WorksheetsHT BT & QT PH Test 4
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm penicilin là:
a)
A. Ức chế tổng hợp protein
b)
B. Ức chế tổng hợp ADN
c)
C. Ức chế quá trình hình thành vách tế bào
d)
D. Ức chế tổng hợp acid folic
2.
Câu 2. Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào của vi khuẩn là:
a)
A.Erythromycin
b)
B.Tetracyclin
c)
C.Penicillin
d)
D.Chloramphenicol
3.
Câu 3. Cơ chế tác dụng của kháng sinh gentamicin là:
a)
A. Ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn
b)
B. Ức chế quá trình phát triển của vi khuẩn Gr (-)
c)
C. Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
d)
D. Ức chế quá trình tổng hợp ADN của vi khuẩn
4.
Câu 4. Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp acid nhân của vi khuẩn là:
a)
A.Gentamicin
b)
B.Ciprofloxacin
c)
C.Azithromycin
d)
D.Cephalexin
5.
Câu 5. Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm macrolid là:
a)
A. Ức chế tổng hợp protein
b)
B. Ức chế tổng hợp ADN
c)
C. Ức chế quá trình hình thành vách tế bào
d)
D. Ức chế tổng hợp acid folic
6.
Câu 6. Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm quinolon là:
a)
A. Ức chế tổng hợp vách tế bào
b)
B. Ức chế tổng hợp acid folic
c)
C. Ức chế tổng hợp ADN
d)
D. Ức chế tổng hợp protein
7.
Câu 7. Phổ tác dụng của các kháng sinh nhóm lincosamid bao gồm:
a)
A. Vi khuẩn Gram (+) nhất là tụ cầu, liên cầu và các vi khuẩn kỵ khí
b)
B. Các vi khuẩn Gram (-), kể cả trực khuẩn mủ xanh
c)
C. Trực khuẩn lao, phong, sốt rét, than, uốn ván
d)
D. Vi khuẩn dịch hạch, tả, lỵ, thương hàn, E.coli
8.
Câu 8. Phổ tác dụng của các kháng sinh nhóm quinolon bao gồm:
a)
A. Hầu hết các vi khuẩn Gram (+) và các vi khuẩn hiếu khí
b)
B. Hầu hết các vi khuẩn Gram (-), tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
c)
C. Các vi khuẩn lao, phong, dịch hạch, các sinh vật đơn bào
d)
D. Chủ yếu với các cầu khuẩn gây bệnh đường hô hấp
9.
Câu 9. Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A. Hoại tử gan
b)
B. Hoại tử ống thận
c)
C. Tiêu chảy
d)
D. Viêm gân Achille
10.
Câu 10. Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminoglycosid là:
a)
A. Gây điếc không hồi phục
b)
B. Gây chảy máu dạ dày
c)
C. Rối loạn tiêu hóa
d)
D. Làm mất màu men răng
11.
Câu 11. Tác dụng không mong muốn hay gặp do dùng thuốc kháng sinh nhóm macrolid là:
a)
A. Rối loạn dẫn truyền thần kinh cơ
b)
B. Tiêu chảy do loạn khuẩn ruột
c)
C. Loét dạ dày, tá tràng, đầy bụng
d)
D. Rối loạn nhịp tim, suy hô hấp
12.
Câu 12. Tác dụng không mong muốn thường gặp do dùng kháng sinh nhóm lincosamid là:
a)
A. Loét dạ dày, các triệu chứng đầy bụng, chậm tiêu
b)
B. Thoái hóa giác mạc, giảm thị lực, rối loạn thị giác
c)
C. Viêm kết tràng giả mạc gây tiêu chảy kéo dài
d)
D. Viêm gan, xơ gan, hoại tử tế bào gan
13.
Câu 13. Nhóm cephalexin có cơ chế tác dụng trên vi khuẩn giống với nhóm:
a)
A. Nhóm penicillin
b)
B. Nhóm quinolon
c)
C. Nhóm macrolid
d)
D. Nhóm aminoglycosid
14.
Câu 14 : Thuốc có phổ tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh là:
a)
A. Cefotaxim
b)
B. Ampicillin
c)
C. Cephalexin
d)
D. Erythromycin
15.
Câu 15: Kháng sinh dùng dài ngày có thể gây điếc không hồi phục:
a)
A. Ampicilin
b)
B. Co-trimoxazol
c)
C. Gentamicin
d)
D. Cephalexin
16.
Câu 16. Kháng sinh khi dùng cần phải uống nhiều nước:
a)
A.Gentamicin
b)
B.Cephalexin
c)
C.Erythromycin
d)
D.Co-trimoxazol
17.
Câu 17. Các vi khuẩn nhạy cảm với cephalexin là:
a)
A.Trực khuẩn than, uốn ván, hoại thư sinh hõi
b)
B.Tụ cầu vàng, liên cầu, phế cầu, lậu cầu
c)
C.Liên cầu khuẩn beta tan huyết, tụ cầu khuẩn, E.coli
d)
D.Trực khuẩn ruột, tả, lỵ, thương hàn
18.
Câu 18. Khi đi chân đất, người có thể bị nhiễm loài giun sau:
a)
A. Giun đũa
b)
B. Giun móc
c)
C. Giun tóc
d)
D. Giun kim
19.
Câu 19. Ký sinh trùng không có giai đoạn phát triển hữu tính là:
a)
A. Ký sinh trùng sốt rét
b)
B. Giun đũa
c)
C. Giun móc
d)
D. Amip
20.
Câu 20. Vị trí ký sinh của giun đũa trưởng thành là:
a)
A. Tá tràng
b)
B. Ruột non
c)
C. Đại tràng
d)
D. Trực tràng
21.
Câu 21. Vị trí ký sinh của giun móc trưởng thành là:
a)
A. Tá tràng
b)
B. Ruột non
c)
C. Đại tràng
d)
D. Hồi manh tràng
22.
Câu 22. Vị trí ký sinh của giun tóc trưởng thành là:
a)
A. Tá tràng
b)
B. Ruột non
c)
C. Đại tràng
d)
D. Hồi manh tràng
23.
Câu 23. Vị trí ký sinh của giun kim trưởng thành là:
a)
A. Tá tràng
b)
B. Ruột non
c)
C. Đại tràng
d)
D. Trực tràng
24.
Câu 24. Tuổi thọ của giun đũa là:
a)
A. 6 năm
b)
B. 10 năm
c)
C. 1 năm
d)
D. 2 tháng
25.
Câu 25. Tuổi thọ của giun kim là:
a)
A. 6 năm
b)
B. 10 năm
c)
C. 1 năm
d)
D. 2 tháng
26.
Câu 26. Loại giun trong chu trình phát triển phải qua nhiều bộ phận trong cơ thể là:
a)
A. Giun đũa
b)
B. Giun tóc
c)
C. Giun kim
d)
B. Giun chỉ
27.
Câu 27. Loại ký sinh trùng có thể bài xuất trứng ra ngoài cơ thể không qua phân là:
a)
A. Giun đũa
b)
B. Giun móc
c)
C. Giun kim
d)
D. Sán lá gan
28.
Câu 28. Tác hại chính do giun đũa gây ra cho vật chủ là:
a)
A. Chiếm sinh chất của vật chủ
b)
B. Gây viêm
c)
C. Gây thiếu máu
d)
D. Gây nhiễm độc
29.
Câu 29. Vị trí ký sinh của sán lá gan nhỏ là:
a)
A. Tá tràng
b)
B. Ruột non
c)
C. Nhu mô gan
d)
D. Đường mật trong gan
30.
Câu 30. Tuổi thọ của sán lá gan nhỏ trong cơ thể người là:
a)
A. 2 tháng
b)
B. 1 năm
c)
C. 10 năm
d)
D. 20 năm
31.
Câu 31. Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ do ăn phải loại thực phẩm sau:
a)
A. Cá nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín
b)
B. Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín
c)
C. Ốc nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín
d)
D. Thịt trâu, bò mang nang trùng chưa nấu chín
32.
Câu 32. Vị trí ký sinh của sán lá ruột lớn là:
a)
A. Tá tràng
b)
B. Ruột non
c)
C. Manh tràng
d)
D. Đại tràng
33.
Câu 33. Người bị nhiễm sán lá ruột lớn do ăn phải loại thực phẩm sau:
a)
A. Cá nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín
b)
B. Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín
c)
C. Ốc nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín
d)
D. Thịt trâu, bò mang nang trùng chưa nấu chín
34.
Câu 34. Người bị nhiễm sán dây do ăn phải loại thực phẩm sau:
a)
A. Cá nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín
b)
B. Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín
c)
C. Ốc nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín
d)
D. Thịt trâu, bò mang nang trùng chưa nấu chín
35.
Câu 35. Người bị bệnh ấu trùng sán dây lợn do ăn phải:
a)
A. Thịt lợn mang nang trùng chưa nấu chín
b)
B. Trứng sán dây lợn
c)
C. Thịt lợn gạo chưa nấu chín
d)
D. Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín
36.
Câu 36. Hai điều kiện cần để nấm ký sinh phát triển được là:
a)
A. Ánh sáng mặt trời và nhiệt độ thích hợp
b)
B. Nhiệt độ và độ ẩm thích hợp
c)
C. Độ ẩm và pH thích hợp
d)
D. Ánh sáng mặt trời và pH thích hợp
37.
Câu 37. Điều kiện thuận lợi cho nấm ký sinh phát triển và gây bệnh là:
a)
A. Vệ sinh kém
b)
B. Suy giảm miễn dịch
c)
C. Suy dinh dưỡng
d)
D. Khí hậu nóng ẩm
38.
Câu 38. Một người bệnh bị nhiễm khuẩn đường hô hấp có các biểu hiện: sốt cao, đau đầu, có ho kéo dài, nổi mẩn ngoài da. Trong đơn thuốc có sử dụng kháng sinh cephalexin. Triệu chứng nào là biểu hiện của tác dụng không mong muốn do thuốc:
a)
A. Sốt cao
b)
B. Đau đầu
c)
C. Nổi mẩn ngoài da
d)
D. Ho kéo dài
39.
Câu 39. Các thuốc nhóm penicillin thường được sử dụng trong trường hợp nào:
a)
A. Nhiễm khuẩn hô hấp, tai-mũi-họng, viêm màng trong tim, giang mai, uốn ván
b)
B. Nhiễm khuẩn hô hấp trên, tiết niệu, sinh dục, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết
c)
C. Nhiễm khuẩn tiêu hóa tiết niệu, sinh dục, trong ổ bụng, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết
d)
D. Các nhiễm khuẩn nặng như nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn bệnh viện, viêm phổi
40.
Câu 40. Kháng sinh chỉ dùng đường tiêm là:
a)
A. Ampiciclin
b)
B. Cefotaxim
c)
C. Co-trimoxazol
d)
D. Erythromycin
41.
Câu 41. Penicillin có phổ tác dụng chủ yếu trên:
a)
A. Vi khuẩn Gr (+)
b)
B. Vi khuẩn Gr (-)
c)
C. Trực khuẩn mủ xanh
d)
D. Tụ cầu vàng
42.
Câu 42. Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A.Gây điếc không hồi phục
b)
B.Gây chảy máu dạ dày
c)
C.Rối loạn tiêu hóa
d)
D.Làm mất màu men răng
43.
Câu 43. Tác dụng không mong muốn hay gặp do dùng thuốc kháng sinh nhóm macrolid là:
a)
A.Rối loạn dẫn truyền thần kinh cơ
b)
B.Tiêu chảy do loạn khuẩn ruột
c)
C.Loét dạ dày, tá tràng, đầy bụng
d)
D.Rối loạn nhịp tim, suy hô hấp
44.
Câu 44. Các kháng sinh nhóm penicillin trước khi sử dụng phải thử phản ứng dị ứng vì thuốc có thể gây tai biến:
a)
A.Sốc phản vệ
b)
B.Hoại tử gan cấp
c)
C.Suy tủy
d)
D.Điếc không hồi phục
45.
Câu 45. Cephalexin có phổ tác dụng chủ yếu với vi khuẩn:
a)
A.Liên cầu khuẩn beta tan huyết, tụ cầu khuẩn, E.coli...
b)
B.Trực khuẩn mủ xanh và các vi khuẩn Gr (-)
c)
C.Tụ cầu vàng, các tụ cầu, liên cầu, phế cầu
d)
D.Lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn than, uốn ván
46.
Câu 46. Amoxicilin được lựa chọn sử dụng trong trường hợp:
a)
A.Nhiễm khuẩn đường hô hấp ở trẻ em
b)
B.Viêm xương tủy cấp và mạn
c)
C.Nhiễm khuẩn nặng, viêm phổi
d)
D.Nhiễm khuẩn ổ bụng, xương chậu
47.
Câu 47. Metronidazol là kháng sinh có tác dụng đặc hiệu với:
a)
A.Các vi khuẩn ưa khí
b)
B.Các vi khuẩn kỵ khí Gr(-)
c)
C.Trực khuẩn mủ xanh
d)
D.Các vi khuẩn đường ruột
48.
Câu 48. Metronidazol là kháng sinh thuộc nhóm:
a)
A. Macrolid
b)
B. Aminoglycosid
c)
C. Quinolon
d)
D. Nitro-imidazol
49.
Câu 49. Sử dụng kháng sinh đúng nguyên tắc là:
a)
A. Chỉ sử dụng kháng sinh khi nhiễm khuẩn
b)
B. Sử dụng kháng sinh ngay từ khi bệnh nhân có sốt
c)
C. Khi bệnh nhân hết sốt có thể ngừng kháng sinh để tránh gây hại cho thận
d)
D. Các kháng sinh đường uống nên sử dụng trong 3 ngày
50.
Câu 50. Các thuốc nhóm penicillin thường được sử dụng trong trường hợp:
a)
A.Nhiễm khuẩn hô hấp, tai-mũi-họng, viêm màng trong tim, giang mai, uốn ván
b)
B.Nhiễm khuẩn hô hấp trên, tiết niệu, sinh dục, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết
c)
C.Nhiễm khuẩn tiêu hóa tiết niệu, sinh dục, trong ổ bụng, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết
d)
D.Các nhiễm khuẩn nặng như nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn bệnh viện, viêm phổi
51.
Câu 51. Azithromycin có cơ chế tác dụng trên vi khuẩn giống với :
a)
A.Clindamycin
b)
B.Cefuroxim
c)
C.Amoxycillin
d)
D.Ciprofloxacin
52.
Câu 52: Thuốc có thể sử dụng cho phụ nữ đang mang thai bị nhiễm khuẩn đường hô hấp:
a)
A. Gentamicin
b)
B. Cloramphenicol
c)
C. Cephalexin
d)
D. Doxycyclin
53.
Câu 53. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ II là:
a)
A.Cephalexin
b)
B.Cefepim
c)
C.Cefotaxim
d)
D.Cefuroxim
54.
Câu 54. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ III là:
a)
A.Cephalexin
b)
B.Cefepim
c)
C.Cefotaxim
d)
D.Cefuroxim
55.
Câu 55. Erythromycin là kháng sinh thuộc nhóm:
a)
A. Macrolid
b)
B. Aminoglycosid
c)
C. Penicillin
d)
D. Cephalosporin
56.
Câu 56. Azithromycin là kháng sinh thuộc nhóm:
a)
A.Aminosid
b)
B.Lincosamid
c)
C.Quinolon
d)
D.Macrolid
57.
Câu 57. Kháng sinh thuộc nhóm quinolon là:
a)
A.Norfloxacin
b)
B.Tetracyclin
c)
C.Erythromycin
d)
D.Co-trimoxazol
58.
Câu 58 Ciprofloxacin là kháng sinh thuộc nhóm:
a)
A. Macrolid
b)
B. Aminoglycosid
c)
C. Beta-lactam
d)
D. Quinolon
59.
Câu 59. Augmentin là thuốc phối hợp 2 thành phần:
a)
A.Ampicilin + sulbactam
b)
B.Ampicilin + clavulanat
c)
C.Amoxicilin + sulbactam
d)
D.Amoxicilin + clavulanat
60.
Câu 60. Cefotaxim là kháng sinh thuộc nhóm:
a)
A. Nhóm cephalosporin thế hệ I
b)
B. Nhóm cephalosporin thế hệ II
c)
C. Nhóm cephalosporin thế hệ III
d)
D. Nhóm cephalosporin thế hệ IV
100 %
