wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HT BT & QT PH Test 2

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trẻ em bị bệnh giang mai bẩm sinh do vi khuẩn xâm nhập qua:
a)
A. Nhau thai ở những bà mẹ bị bệnh.
b)
B. Niêm mạc khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.
c)
C. Da trẻ bị xây xát khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.
d)
D. Sữa ở những bà mẹ bị bệnh.
2.
Câu 2: Khả năng gây bệnh của tụ cầu:
a)
A. Chủ yếu gây viêm dạ dày ruột, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác.
b)
B. Chủ yếu gây nhiễm khuẩn da và niêm mạc, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác.
c)
C. Gây nhiễm khuẩn huyết thường gặp ở những người nằm viện lâu ngày.
d)
D. Gây nhiễm độc thức ăn chủ yếu ở trẻ em và người suy giảm sức đề kháng.
3.
Câu 3: Bệnh thấp tim là do vi khuẩn nào gây nên
a)
A. Tụ cầu
b)
B. Liên cầu
c)
C. Phế cầu
d)
D. Não mô cầu
4.
Câu 4: Triệu chứng điển hình của lỵ cấp tính là:
a)
A. Đau bụng quặn, sốt, phân nhày máu
b)
B. Sốt, đi ngoài nhiều lần, phân nhày máu
c)
C. Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân lỏng như nước vo gạo
d)
D. Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân nhầy máu.
5.
Câu 5: Vị trí gây bệnh thường gặp của xoắn khuẩn giang mai:
a)
A. Cơ quan sinh dục
b)
B. Đường tiết niệu
c)
C. Mắt ở trẻ sơ sinh
d)
D. Họng.
6.
Câu 6: Người bệnh Hà 30 tuổi, cách đây 3 ngày, xuất hiện các vết loét nhỏ, ngứa, sau đó có mủ ở kẽ ngón chân, vết loét lan dần. Tác nhân vi sinh vật có thể gây mụn mủ ở người bệnh Hà là:
a)
A.Phế cầu
b)
B.Liên cầu
c)
C.Lậu cầu
d)
D.E. coli
7.
Câu 7: Người bệnh Bảo 48 tuổi, cách đây 2 ngày đi liên hoan, sau đó xuất hiện nôn, đau bụng, kèm theo tiêu chảy 5 lần/ngày. Tác nhân vi sinh vật có thể gây tiêu chảy ở bệnh nhân trên là:
a)
A. Trực khuẩn thương hàn
b)
B.Liên cầu
c)
C.Trực khuẩn mủ xanh
d)
D.H. pylori
8.
Câu 8: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán viêm họng do liên cầu là:
a)
A. Dịch họng
b)
B. Chất nôn
c)
C. Đờm
d)
D. Máu
9.
Câu 9 Nha bào không có đặc điểm sau:
a)
A. Là dạng tồn tại của vi khuẩn đề kháng cao với các tác nhân lý hóa của môi trường.
b)
B. Chứa ít nước (10-20%).
c)
C. Mỗi vi khuẩn chỉ sinh nha bào một lần.
d)
D. Nha bào chỉ có ở trực khuẩn gram (-).
10.
Câu 10.Sự phân chia vi khuẩn thành 2 nhóm theo phương pháp nhuộm gram là dựa vào sự khác biệt của cấu trúc
a)
A. Vỏ.
b)
B. Ribosom.
c)
C. Nhân.
d)
D. Vách.
11.
Câu 11.Vi khuẩn có các loại hình thể cơ bản sau:
a)
A. Hình cầu, hình que, hình lò xo.
b)
B. Hình cầu, hình que, hình thoi.
c)
C. Hình khối, hình bầu dục, hình cong.
d)
D. Đa hình (sợi chỉ, xoắn, hình thoi,...).
12.
Câu 12.Nha bào thường gặp ở nhóm vi khuẩn nào sau
a)
A. Cầu khuẩn gram (+).
b)
B. Cầu khuẩn gram (-).
c)
C. Trực khuẩn gram (+).
d)
D. Trực khuẩn gram (-).
13.
Câu 13.Loại vi khuẩn nào sau bắt màu gram (-)
a)
A. Salmonella.
b)
B. Tụ cầu.
c)
C. Phế cầu.
d)
D. Trực khuẩn bạch hầu.
14.
Câu 14.Loại vi khuẩn nào sau không bắt màu gram:
a)
A. Salmonella.
b)
B. Shigella.
c)
C. E.coli.
d)
D. Trực khuẩn lao.
15.
Câu 15.Vi khuẩn nào không phải là trực khuẩn:
a)
A. Vi khuẩn lậu.
b)
B. Vi khuẩn lao.
c)
C. Vi khuẩn bạch hầu.
d)
D. Vi khuẩn đường ruột.
16.
Câu 16.Tính chất nào liên hệ đến vi khuẩn gram (-):
a)
A. Vỏ là nơi chứa độc lực.
b)
B. Màu hồng.
c)
C. Vách không giữ được thuốc nhuộm tím.
d)
D. Màu tím.
17.
Câu 17.Nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển cho đa số vi khuẩn gây bệnh là:
a)
A. <18°C.
b)
B. 28-30°C.
c)
C. 37°C.
d)
D. 37-42°C.
18.
Câu 18. Năm giai đoạn nhân lên của virus ở tế bào sống cảm thụ là:
a)
A. Hấp thụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp và phá vỡ tế bào.
b)
B. Tổng hợp, xâm nhập, sinh interferon lắp ráp và phá vỡ tế bào.
c)
C. Lắp ráp, tổng hợp, xâm nhập, hấp phụ và tạo tiểu thể nội bào.
d)
D. Hấp thụ, xâm nhập, lắp ráp, tổng hợp và phá vỡ tế bào.
19.
Câu 19.Trong virus học, chỉ số cytopathic effect (CPE) được dùng để đánh giá:
a)
A. Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào.
b)
B. Sự hủy hoại tế bào.
c)
C. Khả năng gây ung thư của virus.
d)
D. Số lượng tiểu thể nội bào được tạo ra.
20.
Câu 20.Loại vi khuẩn nào sau đây cần nuôi cấy ở môi trường kỵ khí tuyệt đối:
a)
A. Uốn ván.
b)
B. Tụ cầu.
c)
C. Phẩy khuẩn tả.
d)
D. Liên cầu.
21.
Câu 21.Sự nhân lên của virus:
a)
A. Virus xâm nhập vào tế bào do sự ẩm bào hoặc enzym virus phá thủng màng tế bào.
b)
B. Không nhất thiết phải diễn ra trong tế bào cảm thụ.
c)
C. Virus tự tổng hợp ra các thành phần cấu trúc.
d)
D. Giải phóng là giai đoạn phức tạp nhất của quá trình nhân lên của virut.
22.
Câu 22.Phát biểu nào sai về đặc điểm sinh lý của vi khuẩn:
a)
A. Vi khuẩn là loài dị dưỡng.
b)
B. Trong quá trình chuyển hóa vi khuẩn có thể sản xuất ra độc tố, sắc tố, chất gây sốt, Vitamin,...
c)
C. Vi khuẩn sinh sản bằng cách nhân lên.
d)
D. Vi khuẩn hô hấp thông qua màng nguyên sinh chất.
23.
Câu 23.Vai trò của vi sinh vật y học trong dự phòng bệnh truyền nhiễm:
a)
A.Sản xuất vaccin.
b)
B.Sản xuất kháng sinh.
c)
C.Tìm vi sinh vật trong bệnh phẩm.
d)
D.Tìm kháng thể trong huyết thanh.
24.
Câu 24.Vi khuẩn có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể là:
a)
A. Trực khuẩn bạch hầu.
b)
B. Trực khuẩn uốn ván.
c)
C. Trực khuản mủ xanh.
d)
D. Trực khuẩn lỵ.
25.
Câu 25.Vai trò của vi sinh y học được thể hiện trong điều trị bệnh bằng:
a)
A. Kháng độc tố.
b)
B. Kháng sinh.
c)
C. Vaccin.
d)
D. Huyết thanh.
26.
Câu 26.Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp:
a)
A. Virus dại.
b)
B. Virus cúm.
c)
C. Xoắn khuẩn giang mai.
d)
D. Trực khuẩn uốn ván.
27.
Câu 27.Thành phần cấu trúc đóng vai trò là kháng nguyên của vi khuẩn là:
a)
A. Vỏ, lông, nha bào.
b)
B. Vỏ, vách, lông.
c)
C. Vỏ, màng nguyên sinh, lông.
d)
D. Vỏ, vách, nhân, lông.
28.
Câu 28.Thành phần có chức năng bảo vệ, duy trì hình dạng của vi khuẩn cũng như chứa nội độc tố của vi khuẩn gram (-) là:
a)
A. Vỏ.
b)
A. Nhân.
c)
C. Vách.
d)
D. Pili.
29.
Câu 29.Vỏ bao ngoài (envelope) có chức năng:
a)
A.Mang tính kháng nguyên đặc hiệu typ.
b)
B. Tạo hình thể virus.
c)
C. Mang mật mã di truyền.
d)
D. Truyền tin.
30.
Câu 30. Nhiễm trùng chậm thường do:
a)
A.Vi khuẩn sinh nha bào.
b)
B.Trực khuẩn đường ruột.
c)
C.Cầu khuẩn.
d)
D.Một số loại virus.
31.
Câu 31.Tính chất của kháng nguyên:
a)
A. Kháng nguyên không nhất thiết phải là chất lạ với cơ thể.
b)
B. Kháng nguyên có bản chất hóa học lipid.
c)
C. Kháng nguyên có bản chất hóa học là phức hợp của acid nucleic và gluicd.
d)
D. Sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể tương ứng là sự kết hợp đặc hiệu.
32.
Câu 32.Kháng thể có các chức năng sau ngoại trừ:
a)
A. Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.
b)
B. Làm tăng quá trình thực bào.
c)
C. Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.
d)
D. Sinh phản ứng quá mẫn muộn.
33.
Câu 33.Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai khi nói về chức năng của kháng thể:
a)
A. Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.
b)
B. Làm giảm quá trình thực bào.
c)
C. Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.
d)
D.Làm tan các vi sinh vật.
34.
Câu 34.Tế bào có khả năng sản xuất kháng thể:
a)
A. Tương bào.
b)
B. Lympho B.
c)
C. Lympho T.
d)
D. Không phải ba loại tế bào trên.
35.
Câu 35.Đặc điểm của bệnh truyền nhiễm:
a)
A. Vi sinh vật phải sinh sản tới một số lượng nhất định mới gây bệnh.
b)
B.Khi đã nhiễm mầm bệnh thì chắc chắn sẽ mắc bệnh.
c)
C. Các bệnh truyền nhiễm có tiến triển giống hệt nhau.
d)
D. Bệnh truyền nhiễm thường dẫn tới tử vong.
36.
Câu 36.Khái niệm miễn dịch thụ động nhân tạo là:
a)
A. Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi.
b)
B. Miễn dịch do mẹ truyền cho con.
c)
C. Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh.
d)
D. Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccin.
37.
Câu 37.Nguồn gốc kháng thể trong miễn dịch tự nhiên của cơ thể là:
a)
A. Nhận từ mẹ.
b)
B. Tự sinh kháng thể.
c)
C. Nhận được từ huyết thanh.
d)
D. Nhận được sau khi tiêm vaccin.
38.
Câu 38.Nhiễm trùng cấp tính không có đặc điểm sau:
a)
A. Triệu chứng bệnh rõ rệt.
b)
B.Thường tồn tại trong một thời gian ngắn.
c)
C. Thường do các vi khuẩn kus sinh trong tế bào gây nên.
d)
D. Sau nhiễm trùng cấp tính, bệnh nhân khỏi hoặc tử vong.
39.
Câu 39.Tế bào có vai trò quan trọng trong quá trình đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào:
a)
A. Lympho Th.
b)
B. Lympho T.
c)
C. Lympho B.
d)
D. Lymphokin.
40.
Câu 40.Trong quá trình đáp ứng miễn dịch dịch thể, lymphokin được sản xuất từ
a)
A. Lympho Th.
b)
B. Lympho B.
c)
C. Lympho Tdh.
d)
D. Tế bào nhớ.
41.
Câu 41.Phát biểu nào không đúng về miễn dịch tự nhiên
a)
A. Chỉ có tác dụng khi vi sinh vật gây bệnh đã xâm nhập vào trong tế bào.
b)
B. Không cần có sự tiếp xúc với vi sinh vật gây bệnh.
c)
C. Còn gọi là miễn dịch không đặc hiệu.
d)
D. Gồm nhiều hàng rào vốn có của cơ thể.
42.
Câu 42.Vaccin sống được bào chế từ:
a)
A.Các sản phẩm của vi sinh vật.
b)
B. Ngoại độc tố của vi khuẩn đã được làm mất độc lực nhưng còn tính kháng nguyên.
c)
C.Những vi sinh vật gây bệnh đã chết.
d)
D.Những vi sinh vật còn sống nhưng không có khả năng gây bệnh.
43.
Câu 43.Phát biểu nào là đúng khi nói về nguyên tắc sử dụng vaccin:
a)
A.Mỗi vaccin chỉ cần tiêm một mũi duy nhất.
b)
B.Vaccin không gây phản ứng phụ.
c)
C.Phối hợp vaccin làm ảnh hưởng tới hiệu lực miễn dịch.
d)
D.Liều lượng vaccin phải được điều chỉnh theo độ tuổi và giới tính.
44.
Câu 44.Liều lượng huyết thanh sử dụng phụ thuộc vào:
a)
A.Tuổi, cân nặng và đường tiêm.
b)
B.Tuổi, mức độ của bệnh và đường tiêm.
c)
C.Cân nặng, mức độ của bệnh và đường tiêm.
d)
D.Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh.
45.
Câu 45.Tiêu chuẩn của vaccin là:
a)
A.An toàn và hiệu quả.
b)
B.Hiệu quả và kinh tế.
c)
C.Kinh tế và thuận lợi.
d)
D.An toàn và kinh tế.
46.
Câu 46.Sử dụng huyết thanh miễn dịch trong trường hợp:
a)
A. Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị.
b)
B. Phòng bệnh và điều trị.
c)
C. Điều trị dự phòng.
d)
D. Phòng bệnh.
47.
Câu 47.Khi sử dụng huyết thanh miễn dịch cần lưu ý tác dụng không mong muốn nào sau đây:
a)
A. Sốc phản vệ.
b)
B. Sốt.
c)
C. Nổi hạch.
d)
D. Vết loét tại chỗ tiêm.
48.
Câu 48.Phải tiêm vaccin phối hợp khi sử dụng huyết thanh vì kháng thể do tiêm huyết thanh:
a)
A. Phát huy tác dụng chậm.
b)
B. Phát huy tác dụng nhanh.
c)
C. Chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.
d)
D. Bị cố định ở thành mạch.
49.
Câu 49. Coagulase là enzym có ở vi khuẩn nào?
a)
A. Tụ cầu
b)
B. Liên cầu
c)
C. Phế cầu
d)
D. Salmonella
50.
Câu 50. Đặc điểm sinh học của xoắn khuẩn giang mai:
a)
A. Đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.
b)
B. Có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.
c)
C. Có khả năng đề kháng cao với nhiều loại kháng sinh.
d)
D. Tồn tại lâu trên các vật dụng ở ngoại cảnh.
51.
Câu 51: Lọai khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và là tác nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện quan trọng là:
a)
A. Trực khuẩn mủ xanh
b)
B. Liên cầu nhóm A
c)
C. Phẩy khuẩn tả
d)
D. Giang mai
52.
Câu 52: Vi khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh là:
a)
A. Tụ cầu
b)
B. Liên cầu nhóm A
c)
C. Phế cầu
d)
D. Lậu cầu
53.
Câu 53: Đặc điểm sinh học của vi sinh vật gây bệnh ở da:
a)
A. Tụ cầu có sức đề kháng yếu ở ngoại cảnh.
b)
B. Tụ cầu ngày càng kháng lại nhiều kháng sinh.
c)
C. Liên cầu có sức đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.
d)
D. Liên cầu không bị tiêu diệt bởi tia cực tím.
54.
Câu 54: Đặc điểm sinh học của một số vi sinh vật gây bệnh đường sinh dục – tiết niệu?
a)
A. Lậu cầu có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh do đó dễ lây lan.
b)
B. E.coli có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.
c)
C. Trực khuẩn mủ xanh có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và ngày càng kháng lại nhiều loại kháng sinh.
d)
D. Xoắn khuẩn giang mai dễ dàng lây qua các dụng cụ bị nhiễm khuẩn.
55.
Câu 55: Vị trí gây bệnh thường gặp của lậu cầu là:
a)
A. Niệu đạo
b)
B. Âm đạo
c)
C. Trực tràng
d)
D. Bàng quang
56.
Câu 56: Vị trí gây bệnh thường gặp của liên cầu là:
a)
A. Họng
b)
B. Màng não
c)
C. Tai giữa
d)
D. Màng bụng
57.
Câu 57: Salmonella có khả năng gây:
a)
A. Tăng co bóp nhu động ruột dẫn đến đau quan bụng
b)
B. Tăng tiết nước trong lòng ruột dẫn đến đi ngoài phân trắng
c)
C. Nhiễm độc thức ăn
d)
D. Tăng tiết chất nhầy trong lòng ruột
58.
Câu 58: Đường lây của vi khuẩn Salmonella là:
a)
A. Tiêu hóa
b)
B. Hô hấp
c)
C. Máu
d)
D. Da và niêm mạc
59.
Câu 59: Đường lây của vi khuẩn tả là:
a)
A. Tiêu hóa
b)
B. Hô hấp
c)
C. Máu
d)
D. Da và niêm mạc
60.
Câu 60: Đường lây của xoắn khuẩn giang mai là:
a)
A. Qua da hoặc niêm mạc
b)
B. Truyền máu.
c)
C. Tình dục
d)
D. Mẹ truyền cho con.