WorksheetsBiểu mô
Total questions: 64
Worksheet time: 33mins
1, 2 lần lượt là:
Tiểu cầu thận
BM lát đơn
BM trụ đơn
TB nội mô
Mach máu
BM lát đơn
Tế bào nội mô
BM lát đơn
Niêm mạc ruột non (BM trụ đơn):
3,4 lần lượt là tế bào gì
Tế bào hấp thụ
Tế bào mâm khía
Tế bào mâm khía
Tế bào hấp thụ
Tế bào lông chuyển
Tế bào mâm khía
Tế bào hình đài
Tế bào mâm khía
Biểu mô khí quản là
BM trụ đơn
BM trụ giả tầng có lông chuyển
BM trụ đơn có lông chuyển
BM lát tầng không sừng hoá
2 là
Tế bào hình đài
Tế bào có lông chuyển
Tế bào mâm khía
Tế bào trụ đơn
Chon ý đúng
Đây là tuyến đa bào
Tế bào hình đài tiết nhầy ở biểu mô niêm mạc ruột non
2 là lưới nội bào
3 là vi nhung mao
Biểu mô của niêm mạc bàng quang thuộc loại biểu mô nào
BM chuyển tiếp
BM vuông đơn
BM trụ giả tầng
BM lát đơn
Tế bào sinh sắc tố nằm ở
Lớp gai của da
Lớp đáy của da
Lớp sừng của da
Lớp hạt của da
Lắng đọng chất dạng tơ huyết không gặp ở
Lupus ban đỏ
Viêm da cơ địa
Cứng bì
Suy tuyến cận giáp
Tế bào đặc trưng cho viêm mạn tính
Dưỡng bào
BC đa nhân trung tính
BC ái kiềm
Lympho bào
Phần lớn các tuyến ngoại tiết là:
Tuyến đơn bào, tiết nguyên vẹn
Tuyến đơn bào, tiết toàn huỷ
Tuyến đa bào, tiết bán huỷ
Tuyến đa bào, tiết nguyên vẹn
Vai trò của GAG gồm:
Tạo độ quánh
Gây phản ứng miễn dịch
Tương tác với SỢI collagen
Ngăn vi khuẩn xâm nhập
Loại GAG có trong lá đáy của màng đáy:
Chondroitin sulfat
Kerratan sulfat
Dermatan sulfat
Heparan sulfat
Vùng đáp ứng tăng tính thấm thành mạch trong viêm cấp:
Tĩnh mạch
Động mạch
Tiểu tĩnh mạch
Tiểu động mạch
Mô mỡ:
2 là
Tế bào sợi
Tế bào nội mô
Tế bào hạt
Tế bào mỡ
1 là
Tương bào
Lympho bào
Hồng cầu
Bạch cầu
2 là
Tương bào
Lympho bào
Hồng cầu
Bạch cầu
3 là
Tương bào
Lympho bào
Hồng cầu
Bạch cầu
3 là:
Các tế bào xương trong ổ xương
Nguyên bào sợi
Tế bào sơi
Cốt bào
Biểu mô thực quản là
BM trụ đơn
BM trụ giả tầng có lông chuyển
BM lát tầng không sừng hoá
BM vuông đơn
Biểu mô niêm mạc dạ dày là:
BM trụ đơn
BM vuông đơn
BM lát đơn không sừng hoá
BM trụ giả tầng có lông chuyển
Biểu mô vùng vỏ buồng trứng là:
BM trụ đơn
BM vuông đơn
BM lát tầng sừng hoá
BM trụ giả tầng có lông chuyển
Biểu mô tá tràng là:
BM trụ đơn
BM vuông đơn
BM lát tầng sừng hoá
BM trụ giả tầng có lông chuyển
Biểu mô thực quản là:
BM trụ đơn
BM lát tầng không sừng hoá
BM lát tầng sừng hoá
BM trụ giả tầng có lông chuyển
Biểu mô khí quản là:
BM trụ đơn
BM vuông đơn
BM lát tầng sừng hoá
BM trụ giả tầng có lông chuyển
Xương Havers đặc và Havers xốp lần lượt có ở đâu trong xương dài?
Đầu xương, thân xương dài
Thân xương dài, đầu xương dài
Chỉ ở thân xương dài
Chỉ ở đầu xương dài
A, B lần lượt lá
Cực ngọn, cực đáy
Đều là cực ngọn
Đều là cực đáy
Cực đáy, cực ngọn
Sơ đồ màng đáy ở da: 2, 3 lần lượt là:
Lá đáy, màng sáng
Lá sáng, lá đặc
Màng đáy, lá đáy
Lá đáy, màng đáy
Cấu trúc 6 là gì
Dải bịt
Thể liên kết
Liên kết khe
Mộng
Khoảng gian bào của mối liên kết khe
2nm
9nm
30nm
1nm
Dải bịt có màng bào tương gắn chặt 1 đoạn dài bao nhiêu?
2nm
0,1- 0,3nm
1-3um
0,1-0,3um
Khoảng gian bào của vòng dính rộng bao nhiêu
20nm
30nm
2nm
0,1-0,3nm
Vi nhung mao: chiều cao, đường kính lần lượt là:
1um
0,1um
1nm
0,1nm
5-10nm
0,2nm
5-10um
0,2um
Lông chuyển: chiều cao, đường kính lần lượt là:
5-10um
0,2um
5-10nm
0,2nm
1nm
0,1nm
1um
0,1um
2 là gì:
Tấm bào tương
Xơ trương lực
Mô liên kết
Khoảng gian bào giữa 2 tế bào biểu mô
3 là gì
Vi nhung mao
Hạt nhầy
Lưới nội bào
Nhân tế bào
Tuyến mồ hôi ở da thuộc loại tuyến ngoại tiết nào?
Tuyến ống đơn thẳng
Tuyến ống đơn cong
Tuyến ống chia nhánh thẳng
Tuyếnn ống chia nhánh cong
Tuyến bã ở da thuộc loại tuyến ngoại tiết nào dưới đây?
Tuyến ống túi
Tuyến ống đơn cong
Tuyến túi có nhiều nang mở chung 1 ống bài xuất
Tuyến túi kiểu chùm nho
Cấu trúc đặc biệt không có ở mặt bên của tế bào biểu mô:
Vòng dính
Dải bịt
Thể liên kết
Thể bán liên kết
Tuyến kẽ tinh hoàn thuộc loại tuyến nội tiết nào dưới đây
Tuyến kiểu lưới
Tuyến kiểu túi
Tuyến tản mát
Không phải tuyến nội tiết
Chọn các câu đúng:
Biểu mô luôn được đổi mới nhờ gián phân tế bào.
Ở ruột non, tỉ lệ tế bào mất đi và tế bào mới sinh do gian phân rất thấp
Ở BM đường hô hấp, các tế bào có đời sống dài nhưng sự thoái hoá của các tế bào tương đối nhiều nên tỉ lệ đổi mới cao.
Khi hình thành vết thương, các tế bào BM ở mép vết thương gián phân chậm nhất.
Tế bào ruột non được đổi mới nhờ sự phân chia của các tế bào tuyến Lieberkuhn.
Cấu trúc nào có ở mặt tự do của tế bào biểu mô?
Vòng dính
Thể liên kết
Thể bán liên kết
Vi nhung mao
Tuyến ngoại tiết không có loại nào sau đây?
Tuyến ống
Tuyến túi
Tuyến ống- túi
Tuyến tản mát
Cấu trúc không có ở phần đáy tế bào biểu mô là:
Mê đạo đáy
Thể bán liên kết
Thể liên kết
Ti thể
Tuyến nội tiết không có loại
Đơn bào
Kiểu túi
Kiểu ống-túi
Kiểu tản mát
Phân loại biểu mô phủ, người tan dựa vào:
Hình dáng tế bào
Số hàng tế bào
Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng
Chức năng
Phân loại biểu mô người ta dựa vào
Số hàng tế bào
Hình dáng tế bào
Hình dáng tế bào lớp trên cùng
Chức năng
Phân loại biểu mô tuyến ngoại tiết, người ta dựa vào:
Cấu trúc phần chế tiết
Cấu trúc phần bài tiết
Bản chất sản phẩm chế tiết
Nơi tiếp nhận sản phẩm chế tiết
Biểu mô nào không thuộc biểu mô tầng?
Biểu bì da
Biểu mô trước giác mạc
Biểu mô bàng quang
Biểu mô phế quản
Biểu mô có nguồn gốc:
Ngoại bì
Nội bì
Trung bì
Người ta quy ước cực đáy của tế bào biểu mô:
Phân bào tương trông về phía màng đáy
Phần bào tương ở phía trên nhân
Phần bào tương giáp với tế bào bên cạnh
Phần bào tương xung quanh nhân.
Cấu trúc vây quanh toàn bộ bề mặt tế bào biểu mô
Mộng
Thể liên kết
Dải bịt
Liên kết khe
Cấu trúc truyền lực giữa các tế bào
Thể liên kết
Thể bán liên kết
Dải bịt
Vòng dính
Biểu mô chuyển tiếp thuộc loại:
Biểu mô đơn
Biểu mô tầng
Biểu mô tuyến nội tiết
Biểu mô tuyến ngoại tiết
Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là protein:
Lưới nội bào không hạt phát triển.
Giàu không bào trong bào tương.
Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
Tính phân cực thể hiện rõ
Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là steroid:
Lưới nội bào hạt phát triển.
Giàu không bào trong bào tương.
Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
Tính phân cực thể hiện rõ
Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô có chức năng vận chuyển ion:
Lưới nội bào hạt phát triển.
Giàu không bào trong bào tương.
Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
Tính phân cực thể hiện rõ
Biểu mô trụ giả tầng có đặc điểm gì?
Tất cả tế bào có lông chuyển
Tất cả tế bào đều nằm trên màng đáy.
Có lớp sừng hoá.
Lót ở biểu mô màng tiếp hợp mi mắt.
Tuyến sữa là biểu mô dạng gì?
Tuyến túi đơn giản kiểu chùm nho
Tuyến ống túi
Tuyến túi đơn
Tuyến túi đơn cong
Tuyến nào thuộc kiểu tuyến loại 1
Tuyến Lieberkuhn
Tuyến nước bọt
Tuyến nhờn trong miệng
Tuyến môn vị dạ dày
Tuyến nào thuộc kiểu tuyến loại 3
Tuyến tử cung
Tuyến nước bọt
Tuyến nhờn trong miệng
Tuyến môn vị dạ dày
Tuyến nào thuộc kiểu tuyến loại 2
Tuyến mỡ dưới da
Tuyến mồ hôi
Phần ngoại tiết của tuyến tuỵ
Tuyến môn vị dạ dày
Tuyến nào thuộc kiểu tuyến loại 4
Tuyến sữa
Tuyến mồ hôi
Phần ngoại tiết của tuyến tuỵ
Tuyến Brunner của tá tràng
Màng đáy là sản phẩm của
MLK
MLK và biểu mô
Biểu mô
tất cả đều sai
Tuyến nào sau đây là tuyến nội tiết kiểu túi:
Tuyến cận giáp trạng
Tuyến giáp trạng
Tuyến kẽ tinh hoàn
Tuyến thượng thận
