wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Spectrophotometry and PCR Fundamentals

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng bước sóng DNA hấp thụ cao nhất là

a)

OD 250-280nm

b)

Cả a & b đều đúng

c)

Cả a & b đều sai

d)

OD 230-260nm

2.

Để xác định nồng độ của một dung dịch acid nucleic

a)

Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm, từ đó tính ra nồng độ chính xác.

b)

Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm và OD=280nm, đánh giá độ tinh khiết và tính toán nồng độ chính xác.

c)

Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm và OD=280nm, đánh giá độ tinh khiết và tính toán nồng độ tương đối.

d)

Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm, từ đó tính ra nồng độ tương đối

3.

Công thức 1 OD A280 = 1,5 mg/ml dung dịch khi đo độ hấp thụ UV ở bước sóng 280nm được dùng để xác định nồng độ protein trong dung dịch

a)

Dung dịch protein bất kì

b)

Dung dịch mà thành protein có acid amin Tryptophan hoặc Tyrozin

c)

Dung dịch protein tinh sạch

d)

Dung dịch protein tạp nhiễm

4.

Thứ tự của 3 giai đoạn nối tiếp nhau trong phản ứng chuỗi polymerase là

a)

Khuếch đại – Biến tính – Bắt cặp

b)

Bắt cặp – Trưng hợp – Biến tính

c)

Biến tính – Bắt cặp – Khuếch đại

d)

Biến tính – Bắt cặp – Trùng hợp

5.

Ứng dụng của phương pháp quang phổ là có thể được xác định một hợp chất chưa biết bằng quang phổ hấp thụ đặc trưng của chất đó trong vùng nào?

a)

Cả 3 vùng trên

b)

Hồng ngoại

c)

Khả kiến

d)

Cực tím

6.

Trong phương pháp quang phổ, nồng độ của các hợp chất đã biết trong các dung dịch có thể được xác định bằng cách đo độ hấp thụ ánh sáng ở

a)

một bước sóng

b)

nhiều bước sóng

c)

một hoặc nhiều bước sóng

d)

Không có câu nào đúng

7.

Nguyên lý cơ bản của phép đo quang phổ là chiếu ánh sáng vào mẫu và phân tích

a)

Ánh sáng phản tán hoặc hấp thụ

b)

Năng lượng của bức xạ điện từ

c)

Tất cả các câu đều đúng

d)

Mẫu bị ảnh hưởng bởi ánh sáng như thế nào

8.

Ưu điểm của phép đo quang phổ là

a)

Không phá huỷ mẫu

b)

An toàn trong thao tác

c)

Công cụ phân tích linh hoạt

d)

Các bước sóng ngắn

9.

Khả năng đệm là một thuật ngữ để mô tả

a)

Khả năng của một dung dịch/hệ thống chống lại sự thay đổi pH khi thêm acid hoặc base

b)

Khả năng duy trì một pH không đổi trong dịch cơ thể

c)

Khả năng một acid cho đi một proton (H+) hoặc một base nhận proton (H+)

d)

Tất cả các câu đều đúng

10.

Trong ly trích hay thao tác trên RNA, đâu là vấn đề mà các nhà thực hành cần lưu tâm

a)

RNA không bền, dễ gãy vụn.

b)

Sự hiện diện khắp nơi của RNAses

c)

Tiến trình cô lập phức tạp

d)

Cấu trúc xoắn cứng (bậc 2) của RNA

11.

Các thành phần tham gia phản ứng PCR gồm

a)

Khuôn DNA, Primer, dNTPs, M-MLV Reverse Transcriptase, MnCl2, đệm PCR, nước khử ion

b)

Khuôn DNA, Primer, dNTPs, Tth DNA polymerase, MgCl2, đệm PCR, nước khử ion

c)

Khuôn DNA, Primer, dNTPs, Tth DNA polymerase, CaCl2, đệm PCR, nước khử ion

d)

Khuôn DNA, Primer, dNTPs, M-MLV Reverse Transcriptase, MgCl2, đệm PCR, nước khử ion

12.

Để phản ứng PCR đạt tối ưu, kích thước DNA khuôn nên

a)

Dưới <5kb

b)

Dưới <3kb

c)

Dưới <1kb

d)

Không qui định kích thước

13.

Bước biến tính trong chu kỳ của phản ứng PCR là

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Enzyme Polymerase xúc tác cho quá trình sinh tổng hợp mạch bổ sung

c)

Nhiệt độ hạ thấp cho phép các mồi bắt cặp với trình tự khuôn.

d)

Nhiệt độ cao làm đứt các liên kết hydro, DNA thành 2 mạch đơn

14.

Taq Polymerase là

a)

RNA Polymerase

b)

DNA Polymerase có hoạt tính sửa sai

c)

DNA Polymerase

d)

DNA Polymerase chịu nhiệt

15.

Số lượng gen trên nhiễm sắc thể người khoảng

a)

32.000 gen

b)

17.000 gen

c)

21.000 gen

d)

45.000 gen

16.

Cơ chế sửa sai trong sao chép là nhờ hoạt tính gì của enzyme nào

a)

Hoạt tính Endonuclease của Enzyme DNA polymerase

b)

Hoạt tính chịu nhiệt của Enzyme Taq Polymerase

c)

Hoạt tính Exonuclease của Enzyme DNA polymerase

d)

Hoạt tính thêm nucleotide vào đầu DNA có sẵn của Terminal Transferase

17.

Một amino acid được mã hoá bởi

a)

Một bộ ba nucleotide duy nhất

b)

Có thể một bộ ba hoặc nhiều bộ ba nucleotide

c)

Thay đổi theo từng loài

d)

Tất cả đều sai

18.

Hiệu suất phản ứng PCR đạt được là

a)

100%

b)

Tất cả các câu đều đúng

c)

60-80%

d)

Không xác định

19.

Khuôn DNA trong phản ứng PCR là

a)

Chứa vùng trình tự DNA cần khuếch đại

b)

Tất cả các câu đều đúng

c)

Là một đoạn oligonucleotide bắt cặp với đầu 3’ của mạch khuôn.

d)

Một đoạn DNA tinh sạch.

20.

Mồi (Primer) trong phản ứng PCR là

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Một đoạn DNA tinh sạch.

c)

Là một đoạn oligonucleotide bắt cặp với đầu 3’ của mạch khuôn.

d)

Chứa vùng trình tự DNA cần khuếch đại

21.

Vai trò của nhiệt độ nóng chảy Tm (Melting temperature) trong phản ứng PCR là

a)

Xác định nồng độ mồi (primer) cần cho phản ứng

b)

Xác định nồng độ dung dịch DNA mạch khuôn.

c)

Xác định nhiệt độ kéo dài trong phản ứng

d)

Xác định nhiệt độ gắn mồi (Ta) trong phản ứng

22.

Có thể tính nhiệt độ nóng chảy dựa trên

a)

số lượng G,C,A,T trên mồi

b)

Nhiệt độ bắt cặp hay nhiệt độ gắn mồi

c)

Trình tự của mồi.

d)

số lượng G,C,A,T trên mạch khuôn

23.

Nhiệt độ bảo quản dài hạn tối ưu để lưu trữ protein là gì?

a)

Nhiệt độ phòng khoảng 25°C

b)

Âm sâu dưới −20°C

c)

4–12°C trong tủ lạnh

d)

<4°C gần điểm đóng băng

24.

Để tránh protein bị phân hủy trong quá trình bảo quản, biện pháp nào cần thiết?

a)

ngăn không cho tế bào bể ( vỡ )

b)

Ức chế hoạt tính của enzyme protease trong dung dịch protein

c)

Tất cả các câu đều đúng

d)

thêm glycerol 50% vào đệm lưu trữ

25.

Việc định lượng sơ bộ protein được thực hiện bằng phương pháp đo độ hấp thu ở bước

sóng 275-280nm là do

a)

Các protein tinh sạch hấp thu ở bước sóng này

b)

Tyrosine và tryptophan hấp thu ở bước này

c)

Tất cả các amino acid đều hấp thu tốt nhất ở bước sóng này

d)

Acid nucleic không hấp thụ ở bước sóng này

26.

Tỉ số OD260 / OD280 của một dung dịch DNA là 1.8, có thể kết luận gì về dung dịch

này

a)

dung dịch bị nhiễm protein

b)

dung dịch bị nhiễm RNA

c)

Dung dịch tinh sạch

d)

Chưa thể kết luận dung dịch như thế nào

27.

Bước biến tính trong chu kỳ của phản ứng PCR là

a)

Nhiệt độ hạ thấp cho phép các mồi bắt cặp với trình tự khuôn.

b)

Nhiệt độ cao làm đứt các liên kết hydro, DNA thành 2 mạch đơn

c)

Enzyme Polymerase xúc tác cho quá trình sinh tổng hợp mạch bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Số chu kỳ thường dùng trong phản ứng PCR là bao nhiêu?

a)

Một chu kỳ

b)

25–35 chu kỳ

c)

2–10 chu kỳ

d)

Không xác định

29.

Có thể tính nhiệt độ nóng chảy dựa trên

a)

Số lượng G, C, A, T trên mạch khuôn

b)

Tỉ lệ G, C, A, T trên mồi

c)

Trình tự của mồi.

d)

Nhiệt độ bắt cặp hay nhiệt độ gắn mồi

30.

Để lưu trữ protein trong thời gian dài thì các nhiệt độ nào trong các nhiệt độ

được liệt kê dưới đây là tối ưu

a)

Âm sâu (<−20°C)

b)

<4°C

c)

4–12°C

d)

Nhiệt độ phòng (25°C)

31.

Để đảm bảo protein không bị phân hủy trong quá trình bảo quản, cần

a)

. Ngăn không cho tế bào bể (vỡ)

b)

Thêm glycerol 50% vào đệm lưu trữ

c)

Ức chế hoạt tính của enzyme Proteases có trong dung dịch protein

d)

tất cả các câu đều đúng

32.

Việc định lượng sơ bộ nồng độ protein có trong dung dịch có thể thực hiện bằng

phương pháp nào

a)

phương pháp điện hóa

b)

PCR

c)

Đo quang phổ

d)

Ly tâm lạnh

33.

Việc định lượng sơ bộ protein được thực hiện bằng phương pháp đo độ hấp thu

ở bước sóng 275-280nm là do

a)

Tất cả các amino acid đều hấp thu tốt nhất ở bước sóng này

b)

Acid nucleic không hấp ở bước sóng này

c)

Tyrosine và tryptophan hấp thu ở bước này

d)

Các protein tinh sạch hấp thu ở bước sóng này

34.

Trong các enzyme liệt kê dưới đây, enzyme nào đóng vai trò nối các đoạn Okazaki và

nối các nick khác trong khung đường phosphate trên mạch DNA

a)

Amylase

b)

Primase

c)

Helicase

d)

Ligase

35.

Cơ chế sửa sai trong sao chép là nhờ hoạt tính gì của enzyme nào

a)

Hoạt tính Endonuclease của Enzyme DNA polymerase

b)

Hoạt tính thêm nucleotide vào đầu DNA có sẵn của Terminal Transferase

c)

Hoạt tính Exonuclease của Enzyme DNA polymerase

d)

. Hoạt tính chịu nhiệt của Enzyme Taq Polymerase

36.

Quá trình biến đổi RNA sơ khai vừa được phiên mã từ gen (RNA processing) xảy ra ở

a)

Màng nhân

b)

Màng lưới nội chất nhám

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất

37.

Việc gắn mũ chụp 5’ (5’ capping) và gắn đuôi poly A (poly A tail) thuộc

a)

. Quá trình phiên mã diễn ra ở tất cả sinh vật.

b)

Quá trình RNA processing diễn ra ở Procaryote

c)

Quá trình RNA processing diễn ra ở Eucaryote

d)

Quá trình RNA processing chỉ có ở người

38.

Một đơn vị phiên mã (transcription unit) gồm

a)

5’ UTR (Unstralate region), Khung đọc mở (Open Reading Frame), 3’ UTR

b)

. Enhancer/Silencer, Promoter, Transcripted region

c)

Trình tự điều hòa (Regulation region), Promoter, Vùng phiên mã (Trscripted region)

d)

Promoter, Khung đọc mở (Open Reading Frame), Terminator

39.

Trình tự 5’ hay 3’ UTR ( Regulation region ) thuộc

a)

Vùng promoter

b)

trình tự điều hòa ( Regulation region )

c)

khung đọc mở ( open reading frame )

d)

tất cả đều đúng

40.

Tiến trình cắt nối (RNA Splicing) là tiến trình

a)

. Xảy ra đối với DNA, trong giai đoạn sao chép, giúp nhân bản gen.

b)

. Xảy ra đối với DNA, trong giai đoạn sao chép, giúp nhân bản gen.

c)

. Xảy ra đối với protein, giúp chuyển các thông tin di truyền thành tính trạng cụ thể

d)

. Tất cả các câu trên đều đúng

41.

Sự khác biệt về phiên mã giữa eukaryote và prokaryote là gì?

a)

Ở Procaryote có gắn mũ chụp, cắt nối và gắn đuôi poly A

b)

Ở Eucaryote có gắn mũ chụp, cắt nối và gắn đuôi poly A

c)

Không khác biệt

d)

Có nhiều loại RNA polymerase tham gia vào quá trình phiên mã

42.

Mỗi codon trong gồm bao nhiêu nucleotide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Mã di truyền là

a)

Danh sách tất cả các codin và amino acid mà chúng mã hóa

b)

Danh sách tất cả amino acid có trong sự sống

c)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

d)

Danh sách tất cả các codon có trong sự sống

44.

Codon là một bộ ba nucleotide trên

a)

Protein

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

mRNA

45.

Anticodon là một bộ ba nucleotide trên

a)

Protein

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

rRNA

46.

Một amino acid được mã hóa bởi

a)

Tất cả đều sai

b)

Có thể một bộ ba hoặc nhiều bộ ba nucleotid

c)

Một bộ ba nucleotide duy nhất

d)

Thay đổi theo từng loài

47.

Mã di truyền có tính toàn thể (universal), nghĩa là

a)

Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid là khác nhau trên tất cả các loài

b)

Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid duy nhất trên tất cả các loài

c)

Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid là giống nhau trên tất cả các loài

d)

Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid đa dạng trên tất cả các loài

48.

Tiến trình sao chép để tạo ra

a)

DNA

b)

Protein

c)

RNA

d)

Tất cả các câu trên

49.

Tiến trình phiên mã để tạo ra

a)

Protein

b)

Tất cả các câu trên

c)

DNA

d)

RNA

50.

Tiến trình dịch mã để tạo ra

a)

RNA

b)

DNA

c)

Protein

d)

Tất cả các câu trên

51.

Thứ tự các bước cơ bản để tách chiết DNA là

a)

Phá màng tế bào/ nhân, thu hồi và tinh sạch acid nucleic

b)

Loại tạp chất, thu hồi và tinh sạch acid nucleic

c)

Phá màng tế bào/ nhân, loại tạp chất và thu hồi acid nucleic

d)

Loại tạp chất, phá màng tế bào/ nhân và thu hồi acid nucleic

52.

Trong tách chiết DNA, Proteinase K được dùng để

a)

Tinh sạch

b)

Phá màng nhân/tế bào

c)

Loại tạp chất

d)

Tủa acid nucleic

53.

Trong tách chiết DNA, SDS trong quy trình ly trích DNA có vai trò

a)

Ức chế DNase

b)

Phá màng tế bào, biến tính protein

c)

Hồi tinh DNA

d)

Tủa DNA

54.

Trong tách chiết DNA, Phenol/Chloroform được dùng trong trong bước nào? DNA được

thu nhận trong pha nào?

a)

Loại tạp chất – pha hữu cơ

b)

Loại tạp chất - pha nước

c)

Tủa DNA - pha hữu cơ

d)

Tủa DNA - pha nước

55.

Trong tách chiết DNA, việc thu hồi DNA bằng ethanol được thực hiện trong điều kiện

a)

Ethanol, muối và nhiệt độ thấp

b)

Ethanol, nồng độ muối cao và nhiệt độ thấp

c)

Nồng độ ethanol cao, nồng độ muối cao và nhiệt độ thấp

d)

Nồng độ ethanol cao, có bổ sung muối và nhiệt độ thấp

56.

Tác nhân nào sau đây được dùng để tủa acid nucleic

a)

Chloroform

b)

Isopropanol

c)

SDS

d)

Phenol

57.

Trong ly trích DNA tổng số, ethanol tuyệt đối có vai trò

a)

Ly giải tế bào

b)

Loại protein

c)

Loại muối hoặc dung môi

d)

Tủa acid nucleic

58.

Trong ly trích DNA tổng số, ethanol 70% có vai trò

a)

Ly giải tế bào

b)

Loại protein

c)

Loại muối hoặc dung môi

d)

Tủa acid nucleic

59.

Sau khi kiểm tra đạt độ tinh khiết, người ta đo được mật độ quang ở 260nm(OD260)=1, từ đó xác định được nồng độ của DNA (sợi đôi) là

a)

50µg/ml

b)

40µg/ml

c)

55µg/ml

d)

60µg/ml

60.

Sau khi kiểm tra đạt độ tinh khiết, OD260 = 1 ở 260 nm tương ứng nồng độ RNA khoảng bao nhiêu?

a)

40 µg/ml

b)

50 µg/ml

c)

10 µg/ml

d)

30 µg/ml

61.

Trong kỹ thuật PCR, giai đoạn Bắt cặp (hay giai đoạn ủ) khoảng nhiệt độ và thời gian được sử dụng là

a)

94–95°C / 30–60 s

b)

tất cả đều sai

c)

45–60°C / 30–60 s

d)

72°C / 30s

62.

Trong kỹ thuật PCR, ở giai đoạn Kéo dài, khoảng nhiệt độ và thời gian được sử dụng là

a)

94–95°C / 30–60 s

b)

72°C / 30 s–vài phút

c)

60°C / 10–20 phút

d)

45–60°C / 30–60 s

63.

Trong điện di, Bromophenol Blue chủ yếu có vai trò gì?

a)

Theo dõi sự di chuyển của các đoạn DNA trên gel

b)

Gắn xen vào giữa các base của nucleic acid và dưới tác động của tia tử ngoại sẽ phát

huỳnh quang.

c)

Kéo DNA lắng xuống đáy

d)

tất cả đều đúng

64.

Trong điện di, glycerol có vai trò

a)

Theo dõi sự di chuyển của các đoạn DNA trên gel

b)

Kéo DNA lắng xuống đáy

c)

. Gắn xen vào giữa các base và dưới tác động của tia tử ngoại sẽ phát huỳnh quang.

d)

tất cả đều đúng

65.

Trong điện di, EtBr hoặc SYBR có vai trò nào?

a)

Theo dõi sự di chuyển của DNA trên gel

b)

Gắn xen vào nucleic acid và phát huỳnh quangc. Gắn xen vào giữa các base của nucleic acid và dưới tác động của tia tử ngoại sẽ phát huỳnh quang.

c)

Kéo DNA lắng xuống đáy.

d)

Tất cả các câu đề đúng

66.

Để ước lượng kích thước các đoạn nucleic acid trên gel agarose, cần sử dụng gì?

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Thang DNA hoặc molecular weight marker

c)

Đo mật độ quang

d)

Gel được chiếu sáng bằng ánh sáng tử ngoại (λ= 300nm)

67.

Phân tử DNA có tích điện không ? và trong điện trường DNA sẽ như thế nào?

a)

Không tích điện nên sẽ đứng yên

b)

Tích điện dương, di chuyển về cực âm

c)

Tích dương âm, di chuyển về cực dương.

d)

Tích hoặc không tích điện tùy trường hợp, nên di chuyển tùy trường hợp

68.

Trong điện di, sự di chuyển nhanh hay chậm của DNA phụ thuộc vào

a)

Hình dạng và khối lượng

b)

Hình dạng và độ dài

c)

Hình dạng và tỉ số điện tích-độ dài

d)

Hình dạng và tỉ số điện tích-khối lượng