Font size
WorksheetsMô Đun 2
Total questions: 61
Worksheet time: 15hrs 15mins
Ba loại hình thể chính của vi khuẩn gồm:
Cầu khuẩn
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cấu tạo chung của vi khuẩn gồm:
Nhân; lông
Vách tế bào; Vỏ
Nguyên sinh chất
Pili; Nha bào
Màng nguyên sinh
Bốn giai đoạn phát triển của vi khuẩn trong môi trường lỏng:
Thích ứng
Tăng theo hàm số mũ
Dừng tối đa
Suy tàn
Trên..(A).. vi khuẩn sẽ phát triển thành..(B)..
A. môi trường đặc
B. khuẩn lạc
Vi khuẩn sinh sản theo kiểu..(A).. một tế bào chia thành..(B).. tế bào mới.
A. song phân
B. hai
Hai loại độc tố của vi khuẩn là:
Ngoại độc tố
Nội độc tố
Nêu 2 thành phần cấu trúc cơ bản của virus
Acid nucleic (ADN hoặc ARN)
Capsid (vỏ protein)
Nêu 2 thành phần cấu trúc chỉ có ở 1 số vius:
Bao ngoài (Envelop)
Chất ngưng kết hồng cầu
Nêu 6 giai đoạn nhân lên của virus:
Hấp phụ; Lắp ráp
Xâm nhập
Tổng hợp các thành phần virus
Giải phóng
Thoát khỏi tế vào
Điền đủ 6 hậu quả của sự tương tác giữa virus và tế bào:
Sản xuất interferon; Hủy hoại tế bào chủ
Tạo hạt virus không hoàn chỉnh (DIP)
Tạo ra tiểu thể trong tế bào
Làm sai lạc nhiễm sắc thể tế bào
Gây khối u
Bệnh phẩm để chẩn đoán gián tiếp các bệnh do virus là:
(a)
Virus chỉ nhân lên được ở:
tế bào vách
Hiện tượng ký sinh là
Hiện tượng một sinh vật sống nhờ vào sinh vật khác
Có thể gây hại hoặc không gây hại
Về vị trí ký sinh, người ta chia ký sinh trùng làm 2 loại
Ngoại ký sinh trùng
Nội ký sinh trùng
Ký sinh trùng là những..(A)…, sống nhờ vào các sinh vật khác..(B)..
A. sinh vật
B. vật chủ
Vật chủ là những sinh vật ……………………………
cung cấp môi trường sống và dinh dưỡng cho ký sinh trùng
nuôi những sinh vật
Vật chủ chính là những sinh vật mang ký sinh trùng ở giai đoạn..(A).. hoặc..(B)..
A. trưởng thành
B. sinh sản
Vật chủ phụ là những sinh vật mang ký sinh trùng ở giai đoạn..(A).. hoặc ..(B)..
A. ấu trùng
B. chưa trưởng thành
Ký sinh vĩnh viễn là ký sinh trùng bám vào vật chủ ……………
suốt vòng đời của nó
trong một thời gian ngắn
Ký sinh tạm thời là ký sinh trùng bám vào vật chủ ……………
suốt vòng đời của nó
trong một thời gian ngắn
Chu kỳ là quá trình..(A).. qua những giai đoạn khác nhau kể từ..(B).. hoặc ..(C).. đến khi ký sinh trùng ..(D).. hoặc ..(E)..
phát triển
trứng
ấu trùng
trưởng thành
sinh sản
Hai hình thức sinh sản của ký sinh trùng là?
Sinh sản hữu tính
Sinh sản vô tính
Hai biện pháp cơ bản trong phòng chống ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng là?
Kiểm soát nguồn lây
Nâng cao vệ sinh cá nhân
Ba nguyên tắc chủ đạo trong phòng chống ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng là?
Phòng bệnh hơn chữa bệnh
Cắt đứt đường lây truyền
Điều trị hiệu quả
Về tính đặc hiệu ký sinh trên vật chủ, người ta chia ký sinh trùng làm 2 loại là?
Ký sinh trùng đặc hiệu
Ký sinh trùng không đặc hiệu
Về phương diện thời gian, người ta chia ký sinh trùng làm 2 loại là?
Ký sinh vĩnh viễn
Ký sinh tạm thời
Giun sán, đơn bào là loại ký sinh trùng thuộc giới …………
động vật
thực vật
nấm
Nấm là loại ký sinh trùng thuộc giới …………………………….
động vật
thực vật
nấm
Nhiễm trùng được định nghĩa là:
Có sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể
Sự tiếp xúc của vi sinh vật gây bệnh với da niêm mạc
Sự xâm nhập và nhân lên của vi sinh vật trong mô của tổ chức
Phải gây nên rối loạn chức năng các cơ quan cơ thể
Các biểu hiện thường gặp của bệnh nhiễm trùng
Sốt cao có thể kèm rét run
Sưng nề tổ chức
Đau
Các triệu chứng trên kèm theo các rối loạn chức năng
Bệnh nhiễm trùng thường được phân loại thành các thể:
Nhiễm trùng cấp tính và mạn tính
Nhiễm trùng cơ hội
Nhiễm trùng chậm
Nhiễm trùng thể ẩn và nhiễm trùng tiềm tàng
Các hình thái nhiễm trùng gồm
Bệnh nhiễm trùng
Nhiễm trùng thể ẩn
Nhiễm trùng chậm
Các hình thái trên và nhiễm trùng tiềm tàng
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến tình trạng nhiễm trùng
Loại vi sinh vật gây bệnh (độc lực)
Đường xâm nhập
Số lượng vi sinh vật gây bệnh
Sức đề kháng của cơ thể
Độc lực của vi sinh vật gây bệnh là:
Là mức độ cũng như khả năng gây bệnh của một vi sinh vật
Khả năng gây bệnh cho người
Khả năng gây bệnh cho động vật
Khả năng gây bệnh cho người và động vật
Người ta thường sử dụng đơn vị đo độc lực của vi sinh vật gây bệnh là:
Liều chết tối thiểu MLD (minimal lethal dose)
LD50 (50 percent lethal dose): Liều chết 50%
Cả MLD và LD50
Liều chết 90%
Các yếu tố độc lực của vi sinh vật gây bệnh gồm
Sự bám và xâm nhập
Độc tố và các enzyme ngoại bào
Các kháng nguyên bề mặt, các phản ứng quá mẫn
Tất cả các yếu tố trên
Điểm khác nhau quan trọng giữa nội độc tố và ngoại độc tố
Nội độc tố chịu được nhiệt độ cao còn ngoại độc tố thì không
Nội độc tố vi sinh vật giải phóng ra khi đã chết
Ngoại độc tố vi sinh vật tiết ra khi còn sống
Một vi sinh vật có thể giải phóng cả nội và ngoại độc tố
Vi sinh vật gây bệnh có thể né tránh sự miễn dịch của cơ thể bằng hình thức:
Tạo ra biến chủng mới
Tiết ra yếu tố ngăn cả hoặc phân hủy kháng thể IgG, IgA.
Tấn công tế bào miễn dịch hoặc ẩn dật ký sinh nội bào
Tất cả các hình thức trên
Trong các đường dùng của thuốc, đường dùng nào thuốc sẽ được hấp thu hoàn toàn và có tác dụng nhanh nhất?
Uống
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm dưới da
Tiêm bắp
Trong các thuốc dưới đây, thuốc nào có thể sử dụng được cho phụ nữ có thai?
Azithromycin
Rosuvastatin
Thalidomide
Ciprofloxacin
Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chuyển hóa của thuốc?
Tuổi
Chất cảm ứng/ức chế enzym
Bệnh lý
Cả 3 đáp án trên
Tetracyclin tạo chelat bền vững với Calci ở xương và răng của trẻ em là tác dụng
Hồi phục
Không hồi phục
Đối kháng
Hiệp đồng
Thuốc nào dưới đây nên uống lúc no
Thuốc có dạng giải phóng kéo dài
Thuốc bao tan trong ruột
Erythromycin
Car
Hấp thu của thuốc nào dưới đây không bị ảnh hưởng bởi thức ăn?
Labetanol
Theophylin
Prednisolon
Cả 3 đáp án trên
Thuốc là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dung môi dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người, bao gồm thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin và sinh phẩm. Chọn đáp án đúng/sai:
Đúng
Sai
Điền từ vào chỗ trống Các nguyên âm viết và đọc như nguyên tắc đọc thông thường trong tiếng Việt là:……a,i,u,y…..
(a)
Trình tự thực hiện của điều dưỡng viên khi nhận y lệnh từ đơn thuốc:
Chọn đáp án đúng nhất:
Kiểm tra số loại thuốc người bệnh phải dùng. Kiểm tra có đúng người bệnh được sử dụng đơn thuốc này không qua tên, tuổi, giới tính, địa chỉ của người bệnh. Mỗi loại thuốc cần kiểm tra: Nhãn thuốc có đúng tên thuốc, dạng thuốc, hàm lượng đã ghi trong đơn hay không; kiểm tra cách dùng thuốc (liều dùng một lần, số lần dùng trong ngày, thời điểm dùng thuốc và những lưu ý đặc biệt nếu có). Theo dõi người bệnh sau khi dùng thuốc.
Kiểm tra có đúng người bệnh được sử dụng đơn thuốc này không qua tên, tuổi, giới tính, địa chỉ của người bệnh. Mỗi loại thuốc cần kiểm tra: Nhãn thuốc có đúng tên thuốc, dạng thuốc, hàm lượng đã ghi trong đơn hay không; kiểm tra cách dùng thuốc (liều dùng một lần, số lần dùng trong ngày, thời điểm dùng thuốc và những lưu ý đặc biệt nếu có). Kiểm tra số loại thuốc người bệnh phải dùng. Theo dõi người bệnh sau khi dùng thuốc.
Kiểm tra có đúng người bệnh được sử dụng đơn thuốc này không qua tên, tuổi, giới tính, địa chỉ của người bệnh. Kiểm tra số loại thuốc người bệnh phải dùng. Mỗi loại thuốc cần kiểm tra: Nhãn thuốc có đúng tên thuốc, dạng thuốc, hàm lượng đã ghi trong đơn hay không; kiểm tra cách dùng thuốc (liều dùng một lần, số lần dùng trong ngày, thời điểm dùng thuốc và những lưu ý đặc biệt nếu có). Theo dõi người bệnh sau khi dùng thuốc.
Kiểm tra có đúng người bệnh được sử dụng đơn thuốc này không qua tên, tuổi, giới tính, địa chỉ của người bệnh. Mỗi loại thuốc cần kiểm tra: Nhãn thuốc có đúng tên thuốc, dạng thuốc, hàm lượng đã ghi trong đơn hay không; kiểm tra cách dùng thuốc (liều dùng một lần, số lần dùng trong ngày, thời điểm dùng thuốc và những lưu ý đặc biệt nếu có). Theo dõi người bệnh sau khi dùng thuốc. Kiểm tra số loại thuốc người bệnh phải dùng.
Kháng sinh để điều trị:
Bệnh do virus gây ra (cúm, sởi, bại liệt...)
Bệnh do vi khuẩn gây ra (tụ cầu, liên cầu, tả, lỵ...)
Bệnh suy dinh dưỡng
Cả A và C đúng
Clarithromycin là kháng sinh thuộc nhóm:
Nhóm macrolid
Nhóm quinolon
Nhóm aminosid
Nhóm phenicol
Thuốc nào sau đây không phải là kháng sinh:
Ciprofloxacin
Metronidazol
Paracetamol
Amikacin
Penicilin nào không bị penicilinase phân huỷ?
Penicilin G
Penicilin V
Oxacilin
Benzathylpenicilin
Phân loại kháng sinh dựa vào tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh:
Kháng sinh…............…khuẩn
kìm
diệt
Phân loại kháng sinh dựa vào tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh:
Kháng sinh…............…khẩn
kìm
diệt
Các thuốc kháng sinh nhóm macrolid có phổ tác dụng (A)…......…. chủ yếu trên vi khuẩn (B)…........
A. trung bình
B. Gram(+)
Kháng sinh vancomycin có phổ tác dụng hẹp, chỉ tác dụng trên các chủng vi khuẩn…....…..
Gram(+)
Gram(-)
Kể 2 thành phần của Biseptol:
sulfamethoxazol
trimethoprim
Thuốc ức chế chọn lọc COX2:
Piroxicam
Diclofenac
Ketoprofen
Celecoxib
Thuốc nào không ức chế cả COX1 và COX2:
Ketorolac
Ibuprofen
Indometacin
Naproxen
Chỉ định của Aspirin:
Suy giảm chức năng gan
Viêm loét dạ dày
Thoái hóa khớp
Rối loạn đông máu
Thận trọng của Ibuprofen:
Thoái hóa khớp
Viêm khớp mạn tính
Rối loạn đông máu
Sau phẫu thuật, chấn thương
Xử trí trong trường hợp quá liều Celecoxib:
Truyền máu
Truyền thuốc giảm đau
Truyền các loại acid amin
Truyền kháng sinh
