wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý nội tiết

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích là:

a)

A. Trong bào tương, trong nhân tế bào, màng trong tế bào.

b)

B. Màng ngoài tế bào, bào tương, màng trong tế bào.

c)

C. Màng ngoài tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.

d)

D. Màng tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.

2.

Chất truyền tin thứ hai là:

a)

A. AMP vòng, ion Mg++, phospholipid.

b)

B. AMP vòng, ion Ca++, mảnh phosholipid.

c)

C. AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat.

d)

D. AMP vòng, ion Ca++ , mảnh phospholipid.

3.

Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm:

a)

A. Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.

b)

B. Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.

c)

C. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay đổi.

d)

D. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.

4.

Định lượng hormon bằng phương pháp miễn dịch dựa trên nguyên tắc:

a)

A. Dùng kháng nguyên có sẵn để phát hiện kháng thể đặc hiệu với hormon có trong nước tiểu.

b)

B. Dùng kháng nguyên có sẵn để phát hiện kháng thể đặc hiệu với hormon có trong máu.

c)

C. Dùng kháng thể đặc hiệu để phát hiện kháng nguyên là hormon có trong máu hoặc nước tiểu.

d)

D. Dùng kháng thể đặc hiệu để phát hiện kháng nguyên có trong máu.

5.

Điều kiện để thực hiện được kỹ thuật RIA trên nguyên tắc cạnh tranh là:

a)

A. Có kháng nguyên đánh dấu và kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ cân bằng nhau.

b)

B. Có kháng nguyên đánh dấu và kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ thiếu kháng thể.

c)

C. Có kháng nguyên đánh dấu, kháng nguyên tự nhiên, kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ thiếu kháng thể.

d)

D. Có kháng nguyên đánh dấu, kháng nguyên tự nhiên, kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ thừa kháng thể.

e)

E. Có kháng nguyên đánh dấu, kháng nguyên tự nhiên, kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ cân bằng.

6.

Hormon có cấu trúc đơn giản nhất là:

a)

A. PIH.

b)

B. GnRH.

c)

C. TRH.

d)

D. CRH.

7.

Bản chất hoá học của TRH là:

a)

A. Glycoprotein.

b)

B. Peptid.

c)

C. Protein.

d)

D. Polypeptid.

8.

Tác dụng của TRH là:

a)

A. Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4.

b)

B. Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4.

c)

C. Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH.

d)

D. Kích thích tuyến yên bài tiết TSH.

9.

CRH có các tác dụng sau đây, trừ:

a)

A. Kích thích lớp cầu vỏ thượng thận bài tiết hormon.

b)

B. Kích thích lớp bó vỏ thượng thận bài tiết hormon.

c)

C. Kích thích lớp lưới vỏ thượng thận bài tiết hormon.

d)

D. Kích thích lớp tế bào sắc tố sản xuất sắc tố melanin.

10.

Điều hoà ngược vòng dài:

a)

A. Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.

b)

B. Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.

c)

C. Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên.

d)

D. Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên.

11.

GH làm tăng nồng độ glucose trong máu do:

a)

A. Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan.

b)

B. Tăng tạo đường mới.

c)

C. Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.

d)

D. Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy.

12.

Tác dụng của GH trên xương là:

a)

A. Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương.

b)

B. Phát triển mô sụn và làm dày màng xương.

c)

C. Phát triển chiều dài của xương.

d)

D. Phát triển bề dày của xương.

13.

Tác dụng của prolactin là:

a)

A. Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.

b)

B. Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.

c)

C. Kích thích bài tiết sữa.

d)

D. Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa.

14.

Thuỳ sau tuyến yên được gọi là thuỳ thần kinh vì:

a)

A. Liên hệ mật thiết với vùng dưới đồi qua bó dưới đồi-yên.

b)

B. Có cấu trúc hoàn toàn giống các cấu trúc thần kinh khác.

c)

C. Có cấu trúc gồm các nơron có khả năng chế tiết giống vùng dưới đồi.

d)

D. Có cấu trúc gồm các nhánh của sợi trục mà thân nơron nằm ở vùng dưới đồi.

15.

Tác dụng của LH:

a)

A. Kích thích ống sinh tinh phát triển.

b)

B. Kích thích noãn nang phát triển và chín.

c)

C. Kích thích bài tiết inhibin.

d)

D. Kích thích nang tuyến vú phát triển.

16.

GH được bài tiết nhiều khi:

a)

A. Nồng độ acid amin huyết tương tăng.

b)

B. Ngủ.

c)

C. Nồng độ TRH huyết tương tăng.

d)

D. Đường huyết tăng.

17.

Tác dụng của oxytocin lên tuyến vú là

a)

A. Tăng phát triển ống tuyến

b)

B. Tăng phát triển nang tuyến.

c)

C. Tăng bài tiết sữa.

d)

D. Tăng bài xuất sữa.

e)

E. Tăng cả bài tiết và bài xuất sữa.

18.

Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do tổn thương:

a)

A. Thuỳ trước tuyến yên.

b)

B. Thuỳ sau tuyến yên.

c)

C. Tuyến tuỵ nội tiết.

d)

D. Vùng lồi giữa của vùng dưới đồi.

e)

E. Thận.

19.

T3-T4 làm phát triển cơ thể vì:

a)

A. Kích thích xương dài ra.

b)

B. Kích thích tăng sinh tế bào.

c)

C. Kích thích biệt hoá tế bào.

d)

D. Kích thích các tế bào nở to.

20.

Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow nặng bị sút cân, trừ:

a)

A. Kém ăn.

b)

B. Tăng thoái hoá protein.

c)

C. Tăng thoái hoá lipid.

d)

D. Mất ngủ.

21.

Các chất sau đây đều tăng ở bệnh nhân Basedow, trừ:

a)

A. T3.

b)

B.T4.

c)

C. TSI.

d)

D. TSH.

22.

Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết T3-T4 , trừ:

a)

A. Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao.

b)

B. Nồng độ TSH trong máu cao.

c)

C. Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm.

d)

D. Khi bị lạnh hoặc stress.

23.

Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh myxedema, trừ:

a)

A. Chuyển hoá cơ sở giảm.

b)

B. Kéo dài thời gian phản xạ gân gót.

c)

C. Khó ngủ.

d)

D. Chậm chạp.

24.

Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh bướu cổ địa phương, trừ:

a)

A. Bướu cổ.

b)

B. Độ tập trung iod cao.

c)

C. TSH tăng cao.

d)

D. Nhịp tim nhanh.

25.

Tác dụng của T3 - T4:

a)

A. Làm phát triển sụn liên hợp.

b)

B. Làm tăng tổng hợp ATP.

c)

C. Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.

d)

D. Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào.

26.

Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:

a)

A. Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.

b)

B. Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.

c)

C. Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.

d)

D. Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.

27.

Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh myxedema:

a)

A. Lồi mắt.

b)

B. Hay hồi hộp.

c)

C. Tăng cân.

d)

D. Thời gian phản xạ gân gót là 300 ms.

e)

E. Độ tập trung iod phóng xạ tăng.

28.

Run cơ trong bệnh Basedow là do:

a)

A. Cơ tăng phản ứng với kích thích.

b)

B. Cơ yếu do tăng thoái hoá protein.

c)

C. Cơ luôn bị kích bởi hệ thần kinh trung ương.

d)

D. Hoạt hoá các synap của trung tâm điều hoà trương lực cơ ở tuỷ sống.

29.

Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:

a)

A. Giảm lượng kháng thể IgE.

b)

B. Giảm phản ứng kết hợp giữa kháng nguyên - kháng thể.

c)

C. Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu ưa base.

d)

D. Giảm giải phóng histamin.

30.

Cortisol có tác dụng chống viêm do các lý do sau đây, trừ:

a)

A. Làm tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính.

b)

B. Làm vững bền màng lysosom.

c)

C. Ức chế giải phóng histamin, bradykinin.

d)

D. Ức chế tổng hợp prostaglandin.

31.

Hormon của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng là:

a)

A. Adrenalin.

b)

B. Noradrenalin.

c)

C. Cortisol.

d)

D. Aldosteron.

32.

Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng:

a)

A. Tăng tạo đường mới ở gan.

b)

B. Giảm thoái hoá glucose ở mô.

c)

C. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

d)

D. Tăng hấp thu glucose ở ruột.

33.

Cortisol được bài tiết nhiều trong các trường hợp sau đây, trừ:

a)

A. Nồng độ acid amin tăng trong máu.

b)

B. Nồng độ glucose trong máu giảm.

c)

C. Chấn thương nặng.

d)

D. Shock phản vệ.

34.

Nhược năng tuyến vỏ thượng thận có biểu hiện:

a)

A. Tăng cân.

b)

B. Đái đường.

c)

C. Tăng huyết áp.

d)

D. Rối loạn sắc tố da.

e)

E. Chuyển hoá cơ sở giảm.

35.

Coctisol làm tăng nồng độ glucose huyết tương vì:

a)

A. Tăng phân giải glycogen thành glucose.

b)

B. Ức chế men hexokinase ở tế bào.

c)

C. Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào.

d)

D. Giảm thoái hoá glucose ở mô.

36.

Tác dụng của adrenalin trên mạch máu:

a)

A. Co mạch toàn thân.

b)

B. Co mạch dưới da, mạch cơ vân, giãn mạch vành, mạch thận, mạch não.

c)

C. Co mạch dưới da, giãn mạch cơ vân, mạch vành, mạch não, mạch thận.

d)

D. Co mạch dưới da, mạch cơ vân, mạch thận, giãn mạch vành, mạch não.

37.

Adrenalin làm tăng đường huyết vì:

a)

A. Tăng hấp thu glucose ở ruột.

b)

B. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

c)

C. Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.

d)

D. Tăng tạo đường mới.

38.

Tác dụng chủ yếu của noradrenalin là:

a)

A. Tăng nhịp tim và sức co bóp của cơ tim.

b)

B. Co mạch toàn thân làm tăng huyết áp.

c)

C. Tăng đường huyết.

d)

D. Giãn cơ trơn đường tiêu hoá.

39.

Adrenalin được bài tiết nhiều trong các trường hợp sau đây, trừ:

a)

A. Chấn thương nặng.

b)

B. Truỵ tim mạch.

c)

C. ACTH tăng.

d)

D. Đường huyết giảm.

40.

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng thoái hoá glucose ở tế bào.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

41.

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng hấp thu glucose ở ruột.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

42.

Tác dụng của insulin lên đường huyết:

a)

A. Tăng hấp thu glucose ở ruột.

b)

B. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

c)

C. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.

d)

D. Tăng tạo đường mới ở gan.

43.

Insulin làm tăng dự trữ glucose dưới dạng glycogen do các tác dụng sau đây, trừ:

a)

A. Bất hoạt phosphorylase.

b)

B. Tăng hoạt tính glucokinase.

c)

C. Tăng hoạt tính glycogensynthetase.

d)

D. Ức chế hexokinase.

44.

Insulin kích thích vận chuyển glucose qua màng các tế bào của các mô sau đây, trừ:

a)

A. Cơ tim

b)

B. Tế bào biểu mô niêm mạc ruột.

c)

C. Cơ vân.

d)

D. Mô mỡ.

45.

Cách giải thích đúng trường hợp bị tăng đường huyết:

a)

A. Do tăng nồng độ adrenalin vì adrenalin làm tăng tạo đường mới.

b)

B. Do tăng nồng độ GH vì GH làm giảm vận chuyển glucose qua màng tế bào.

c)

C. Do tăng nồng độ T3 vì T3 làm giảm thoái hoá glucose ở mô.

d)

D. Do tăng nồng độ glucagon vì glucagon làm tăng hấp thu glucose ở ruột.

46.

Một bệnh nhân bị đái tháo đường nặng (thể phụ thuộc insulin) do không được điều trị sẽ có triệu chứng:

a)

A. Thở chậm.

b)

B. Hơi thở có mùi aceton.

c)

C. Tăng cân.

d)

D. Áp suất thẩm thấu huyết tương giảm.

e)

E. Insulin huyết tương tăng.

47.

Tác dụng của insulin:

a)

A. Tăng phân giải glycogen thành glucose.

b)

B. Tăng tạo đường mới.

c)

C. Tăng chuyển glucose thành acid béo.

d)

D. Tăng hấp thu glucose ở ruột.

e)

E. Tăng thoái hoá lipid.

48.

Tác dụng của glucagon lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng hấp thu glucose ở ruột.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

49.

Glucagon làm tăng đường huyết do:

a)

A. Tăng hấp thu glucose ở ruột.

b)

B. Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.

c)

C. Tăng tạo đường mới.

d)

D. Giảm vận chuyển glucose từ máu vào tế bào.

50.

Các yêú tố sau đây đều làm tăng bài tiết glucagon, trừ:

a)

A. Nồng độ glucose trong máu giảm dưới 70 mg%.

b)

B. Nồng độ acid amin tăng cao trong máu.

c)

C. Nồng độ acid béo tăng trong máu.

d)

D. Luyện tập và lao động nặng.

51.

Nồng độ parathormon huyết tương tăng sẽ làm tăng:

a)

A. Số lượng tế bào tạo cốt bào.

b)

B. Nồng độ ion phosphat huyết tương.

c)

C. Sinh tổng hợp 1,25 - dihydroxycholecalciferol.

d)

D. Bài xuất ion calci ở ống lượn xa.

52.

Parathormon là hormon có tính sinh mạng vì:

a)

A. Thiếu parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn.

b)

B. Thiếu parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn.

c)

C. Thiếu parathormon làm co cơ thanh quản.

d)

D. Thiếu parathormon gây cơn tetany.

53.

1,25 - dihydroxycholecalciferol có các tác dụng sau, trừ:

a)

A. Tăng hoạt tính phosphatase acid ở tế bào niêm mạc ruột.

b)

B. Tăng tạo protein vận tải ion calci ở tế bào niêm mạc ruột.

c)

C. Tăng tạo ATPase ở diềm bàn chải tế bào niêm mạc ruột.

d)

D. Tăng hoạt tính phosphatase kiềm ở tế bào niêm mạc ruột.

54.

Nhược năng tuyến cận giáp: Nồng độ ion calci nước tiểu tăng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

55.

Nhược năng tuyến cận giáp: Nồng độ ion phosphat nước tiểu giảm.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

56.

Ưu năng tuyến cận giáp: Nồng độ ion calci nước tiểu tăng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

57.

Các hormon tham gia điều hoà nồng độ Ca++ và sự phát triển xương: Thiếu parathormon gây bệnh loãng xương.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

58.

Các biểu hiện sau đây thường gặp ở nhược năng tuyến cận giáp, trừ:

a)

A. Run cơ.

b)

B. Co cứng cơ.

c)

C. Nồng độ calci nước tiểu giảm

d)

D. Nồng độ phosphat nước tiểu giảm.

59.

Nồng độ ion calci huyết tương được điều hoà nhanh do:

a)

A. PTH hoạt hoá tế bào huỷ xương hoạt động.

b)

B. PTH hoạt hoá bơm calci có trên màng tế bào tạo xương và tế bào xương.

c)

C. PTH kích thích hình thành tế bào huỷ xương mới.

d)

D. PTH làm tăng hoạt tính ATPase ở tế bào niêm mạc ruột.

60.

147. Gastrin: polypeptid; niêm mạc hang vị, tụy, yên, vùng hạ đồi bài tiết

          

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

61.

Secretin: polypeptid; niêm mạc tá tràng , vùng hạ đồi, vỏ não bài tiết

a)

A. Đúng

b)

B. Sai