wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TH-3 (Hô hấp)

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 351: Đường hô hấp trên gồm thành phần nào?
a)
Mũi và hầu
b)
Mũi, hầu và thanh quản
c)
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản
d)
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản gốc
2.
Câu 352: Một bệnh nhân đến khám vì bị khàn tiếng, nếu nghi ngờ bệnh ở đường hi hấp thì cơ quan nào sau đây được nghĩ đến nhiều nhất?
a)
Hầu
b)
Phế quản
c)
Khí quản
d)
Thanh quản
3.
Câu 353: Xương nào sau đây góp phần tạo nên vách mũi?
a)
Xương bướm
b)
Xurong khâu cái
c)
Xương lá mía
d)
Xương hàm trên
4.
Câu 354: Phần trên của vách mũi được tạo bởi xương nào sau đây?
a)
Xương sàng
b)
Xương bướm
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương hàm trên
5.
Câu 355: Thành trong ổ mũi được tạo bởi các thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Sụn vách mũi
b)
Sụn cánh mũi lớn.
c)
Xương khẩu chi
d)
Xương lá mía
6.
Câu 356: Xương xoăn mũi dưới
a)
Là phần thấp nhất của xương sàng
b)
Tạo nên phần dưới của vách mũi
c)
Góp phần tạo nên thành ngoài ổ mũi
d)
Tạo nên ngách mũi giữa với thành ngoài ô mũi
7.
Câu 357: Các xương sau đây có xoang đổ vào ổ mũi, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương thái dương
b)
Xương bướm
c)
Xương sàng
d)
Xương hàm trên
8.
Câu 358: Xương nào sau đây KHÔNG có xoang?
a)
Xương trán
b)
Xương mũi
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương hàm trên
9.
Câu 359: Ngách mũi trên có lỗ đổ của
a)
Xoang trán, xoang bướm
b)
Xoang bướm, xoang sàng sau
c)
Xoang sàng sau, xoang hàm
d)
Xoang bướm, xoang hàm
10.
Câu 360: Vách mũi được tạo bởi
a)
Xương lá mía, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
b)
Xương khẩu cái, xương bướm, sụn vách mũi, sụn cánh mũi nhỏ
c)
Mảnh trong mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi
d)
Mảnh ngoài mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
11.
Câu 361: Ngách mũi giữa có lỗ đổ của xoang sàng trước và
a)
Xoang hàm trên, xoang trán
b)
Xoang bướm, xoang sàng sau
c)
Xoang sàng giữa, xoang sàng sau
d)
Xoang bướm, xoang hàm trên
12.
Câu 362: Các phát biểu sau về ổ mũi là đúng, NGOẠI TRỪ?
a)
Các xương xoăn mũi ở thành ngoài của ổ mũi
b)
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành trong, thành ngoài ổ mũi
c)
Phần trước nền ổ mũi được tạo bởi xương khẩu cái
d)
Một phần thành trên được tạo nên bởi xương lá mía
13.
Câu 363: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) ở vách mũi là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Nhánh vách của động mạch sàng trước
b)
Động mạch bướm khẩu cái sàng trước
c)
Nhánh bên của động mạch sàng trước
d)
Động mạch khẩu cái lớn
14.
Câu 364: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhỉ) là nhánh của động mạch bướm khẩu cái và nằm ở
a)
Thành ngoài ổ mũi
b)
Quanh lỗ mũi sau
c)
Vách mũi
d)
Trần ổ mũi
15.
Câu 365: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) là nhánh nào của động mạch bướm khẩu cái?
a)
Nhánh ngoài trước
b)
Nhánh ngoài sau
c)
Nhánh vách mũi trước
d)
Nhánh vách mũi sau
16.
Câu 366: Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm trên
d)
Xoang bướm
17.
Câu 367: Xoang cạnh mũi nào sau đây có lỗ đổ vào ngách mũi trên?
a)
Xoang trán
b)
Xoang chũm
c)
Xoang hàm
d)
Xoang sàng sau
18.
Câu 368: Xoang nào sau đây KHÔNG đổ vào ngách mũi giữ?
a)
Xoang trán
b)
Xoang sàng trước
c)
Xoang hàm
d)
Xoang bướm
19.
Câu 369: Khí quản chia thành hai phế quản chính trái và phải ở ngang đốt sống nào?
a)
Đốt sống cổ 6 – cổ 7
b)
Đốt sống ngực 4 – ngực 5
c)
Đốt sống ngực 8 – ngược 9
d)
Đốt sống ngực 10 – ngực 11
20.
Câu 370: Câu sau đây là câu liên quan nhân quả, chọn: (I): Khi viêm xoang hàm trên có thể thấy dịch chảy vào ổ mũi, VÌ: (II): Lỗ xoang hàm trên thông với ngách mũi giữa
a)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả;
b)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả;
c)
Nếu (I) đúng, (II) sai
d)
Nếu (I) sai, (II) đúng
21.
Câu 371: Hố hạnh nhân là một hố nằm giữa hai nếp của khẩu cái mềm trong ổ miệng chính, nếp phía trước
a)
Lưỡi gà khẩu cái
b)
Cung khẩu cái — hầu
c)
Cung khẩu cái – lưỡi
d)
Nếp khẩu cái – hầu
22.
Câu 372: Tuyến hạnh nhân khẩu cái nằm trong hố hạnh nhân, hố hạnh nhân nằm ở vị trí nào?
a)
Ngay sau eo họng
b)
Ngay trước eo họng
c)
Cạnh lỗ hầu vòi tai
d)
Trong khẩu cái mềm
23.
Câu 373: Khi mô tả về hầu, câu nào sau đây SAI?
a)
Ty hầu nằm ngay phía sau lỗ mũi sau và phía trên khẩu cái mềm
b)
Khẩu hầu nằm phía sau ổ miệng, phía trên thanh hầu
c)
Thanh hầu ngay phía sau thanh quản, là cửa ngõ đi vào thực quản
d)
Khoang sau hầu mở vào lồng ngực qua trung thất sau
24.
Câu 374: Về ngách hình lê, mô tả nào sau đây ĐÚNG?
a)
Nằm ở vùng tiền đình thanh quản, cạnh dây thanh âm
b)
Giới hạn bên ngoài là sụn giáp và màng giáp móng
c)
Giới hạn bên trong là nếp phễu nắp, sụn giáp và sụn phễu
d)
Là ổ dưới thanh môn, bên cạnh khe tiền đình
25.
Câu 375: Thành phần nào sau đây đi qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa?
a)
Động mạch giáp dưới
b)
Động mạch thanh quản dưới
c)
Thần kinh thanh quản dưới
d)
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
26.
Câu 376: Khi mô tả về khoang sau hầu, điểm nào sau đây SAI?
a)
Là khoang đóng kín phía trên bởi nền sọ
b)
Là khoang mở thông vào bên dưới qua trung thất trên
c)
Có thành trước là lá trước cột sống của mạc cổ
d)
Mạc má hầu tham gia tạo nên khoang sau hầu
27.
Câu 377: Về hầu, mô tả nào sau đây là SAI?
a)
Các cơ ở hầu thuộc loại cơ vân
b)
Phía sau hầu có khoang sau hầu mở vào trung thất
c)
Phần khẩu hầu có lỗ hầu vòi tại thông hầu với hòm nhĩ
d)
Chỗ nối với thực quản là chỗ hẹp nhất của hầu
28.
Câu 378: Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn?
a)
Cơ nhẫn phễu sau
b)
Cơ giáp phễu
c)
Cơ phễu ngang
d)
Cơ nhẫn giáp
29.
Câu 379: Cơ nào sau đây có nhiệm vụ đóng thanh môn?
a)
Cơ nhẫn phễu bên
b)
Cơ giáp phễu
c)
Cơ phễu chéo
d)
Cơ giáp nhẫn
30.
Câu 380: Tổn thương đoạn tủy cổ nào sau đây có thể gây liệt cơ hoành?
a)
Tủy cổ 5
b)
Tùy cổ 6
c)
Tây cổ 7
d)
Tùy cổ 8
31.
Câu 381: Cơ nhẫn phễu bên được chi phối bởi thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh hoành
b)
Thần kinh thanh quản trên
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh thanh quản dưới
32.
Câu 382: Về khí quản, câu nào sau đây SAI?
a)
Được tạo bởi các vòng sụn hình chữ C
b)
Đi từ cổ vào trung thất trên
c)
Ở ngực, đi phía trước cung động mạch chủ
d)
Chia thành hai phế quản ở khoảng gian đốt sống ngực 4 – ngực 5
33.
Câu 383: Nhu mô phổi được cấp máu bởi động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch phối
b)
Động mạch phế quản
c)
Động mạch cảnh trong
d)
Động mạch dưới đòn
34.
Câu 384: Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn nào?
a)
6 và 8
b)
7 và 9
c)
8 và 10
d)
9 và 11
35.
Câu 385: So với lồng ngực, đỉnh phổi nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Ở ngang với mặt dưới xương đòn
b)
Ở phía trên xương đòn khoảng 3 cm
c)
Ở phía trên xương sườn 1 khoảng 3 cm
d)
Ở phía dưới xương sườn 1
36.
Câu 386: Thông thường, thùy giữa phổi phải có bao nhiêu phân thùy?
a)
1 phân thùy
b)
2 phân thùy
c)
3 phân thùy
d)
4 phân thùy
37.
Câu 387: Về mô tả phổi, câu nào sau đây SAI?
a)
Phổi phải có ba thùy, phổi trái có hai thùy
b)
Rốn phổi nằm ở mặt trong của phổi
c)
Đỉnh phổi nằm ngay phía dưới xương đòn
d)
Đáy phổi lõm và liên quan với mặt trên cơ hoành
38.
Câu 388: Thành phần nào sau đây không đi qua rốn phổi?
a)
Phế quản chính
b)
Tĩnh mạch phổi
c)
Dây chằng phổi
d)
Động mạch phế quản
39.
Câu 389: Thủy dưới phổi phải thường có mấy phân thùy?
a)
Hai phân thùy
b)
Ba phân thùy
c)
Bốn phân thùy
d)
Sáu phân thùy
40.
Câu 390: Thông thường, thùy dưới phổi trái có mấy phân thủy?
a)
Hai phân thùy
b)
Ba phân thùy
c)
Bốn phân thùy
d)
Sáu phân thùy
41.
Câu 391: Chọn câu đúng:
a)
Động mạch phế quản xuất phát từ động mạch dưới đòn
b)
Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch dưới đòn
c)
Dây chằng phổi tạo bởi hai lá màng phổi sát vào nhau
d)
Phế quản chính bên phải dài hơn phế quản chính bên trái
42.
Câu 392: Mô tả về mảng phổi thành, chi tiết nào sau đây ĐÚNG?
a)
Lách vào các khe gian thùy
b)
Dính chặt vào nhu mô phổi
c)
Đỉnh màng phổi luôn thấp hơn xương sườn 1
d)
Ngách sườn hoành tương ứng mức xương sườn 10 ở đường nách giữa
43.
Câu 393: Mô tả về mảng phổi tạng, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Dính chặt vào nhu mô phổi
b)
Lách vào các khe gian thùy
c)
Không liên tục với màng phổi thành
d)
Tham gia tạo thành dây chằng phổi
44.
Câu 394: Đặc điểm nào sau đây của màng phổi và ổ màng phổi là ĐÚNG?
a)
Áp suất trong ổ màng phổi nhỏ hơn áp suất khí trời
b)
Ở màng phổi chứa nhiều dịch giúp nuôi dưỡng màng phổi
c)
Màng phổi thành lách vào khe gian thùy phổi
d)
Giới hạn dưới của phổi cũng là giới hạn dưới của màng phổi
45.
Câu 395: Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Gồm một đỉnh, một đáy, hai mặt và hai bờ
b)
Phổi phải có khe chếch và khe ngang
c)
Mặt trong phổi bên phải có rãnh động mạch chủ ngực
d)
Đáy phổi liên quan với cơ hoành
46.
Câu 396: Ở đường cạnh cột sống, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn
a)
6 và 8
b)
7 và 9
c)
8 và 10
d)
10 và 12
47.
Câu 397: Câu nào sau đây mô tả ĐÚNG về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chỉnh bên trái?
a)
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
b)
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
c)
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
d)
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
48.
Câu 398: Câu nào sau đây mô tả ĐÚNG về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chính ở bên phải?
a)
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
b)
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
c)
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
d)
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
49.
Câu 399: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở mặt trong phổi trái?
a)
Rãnh động mạch dưới đòn
b)
Rãnh động mạch chủ ngực
c)
Rãnh tĩnh mạch đơn
d)
Rãnh thực quản
50.
Câu 400: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở mặt trong phổi phải
a)
Rãnh động mạch dưới đòn
b)
Rãnh thực quản
c)
Rãnh tĩnh mạch tay đầu
d)
Rãnh động mạch chủ ngực
51.
Câu 401: Trước khi vào rốn phổi, động mạch phổi bên phải đi
a)
Phía trước tĩnh mạch chủ trên
b)
Phía sau tĩnh mạch chủ trên
c)
Phía trên tĩnh mạch chủ trên
d)
Phía dưới tĩnh mạch chủ trên
52.
Câu 402: Động mạch phế quản trái thường xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch gian sườn sau bên trái
b)
Động mạch phổi trái
c)
Động mạch chủ ngực
d)
Động mạch màng ngoài tim hoành
53.
Câu 403: Thân động mạch phổi chia thành động mạch phổi phải và động mạch phổi trái ở vị trí ngang với vị trí nào?
a)
Góc ức
b)
Nền xương ức
c)
Bờ trên xương đòn trái
d)
Bờ trên xương sườn 1
54.
Câu 404: Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào?
a)
Mặt trước và mặt trong
b)
Đáy phổi và màng phổi
c)
Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ
d)
Thùy trên và thùy dưới
55.
Câu 405: Tĩnh mạch phế quản bên phải thường đổ về tĩnh mạch nào?
a)
Tĩnh mạch ngực trong
b)
Tĩnh mạch đơn
c)
Tĩnh mạch bán đơn
d)
Tĩnh mạch gian sườn
56.
Câu 406: Cơ nào sau đây KHÔNG tham gia vào động tác thở ra gắng sức?
a)
Cơ hoành
b)
Các chéo bụng trong
c)
Cơ thẳng bụng
d)
Cơ ức đòn chũm
57.
Câu 407: Cơ nào sau đây KHÔNG tham gia vào động tác hít vào gắng sức?
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ ức đòn chùm
c)
Các cơ gian sườn
d)
Cơ ngực lớn
58.
Câu 408: Cơ nào sau đây KHÔNG hoạt động góp phần tham gia vào động tác hít vào gắng sức?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Các cơ gian sườn
d)
Cơ ngực lớn
59.
Câu 409: Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng đường kính ngang của lồng ngực?
a)
Cơ hoành
b)
Cơ ngực lớn
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ gian sườn ngoài
60.
Câu 410: Cơ hoành là giới hạn dưới của lồng ngực đồng thời ngăn cách lông ngực với ổ bụng. Đi xuyên qua cơ hoành có các thành phần sau, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch chủ
b)
Tĩnh mạch chủ dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
Chuỗi hạch giao cảm ngực
61.
Câu 411: Cơ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong cả quá trình hô hấp thường và hô hấp gắng sức?
a)
Cơ ngực lớn
b)
Cơ thăng bụng
c)
Cơ hoành
d)
Cơ ức đòn chũm
62.
Câu 412: Các hiện tượng sau đây xảy ra ở đầu thì hít vào, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ hoành bắt đầu giãn nghỉ
b)
Áp suất khoang ngực giảm xuống
c)
Áp suất khoang bụng tăng lên
d)
Thể tích khoang bụng giảm xuống
63.
Câu 413: Cơ nào sau đây có tác dụng hỗ trợ động tác thở ra?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ gian sườn ngoài
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ thẳng bụng
64.
Câu 414: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cơ hoành co?
a)
Vòm hoành nhô cao
b)
Áp suất khoang ngực tăng
c)
Áp suất khoang bụng giảm
d)
Thể tích khoang ngực tăng
65.
Câu 415: Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng áp suất khoang ngực ở thì thở ra?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ hoành
c)
Cơ thẳng bụng
d)
Cơ gian sườn ngoài