wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu sai - 04

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 1102: Về liên quan giữa bao cảnh và tuyến giáp, câu nào sau đây đúng?
a)
Bao cảnh ở trong tuyến giáp
b)
Bao cảnh ở trước ngoài tuyến giáp
c)
Bao cảnh ở sau tuyến giáp
d)
Bao cảnh ở sau ngoài tuyến giáp
2.
Câu 1111: Kết mạc không hiện diện ở đâu?
a)
Mặt trong mi mắt
b)
Mặt trước củng mạc
c)
Rìa giác mạc
d)
Mặt trước giác mạc
3.
Câu 1119: Về vòi tai, mô tả nào sau đây là ĐÚNG?
a)
Vòi tại đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần mũi của hầu
b)
Vòi tại đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần mũi của hầu
c)
Vòi tại đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần miệng của hầu
d)
Vòi tại đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần miệng hầu hầu
4.
Câu 1120: Vai trò của vòi tai là gì?
a)
Cân bằng áp lực giữa hai bên màng nhĩ
b)
Giảm áp lực của hòm nhĩ
c)
Dẫn truyền xung động âm thanh đến màng nhĩ
d)
Triệt tiêu tác động của lực bên ngoài lên màng nhĩ
5.
Câu 105: Về động mạch và tĩnh mạch vành, câu nào sau đây SAI?
a)
Tĩnh mạch tim lớn đi trong rãnh gian thất trước
b)
Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành
c)
Động mạch vành trái cho nhánh động mạch gian thất trước
d)
Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ động mạch mũ
6.
Câu 114: Hố bầu dục
a)
Nằm ở mặt phải vách gian nhĩ
b)
Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
c)
Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
d)
Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới
7.
Câu 124: Chi tiết giải phẫu nào sau đây KHÔNG thấy ở tâm nhĩ phải?
a)
Van lỗ bầu dục
b)
Mào tận cùng
c)
Lỗ xoang tĩnh mạch vành gia tiểu tam mai h
d)
Hố bầu dục
8.
Câu 127: Chi tiết nào sau đây được nhìn thấy ở mặt hoành lẫn mặt phổi của tim?
a)
Rãnh nhĩ thất
b)
Rãnh gian thất sau
c)
Xoang tĩnh mạch vành
d)
Khuyết đỉnh tim
9.
Câu 130: Khi khám tình cho bệnh nhân, bác sẽ nghe âm thổi bất thường ở khoảng gian sườn 2 cạnh bờ trái xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ
a)
Van nhĩ thất trái
b)
Van nhĩ thất phải
c)
Van động mạch phổi
d)
Van động mạnh chủ
10.
Câu 137: Trên lâm sàng, bờ trái của tim chính là ranh giới giữa
a)
Mặt hoành và mặt phổi
b)
Mặt hoành và mặt ức sườn
c)
Mặt ức sườn và mặt phổi
d)
Mặt phổi và đáy tim
11.
Câu 140: Nút nhĩ thất sẽ bị thiếu máu nuôi trong trường hợp tắc động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch mũ
b)
Động mạch vành phải
c)
Động mạch vành trái
d)
Động mạch gian thất trước
12.
Câu 141: Trong trường hợp ưu thế trái động mạch vành, mặt hoành thất trái được cấp máu bởi
a)
Động mạch mũ
b)
Động mạch gian thất sau
c)
Động mạch gian thất trước
d)
Động mạch vành phải
13.
Câu 149: Nhánh đầu tiên của cung động mạch chủ là
a)
Động mạch cảnh chung phải
b)
Động mạch cảnh chung trái
c)
Thân động mạch cánh tay đầu
d)
Động mạch dưới đòn trái
14.
Câu 152: Động mạch gian sườn sau xuất phát từ?
a)
Động mạch chủ ngực
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch trung thất
d)
Động mạch ngọc ngoài
15.
Câu 154: Cung động mạch chủ cho thân động mạch cánh tay đầu và?
a)
Động mạch cảnh chung phải, động mạch cảnh chung trái
b)
Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải
c)
Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái
d)
Động mạch dưới đòn phải, động mạch dưới đòn trái
16.
Câu 163: Về động mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch cảnh ngoài bắt đầu từ bờ trên sụn giáp ộng mạch
b)
Ở chỗ xuất phát, động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài cảnh trong
c)
Động mạch cảnh ngoài không nằm trong bao cảnh
d)
Động mạch cảnh ngoài cấp máu cho tuyến giáp qua động mạch giáp trên
17.
Câu 164: Động mạch cảnh ngoài có đặc điểm gì?
a)
Là động mạch chính cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt, cổ
b)
Vùng mang tai, đi xuyên qua phần nông tuyến mang tai
c)
Cấp máu cho tuyến giáp bằng động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới
d)
Chia thành hai nhánh tận ở ngang bờ trên sụn giáp
18.
Câu 177: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch hàm trước khi động mạch đi bắt ngang qua cơ chân bướm ngoài?
a)
Động mạch huyệt răng dưới
b)
Động mạch huyệt răng trên sau
c)
Động mạch cơ cắn
d)
Động mạch khẩu cái xuống
19.
Câu 178: Sau khi đi qua khỏi cơ chân bướm ngoài, động mạch hàm cho nhánh nào sau đây?
a)
Động mạch má
b)
Động mạch bướm khẩu cái
c)
Động mạch thái dương sâu
d)
Động mạch màng não giữa
20.
Câu 179: Động mạch ngang mặt là nhánh của?
a)
Động mạch mặt
b)
Động mạch thái dương nông
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch góc
21.
Câu 181: Một động mạch đi vào tuyến mang tai từ sau ra trước rồi bắt chéo phía cung gò má, đó là ngoài cơ cắn và ở phía dưới
a)
Động mạch ngang mặt
b)
Động mạch cơ cắn
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch má
22.
Câu 182: Thân động mạch cảnh tay đầu chia thành động mạch cảnh chung phải và động mạch dưới đòn phải ở ngang vị trí
a)
Sau khớp sụn sườn 1 bên phải 8
b)
Sau khớp ức đòn bên phải
c)
Bờ trên mỏm gai đốt sống cổ 4
d)
Bờ trên xương đòn bên phải
23.
Câu 188: Động mạch cơ cắn là nhánh của
a)
Động mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch dưới đòn
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch hàm
24.
Câu 192: Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch trên vai
b)
Động mạch dưới vai
c)
Động mạch vai xuống
d)
Động mạch giáp dưới
25.
Câu 200: Mô tả động mạch dưới đòn, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch dưới đòn đi trong rãnh dưới đòn của xương đòn
b)
Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân động mạch cánh tay đầu
c)
Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ
d)
Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải
26.
Câu 201: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhảnh của động mạch dưới đòn
a)
Thân giáp cổ
b)
Thân sườn cổ
c)
Động mạch dưới vai
d)
Động mạch ngực trong
27.
Câu 209: Tĩnh mạch thái dương nông nối với tĩnh mạch thái dương giữa tạo thành
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch mặt chung
d)
Tĩnh mạch cổ sâu
28.
Câu 220: Cho nhánh gò má ổ mắt
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
29.

Câu 222: Động mạch bướm khẩu cái

1. Xuất phát từ đoạn thứ ba của động mạch hàm

2. Không cho nhánh nối với các động mạch khác

3. Cấp máu cho thành ngoài và thành trong ổ mũi

4. Cho nhánh tận là động mạch khẩu cái xuống

a)
Nếu 1, 2, 3 đúng;
b)
Nếu 1.3 đúng:
c)
Nếu 2, 4 đúng
d)
Nếu chỉ có 4 chủng
30.

Câu 223: Động mạch cảnh ngoài

1. Xuất phát từ động mạch cảnh chung ở ngang bờ trên sụn giáp

2. Cho hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch

3. Là động mạch chính cung cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt cổ

4. Không cho nhánh nối với các động mạch khác

a)
Nếu 1, 2, 3 đúng;
b)
Nếu 1.3 đúng:
c)
Nếu 2, 4 đúng
d)
Nếu chỉ có 4 chủng
31.
Câu 225: Tĩnh mạch bán đơn phụ đổ vào
a)
Tĩnh mạch bán đơn
b)
Tĩnh mạch đơn
c)
Tĩnh mạch chủ trên
d)
Tĩnh mạch gian sườn
32.
Câu 232: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch gan riêng?
a)
Động mạch vi phải
b)
Động mạch vị trái
c)
Động mạch vị mạc nối phải
d)
Động mạch vị mạc nối trái
33.
Câu 236: Tĩnh mạch nào sau đây có liên quan trọng trường hợp tăng áp lực tĩnh mạch cửa?
a)
Tĩnh mạch bản đơn
b)
Tĩnh mạch thận trái
c)
Tĩnh mạch trực tràng trên
d)
Tĩnh mạch trực tràng giữa
34.
Câu 239: Động mạch vị phải tách ra từ
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị – tá tràng vị
35.
Câu 240: Mô tả mạch máu cung cấp cho dạ dày, câu nào sau đây SAI?
a)
Động mạch vị phải xuất phát từ động mạch gan riêng
b)
Động mạch vị trái xuất phát từ động mạch thân tạng
c)
Động mạch vị mạc nối phải xuất phát từ động mạch lách
d)
Động mạch đáy vị sau xuất phát từ động mạch lách kết
36.
Câu 254: Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành
a)
Dây chằng động mạch.
b)
Dây chằng tròn gan
c)
Dây chằng tĩnh mạch
d)
Dây chằng liềm
37.
Câu 260: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng dưới?
a)
Động mạch tá tụy dưới chung
b)
Động mạch sau tá tràng
c)
Động mạch kết tràng phải
d)
Động mạch kết tràng trái
38.
Câu 263: Ở đoạn trước khối tá tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm ngay phía trước bộ phận nào?
a)
Mỏm móc tụy
b)
Phần lên (D4) tá tràng
c)
Động mạch chủ bụng
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
39.
Câu 264: Động mạch mạc treo tràng trên KHÔNG cho nhánh đến?
a)
Ruột thừa
b)
Kết tràng ngang
c)
Góc kết tràng trái
d)
Góc kết trảng phải
40.
Câu 283: Động mạch cơ hoành
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
41.
Câu 284: Động mạch hoành dưới
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
42.
Câu 289: Động mạch nách cho các nhánh bên sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch cùng vai ngực
c)
Động mạch ngực ngoài
d)
Động mạch trên vai
43.
Câu 290: Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi
a)
Đi qua khỏi khe sườn đòn
b)
Đến cổ phẫu thuật xương cánh tay
c)
Đến bờ trên cơ ngực lớn
d)
Đến bờ dưới cơ ngực lớn
44.
Câu 293: Khi phẫu tích vùng cánh tay sau ta gặp một động mạch đi cùng thần kinh quay, động mạch đó chính là
a)
Động mạch quay
b)
Động mạch gian cốt sau
c)
Động mạch cánh tay
d)
Động mạch cánh tay sâu
45.
Câu 294: Ở đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là
a)
Động mạch ngực ngoài
b)
Động mạch cùng vai ngực
c)
Động mạch ngực trên
d)
Động mạch dưới vai
46.
Câu 297: Động mạch bên trụ dưới là nhánh bên của
a)
Động mạch bên quay
b)
Động mạch bên giữa
c)
Đông mạch cánh tay
d)
Đông mạch cánh tay sâu
47.
Câu 298: Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?
a)
Động mạch quay
b)
Động mạch bên quay
c)
Động mạch bên giữa
d)
Động mạch cánh tay sâu
48.
Câu 301: Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên giữa nối với
a)
Động mạch bên trụ trên
b)
Động mạch quặt ngược gian cốt
c)
Động mạch quặt ngược quay
d)
Động mạch quặt ngược trụ
49.
Câu 302: Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên quay nối với
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch quặt ngược quay
c)
Động mạch bên trụ trên
d)
Động mạch quặt ngược gian cốt
50.
Câu 305: Động mạch nào sau đây KHÔNG tham gia vào vòng nối quanh ngực?
a)
Động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực lưng
c)
Động mạch ngục ngoài
d)
Đông mạch ngực trong
51.
Câu 308: Động mạch bên trụ trên là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch trụ
b)
Động mạch cánh tay
c)
Động mạch cánh tay sâu
d)
Động mạch mũ cánh tay sau
52.
Câu 309: Động mạch trụ có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Ở cẳng tay, đi phía trong thần kinh trụ
b)
Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp
c)
Là động mạch chính tạo nên cung gan tay nông
d)
Cho nhánh nối với động mạch quay
53.
Câu 316: Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi cùng?
a)
Động mạch dưới đòn
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch đùi
54.
Câu 318: Động mạch mông trên và động mạch mông dưới là xuất phát từ
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch chậu ngoài
d)
Động mạch chậu trong
55.
Câu 319: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch đùi?
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch thượng vị nông
c)
Động mạch thẹn ngoài nông
d)
Động mạch gối xuống
56.
Câu 324: Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch đùi sâu
57.
Câu 339: Mô tả về động mạch chày sau, câu nào sau đây câu ĐÚNG?
a)
Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi qua cung gân cơ dép
b)
Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch chày sau cho hai nhánh tận vào vùng mu chân
c)
Ta có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau ở phía trước mắt cá trong
d)
Động mạch chảy sau chia hai nhánh là động mạch gan chân trong và động mạch gan chân ngoài
58.
Câu 342: Động mạch mũ mác là nhánh của
a)
Động mạch chày trước
b)
Động mạch chày sau
c)
Động mạch mác
d)
Động mạch khoeo
59.
Câu 346: Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gôi, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?
a)
Động mạch gối xuống
b)
Động mạch gối giữa
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch mũ mác
60.
Câu 347: Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo?
a)
Tĩnh mạch hiển lớn
b)
Tĩnh mạch hiển bé
c)
Tĩnh mạch đùi sâu
d)
Tĩnh mạch mác