khởi động- vùng vận hành- nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

b)

gen điều hòa - vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc (Z, Y,A)

c)

gen điều hòa - vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc (Z, Y,A)

d)

vùng vận hành - gen điều hòa - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc (Z, Y,A)

4.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng:

a)

vận hành

b)

điều hòa

c)

khởi động

d)

mã hõa

5.

Operon là:

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối

b)

cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển

6.

Điều hòa hoạt động của gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn:

a)

phiên mã

b)

dịch mã

c)

sau dịch mã

d)

sau phiên mã

7.

Gen điều hòa operon hoạt động khi môi trường

a)

không có chất ức chế

b)

có chất cảm ứng

c)

không có chất cảm ứng

d)

có hoặc khôn có chất cảm ứng

8.

Trong cấu trúc của một operon Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là:

a)

vùng điều hòa

b)

vùng vận hành

c)

vùng khởi động

d)

gen điều hòa

9.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactozo đóng vai trò của chất:

a)

xúc tác

b)

ức chế

c)

cảm ứng

d)

trung gian

10.

Khởi đầu của một operon là một trình tụ nucleotit đặc biệt gọi là:

a)

vùng điều hòa

b)

vùng khởi động

c)

gen điều hòa

d)

vùng vận hành

11.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là:

a)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên gen cấu trúc

b)

nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động

12.

Mạch gốc của gen ban đầu 3'TAX TTX AAA... 5'. Cho biết có bao nhiêu trong trường hợp thay thế nucleotit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Tác nhân sinh học có thể gay đột biến gen là:

a)

vi khuẩn

b)

động vật nguyên sinh

c)

5BU

d)

virut hecpet

14.

Mạch gốc của gen ban đầu: 3'TAX TTX AAA...5'. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

gen ban đầu có cặp nucleotit chứa A hiếm (A*

) là T-A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

a)

T-A

b)

A-T

c)

G-X

d)

X-G

16.

Xét đột biên biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

a)

1 lần nhan đôi

b)

2 lần nhân đôi

c)

3 lần nhân đôi

d)

4 lần nhân đôi

17.

Guamon dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây ra

a)

biến đổi cặp G-X thành A-T

b)

biến đổi cặp G-X thành cặp X-G

c)

biến đổi cặp G-X thành T-A

d)

biến đổi cặp G-X thanh A-U

18.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây ra biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

mất một cặp nucleotit

b)

thêm một cặp nucleotit

c)

mất hoặc thêm một cặp nucleotit

d)

thay thế một cặp nucleotit

19.

đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

a)

biểu hiện khi ở trạng thái đông hợp tử

b)

cần một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình

c)

được biểu hiện ngay ra kiểu hình

d)

biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

20.

Gen ban đầu có cặp nucleotit chứa G hiếm là G*-X, sau đôt biến cặp này sẽ biến đổi thành

a)

A-T

b)

G-X

c)

T-A

d)

X-G

21.

Gen ban đầu có cặp nucleotit chứa G hiếm là X-G*, sau đôt biến cặp này sẽ biến đổi thành

a)

T-A

b)

A-T

c)

G-X

d)

X-G

22.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào:

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

tổ hợp gen mang đột biến

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

23.

Dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

a)

làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi polypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

b)

làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi polypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

c)

làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi polypeptit do gen đó chỉ huy

d)

làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi polypeptit do gen đó chỉ huy

24.

đột biến thay thế một cặp nucleotit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

a)

có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polypeptit

b)

có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polypeptit

c)

mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit

d)

thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit

25.

các bazơ nitơ dạng hỗ biến kết cặp bổ sung không đúng khi ADN nhân đôi do có:

a)

vị trí liên kết C1 và bazo nito bị đứt gãy

b)

vị trí liên kết hidro bị thay đổi

c)

vị trí liên kết của nhóm amin bị thay đổi

d)

vị trí liên kết photpho di este bị thay đôi

26.

các djang đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:

a)

cả ba dạng đột biến

b)

thay thế 1 cặp nucleotit và thêm 1 cặp nu

c)

mất 1 cặp nu và thêm 1 cặp nu

d)

thay thế 1 cặp nu và mất 1 cajwo nu

27.

đột biến thay thế một cặp nu giwuxa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

a)

không thay đổi chiều dàu so với mARN bình thường

b)

ngắn hơn so với mARN bình thường

c)

dài hơn so với mARN bình thường

d)

có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn so với mARN bình thường

28.

dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là:

a)

thay A-T bằng T-A

b)

thay G-X thành T-A

c)

mất cặp A-T hoặc G-X

d)

thay A-T bằng G-X

29.

đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

khi ở trạng thái dị hợp và đồng hợp tử

b)

thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau

c)

ngay ở cơ thể mang đội biến

d)

khi ở trạn thái đồng hợp tử

30.

biến đổi trên một cặp nucleotit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là:

a)

đột biến

b)

đột biến gen

c)

thể đột biến

d)

đột biến điểm

31.

Sự phát dinh đột biến gen phụ thuộc vào:

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc gen

c)

sức đề kháng của từng cơ thể

d)

điều kiện sống của sinh vật

32.

Chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi polipeptit do gen bình thường tổng hợp có số aa băng nhau nhưng khác nhau ở aa thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng

a)

thay thế một cặp nucleotit ở bộ ba thứ 80

b)

mất một cặp nucleotit ở bộ ba thứ 80

c)

thêm một cặp nucleotit vào bộ ba thứ 80

d)

thay thế một cặp nucleotit ở bộ ba thứ 81

33.

Mỗi chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 298 aa, vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi polipetit này có số liên kết hidro giữa A-T bằng số lk hidro giữa G-X( tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX.. Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 5-BU thay T lk với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến. Số nucleotit loại T của gen đột biến được tạo ra là:

a)

179

b)

359

c)

718

d)

539

34.

Trên vùng mã hóa của một gen không phân mảnh, giả sử có sự thay thế một cặp nucleotit ở vị trí thứ 134 tính từ triplet mở đầu, thì protein do gen này điều khiển tổng hợp bị thay đổi như thế nà so với protein bình thường?

a)

protein đôt biến bị thay đổi aa thứ 45

b)

protein đôt biến bị thay đổi aa thứ 44

c)

protein đôt biến bị mấti aa thứ 44

d)

protein đôt biến bị mất aa thứ 4

35.

Phân tử ADN lk với protein mà chủ yến la histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào:

a)

tảo lục

b)

vi khuẩn

c)

ruồi giấm

d)

sinh vật nhân thực

36.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chăn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST là:

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn

37.

Mức xoắc 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sv nhân thực gọi là:

a)

nucleoxom

b)

sợi nhiễm sắc

c)

sợi siêu xoắn

d)

sợi cơ bản

38.

Xét một cặp NST tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau ABCDEFG*HI và abcdefg*hi. Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử có NST trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFG*HI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra hiện tượng:

a)

trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 cromatit của 2 NST tương đồng

b)

nối đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng

c)

nối đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng

d)

trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 cromatit của 2 NST không tương đồng

39.

Trình tự nu trong ADN có tác dụng bảo vệ làm các NST khong dính vào nhau nằm ở

a)

tâm động

b)

hai đầu mút NST

c)

eo thứ cấp

d)

điểm khởi sự nhân đôi

40.

trao đổi đoạn giữa 2 NST không tương đồng gây hiện tượng

a)

chuyển đoạn

b)

lặp đoạn

c)

đảo đoạn

d)

hoán vị gen

41.

trong chu kì tế bào, NST đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào

a)

kì trung gian

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

42.

đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc NST gồm ffur 2 thành phần ADN và protein histon là:

a)

nucleoxom

b)

polixom

c)

nucleotit

d)

sợi cơ bản

43.

dạng đột biến cấu trúc NST thường gây ra mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là;

a)

đảo đoạn

b)

lặp đoạn

c)

chuyển đoạn

d)

mất đoạn

44.

điều không đúng khi cho rằng " ở các loài đơn tính giao phối, NST giới tính

a)

chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể

b)

chỉ gồm 1 cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia

c)

không chỉ măng gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường

d)

của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY, cái là XX

45.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của NST tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

sự phân li NST trong phân bào

b)

sự tổ hợp NST trong phân bào

c)

sự biểu hiện hình thái NST ở kì giũa

d)

sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào

46.

phân tử ADN lk với protein mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc biệt, cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào

a)

thực khuẩn

b)

vi khuẩn

c)

xạ khuẩn

d)

sv nhân thực

47.

trình tự nu đặc biệt trong ADN của NST, là vị trú lk thoi phân bào được gọi là:

a)

tâm động

b)

hai đầu mút NST

c)

eo thứ cấp

d)

điểm khởi đầu nhân đôi

48.

Dạng đột biến cấu trúc NST có vai trò quan trọng trong qt hình thành loài mới là

a)

lặp đoạn

b)

mất đoạn

c)

đảo đoạn

d)

chuyển đoạn

49.

dạng đb nào được ưng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở 1 số giống cây trồng

a)

đột biến gen

b)

mất đoạn nhỏ

c)

chuyển đoạn nhỏ

d)

đột biến lệch bội

50.

thực chất đột biến cấu trúc NST là sự

a)

làm thay đổi vị trí và số lượng NST

b)

sắp xếp lại những khối gen trên NST

c)

làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST

d)

sắp xếp lại các khối gen trên và giữa NST

51.

đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứ 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 3/4 vòng của NST ở sv nhân thực được gọi là:

a)

ADN

b)

nucleoxom

c)

sợi cơ bản

d)

sợi nhiễm sắc

52.

mức cấu trúc xoắn của NST có chiều ngang 30nm là:

a)

sợi ADN

b)

sợi cơ bản

c)

sợi nhiễm sắc

d)

cấu trúc siêu xoắn

53.

cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất

a)

sợi nhiễm sắc

b)

cromatit ở kì giữa

c)

sợi siêu xoắn

d)

nucleoxom

54.

sự lk giữa ADN với histon trong cấu trúc của NST đảm bảo chức năng

a)

lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

b)

phân li NST trong phân bào thuận lợi

c)

tổ hợp nst trong phân bào thuận lợi

d)

điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST