NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsthực vật 4+5
Total questions: 60
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu đúng về rễ cây:
a)
A. Là cơ quan sinh sản của cây, mọc ở dưới đất, từ trên xuống, không có chất diệp lục (trừ rễ khí sinh của họ Lan), giúp cây đứng vững trong môi trường sống
b)
B. Là cơ quan sinh trưởng của cây, thường mọc ở dưới đất, từ dưới lên trên, không bao giờ có chất diệp lục, giúp cây đứng vững trong môi trường sống
c)
C. Là cơ quan sinh trưởng của cây, thường mọc ở dưới đất, từ trên xuống, không có chất diệp lục (trừ rễ khí sinh của họ Lan), giúp cây đứng vững trong môi trường sống
d)
D. Là cơ quan sinh trưởng của cây, thường mọc ở dưới đất có nhiều chất diệp lục, giúp cây đứng vững trong môi trường sống
2.
Câu 2: Các phần đầy đủ của rễ bao gồm:
a)
A. Chóp rễ, miền sinh trưởng, miền lông hút, miền hóa bần, cổ rễ
b)
B. Chóp rễ, miền sinh trưởng, lông che chở, miền hóa bần, cổ rễ
c)
C. Chóp rễ, miền sinh trưởng, miền lông hút, miền hóa bần, rễ con
d)
D. Chóp rễ, miền lông hút, miền hóa bần, cố rễ
3.
Câu 3: Phát biểu đúng về chóp rễ:
a)
A. Gồm các tế bào có vách hóa sáp để giảm sự va chạm của rễ vào đất
b)
B. Gồm các tế bào có vách hóa cutin đế giảm sự va chạm của rễ vào đất
c)
C. Gồm các tế bào có vách hóa nhày để giảm sự va chạm của rễ vào đất
d)
D. Gồm các tế bào có vách hóa bần để giảm sự va chạm của rễ vào đất
4.
Câu 4: Chóp rễ đảm nhận vai trò:
a)
A. Bao bọc toàn bộ rễ để bảo vệ
b)
B. Che chở cho miền sinh trưởng của rễ
c)
C. Hút nước và muối khoáng
d)
D. Che chở cho miền lông hút của rễ
5.
Câu 5: Miền sinh trưởng của rễ đảm nhận vai trò:
a)
A. Bao bọc lấy rễ để bảo vệ
b)
B. Che chở cho miền sinh trưởng của rễ
c)
C. Hút nước và muối khoáng
d)
D. Giúp rễ mọc dài ra
6.
Câu 6: Rễ con được phân nhánh từ bộ phận sau của rễ:
a)
A. Chóp rễ
b)
B. Miền lông hút
c)
C. Miền hoá bần
d)
D. Miền sinh trưởng
7.
Câu 7: Miền lông hút của rễ đảm nhận vai trò:
a)
A. Bao bọc lấy rễ bảo vệ
b)
B. Che chở cho miền sinh trưởng của rễ
c)
C. Hút nước và muối khoáng
d)
D. Giúp rễ mọc dài ra
8.
Câu 8: Phát biểu đúng về rễ trụ:
a)
A. Hệ rễ có rễ chính không phát triển hoặc chết đi
b)
B. Hệ rễ phát triển mạnh, mang nhiều chất dự trữ
c)
C. Có những rễ mọc ra từ các mấu thân
d)
D. Hệ rễ có rễ chính phát triển từ rễ phôi, hướng thẳng từ trên xuống, đâm sâu xuống đất
9.
Câu 9: Loại rễ có ở các cây họ Lan:
a)
A. Rễ khí sinh
b)
B. Rễ phụ
c)
C. Rễ bám
d)
D. Rễ ký sinh
10.
Câu 10: Rễ của cây Đa bồ đề thuộc loại:
a)
A. Rễ khí sinh
b)
B. Rễ phụ
c)
C. Rễ bám
d)
D. Rễ ký sinh
11.
Câu 11: Loại rễ có khả năng quang hợp:
a)
A. Rễ bám
b)
B. Rễ ký sinh
c)
C. Rễ hô hấp
d)
D. Rễ khí sinh
12.
Câu 12: Theo nghĩa thực vật, ‘củ’ sắn dây thực chất là:
a)
A. Rễ củ
b)
B. Thân củ
c)
C. Thân rễ
d)
D. Thân hành
13.
Câu 13: Loại rễ chỉ sống nhờ trên cây chủ nhưng không hút chất dinh dưỡng từ cây chủ có tên là:
a)
A. Rễ bám
b)
B. Rễ biểu sinh
c)
C. Rễ ký sinh
d)
D. Rễ cà kheo
14.
Câu 14: Rễ của cây Hành tây thuộc loại:
a)
A. Rễ cọc
b)
B. Rễ củ
c)
C. Rễ chùm
d)
D. Rễ phụ
15.
Câu 15: Rễ của cây Nhãn thuộc loại:
a)
A. Rễ cọc
b)
B. Rễ củ
c)
C. Rễ chùm
d)
D. Rễ phụ
16.
Câu 16: Rễ của cây Đước thuộc loại:
a)
A. Rễ ký sinh
b)
B. Rễ bám
c)
C. Rễ cà kheo
d)
D. Rễ khí sinh
17.
Câu 17: Loại rễ bám là đặc điếm của các cây:
a)
A. Lá lốt, Hồ tiêu, Trầu không
b)
B. Trầu không, Lá lốt, Mướp
c)
C. Lá lốt, Hồ tiêu, Sắn dây
d)
D. Trầu không, Hồ tiêu, Mướp
18.
Câu 18: Loại rễ hô hấp là đặc điểm của các cây:
a)
A. Bần, Bụt mọc
b)
B. Bần, Vẹt
c)
C. Bụt mọc, Ngọc lan
d)
D. Bụt mọc, Vẹt
19.
Câu 19: Rễ của cây Tơ hồng thuộc loại:
a)
A. Rễ khí sinh
b)
B. Rễ cà kheo
c)
C. Rễ ký sinh
d)
D. Rễ hô hấp
20.
Câu 20: Các cây có rễ cái phình to thành củ:
a)
A. Khoai tây, Củ cải, Bách bộ
b)
B. Cà rốt, Củ cải, Củ đậu
c)
C. Củ cải, Bách bộ, Củ đậu
d)
D. Bách bộ, Mạch môn, Cà rốt
21.
Câu 21: Cấu tạo giải phẫu của rễ cây lớp Ngọc Lan khác rễ cây lớp Hành:
a)
A. Có cấu tạo cấp 1
b)
B. Có cấu tạo cấp 2
c)
C. Có hệ thống dẫn libe - gỗ
d)
D. Có mô mềm ruột
22.
Câu 22: Cấu tạo cấp 1 của rễ cây gồm:
a)
A. Tầng lông hút, vỏ cấp 1, trụ bì
b)
B. Tầng lông hút, vỏ cấp 1, hệ thống dẫn
c)
C. Tầng lông hút, vỏ cấp 1, trụ giữa
d)
D. Tầng lông hút, vỏ cấp 1, mô mềm ruột
23.
Câu 23: Trụ giữa của rễ cây có:
a)
A. Trụ bì, biếu bì, ruột và tia ruột
b)
B. Hệ thống dẫn libe - gỗ, trụ bì, ngoại bì
c)
C. Ruột và tia ruột, trụ bì, hệ thống dẫn libe-gỗ
d)
D. Nội bì, ngoại bì, trụ bì
24.
Câu 24: Trong cấu tạo cấp 1 của rễ, nội bì đảm nhận chức năng:
a)
A. Dẫn nhựa nguyên từ dưới rễ lên trên thân và lá
b)
B. Dẫn nhựa luyện từ trên lá xuống dưới thân và rễ
c)
C. Giảm bớt sự xâm nhập của nước vào trụ giữa
d)
D. Bảo vệ trụ giữa
25.
Câu 25: Trong cấu tạo cấp 2 của rễ, tia ruột đảm nhận chức năng:
a)
A. Trao đổi chất và khí giữa mô mền ruột và các tổ chức bên ngoài
b)
B. Dẫn nhựa luyện
c)
C. Giảm bớt sự xâm nhập của nước vào trụ giữa
d)
D. Bảo vệ trụ giữa
26.
Câu 26: Trong miền hóa bần, bộ phận tạo ra rễ con:
a)
A. Mô mềm vỏ
b)
B. Hệ thống dẫn
c)
C. Mô mềm ruột
d)
D. Trụ bì
27.
Câu 27: Trong cấu tạo cấp 1 của rễ, hệ thống dẫn có các bó libe-gỗ xếp theo kiểu:
a)
A.Gỗ tiếp xúc với libe bởi một mặt
b)
B. Gỗ tiếp xúc với libe ở cả hai mặt
c)
C. Gỗ bao quanh libe hoặc libe bao quanh gỗ
d)
D. Có bó libe và bó gỗ riêng, xếp xen kẽ với nhau theo hướng xuyên tâm
28.
Câu 28: Các cây có bộ phận dùng là rễ củ:
a)
A. Tam thất, Bách bộ, Mạch môn, Thiên môn
b)
B. Tam thất, Gừng, Mạch môn, Thiên môn
c)
C. Gừng, Nghệ, Mạch môn, Thiên môn
d)
D. Tam thất, Bách bộ, Gừng, Nghệ
29.
Câu 29: Cấu tạo cấp 3 của rễ theo kiểu củ Đại hoàng thường gặp ở một số cây thuộc họ:
a)
A. Bí
b)
B. Rau giền
c)
c. Gừng
d)
D. Cau
30.
Câu 30: Cấu tạo cấp 3 của rễ theo kiêu củ Bạch tạp thường gặp ở một số cây thuộc họ:
a)
A. Bí
b)
B. Rau giền
c)
c. Gừng
d)
D. Cau
31.
Câu 31: Khái niệm đúng về thân cây:
a)
A. Là cơ quan dinh dưỡng của cây, thường mọc ở trên không theo hướng từ dưới lên trên, có nhiệm vụ cung cấp lá, hoa, quả
b)
B. Là cơ quan sinh dưỡng của cây, thường mọc ở trên không theo hướng từ dưới lên trên, có nhiệm vụ mang lá, hoa, quả và dẫn nhựa đi khắp cây
c)
c. Là cơ quan sinh dưỡng của cây, thường mọc ở dưới đất, có nhiệm vụ mang lá, hoa, quả và dẫn nhựa đi khắp cây
d)
D. Là cơ quan sinh dưỡng của cây, thường mọc ở trên không theo hướng từ dưới lên trên, chỉ có một nhiệm vụ là dẫn nhựa đi khắp cây
32.
Câu 32: Các phần chính của một thân cây:
a)
A. Thân chính, mấu, gióng, chồi, cành, gốc
b)
B. Thân chính, gióng, chồi ngọn, bạnh gốc
c)
c. Thân chính, mấu, chồi, cành, hoa
d)
D. Thân chính, mấu, gióng, chồi, lá
33.
Câu 33: Các cây có thiết diện thân hình vuông:
a)
A. Nhãn, Hương nhu trắng, Bạc hà
b)
B. Tía tô, Hương nhu trắng, Bạc hà
c)
c. Tía tô, Hương nhu trắng , Lúa
d)
D. Bạc hà, Tía tô, Ngô
34.
Câu 34: Các cây có thiết diện thân hình tam giác:
a)
A. Cói, Ngô
b)
B. Bạc Hà, Củ gấu
c)
c. Cói, Củ gấu
d)
D. Cói, Quỳnh
35.
Câu 35: Thiết diện thân hình vuông là đặc điểm của họ:
a)
A. Hoa hồng
b)
B. Cói
c)
c. Cam
d)
D. Hoa môi
36.
Câu 36: Bạnh gốc có ở các cây:
a)
A. Trúc đào, Cau
b)
B. Đa, Cau
c)
c. Đa, Gạo
d)
D. Gạo, Trúc đào
37.
Câu 37: Phát biểu đúng về cây gỗ to:
a)
A. Có thân gỗ phát triến, sống nhiều năm, thân phân nhánh ngay từ gốc
b)
B. Có thân gỗ phát triển, sống nhiều năm, thân chỉ phân nhánh ở một chiều cao nào đó
c)
c. Có thân gỗ phát triển, sống hàng năm, thân phân nhánh ngay từ gốc
d)
D. Có thân gồ phát triển, sống hàng năm, thân không phân nhánh
38.
Câu 38: Các cây thuộc dạng cây thảo:
a)
A. Bạc hà, Ngải cứu, Rau má, Gừng
b)
B. Bạc hà, Ngải cứu, Rau má, Trúc đào
c)
c. Bạc hà, Khôi, Rau má, Gừng
d)
D. Bạc hà, Ngải cứu, Táo, Gừng
39.
Câu 39: Thân rạ là đặc điểm của các cây:
a)
A. Lúa, Ngô, Tre, Mía, cỏ tranh
b)
B. Lúa, Ngô, Tre, Dừa, Tỏi
c)
c. Ngô, Tre, Mía, Cau, Hành
d)
D. Ngô, Cau, Mía, Dừa
40.
Câu 40: Các loại thân khí sinh:
a)
A. Thân rễ, thân bò, thân leo
b)
B. Thân củ, thân bò, thân leo c. Thân đứng, thân bò, thân leo
c)
c. Thân đứng, thân bò, thân leo
d)
D. Thân đứng, thân bò, thân hành
41.
Câu 41: Các loại thân đứng:
a)
A. Thân rễ, thân bò, thân leo
b)
B. Thân gỗ, thân bò, thân rạ
c)
c. Thân gỗ, thân cột, thân leo
d)
D. Thân gỗ, thân cột, thân rạ
42.
Câu 42: Khái niệm đúng về thân cột:
a)
A. Thân hình trụ, thẳng tuột không phân nhánh, mang một bó lá ở ngọn
b)
B. Thân hình trụ, thẳng tuột, phân nhánh, mang một bó lá ở ngọn
c)
c. Thân có các tế bào già hóa gỗ, thắng tuột, phân nhiều nhánh
d)
D. Thân có các tế bào già hóa gỗ, phân nhánh ở ngọn
43.
Câu 43: Các loại thân địa sinh:
a)
A. Thân rễ, thân hành, thân leo
b)
B. Thân rễ, thân củ, thân hành
c)
c. Thân gỗ, thân củ, thân hành
d)
D. Thân củ, thân bò, thân hành
44.
Câu 44: Thân cây Chuối thuộc loại:
a)
A. Thân cột
b)
B. Thân rễ
c)
c. Thân rạ
d)
D. Thân hành
45.
Câu 45: Thân rễ là đặc điềm của các cây:
a)
A. Gừng, Nghệ, Địa liền, Đẳng sâm
b)
B. Thiên niên kiện, Chuối, Sa nhân, Địa liền
c)
c. Gừng, Nghệ, Đẳng sâm, Cát cánh
d)
D. Gừng, Nghệ, Địa liền, Cát cánh
46.
Câu 46: Theo nghĩa thực vật, “ củ” Gừng thực chất là:
a)
A. Rễ củ
b)
B. Thân hành
c)
c. Thân rễ
d)
D. Thân củ
47.
Câu 47: Theo nghĩa thực vật, “ củ” Khoai tây thực chất là:
a)
A. Rễ củ
b)
B. Thân rễ
c)
c. Rễ
d)
D. Thân củ
48.
Câu 48: Thân tự quấn là đặc điểm của các cây:
a)
A. Kim ngân, Sài đất, Mơ lông
b)
B. Kim ngân, Sài đất, sắn dây
c)
c. Kim ngân, sắn dây, Mơ tam thể
d)
D. Kim ngân, Sài đất, Mơ
49.
Câu 49: Thân cây Trầu không thuộc loại:
a)
A. Thân leo bằng cách tự quấn
b)
B. Thân leo bằng rễ bám
c)
c. Thân leo bằng tua cuốn
d)
D. Thân leo nhờ các móc
50.
Câu 50: Thân leo bằng tua cuốn là đặc điểm của các cây:
a)
A. Gấc, Qua lâu, Khổ qua, Bầu
b)
B. Gấc, Qua lâu, Khổ qua, Mơ lông
c)
c. Mây, Gấc, Qua lâu, Bầu
d)
D. Tầm gửi. Gấc, Qua lâu, Khổ qua
51.
Câu 51: Cấu tạo giải phẫu của thân cây lớp Ngọc Lan:
a)
A. Chỉ có cấu tạo cấp 1
b)
B. Có cấu tạo cấp 1, và cấp 2
c)
c. Có cấu tạo cấp 1, cấp 2, cấp 3
d)
D. Có cấu tạo cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4
52.
Câu 52: Cấu tạo cấp 1 của thân cây lớp Hành gồm các phần:
a)
A. Biểu bì, vỏ cấp 1, hệ thống dẫn
b)
B. Trụ bì, vỏ cấp 1, trụ giữa
c)
c. Nội bì, vỏ cấp 1, trụ giữa
d)
D. Biểu bì, vỏ cấp 1, trụ giữa
53.
Câu 53: Cấu tạo giải phẫu của thân cây lớp Hành khác với thân cây lớp Ngọc Lan:
a)
A. Không có mô dày
b)
B. Không có mô cứng
c)
c. Có mô cứng
d)
D. Có mô dày
54.
Câu 54: Trong cấu tạo cấp 2 của thân cây, tầng phát sinh trong còn được gọi là:
a)
A. Tầng phát sinh bần- lục bì
b)
B. Tầng phát sinh libe -gỗ
c)
c. Tầng phát sinh bần
d)
D. Tầng phát sinh biểu bì
55.
Câu 55: Cấu tạo cấp 3 của thân cây là đặc điểm của họ: A. Rau giền B. Trúc đào
a)
A. Rau giền
b)
B. Trúc đào
c)
c. Cau
d)
D. Lúa
56.
Câu 56: Thân củ Bình vôi dùng làm nguyên liệu để sản xuất hoạt chất:
a)
A. Berberin B. Rotundin
b)
B. Rotundin
c)
c. Ephedrin
d)
D. Morphin
57.
Câu 57: Thân cây Bình vôi thuộc loại thân nào sau đây: A. Thân hành B. Thân rễ
a)
A. Thân hành
b)
B. Thân rễ
c)
c. Thân củ
d)
D. Thân gỗ
58.
Câu 58: Các cây có bộ phận dùng làm thuốc là Thân rễ:
a)
A. Quế, Gừng, Địa liền
b)
B. Gừng, Tô mộc, Thiên niên kiện
c)
c. Thiên niên kiện, Đỗ trọng, Địa liền
d)
D. Gừng, Địa liền, Thiên niên kiện
59.
Câu 59: Vỏ thân cây có thế dùng làm nguyên liệu chiết xuất tinh dầu:
a)
A. Đỗ trọng
b)
B. Quế
c)
c. Nhãn
d)
D. Ổi
60.
Câu 60: Cây có bộ phận dùng làm thuốc là gỗ thân:
a)
A. Tô mộc
b)
B. Quế
c)
c. Bạc hà
d)
D. Nhân trần
Reset
