wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 2 DT

Total questions: 61

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
  1. Trong quá trình hình thành liên kết peptide, chuỗi polypeptide đang gắn vào tRNA ở vị trí … được liên kết với axit amin gắn với tRNA ở vị trí …

a)
  1. Vị trí E, vị trí A

b)
  1. Vị trí A, vị trí P

c)
  1. Vị trí P, vị trí A

d)
  1. Vị trí E, vị trí P

e)
  1. Vị trí P, vị trí E

2.
  1. Ở operon ức chế âm tính, protein điều hòa được tổng hợp dưới dạng …

a)
  1. Yếu tố ức chế không hoạt tính

b)
  1. Yếu tố hoạt hóa không có hoạt tính

c)
  1. Yếu tố hoạt hóa có hoạt tính

d)
  1. Yếu tố ức chế có hoạt tính

3.
  1. Ở operon cảm ứng âm tính, … bám vào … khiến … … vào trình tự vận hành (operator) và do đó … phiên mã

a)
  1. Chất cảm ứng, yếu tố ức chế, yếu tố ức chế, bám, ức chế

b)
  1. Chất cảm ứng, yếu tố ức chế, yếu tố ức chế, không bám, hoạt hóa

c)
  1. Yếu tố đồng hoạt hóa, yếu tố hoạt hóa, yếu tố hoạt hóa, không bám, ức chế

d)
  1. Yếu tố đồng hoạt hóa, yếu tố hoạt hóa, yếu tố hoạt hóa, bám, hoạt hóa

4.
  1. Cắt nối luân phiên (alternative RNA splicing) là:

a)
  1. Cơ chế có thể tạo ra cùng sản phẩm protein từ các mARN khác nhau

b)
  1. Cơ chế phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của phức hệ snRNPs

c)
  1. Cơ chế giúp tăng tốc độ phiên mã

d)
  1. Cơ chế có thể tạo ra các sản phẩm protein kích thước khác nhau từ cùng một gen mã hóa

5.
  1. Các công nghệ giải trình tự thế hệ thứ 3 có ưu điểm vượt trội là

a)
  1. Có thể giải các trình tự DNA ngắn

b)
  1. Có thể giải nhiều trình tự dài

c)
  1. Có thể giải nhiều trình tự song song cùng lúc

d)
  1. Có thể giảm thời gian giải trình tự hệ gen

6.
  1. Trong quá trình chuyển vị, các retrotransposon sử dụng enzyme phiên mã ngược để …

a)
  1. Tổng hợp các bản copy DNA từ RNA của retrotransposon

b)
  1. Tổng hợp RNA của retrotransporon từ các retrotransposon ở trên NST

c)
  1. Cài các DNA của retrotransposon vào NST

d)
  1. Phân hủy các bản copy RNA của retrotransporon

7.
  1. Phát biểu nào sau đây về nhân đôi DNA là không chính xác?

a)
  1. Sợi DNA mới được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’

b)
  1. DNA polymerase khởi đầu nhân đôi DNA

c)
  1. DNA bắt đầu được nhân đôi từ các trình tự khởi đầu

d)
  1. DNA được nhân đôi theo cơ chế bán bảo toàn

e)
  1. DNA trong nhân chỉ được nhân đôi một lần trong một chu kỳ tế bào

8.
  1. Ở đậu, cây thân cao, hạt vàng lai với cây đậu đồng hợp tử thân thấp, hạt xanh thu được 203 cây thân cao, hạt xanh; 199 ây thân thấp, hạt xanh; 207 cây than cao, hạt vàng và 192 ây thân thấp, hạt vàng. Kiểu gen của cây thân cao, hạt vàng đem lai là …

a)
  1. TTYY

b)
  1. TtYy

c)
  1. Ttyy

d)
  1. ttYY

9.
  1. Sự đền bù liều lượng gen ở NST X của ruồi giấm xảy ra bởi...

a)
  1. Tăng cường hoạt động của gen trên NST X của con đực

b)
  1. Sự hình thành thể Barr ở con đực

c)
  1. Sự hình thành thể Barr ở con cái

d)
  1. Giảm hoạt động gen trên NST thường ở con đực 

10.
  1.  Quá trình nhân dòng một đoạn DNA đích gồm các bước với thứ tự là … 

I. Cắt vector và đoạn DNA đích bằng enzyme giới hạn; 

II. Nối vector và DNA đích bằng enzyme DNA ligase; 

III. Tách mẫu DNA có chứa đoạn DNA đích và tách vector từ các vật chủ tương ứng; 

IV. Biến nạp phân tử DNA tái tổ hợp vào tế bào vi khuẩn


a)

III → I → II → IV

b)

II → IV → III → I

c)

III → II → I → IV

d)

IV → III → II → I

11.
  1. Điều gì xảy ra trong quá trình giải trình tự bằng phương pháp pyrosequencing?

a)
  1. Các dideoxynucleotide giải phóng các bazo nito mang tín hiệu huỳnh quang

b)
  1. Các dideoxynucleotide được giải phóng ra sẽ tạo ra tín hiệu huỳnh quang

c)
  1. Các dideoxynucleotide được gắn vào và kết thúc quá trình tổng hợp sợi DNA

d)
  1. Các gốc pyrophosphate được giải phóng sẽ tạo ra tín hiệu huỳnh quang

12.
  1. Các bệnh nhân bị ung thư đại thực tràng không polyp di truyền (HNPCC (114500)) mang các trình tự sai hỏng ở các vị trí vi vệ tinh, tức là, tạo nên các vòng thắt bất thường do DNA không bắt cặp. Đây là một kết quả của đột biến tác động vào quá trình nào sau đây?

a)
  1. Sửa chữa bắt cặp sai nhờ protein MMR

b)
  1. Sửa chữa các vị trí loại purin (depurination)

c)
  1. Sửa chữa bằng cắt bỏ nucleotide

d)
  1. Sửa chữa đứt gãy DNA sợi kép

e)
  1. Sửa chữa bằng cắt bỏ nucleotide

13.
  1. Promoter lõi (core promoter) khác với các promoter điều hòa (regulatory promoter) như thế nào?

a)
  1. A. Chỉ promoter lõi có trình tự bảo thủ (consensus sequences)

b)
  1. B. Promoter điều hòa nằm xa phía trước (upstream) gen 

c)
  1. C. RNA bám vào promoter lõi chứ không bám vào promoter điều hòa

d)
  1. Cả B và C

e)
  1. Cả A, B và C

14.
  1. Các cá thể có kiểu gen AaBbCCDdEE có thể tạo ra nhiều giao tử với các kiểu gen khác nhau. Lý do chủ yếu của hiện tượng này là gì?

a)
  1. Các alen trội có xu hướng phân ly cùng nhau

b)
  1. Các đột biến tái diễn hình thành nên các alen mới

c)
  1. Trao đổi chéo giữa các chromatid xảy ra ở kì đầu giảm phân I

d)
  1. Có nhiều cách sắp xếp các NST khác nhau ở giảm phân I

15.
  1. Riboswitch là trình tự điều hòa trong RNA. Chúng kiểm soát biểu hiện gen bằng cách thay đổi cấu hình bậc hai, làm ảnh hưởng đến … của RNA mang riboswitch

a)
  1. A. Phiên mã

b)
  1. B. Dịch mã

c)
  1. C. Tuổi thọ

d)
  1. B và  C

e)
  1. A, B và C

16.
  1. Tiếp hợp giữa tế bào cho Hfr và tế bào nhận F-, kết quả tế bào nhận thường mang kiểu gen là:

a)
  1. Hfr

b)
  1. F’

c)

F+

d)

F-

17.
  1. Trong nông nghiệp, cây tam bội có lợi thế vì chúng...

a)
  1. A. Có khả năng sinh sản tốt

b)
  1. B. Thường không có hạt

c)
  1. C. Luôn kháng bệnh

d)
  1. A và B

e)
  1. A, B và C

18.
  1. Những phát biểu nào sau đây về phương pháp giải trình tự NGS thế hệ thứ 3 của Pac-Bio là đúng? 

I. Tín hiệu huỳnh quang chỉ được thu lại khi ở sát đáy giếng; 

II. Phương pháp này cho phép giải trình tự một phân tử DNA có kích thước dài; 

III. Các đoạn DNA được nối với adapter dạng kẹp tóc ở hai đầu; 

IV. Phân tử DNA phải được nhân dòng vào các vectơ mạch vòng

a)

II

b)

I, II, IV

c)

II, III

d)

I, II, III

19.
  1. Trong điều hòa phiên mã dở, khi nồng độ tryptophan cao, kẹp tóc … được tạo thành và phiên mã … trình tự trpL (phía đầu 5’ của mRNA đa cistron)

a)
  1. 3-4, tiếp diễn vượt qua

b)
  1. 3-4, kết thúc ngay sau

c)
  1. 1-2, kết thúc ngay sau

20.
  1. Trong nghiên cứu đột biến ở Neuspora, Beadle và Tatum phát hiện thấy bốn nhóm đột biến khuyết dưỡng methionine. Sự xuất hiện bốn nhóm đột biên là do …

a)
  1. Thiếu methionine có thể ức chế sinh trưởng của Neuspora theo bốn cách khác nhau

b)
  1. Có bốn enzyme khác nhau tham gia vào con đường sinh tổng hợp methionine

c)
  1. Enzyme tham gia sinh tổng hợp methionine có bốn bản sao trong hệ gen

d)
  1. Enzyme tham gia sinh tổng hợp methionine gồm bốn tiểu đơn vị khác nhau

21.
  1. Trao đổi chéo lệch (không cân) xảy ra giữa các nhiễm sắc tử không chị em trong cặp NST tương đồng sẽ tạo ra các sản phẩm nào dưới đây?

a)
  1. Các đột biến đảo đoạn

b)
  1. Các đột biến mất đoạn

c)
  1. Các đột biến lặp đoạn

d)
  1. Các đột biến chuyển đoạn

22.
  1. Trong cơ chế phân tử của hiện tượng in dấu gen, vùng kiểm soát in dấu (imprinting control region) là trình tự cách ly (insulator) và là chỗ bám của … vào DNA ….

a)
  1. Protein bám CpG bị methyl hóa, bị methyl hóa

b)
  1. Yếu tố CTCF, bị methyl hóa

c)
  1. Protein bám CpG bị methyl hóa, không bị methyl hóa

d)
  1. Yếu tố CTCF, không bị methyl hóa

23.
  1. Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng?

  1. A. Một bộ ba mã hóa ở mRNA được nhận biết bởi …

  2. B. Enzyme aminoacyl-tRNA synthase gắn axit amin …

  3. C. Số lượng bộ ba đối mã bằng số bộ ba mã hóa

  4. D. Bộ ba mã hóa là ba nucleotide ứng với một axit amin …

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
  1. Việc đóng xoắn DNA khi liên kết với protein histone khiến cho bộ máy phiên mã không thể tiếp cận được với promoter của gen để khởi đầu phiên mã. Vì vậy, sợi nhiễm sắc cần thay đổi cấu trúc phù hợp để gen được hoạt động khi cần thiết. Cơ chế nào sau đây liên quan đến sự điều hòa biểu hiện gen thông quan điều hòa cấu trúc sợi nhiễm sắc?

a)
  1. Cắt bỏ và tái cấu trúc nucleotide

b)
  1. Phân giải đoạn DNA quấn quanh lõi protein histon của nucleosome

c)
  1. Biến đổi đuôi histone

d)
  1. Siêu đóng xoắn DNA quanh vị trí H1

25.
  1. Trong giai đoạn nào sau đây của chu kỳ tế bào của tế bào có nhân, tế bào chứa một lượng DNA gấp đôi lượng DNA có trong giao tử?

a)
  1. Pha G1

b)
  1. Kết thúc pha S

c)
  1. Pha G2

d)

Kỳ đầu

26.
  1. Các phát biểu nào sau đây không đúng với mô hình cấu trúc DNA theo Waston và Crick?

a)
  1. Khoảng cách giữa hai mạch của chuỗi xoắn kép là không đổi trên suốt dọc phân tử

b)
  1. Hai mạch DNA tạo nên chuỗi xoắn kép 

c)
  1. Các purine liên kết bổ sung với các pyrimidine

d)
  1. Khung của chuỗi xoắn kép gồm các đơn vị đường – gốc phosphate của các nucleotide liên kết

27.
  1. Sự suy giảm đa dạng di truyền ở quần thể hải cẩu voi ở California là một ví dụ về...

a)
  1. Chọn lọc tự nhiên

b)
  1. Đột biến gen

c)
  1. Hiệu ứng kẻ sáng lập

d)
  1. Hiệu ứng thắt cổ chai

28.
  1. Trong trường hợp trao đổi chéo đơn, tần số các giao tử tái tổ hợp bằng một nửa tần số trao đổi chéo vì...

a)
  1. Phép lai phân tích giữa thể đồng hợp tử và thể dị hợp tử tạo ra đời con có 50% là thể dị hợp tử và 50% là thể đồng hợp tử

b)
  1. Trao đổi chéo diễn ra ở 50% các tế bào đang giảm phân

c)
  1. Tần số tái tổ hợp luôn bằng 50%

d)
  1. Mỗi trao đổi chéo diễn ra giữa chỉ hai trong bốn chromatid của cặp NST tương đồng

29.
  1. Những thông tin nào sau đây có thể được sử dụng để chú giải hệ gen? 

  2. I. trình tự protein;

II. Trình tự biểu hiện; 

III. Trình tự bảo thủ; 

IV. Khung đọc mở (ORF)

a)

I, II

b)

III, IV

c)

I, II, III, IV

d)

I, II, IV

30.

30.

Trong sơ đồ dưới đây về quá trình nhân đôi DNA ở một chạc sao chép, mạch được kí hiệu với chữ B là …

a)
  1. Phân đoạn Okazaki

b)
  1. RNA mồi

c)
  1. Sợi khuôn

d)
  1. Sợi ra trước

e)
  1. Sợi ra chậm

31.
  1. Nếu alen đột biến lặn quy định tính trạng không có mắt, trong số 83 cá thể có kiểu gen kiểu gen đồng hợp tử về đột biến này chỉ có 67 cá thể biểu hiện kiểu hình không có mắt. Đây là một ví dụ về…

a)
  1. Tính trội không hoàn toàn

b)
  1. Tính đa hiệu của gen

c)
  1. Độ thâm nhập không hoàn toàn

d)
  1. Độ biểu hiện thay đổi

32.
  1. Hệ thống truyền tín hiệu tăng sinh trong tế bào thường có các nhân tố tham gia, bao gồm:

a)
  1. Nhân tố sinh trưởng; các thụ thể; các nhân tố truyền tín hiệu; các nhân tố phiên mã

b)
  1. Các thụ thể; các nhân tố dẫn truyền tín hiệu; Các nhân tố phiên mã; Các ribosome

c)
  1. Các nhân tố dẫn truyền tín hiệu; Các nhân tố dịch mã; Các ribosome; Nhân tố sinh trường

d)
  1. Nhân tố sinh trường; các thụ thể; các nhân tố truyền tín hiệu; các nhân tố dịch mã

33.
  1. Vector nhân dòng cần có các thành phần cơ bản nào sau đây? 

I. điểm khởi đầu sao chép (Ori); 

II. Gen chỉ thị; 

III. Vị trí đa điểm cắt (MCS);

IV. dNTP (ATP, GTP, CTP, TTP); 

V. DNA polymerase

a)

I, II, III

b)

II, IV, V

c)

I, II

d)

III, IV, V

34.
  1. Giả sử một phép lai phân tích được thực hiện giữa các cây dị hợp tử về ba gen (phép lai ba điểm) A, B và C và các cây mang tính trạng lặn tương ứng. Nếu có 8 nhóm kiểu hình tạo ra ở đời lai và các nhóm cá thể con lai nhiều nhất là aBC và Abc, nhóm có thể có số lượng ít nhất là abc, gen nào nằm giữa 2 gen còn lại?

a)
b)
  1. Các gen không liên kết

c)
  1. C

d)
  1. Chỉ xác định được các gen liên kết, không xác định được tật tự gen

e)

B

35.
  1. Các dideoxyribonucleotide triphosphate (ddNTPs) được sử dụng trong đọc trình tự DNA vì:

a)
  1. ddNTPs được gắn hiệu quả vào mạch DNA với sự xúc tác của enzyme DNA pol

b)
  1. ddNTPs là chất phát huỳnh quang

c)
  1. ddNTPs không thể gắn vào mạch DNA

d)
  1. Khi được gắn vào mạch DNA, ddNTPs ngăn cản quá trình kéo dài mạch

36.
  1. Trong thực nghiệm về nhân đôi DNA của Meselson-Stahi, nếu các tế bào được nuôi ở môi trường chứa đồng vị 15N qua nhiều thế hệ, sau đó được chuyển sang môi trường chứa đồng vị 14N rồi cho phân chia, tỉ lệ phần trăm DNA có 1 mạch nặng và 1 mạch nhẹ sau 2 thế hệ là bao nhiêu?

a)

50

b)

0

c)

100

d)

75

e)

25

37.
  1. Kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra nhiều loại giao tử nhất nếu các gen phân ly độc lập với nhau?

a)
  1. AabbccDd

b)
  1. aabbCCDD

c)
  1. aaBBCcDd

d)
  1. AABBCCDD

e)
  1. AaBbCCDd

38.
  1. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về DNA ty thể?

a)
  1. Có mang gen cần thiết cho hoạt động của ty thể nhưng không đủ

b)
  1. DNA ty thể có một chuỗi nặng và một chuỗi nhẹ

c)
  1. Các gen ty thể ở tất cả các sinh vật đều di truyền theo dòng mẹ

d)
  1. Các con sinh ra từ cùng một mẹ có thể có hệ gen ty thể khác nhau

39.
  1. Metagenomics là lĩnh vực nghiên cứu dựa trên … 

a)
  1. Giải trình tự các hệ gen của một nhóm sinh vật thu được từ mẫu môi trường

b)
  1. Việc giải trình tự hệ gen của một loài có kiểu hình đại diện cho một chi nào đó

c)
  1. Giải trình tự hệ gen của cả một ngành sinh vật

d)
  1. Việc giải trình tự một hoặc vài gen đại diện cho một số loài sinh vật

40.
  1. Trội không hoàn toàn khác với độ thâm nhập không hoàn toàn ở đặc điểm nào sau đây?

a)
  1. ở trội không hoàn toàn, dị hợp tử có kiểu hình trung gian giữa hai kiểu hình của các kiểu gen đồng hợp tử; ở độ thâm nhập không hoàn toàn, dị hợp tử biểu hiện kiểu hình của cả hai thể đồng hợp tử

b)
  1. ở trội không hoàn toàn, dị hợp tử có kiểu hình trung gian giữa hai kiểu hình của các kiểu gen đồng hợp tử; ở độ thâm nhập không hoàn toàn, một số cá thể không biểu hiện kiểu hình mong muốn

c)
  1. trội không hoàn toàn đề cập đến các alen của cùng một locus độ thâm nhập không hoàn toàn đề cập đến các alen tại các locus khác nhau

d)
  1. trội không hoàn toàn có phạm vi từ 0 đến 50%; độ thâm nhập không hoàn toàn có phạm vi từ 55% đến 99%

41.
  1. Để nghiên cứu hệ phiên mã của một mô nào đó, người ta thường sử dụng phương án nào trong các phương án gồm các bước theo tiến trình sau đây?

a)
  1. Tách RNA tổng số 🡪 giải trình tự thế hệ mới 🡪 phân tích từng gen 🡪 xác định hệ phiên mã 🡪 phiên mã ngược tạo thư viện cDNA

b)
  1. Tách RNA tổng số 🡪 phiên mã ngược tạo thư viện cDNA 🡪 giải trình tự thế hệ mới 🡪 phân tích từng gen 🡪 xác định hệ phiên mã  

c)
  1. Tách RNA tổng số 🡪 giải trình tự từng gen 🡪 phiên mã ngược tạo thư viện cDNA 🡪 xác định hệ phiên mã  

d)
  1. Tách RNA tổng số 🡪 giải trình tự thế hệ mới 🡪 phân tích từng gen 🡪 phiên mã ngược tạo thư viện cDNA 🡪 xác định hệ phiên mã

42.
  1. Sự xuất hiện các bộ bốn kiểu bốn (T) ở nấm sinh bào tử cho thấy trao đổi chéo xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)
  1. Tế bào ở pha G0

b)
  1. DNA đang nhân đôi ở pha S

c)
  1. Giai đoạn NST có dạng kép

d)
  1. Giai đoạn NST có dạng đơn

43.
  1. Điều nào sau đây là đặc điểm của gen có thể được phiên mã ở sinh vật nhân chuẩn?

a)
  1. Gen nằm trong vùng dị nhiễm sắc

b)
  1. Vùng kết thúc phiên mã quấn quanh lõi 8 histon của nucleosome

c)
  1. Promoter lõi ở vùng không có nucleosome

d)
  1. Promoter lõi quấn quanh lõi 8 histone của nucleoxome

44.
  1. Sự truyền gen trên NST của VK cho theo trật tự sang tế bào nhận có thể được xảy ra nhờ...

a)

Phage tải nạp

b)
  1. Yếu tố di truyền vận động

c)

chủng Hfr

d)

Plasmid F'

45.
  1. Phép lai một cặp tính trạng giúp xác định nguyên lý di truyền học nào sau đây?

a)
  1. Quy luật phân ly độc lập

b)
  1. Quy luật liên kết gen và thuyết NST

c)
  1. Sự hình thành giao tử và thuyết tế bào

d)
  1. Quy luật phân ly

46.
  1. Khi bổ sung glucose vào MT nuôi cấy E.coli thì glucose có ảnh hưởng như thế nào đến lac operon thông qua CAP?

a)
  1. cAMP không bám vào Cap và phiên mã giảm

b)
  1. cAMP bám vào Cap và phiên mã giảm

c)
  1. cAMP bám vào Cap và phiên mã tăng

d)
  1. cAMP không bám vào Cap và phiên mã tăng

47.

Sơ đồ cho biết khoảng cách bản đồ của 3 locus trên một NST.

47.

Hãy tính tần số trao đổi chéo kép theo lý thuyết liên quan đến 3 locus này

a)

0.18

b)

0.016

c)

0.081

d)

0.20

48.
  1. Ở vi khuẩn Bacillus subtitis, thiamin pryphosphate (TTP) có thể bám vào riboswitch của RNA và kiểm soát …

a)
  1. A. Hình thành kẹp tóc ngừng phiên mã (terminator) hay không ngừng phiên mã (antiterminator)

b)
  1. B. Lộ diện hay che khuất trình tự Shine-Dalgarno

c)
  1. C. Phân hủy RNA từ đầu 5’

d)
  1. Cả A và B

e)
  1. Cả B và C

49.
  1. Đặc điểm nào sau đây là của protein được mã hóa bởi gen ức chế khối u (tumor suppressor gene)?

a)
  1. Thúc đẩy phân chia của tế bào

b)
  1. Tham gia vào việc truyền tín hiệu

c)
  1. Tham gia vào quá trình tái bản DNA

d)
  1. Tham gia vào việc kiểm soát phân chia tế bào

50.
  1. Nếu một người đàn ông mắc bệnh di truyền rất hiếm gặp có vợ không mắc bệnh này, họ có số con gái và số con trai mắc bệnh tương đương số con trai và con gái không mắc bệnh, tính trạng này được xem như là …

a)
  1. Tính trạng lặn liên kết X

b)
  1. Tính trạng lặn do gen trên NST thường

c)
  1. Tính trạng trội liên kết X

d)
  1. Tính trạng trội do gen trên NST thường

51.
  1. Các đặc điểm sau đây là đặc điểm của tế bào ung thư, ngoại trừ đặc điểm nào?

a)
  1. Tăng sinh mạch

b)
  1. Tự kích thích sinh trưởng

c)
  1. Tồn tại sự ức chế tiếp xúc

d)
  1. Tiềm năng bất tử

e)
  1. Sự phân chia theo dòng

52.
  1. Biến tính, gắn mồi và kéo dài là 3 giai đoạn của một chu kì PCR. Giai đoạn gắn mồi là quá trình …

a)
  1. Tăng nhiệt độ trong ống phản ứng để DNA tách thành sợi đơn

b)
  1. Nối DNA của các NST khác nhau để sao chép toàn bộ hệ gen

c)
  1. Gắn các trình tự oligonucleotide theo nguyên tắc bổ sung vào trình tự DNA đích cần nhân bản

d)
  1. Gắn thêm các nucleotit vào sợi đang tăng trưởng nhờ Taq polymerase

53.
  1. E. coli có nhiều ưu điểm cho nghiên cứu di truyền học, ngoại trừ:

a)
  1. Có thể nhân lên rất nhanh, thời gian cho một thế hệ khoảng vài chục phút ở môi trường giàu dinh dưỡng

b)
  1. Nhỏ và dễ nuôi cấy, sống được ở môi trường kỵ khí và hiếu khí

c)
  1. Số lượng tế bào con rất nhiều nên có thể thu được đột biến hiếm gặp nhiều hơn

d)
  1. Có thể dễ dàng tạo ra nhiều chủng đột biến khuyết dưỡng

54.
  1. Phản ứng nhân bản gen (khuếch đại PCR) về cơ bản gồm có các thành phần nào?

a)
  1. Các primer, các dNTP, DNA pol, DNA khuôn, dung dịch đệm

b)
  1. Các dNTP, các primer, DNA pol chịu nhiệt, DNA khuôn, dung dịch đệm

c)
  1. Các dNTP, các primer, các enzyme, dung dịch đệm, DNA khuôn

d)
  1. Các primer, các dNTP, DNA pol, dung dịch đệm

55.
  1. Biến đổi nào sau đây có ảnh hưởng ít nhất tới tốc độ di chuyển của đoạn DNA trong quá trình điện di trên gel agarose?

a)
  1. Tăng chiều dài đoạn DNA

b)
  1. Giảm chiều dài đoạn DNA

c)
  1. Trung hòa điện tích âm trên DNA

d)
  1. Biến đổi về trình tự nucleotit

56.
  1. Phương pháp giải trình tự Sanger có các thành phần cơ bản nào sau đây? 

I. DNA khuôn,

II. DNA ligase, 

III. Mồi,

IV. Các dNTP (ATP, GTP, CTP, TTP), 

V. DNA polymerase, 

VI. Các ddNTP (ddATP, ddGTP, ddCTP, ddTTP)

a)

I, III, VI

b)

I, III, V, VI

c)

I, III, IV, V

d)

III, V, VI

57.
  1. Tiến hành phép lai giữa cây có lá xanh với cây lá khảm. Nếu lấy phấn của cây lá khảm để thụ phấn cho nhụy của cây lá xanh thì kết quả thu được ở đời con là:

a)
  1. Tất cả cây con đều có lá khảm

b)
  1. Tỉ lệ 3 cây lá xanh : 1 cây lá khảm

c)
  1. Tất cả cây con đều có lá xanh

d)
  1. Có cây lá xanh, có cây lá khảm, có cây lá trắng

e)
  1. Tỉ lệ 3 cây lá xanh: 1 cây lá trắng

58.
  1. Quan điểm nào sau đây là KHÔNG đúng về chuyển vị theo kiểu cắt – dán của transposon?

a)
  1. Sau khi kết thúc quá trình chuyển vị thì số lượng bản sao của transposon trong tế bào không đổi

b)
  1. Vùng lặp lại đảo ngược của transposon sẽ được nhận biết và được cắt bỏ bởi enzyme transposon

c)
  1. Enzyme transposon sẽ nhận biết và cắt hoàn toàn cấu trúc transposon khỏi vị trí ban đầu để mang đến vị trí đích

d)
  1. Khi transposon cài vào vị trí đích thì vùng lặp lại cùng chiều sẽ được hình thành

59.
  1. Quá trình chuyển vị theo kiểu sao chép của transposon diễn ra theo trình tự nào?

  2. 1. Enzyme nhận biết và cắt vị trí DNA cho và DNA đích

  3. 2. Nối DNA transposon và DNA đích

  4. 3. Tổng hợp sợi DNA mới

  5. 4. Trao đổi chéo

a)

1-2-3-4

b)

4-1-2-3

c)

4-3-1-2

d)

3-2-4-1

60.
  1. Sinh học tổng hợp là …

a)
  1. Bao gồm thiết kế các hệ thống sinh học mới hoặc thiết kế lại các hệ thống sinh có trong tự nhiên

b)
  1. Thiết kế và biểu hiện các enzyme và protein có trong tự nhiên

c)
  1. Nghiên cứu cách tổng hợp các chất có hoạt tính sinh học

d)
  1. Tổng hợp hợp chất sinh học có trong tự nhiên

61.
  1. Một tế bào E.coli có các gen lacI- lacO+ lacZ+ lacY+ lacA+ trên NST và các gen lacI+ lacOc lacZ+ lacY+ lacA+ trên plasmid. Biểu hiện của các gen lacZ+ lacY+ lacA+ sẽ như thế nào nếu môi trường không có lactose?

a)
  1. Chỉ lac operon trên NST được biểu hiện

b)
  1. Chỉ lac operon trên plasmid được biểu hiện

c)
  1. Cả hai lac operon đều không biểu hiện

d)
  1. Cả hai operon đều được biểu hiện