Font size
WorksheetsCâu hỏi về sinh học tế bào
Total questions: 65
Worksheet time: 35mins
Trong roi tế bào sinh vật nhân chuẩn, vi ống bị uốn cong nhờ:
thể gốc
dynein trong lông roi
chất lỏng bao quanh roi
actin và myosin
Loại protein nào sau đây hoạt động như một protein vận động trên các vi ống?
Kinesin
Plectin
Myosin
Desmin
Một nhà nghiên cứu lên kế hoạch kiểm tra sự khuếch tán của một chất qua màng tế bào bằng cách đo tốc độ vận chuyển của chất đó qua một lớp tế bào đơn như bố trí trong hình dưới đây. Loại liên kết tế bào nào của lớp tế bào đó là phù hợp nhất cho thí nghiệm này?
liên kết khe (gap junction)
liên kết dải bịt (tight junction)
liên kết dạng neo/thể liên kết (adherent junction/desmosome)
thể bán liên kết (hemidesmosome)
Đại thực bào có thể được thu hút đến ổ viêm nhờ các chất trung gian hóa học như chemokine và cytokine tiết ra bởi các tế bào tại ổ viêm. Các chất này có thể tương tác với thụ thể màng của đại thực bào, gây ra các thay đổi nội bào, dẫn đến việc đại thực bào sẽ di chuyển đến nơi có viêm nhiễm. Phát biểu nào dưới đây là đúng về hình thức truyền tin này?
Quá trình truyền tin này diễn ra hoàn toàn chỉ do thay đổi biểu hiện gen trong đại thực bào
Quá trình truyền tin này là một ví dụ của truyền tin tự tiết (autocrine)
Quá trình truyền tin này cần có các thay đổi nội bào diễn ra trong khoảng thời gian từ vài ngày đến vài tuần trong mỗi đại thực bào
Quá trình truyền tin này cũng được điều tiết bởi sự tham gia của các chất truyền tin thứ hai nội bào
Yếu tố điều hòa nào thúc đẩy các hoạt động trong pha S, ví dụ như sự hoạt hóa các enzym tham gia vào sao chép DNA?
Cdk và G1/S cyclin
Cdk và M cyclin
APC/C
p53
Hãy sắp xếp hình dưới đây theo đúng trình tự xảy ra trong tế bào phân chia bình thường:
1, 2, 3, 4, 5, 6
4, 2, 1, 6, 5, 3
4, 2, 3, 5, 1, 6
3, 2, 1, 5, 4, 6
Khi cơ được kích thích co:
canxi bám vào tropomyosin, tropomyosin dịch chuyển troponin vốn ngăn cản tương tác giữa actin và myosin.
canxi bám vào troponin, troponin dịch chuyển tropomyosin vốn ngăn cản tương tác giữa actin và myosin.
canxin bám vào actin làm actin kết hợp với myosin.
canxin bám vào myosin làm myosin kết hợp với actin.
Chức năng của các loại protein liên kết actin trong tế bào là gì?
Các protein liên kết actin hoạt động như là các protein kết nối
Các protein liên kết actin là các protein vận động
Các protein liên kết actin điều khiển sự sắp xếp và các hoạt động chức năng của actin
Không trường hợp nào
Một nhóm _____ được tổ chức và hoạt động cùng với nhau để hình thành nên các ____. Sau đó các tổ chức được tạo ra này lại kết hợp với nhau để hình thành nên các _______
Các mô; các cơ quan; các tế bào
Các cơ quan; các tế bào; các mô
Các tế bào các mô; các cơ quan
Các tế bào; các cơ quan; các mô
Di chuyển của tế bào phụ thuộc vào:
trùng hợp (polymerization) actin
hình thành vi ống
thủy phân ADP bởi protein động cơ (motor protein)
sợi trung gian
Thụ thể màng loại nào dưới đây khi gắn với phân tử tín hiệu ngoại bào đặc hiệu sẽ tạo thành dimer và tự xúc tác phản ứng phosphoryl hóa đuôi carboxyl của chính nó?
Thụ thể liên kết với tyrosine kinase nội bào
Thụ thể tyrosine kinase
Thụ thể GPCR
Thụ thể steroid hormone
Thụ thể G protein
Đặc điểm nào của protein p53 giúp nó có thể ngăn chặn sự phát triển của ung thư?
p53 là một yếu tố điều hòa phiên mã gây nên sự sản xuất các protein thúc đẩy chu trình tế bào
p53 ngăn chặn sự sao chép của tế bào mang DNA tổn thương
p53 ngăn chặn tế bào khỏi sự khởi phát apoptosis
p53 thúc đẩy sự tổng hợp các enzym kết cặp DNA giúp bổ sung các trình tự đấu mút NST bị mất trong quá
Tế bào bình thường trở thành tế bào ung thư khi .............*
tế bào trải qua chu trình tế bào
tế bào bị dừng lại tại các điểm kiểm tra
tế bào bước vào pha S
tế bào không phản ứng với các điểm kiểm tra
Loại liên kết nào dưới đây được thiết kế theo cách để tạo nên một ống nối giữa các tế bào này với các tế bào bên cạnh, ví dụ như giữa các tế bào cơ tim?*
liên kết khe (gap junction)
liên kết dải bịt (tight junction)
thể liên kết (desmosome)
thể bán liên kết (hemidesmosome)
Các sợi thoi vô sắc đính với NST thông qua một cấu trúc đặc biệt là*
Trung tử - Centrioles
Thể cực - Asters
Thể động - Kinetochores
Trung thể - Centrosomes
Họ kết luận rằng:*
Sự có mặt của yếu tố đó gây nhiễm tế bào khiến cho kiến quả không đáng tin cậy
Phương pháp nuôi cấy của họ cần phải được kiểm tra lại
Sự
c với một yếu tố gây bệnh (pathogen). Họ kết luận rằng:*
A.Sự có mặt của yếu tố đó gây nhiễm tế bào khiến cho kiến quả không đáng tin cậy
B.Phương pháp nuôi cấy của họ cần phải được kiểm tra lại
C.Sự nhiễm yếu tố gây bệnh đã làm tăng sự phân bào của các tế bào lympho
D.Sự nhiễm nói chung đều làm cho các tế bào nuôi cấy tăng phân chia
E.Sự nhiễm làm cho các tế bào lympho nuôi cấy thoát khỏi một số pha trong chu trình tế bào
Trình tự nào của các sự kiện trong chu trình tế bào là chung cho các tế bào nhân chuẩn?*
A.G1 đến G2 đến S đến M đến cytokinesis
B.G1 đến S đến G2 đến M đến cytokinesis
C.G1 đến S đến M đến G2 đến cytokinesis
D.G1 đến M đến G2 đến S đến cytokinesis
Điều gì gây nên sự giảm số lượng cyclin tại một điểm xác định trong chu trình tế bào?*
A.sự tăng tổng hợp một khi các điểm kiểm soát được tắt đi
B.sự tăng tổng hợp một khi các protein của nó được phosphoryl hóa bởi Cdk
C.sự thay đổi tỷ lệ tế bào chất/genome
D.sự phân hủy của cyclin là một quá trình được kích hoạt bởi hoạt tính của thành viên liên kết với cyclin trong phức hệ
Loại protein nào sau đây xúc tác tế bào vượt qua điểm kiểm soát G2/M để vào nguyên phân?*
A.MPF
B.protein kinase
C.cyclin
D.Cdk
Cấu trúc giống tấm mỏng mà nguyên bào sợi thường tạo thành khi di chuyển là ______.*
A.Chân giả (Pseudopods)
B.Chân sợi (Filopodia)
C.Chân tấm (Lamellipodia)
D.Thể thực bảo (Phagosomes)
Hãy chú thích hình dưới đây:*
A.(1) kỳ đầu; (2) kỳ đầu giữa; (3) kỳ giữa; (4) kỳ sau; (5) kỳ cuối; (6) kỳ trung gian
B.(1) kỳ trung gian; (2) kỳ đầu giữa; (3) kỳ giữa; (4) kỳ sau; (5) kỳ cuối; (6) kỳ đầu
C.(1) kỳ đầu giữa; (2) kỳ đầu; (3) kỳ cuối; (4) kỳ trung gian; (5) kỳ sau; (6) kỳ giữa
D.(1) kỳ giữa; (2) kỳ đầu; (3) kỳ sau; (4) kỳ trung gian; (5) kỳ cuối; (6) kỳ đầu giữa
Câu nào sau đây là KHÔNG chính xác?
A.Sự polyme hóa và depolyme hóa của vi ống dẫn đến sự di chuyển của NST trong quá trình phân bào
B.Sự polyme hóa và depolyme hóa các sợi keratin gây nên sự di chuyển của tế bào
C.Các protein dynein làm cho các vi ống trượt lên nhau gây nên sự uốn lượn của các roi
D.Các protein myosin làm cho các vi sợi trượt từng phần lên nhau gây nên sự co cơ
Yếu tố nào sau đây tham gia vào sự ổn định này?
A.Giao tiếp tế bào
B.Sự bám dính tế bào có chọn lọc
C.Trí nhớ tế bào
D.Tất cả các đáp án
Các pha của chu trình tế bào được thể hiện như thế nào trên đồ thị?
A.Đỉnh A: pha G0/G1. Đỉnh B: G2/M. Khoảng giữa A và B: pha S
B.Đỉnh A: pha M. Đỉnh B: G1. Khoảng giữa A và B: pha S/G2
C.Đỉnh A: pha M. Đỉnh B: S/G2. Khoảng giữa A và B: pha G0/G1
D.Đỉnh A: pha G0/G1. Đỉnh B: G2/S. Khoảng giữa A và B: pha M
Để hoạt hóa enzym Cdk, cần thực hiện các bước theo thứ tự sau:
A.photphoryl hóa Cdk tại cả vị trí hoạt hóa và ức chế hoạt tính; dephotphoryl hóa tại vị trí ức chế; tạo phức với protein cyclin
B.tạo phức với protein cyclin; photphoryl hóa Cdk tại cả vị trí hoạt hóa và ức chế hoạt tính; dephotphoryl hóa tại vị trí ức chế
tạo phức với protein cyclin dephotphoryl hóa Cdk tại vị trí hoạt hóa và ức chế hoạt tonhs photphoryl hóa tại vị trí hoạt hóa
photphoryl hóa Cdk tại vị trí hoạt hóa và ức chế hoạt tính tạo phức với protein cyclin ,desphotphoryl hóa vị trí ức chế
Quá trình nào sau đây liên quan đến sự tương tác của các myosin với actin?
Sự di chuyển của NST
Sự đập của các vi lông
Sự uốn của các roi
Sự co cơ
Enzym (I) xúc tác phản ứng tạo thành cAMP từ (II)
I: adenyl cyclase; II: ATP
I: adenyl cyclase; II: AMP
I: adenyl cyclase; II: cATP
I: cAMP phosphodiesterase; II: ATP
I: cAMP phosphodiesterase; II: AMP
Số lượng các tế bào trong một quần thể được điều hòa bởi
Tỷ lệ phân chia tế bào
Tỷ lệ chết của tế bào
Hoại tử
Tỷ lệ tế bào phân chia và tỷ lệ tế bào chết
Các gen át chế khối u bao gồm gen p53 và Rb. Một "đột biến có chức năng" sẽ có thể ảnh hưởng như thế nào đến tế bào
Tế bào sẽ phân chia ổn định vì sự kìm hãm chu trình tế bào bị loại bỏ
Tế bào phân chia ít hơn nhiều so với bình thường do sự gia tăng kìm hãm chu trình tế bào
Tế bào sẽ phân chia bình thường vì các gen này không ảnh hưởng đến điều hòa chu trình tế bào
Tế bào sẽ không diễn ra quá trình tự chết
Phát biểu nào dưới đây về truyền thông tin trong tế bào là đúng hoặc đúng nhất?
Với thụ thể liên kết kênh ion, các phân tử tín hiệu được vận chuyển qua kênh vào trong tế bào để truyền tín hiệu
Chất truyền tin thứ hai có thể là các nucleotid dạng vòng như cAMP, cCMP; hay một số dẫn xuất lipid như DAG, IP3, v.v.
Protein kinase là các enzym kích thích sự tạo thành hormon
Thụ thể liên kết G protein (GPCR) là một protein thụ thể, đồng thời cũng có hoạt tính của một enzym, có thể xúc tác phản ứng thủy phân GTP
Thụ thể tyrosine kina
Sự khác biệt giữa chết necrosis và apoptosis?
Apoptosis là sự chết của tế bào đã được lên chương trình; necrosis là cái chết tai nạn của tế bào
Apoptosis là đặc điểm của tất cả các tế bào đã biệt hóa; necrosis chỉ xảy ra với các tế bào không biệt hóa
Apoptosis là cái chết của tế bào gây ra bởi sự hư hỏng xảy ra trong giai đoạn phát triển phôi; necrosis là cái chết của tế bào gây ra bởi sự hư hỏng xảy ra trong giai đoạn trưởng thành
Apoptosis thực chất là quá trình necrosis xảy ra trong suốt giai đoạn phát triển của cơ thể
Protein cơ chất sẽ bị thay đổi như thế nào dưới tác động của phản ứng xúc tác bởi các enzym kinase và phosphatase?
Chuyển từ protein màng thành protein tan
Chuyển từ protein tan trong tế bào chất thành protein ngoại vi màng
Thay đổi cấu hình/hình thái
Tạo oligomer
Thủy phân thành nhiều tiểu phần
Protein nào dưới đây có thể kích thích giải phóng cytochrome từ ti thể?
Bad
Bid
Akt
Smac
Mô được hình thành bởi một nhóm……..thực hiện hoặc tham gia chức năng tương tự
Các mô
Các tế bào
Các hệ thống cơ quan
Các đại phân tử
Bạn có một chuỗi protein polyme hóa cấu tạo từ các monomer có vùng trung tâm dạng xoắn dây thừng nằm xen giữa vùng đầu N và vùng đầu C. Đó là loại sợi nào?
Vi ống
Vi sợi
Sợi trung gian
Sợi Myosin
Một đặc điểm mà thường tìm thấy ở biểu mô nhưng không có ở mô liên kết, mô cơ và mô thần kinh là:
Chất nền ngoại bào lớn
Có tính hợp đồng cao
Có khả năng dẫn truyền xung thần kinh
Có một lớp màng đáy
ưng không có ở mô liên kết, mô cơ và mô thần kinh là:*
Chất nền ngoại bào lớn
Có tính hợp đồng cao
Có khả năng dẫn truyền xung thần kinh
Có một lớp màng đáy
Các liên kết dạng neo (adherent juction) là loại liên kết tế bào được tạo nên từ sự kết nối các _______ với các protein xuyên màng __________*
các vi ống của bộ khung xương tế bào; cadherins
các vi sợi của bộ khung xương tế bào; cadherins
các vi ống của bộ khung xương tế bào; intergrins
các sợi trung gian của bộ khung xương tế bào; intergrins
Quá trình nào sau đây không liên quan đến sự chuyển động của tế bào?*
Chuyển động gợn sóng của roi
Sự hình thành màng nhân
Sự hình thành chân giả
Sự co của sợi cơ
Phát biểu nào dưới đây về con đường tín hiệu qua protein G là SAI?*
Protein G hoạt hóa adenylyl cyclase, tổng hợp cAMP
Hoạt hóa của tiểu phần Gα có thể dẫn tới mở kênh ion Ca2+
Hoạt hóa của protein G có thể dẫn tới kích hoạt dòng thác tín hiệu qua protein calmodulin
Tiểu phần Gαq có thể hoạt hóa protein lipase C
Thụ thể serine/threonine kinase có thể trực tiếp hoạt hóa protein G
Yếu tố điều hòa nào dừng chu trình tế bào nếu sự biến đổi DNA được phát hiện?*
Cdk và G1/S cyclin
Cdk và M cyclin
APC/C
p53
Taxol là một thuốc điều trị ung thư tách chiết từ cây thông đỏ. Ở tế bào động vật, taxol gây rối loạn sự hình thành vi ống bằng cách bám vào vi ống và làm bền vi ống, ngăn cản quá trình depolyme hóa. Điều này gây nên sự dừng quá trình phân bào. Rõ ràng, Taxol ảnh hưởng tới____*
sự sắp xếp các NS tử chị em
kỳ sau
các sợi của thoi vô sắc
sự tạo thành các trung tử
thụ thể liên kết kênh ion hoạt động như thế nào?
Khi phối tử gắn với thụ thể liên kết kênh ion, thụ thể này sẽ tương tác với protein G, dẫn đến hoạt hóa mở một kênh ion khác gần đó, cho phép ion đi vào tế bào
Khi phối tử gắn với thụ thể liên kết kênh ion sẽ làm thay đổi cấu hình không gian của kênh, mở kênh và cho phép ion đi vào tế bào
Thụ thể liên kết kênh ion thường ở trạng thái mở; nhưng khi phối tử gắn với thụ thể sẽ làm đóng kênh ion, ngăn cản sự vận chuyển ion qua màng tế bào
Khi phối tử gắn với thụ thể liên kết kênh ion, kênh sẽ mở, cho phép phối tử đi vào tế bào cùng với ion để phối tử hoạt động như một phân tử truyền tín hiệu nội bào
Biểu mô có đặc điểm
Các tế bào xếp xít nhau
Không có lớp màng đáy
Đặc trưng bởi chất nền ngoại bào
Có một nguồn cung máu phong phú
Có 4 loại mô cơ bản, chúng là
Biểu mô, mô sụn, mô cơ và não
Mô liên kết, biểu mô, da và máu
Biểu mô, mô liên kết, mô cơ và mô thần kinh
Các tuyến, xương, phổi và thận
Bạn là một nghiên cứu viên làm việc trong phòng tổng hợp thuốc điều trị và hỗ trợ điều trị bệnh thổ tả. Bạn nghiên cứu một số tài liệu và biết rằng độc tố vi khuẩn thổ tả xúc tác kích hoạt tiểu phần Gα, dẫn tới hoạt hóa liên tục adenyl cyclase (vì thế có tên gọi là Gαs, ngược lại với Gαi gây ức chế adenyl cyclase). Do đó, hậu quả là kênh ion Cl- mở liên tục, gây thoát nước và Cl- không kiểm soát được ở người bệnh. Trên cơ sở những kiến thức trên, bạn có thể tổng hợp thuốc hướng tới những tác dụng đích nào dưới đây?
Ức chế Gαs
Ức chế Gαi
Ức chế cAMP phosphodiesterase
Hoạt hóa Gαq
Ức chế Gαs và hoạt hóa Gαq
Mệnh đề nào sau đây đúng về protein át chế khối u Rb?
Nó bám vào yếu tố điều hòa phiên mã E2F và ngăn chặn tế bào đi vào pha S cho đến khi tế bào nhận được tín hiệu phân bào
Nó được hoạt hóa khi được photphoryl hóa bởi Cdk
Nó là một yếu tố điều hòa phiên mã
Tiểu phần Gα là một enzym xúc tác phản ứng:
Hoạt hóa các enzym khác như phospholipase C, adenyl cyclase, v.v. bằng cách phosphoryl hóa các enzym đó
Tổng hợp chất truyền tin thứ hai cGMP
Tổng hợp GTP tạo nguồn năng lượng cho các phản ứng tiếp theo
Thủy phân GTP, đưa G protein trở lại trạng thái bất hoạt
Tổng hợp chất truyền tin thứ hai có bản chất là dẫn xuất lipid
Loại liên kết nào dưới đây có các protein phát triển kết nối từ tế bào này sang tế bào khác, do vậy gắn kết giữa các tế bào với nhau thành một lớp giống như lớp tế bào gai dưới da?
liên kết khe (gap junction)
liên kết dải bịt (tight junction)
liên kết dạng neo/thể liên kết (adherent junction/desmosome)
thể bán liên kết (hemidesmosome)
Các sợi trung gian có đơn vi cấu trúc là protein……………
Actin
Tubulin
Nestin
Myosin
Bạn có một chuỗi dài cấu trúc từ các đơn phân tử protein hình cầu. Chuỗi này cóc độ dài hàng trăm nm và đường kính 7 nm. Vậy bạn đang có loại sợi nào?
Vi ống
Vi sợi
Sợi trung gian
Sợi Myosin
Khi bạn kiểm tra một quần thể gồm 1000 tế bào, bạn tìm được 30 tế bào ở kỳ đầu, 20 tế bào ở kỳ đầu giữa, 20 tế bào ở kỳ giữa, 10 tế bào ở kỳ sau, 20 tế bào ở kỳ cuối, và 900 tế bào ở gian kỳ. Trong các tế bào gian kỳ, bạn xác định được (bằng cách nhuộm DNA với thuốc nhuộm đặc hiệu) có 400 tế bào có hàm lượng DNA là X, 200 tế bào có hàm lượng DNA là 2X và 300 tế bào có hàm lượng nằm ở khoảng giữa X và 2X. Hãy xác định tỷ lệ chu trình tế bào theo các pha sau: pha M, G1, S và G2
40% G1, 30% S, 20% G2, và 10% M
40% G1, 30% S, 10% G2, và 20% M
40% G1
Hãy xác định tỷ lệ chu trình tế bào theo các pha sau: pha M, G1, S và G2?
40% G1, 30% S, 20% G2, và 10% M
40% G1, 30% S, 10% G2, và 20% M
40% G1, 40% S, 20% G2, và 10% M
40% G1, 30% S, 15% G2, và 15% M
Hãy xác định chỉ số phân bào của quần thể tế bào này?
30%
20%
10%
90%
Điểm kiểm tra trong chu trình tế bào có thể được mô tả như:
Một pha trong chu trình tế bào tương tự như G1, S, G2, M
Một vị trí trong tế bào chất nơi các protein được kiểm tra xem có bị đột biến hay không
Là bất kỳ một thời điểm nào khi chu trình tế bào bị chặn lại bởi protein đột biến
Là một trạng thái/giai đoạn đặc biệt khi mà chu trình tế bào bị dừng lại
Loại sợi nào trong bộ khung xương tế bào có sự khác biệt lớn nhất giữa các loại mô trong cơ thể?
Vi ống
Vi sợi
Sợi trung gian
Sợi Myosin
Vai trò của caspases trong apoptosis?
Caspase là khái niệm để chỉ tín hiệu khởi phát gây ra apoptosis
Caspase là các enzym bị bất hoạt trong quá trình apoptosis, và nếu thiếu các enzym này tế bào sẽ chết
Caspase là các chất ức chế apoptosis; sự phân hủy caspase gây nên sự khởi động apoptosis
Các caspase là những enzym của ti thể được giải phóng khi apoptosis khởi động
Các caspase là những enzym thuộc nhóm proteaza thực hiện sự phân hủy các thành phần tế bào được điểu khiển chặt chẽ trong quá trình apoptosis
Protein vận động kinesin và dynein đều sử dụng năng lượng ______để tạo lực di chuyển _________ dọc theo các vi ống?
Protein vận động kinesin và dynein đều sử dụng năng lượng ______để tạo lực di chuyển _________ dọc theo các vi ống
thủy phân ATP, đơn hướng
thủy phân ATP, cả hai hướng
thủy phân GTP, đơn hướng
thủy phân GTP, cả hai hướng
Câu nào dưới đây đúng về sự điều hòa chu trình tế bào?
Hàm lượng cyclin không thay đổi nhiều trong suốt chu trình tế bào
Một Cdk là một enzym sửa chữa DNA
Các cyclin khác nhau sẽ liên kết với các Cdk khác nhau
Khi một cyclin kết hợp với một Cdk, nó sẽ bất hoạt Cdk
Dịch ngoại bào sẽ ít được vận chuyển nhất qua khoảng gian bào giữa hai tế bào được kết nối với nhau bởi loại liên kết nào dưới đây?
liên kết khe (gap junction)
liên kết dải bịt (tight junction)
liên kết dạng neo/thể liên kết (adherent junction/desmosome)
thể bán liên kết (hemidesmosome)
Các caspase có thể được hoạt hóa bởi__________
Cytochrome c
IAP - họ protein ức chế apoptosis
DNAse
RNAse
Loại sợi nào của bộ khung tế bào liên quan đến sự di chuyển của NST trong quá trình phân chia
Sợi actin
Sợi tubulin
Sợi vimentin
Sợi Nestin
Phát biểu nào dưới đây về truyền tín hiệu paracrine là đúng hoặc đúng nhất?
Các phân tử tín hiệu được tế bào tiết ra sẽ gắn với thụ thể trên màng của chính tế bào đó
Các phân tử tín hiệu được tế bào tiết ra, khuếch tán trong dịch ngoại bào đến các tế bào gần đó
Các phân tử tín hiệu được tiết vào máu và vận chuyển đi đến các mô và tế bào đích trong cơ thể
Các phân tử tín hiệu là protein biểu hiện trên màng tế bào, tương tác với thụ thể đặc hiệu trên màng tế bào đích
Các phân tử tín hiệu được giải phóng vào khe synap và gắn với thụ thể trên màng sau synap
