wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HT BT & QT PH Test 3

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao là:
a)
A. Dịch họng
b)
B. Chất nôn
c)
C. Đờm
d)
D. Máu
2.
Câu 2: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán giang mai thời kỳ I là:
a)
A. Da xung quanh vết loét
b)
B. Dịch vết loét
c)
C. Nước tiểu
d)
D. Máu
3.
Câu 3: Lưu ý khi lấy bệnh phẩm để nuôi cấy tìm vi sinh vật gây bệnh:
a)
A. Đúng vị trí, khi có biểu hiện triệu chứng
b)
B. Đúng vị trí, khi có sốt
c)
C. Đủ số lượng cần thiết
d)
D. Cần có chất bảo quản thích hợp.
4.
Câu 4: Người bệnh Hà 30 tuổi, cách đây 3 ngày, xuất hiện các vết loét nhỏ, ngứa, sau đó có mủ ở kẽ ngón chân, vết loét lan dần. Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:
a)
A. Da xung quanh ổ mủ
b)
B. Mủ
c)
C. Nước tiểu
d)
D. Máu
5.
Câu 5. Người bệnh Bảo 48 tuổi, cách đây 2 ngày đi liên hoan, sau đó xuất hiện nôn, đau bụng, kèm theo tiêu chảy 5 lần/ngày. Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:
a)
A. Đờm
b)
B. Phân
c)
C. Nước tiểu
d)
D. Máu
6.
Câu 6: Cách phòng nhiễm khuẩn do tụ cầu tốt nhất là:
a)
A. Đeo khẩu trang
b)
B. Vệ sinh ăn uống
c)
C. Vệ sinh môi trường
d)
D. Tránh côn trùng đốt
7.
Câu 7: Cách phòng bệnh do shigella tốt nhất là:
a)
A. Đeo khẩu trang
b)
B. Vệ sinh ăn uống
c)
C. Truyền máu an toàn
d)
D. Tránh côn trùng đốt
8.
Câu 8: Quan hệ tình dục an toàn là cách tốt nhất để phòng bệnh do:
a)
A. Trực khuẩn lỵ
b)
B. Trực khuẩn thương hàn
c)
C. Liên cầu nhóm A
d)
D. Lậu cầu
9.
Câu 9: Phòng nhiễm khuẩn do nhóm trực khuẩn đường ruột phải thực hiện:
a)
A. Đeo khẩu trang
b)
B. Vệ sinh môi trường
c)
C. An toàn truyền máu
d)
D. Tránh côn trùng đốt
10.
Câu 10: Cách phòng nhiễm khuẩn do trực khuẩn mủ xanh tốt nhất là:
a)
A. Vệ sinh cá nhân sạch sẽ
b)
B. Vệ sinh ăn uống: đảm bảo ăn chín, uống sôi.
c)
C. Vệ sinh môi trường, đặc biệt là môi trường bệnh viện.
d)
D. Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với bệnh nhân
11.
Câu 11: Đặc điểm sinh học của virus cúm:
a)
A. Dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời
b)
B. Tồn tại được ở nhiệt độ cao do đó dễ lây lan
c)
C. Bị phá hủy ở nhiệt độ lạnh sâu.
d)
D. Hình que, trên bao ngoài có các cấu trúc glycoprotein H và N.
12.
Câu 12: Đặc điểm sinh học của HIV:
a)
A. Dễ bị tiêu diệt bởi tia cực tím
b)
B. Tồn tại được ở nhiệt độ cao do đó dễ lây lan
c)
C. Sức đề kháng cao với các dung môi hòa tan lipid.
d)
D. Nhạy cảm với Oxy già, Javen
13.
Câu 13: Đặc điểm sinh học của một số vi sinh vật gây bệnh đường tiêu hóa :
a)
A. Vi khuẩn thương hàn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh.
b)
B. Trực khuẩn lỵ có sức đề kháng cao với các tác nhân lý hóa ở ngoại cảnh.
c)
C. Phẩy khuẩn tả có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và có khả năng di động mạnh.
d)
D. Rotavirus có thể sống vài ngày trong phân ở điều kiện pH nhỏ hơn 3.
14.
Câu 14: Đặc điểm sinh học của rotavirus:
a)
A. Không bất hoạt khi bị xử lý bằng EDTA (ethylendiamintetracetic acid)
b)
B. Dễ bị bất hoạt ở pH nhỏ hơn 3 hoặc lớn hơn 10.
c)
C. Có sức đề kháng kém đối với Clo và ether
d)
D. Rotavirus có thể sống vài ngày trong phân ở điều kiện pH lớn hơn 10.
15.
Câu 15: Đặc điểm sinh học của một số virus gây bệnh thường gặp:
a)
A. Virus Dengue có sức đề kháng cao với các tác nhân lý hóa
b)
B. Virus cúm dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.
c)
C. Virus viêm gan B bền với nhiệt độ và tia cực tím.
d)
D. Virus HIV dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.
16.
Câu 16: Biến chứng thường gặp nhất của bệnh sởi
a)
A. Viêm phổi
b)
B. Viêm não cấp
c)
C. Viêm ruột cấp
d)
D. Viêm đường tiết niệu
17.
Câu 17: Khả năng gây bệnh của virus rota:
a)
A. Căn nguyên thường gặp gây tiêu chảy ở trẻ dưới 2 tuổi và người già.
b)
B. Gây tiêu chảy cấp, phân nhiều nước, có máu.
c)
C. Phẩy khuẩn tả tiết ra độc tố ruột gây hoại tử, chảy máu, đi ngoài nhiều lần.
d)
D. Rotvirus gây tổn thương tế bào niêm mạc tá tràng gây tiêu chảy cấp.
18.
Câu 18: Virus thường gây tiêu chảy ở trẻ em là:
a)
A. Virus cúm
b)
B. Virus sởi
c)
C. Virus Dengue
d)
D. Virus Rota
19.
Câu 19: Sự suy giảm miễn dịch ở người nhiễm HIV chủ yếu do:
a)
A. Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte B
b)
B. Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte T có CD4+
c)
C. Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào đại thực bào
d)
D. Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte T có CD8+
20.
Câu 20: Virus lây truyền qua đường hô hấp là:
a)
A.Dengue
b)
B. Sởi
c)
C. Viêm gan A
d)
D. HIV
21.
Câu 21: Người bệnh Mạnh 32 tuổi, cách đây 4 ngày sốt cao đột ngột, mệt mỏi, chán ăn sau đó xuất hiện các nốt xuất huyết dưới da. Tác nhân vi sinh vật có thể gây bệnh ở người bệnh trên là:
a)
A. Virus Dengue
b)
B. Virus cúm
c)
D. Virus viêm gan
d)
C. HIV
22.
Câu 22: Cháu Kiên 3 tuổi, cách đây 1 ngày xuất hiện sốt 39oC, chán ăn, mệt mỏi, ho, sổ mũi. Tác nhân vi sinh vật có thể gây sốt ở cháu Kiên là:
a)
A. Virus cúm
b)
B. Virus sởi
c)
C. Virus Viêm gan
d)
D. Virus Rota
23.
Câu 23: Cháu Linh 1 tuổi bị tiêu chảy 8 lần/ngày đã 2 ngày nay. Mẹ cháu cho uống men vi sinh, oresol nhưng không đỡ. Tác nhân vi sinh vật có thể gây tiêu chảy ở cháu Linh là:
a)
A. Virus viêm gan A
b)
B. Virus sởi
c)
C. Virus Dengue
d)
D. Virus Rota
24.
Câu 24: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán virus viêm gan Alà:
a)
A. Dịch tiết đường hô háp trên
b)
B. Phân
c)
C. Dịch não tủy
d)
D. Máu
25.
Câu 25: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán virus viêm gan Blà:
a)
A. Nước tiểu
b)
B. Phân
c)
C. Dịch não tủy
d)
D. Máu
26.
Câu 26: Người bệnh Mạnh 32 tuổi, cách đây 4 ngày sốt cao đột ngột, mệt mỏi, chán ăn sau đó xuất hiện các nốt xuất huyết dưới da. Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:
a)
A. Phân
b)
B. Đờm
c)
C. Nước tiểu
d)
D. Máu
27.
Câu 27: Để chẩn đoán vi sinh vật đối với người nghi bị cúm, thường lấy bệnh phẩm:
a)
A. Dịch tiết mũi họng
b)
B. Phân
c)
C. Dịch não tủy
d)
E. Đờm
28.
Câu 28 : Cháu Linh 1 tuổi bị tiêu chảy 8 lần/ngày đã 2 ngày nay. Mẹ cháu cho uống men vi sinh, oresol nhưng không đỡ. Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh vật đối với cháu Linh là:
a)
A. Đờm
b)
B. Phân
c)
C. Nước tiểu
d)
D. Máu
29.
Câu 29: Thực hiện quanh hệ tình dục lành mạnh, an toàn truyền máu chủ yếu để phòng bệnh do:
a)
A. Virus cúm
b)
B. HIV
c)
C. Virus dengue
d)
D. Rotavirus
30.
Câu 30: Nguyên tắc điều trị quan trọng nhất với bệnh nhân nhiễm rotavirus:
a)
A. Dùng kháng sinh
b)
B. Bồi phụ nước và điện giải
c)
C. Chống bội nhiễm
d)
D. Chống co giật
31.
Câu 31. Ký sinh trùng là những sinh vật có đặc điểm sau :
a)
A. Có cấu trúc đơn giản
b)
B. Phải sống bám vào các sinh vật đang sống khác
c)
C. Trú ẩn trên cơ thể vật chủ
d)
D. Sống cộng sinh với vật chủ
32.
Câu 32. Trong chu kỳ phát triển của ký sinh trùng, người đóng vai trò là:
a)
A. Vật chủ chính
b)
B. Trung gian truyền bệnh
c)
C. Vật chủ
d)
D. Nguồn lây nhiễm
33.
Câu 33. Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng có đặc điểm sau:
a)
A. Vật chủ chính là người
b)
B. Chu kỳ đơn giản có một vật chủ
c)
C. Chu kỳ phức tạp có hai vật chủ
d)
D. Vật chủ phụ là là trung gian truyền bệnh
34.
Câu 34. Phân loại đơn bào dựa vào đặc điểm sau:
a)
A. Cấu tạo cơ thể
b)
B. Phương thức vận động
c)
C. Phương thức sinh sản
d)
D. Vị trí ký sinh
35.
Câu 35. Muỗi là ký sinh trùng thuộc nhóm:
a)
A. Ký sinh trùng vĩnh viễn
b)
B. Nội ký sinh trùng
c)
C. Vật chủ phụ
d)
D. Trung gian truyền bệnh
36.
Câu 36. Giun sán là ký sinh trùng thuộc nhóm:
a)
A. Ký sinh trùng vĩnh viễn
b)
B. Ngoại ký sinh trùng
c)
C. Trung gian truyền bệnh
d)
D. Ký sinh trùng tạm thời
37.
Câu 37. Ký sinh trùng thuộc nhóm động vật đa bào là:
a)
A. Nấm men
b)
B. Nhóm giun
c)
C. Bào tử trùng
d)
D. Trùng lông
38.
Câu 38. Yếu tố ảnh hưởng đến hiện bệnh ký sinh trùng là:
a)
A. Đường bài xuất
b)
B. Mật độ ký sinh trùng
c)
C. Số lượng vật chủ trong chu kỳ
d)
D. Kiểu chu kỳ phát triển của ký sinh trùng
39.
Câu 39. Sự chiếm sinh chất của ký sinh trùng phụ thuộc vào:
a)
A. Đường bài xuất
b)
B. Mật độ ký sinh trùng
c)
C. Số lượng vật chủ trong chu kỳ
d)
D. Kiểu chu kỳ phát triển của ký sinh trùng
40.
Câu 40 Bệnh ký sinh trùng ở Việt Nam có đặc điểm sau:
a)
A. Diễn biến cấp tính
b)
B. Thường kéo dài
c)
C. Có tính chất xã hội
d)
D. Phân bố đồng đều ở các địa phương
41.
Câu 41. Nguyên tắc trong phòng bệnh do ký sinh trùng là:
a)
A. Có kế hoạch cụ thể, tác động vào khấu yếu nhất trong chu kỳ
b)
B. Kết hợp phòng chống đồng thời nhiều loại ký sinh trùng
c)
C. Tập trung phòng chống ký sinh trùng trong khu vực hẹp
d)
D. Các biện pháp phòng chống cần tiến hành nhanh chóng trong thời gian ngắn
42.
Câu 42. Nguyên tắc chung trong phòng chống bệnh ký sinh trùng là;
a)
A. Có trọng tâm, tiến hành trên quy mô rộng, thời gian dài, kết hợp với giáo dục sức khỏe
b)
B. Có kế hoạch và trọng tâm, tiến hành trên quy mô rộng, nhanh chóng trong thời gian ngắn
c)
C. Có trọng tâm, tiến hành trong khu vực hẹp, nhanh chóng trong thời gian ngắn, kết hợp nhiều biện pháp
d)
D. Có kế hoạch, phòng chống trên quy mô rộng, trng thời gian ngắn, kết hợp với giáo dục sức khỏe.
43.
Câu 43. Trong phòng bệnh, diệt ký sinh trùng ở giai đoạn chu kỳ tiến hành theo nguyên tắc sau:
a)
A. Tác động đồng đều vào tất cả các giai đoạn trong chu kỳ
b)
B. Điều trị người mang ký sinh trùng
c)
C. Tập trung vào diệt ký sinh trùng trên cơ thể người
d)
D. Ưu tiên diệt ký sinh trùng ở ngoại cảnh
44.
Câu 44. Biến chứng ngoại khoa cấp tính gặp ở nhóm ký sinh trùng sau:
a)
A. Giun
b)
B. Sán
c)
C. Nấm
d)
D. Amip
45.
Câu 45. Amip là loại đơn bào di chuyển bằng:
a)
A. Roi
b)
B. Chân giả
c)
C. Lông
d)
D. Không di chuyển
46.
Câu 46. Đa số người nhiễm amip do ăn phải:
a)
A. Thể hoạt động ăn hồng cầu
b)
B. Thể hoạt động chưa ăn hồng cầu
c)
C. Thể bào nang
d)
D. Thể hoạt động
47.
Câu 47. Thể giúp amip tồn tại được ở ngoài môi trường là:
a)
A. Thể hoạt động ăn hồng cầu
b)
B. Thể hoạt động chưa ăn hồng cầu
c)
C. Thể bào nang
d)
D. Thể hoạt động
48.
Câu 48. Vị trí ký sinh thường gặp của trùng roi ở Việt Nam là:
a)
A. Tiêu hoá, máu
b)
B. Sinh dục, máu
c)
C. Tiêu hóa, sinh dục
d)
D. Tiêu hóa
49.
Câu 49. Thời điểm lấy bệnh phẩm để xét nghiệm trùng roi âm đạo là:
a)
A. Sau ngày thấy kinh 14 ngày
b)
B. Ngay trước và sau ngày thấy kinh
c)
C. Bất cứ ngày nào trong chu kỳ kinh nguyệt
d)
D. Trong thời gian có kinh nguyệt
50.
Câu 50. Sau khi muỗi đốt người, thời gian để thoa trùng lưu thông trong máu trước khi xâm nhập vào gan là:
a)
A.15 phút
b)
B. 30 phút
c)
C. 45 phút
d)
D. 50 phút
51.
Câu 51. Trong tế bào gan thoa trùng phát triển thành thể:
a)
A. Tư dưỡng
b)
B. Phân liệt
c)
C. Giao bào
d)
D. Không thay đổi
52.
Câu 52. Ký sinh trùng sốt rét nào sau đây có thể ngủ trong gan:
a)
A. P. falciparum và P. vivax
b)
B. P. malariae và P. vivax
c)
C. P. malariae và P. ovale
d)
D. P. vivax và P. ovale
53.
Câu 53. Ký sinh trùng sốt rét thuộc lớp đơn bào sau:
a)
A. Chân giả
b)
B. Trùng lông
c)
C. Trùng roi
d)
D. Bào tử trùng
54.
Câu 54. Một cơn sốt rét điển hình (không phải sốt rét ác tính) có các giai đoạn:
a)
A. Rét run, sốt nóng, ra mồ hôi.
b)
B. Sốt nóng, sốt rét, ra mồ hôi.
c)
C. Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng.
d)
D. Ra mồ hôi, sốt nóng, rét run.
55.
Câu 55. Ở Việt Nam, sốt rét tái phát xa là đặc trưng của loài sau:
a)
A. P. falciparum
b)
B. P.vivax
c)
C. P. malariae
d)
D. P. ovale
56.
Câu 56. Trong bệnh sốt rét, cơn sốt rét tái phát xa là do thể:
a)
A. Phân liệt già
b)
B. Thể ngủ ở gan
c)
C. Tự dưỡng
d)
D. Giao bào
57.
Câu 57. Thể làm lây lan bệnh sốt rét là:
a)
A. Giao bào
b)
B. Tự dưỡng
c)
C. Phân liệt
d)
D. Thể ngủ ở gan
58.
Câu 58. Loài ký sinh trùng gây ra sốt rét ác tính là:
a)
A. P. falciparum
b)
B. P. vivax
c)
C. P. malariae
d)
D. P. ovale
59.
Câu 59. Khi dịch sốt rét xảy ra, việc cần làm tr¬ước tiên là:
a)
A. Phun hóa chất diệt muỗi
b)
B. Vệ sinh môi trư¬ờng
c)
C. Dùng các biện pháp sinh học.
d)
D. Giáo dục sức khoẻ.
60.
Câu 60. Ký sinh trùng gây bệnh lây truyền được do côn trùng là:
a)
A. Ký sinh trùng sốt rét
b)
B. Giun đũa
c)
C. Giun kim
d)
D. Sán lá phổi