wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ttck/c1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

 Thị trường chứng khoán ra đời đầu tiên ở đâu?

a)

Bỉ

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Việt Nam

2.

Thị trường chứng khoán xuất hiện trên thế giới vào thời gian nào?:

a)

Thế kỷ 15

b)

Thế kỷ 16

c)

Thế kỷ 17

d)

Thế kỷ 18

3.

    Rủi ro và tỷ suất sinh lời luôn gắn liền với nhau và có mối quan hệ:

a)

tỷ lệ

b)

cùng chiều

c)

ngược chiều

d)

cùng chiều hoặc ngược chiều

4.

 Thị trường tài chính gồm:

a)

thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường chứng khoán và thị trường bảo hiểm

c)

Thị trường tín dụng và thị trường bảo hiểm

d)

Thị trường bất động sản và thị trường chứng khoán

5.

  Thị trường chứng khoán Việt Nam ra đời sớm nhất ở:

a)

Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

6.

    Căn cứ vào sự luân chuyển các nguồn vốn thì thị trường chứng khoán gồm:

a)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

b)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

c)

Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

d)

Thị trường cổ phiếu và thị trường trái phiếu

7.

Căn cứ vào sự tính chất pháp lý thì thị trường chứng khoán gồm:

a)

Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

b)

Thị trường thứ cấp và thị trường sơ cấp

c)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

d)

Thị trường cổ phiếu và thị trường trái phiếu

8.

 Căn cứ vào cấp bậc thì thị trường chứng khoán gồm:

a)

Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

b)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

c)

Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

d)

Thị trường cổ phiếu và thị trường trái phiếu

9.

 Căn cứ vào tính chất sở hữu các nguồn vốn thì thị trường chứng khoán gồm:

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường thứ cấp và thị trường sơ cấp

c)

Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

d)

Thị trường cổ phiếu và thị trường trái phiếu

10.

Nếu xem TT tài chính gồm : TT tiền tệ và TT vốn, TT chứng khoán được ví như là?

a)

Hạt nhân trung tâm của TT tài chính

b)

Hình ảnh đặc trưng của TT vốn

c)

Hình ảnh đặc trưng của TT tiền tệ

d)

Hình ảnh đặc trưng của TT ngoại hối

11.

 Công cụ được coi là có lãi suất phi rủi ro ở Việt Nam hiện nay có thời hạn thanh toán:

a)

Dưới 1 năm

b)

Dưới 2 năm

c)

Dưới 1.5 năm

d)

Dưới 6 tháng

12.

Tín phiếu kho bạc là sản phẩm của:

a)

    

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường tín dụng thuê mua

13.

Loại chứng chỉ có giá nào mà xác nhận được quyền sở hữu vốn của cổ đông góp vào công ty và chắc chắn được hưởng một khoản cổ tức theo định kỳ:

a)

cổ phiếu ưu đãi

b)

cổ phiếu thường

c)

trái phiếu

d)

tín phiếu kho bạc

14.

 Loại chứng từ có giá nào mà người mua trái phiếu sẽ là người gia nhập quỹ đầu tư:

a)

tín phiếu đầu tư

b)

trái phiếu nhà nước

c)

trái phiếu doanh nghiệp

d)

tín phiếu kho bạc

15.

   Loại chứng từ có giá nào được phát hành nhằm bù đắp bội chi ngân sách và giải quyết thiếu hụt tạm thời của ngân sách nhà nước:

a)

tín phiếu kho bạc

b)

trái phiếu chính phủ

c)

cổ phiếu

d)

kì phiếu ngân hàng

16.

 Loại chứng từ có giá nào được phát hành nhằm bù đắp bội chi ngân sách và giải quyết thiếu hụt trong trung và dài hạn của ngân sách nhà nước là:

a)

trái phiếu chính phủ

b)

tín phiếu kho bạc

c)

cổ phiếu thường

d)

kì phiếu ngân hàng

17.

  Lãi suất thị trường cao hơn lãi suất chứng khoán thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

hoạt động trên thị trường chứng khoán giảm sút

b)

hoạt động trên thị trường chứng khoán sôi động

c)

giá chứng khoán tăng

d)

mọi người sẽ tìm cách đến ngân hàng để rút tiền tiết kiệm

18.

Lãi suất thị trường thấp hơn lãi suất chứng khoán thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

hoạt động trên thị trường chứng khoán sôi động

b)

hoạt động trên thị trường chứng khoán giảm sút

c)

giá chứng khoán tăng

d)

mọi người sẽ tìm cách đến ngân hàng để rút tiền tiết kiệm

19.

Thời hạn dài nhất của trái phiếu trung hạn ở Việt Nam hiện nay là:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

9 năm

20.

Chức năng nào sau đây là chức năng của thị trường tiền tệ:

a)

tạo tính thanh khoản ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ

b)

tạo tính thanh khoản cho nền kinh tế

c)

ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ

d)

làm giảm lượng tiền trong lưu thông tiền tệ

21.

  Thị trường nào sau đây không phải là thị trường tiền tệ:

a)

thị trường cho vay trung và dài hạn

b)

thị trường mua bán các loại chứng từ có giá ngắn hạn

c)

thị trường liên ngân hàng

d)

thị trường hối đoái

22.

  Nghiệp vụ nào không có trên thị trường chứng khoán:

a)

cho vay ngắn hạn dưới hình thức tín chấp

b)

môi giới tự doanh và đầu cơ chứng khoán

c)

nghiệp vụ mua bán các giấy tờ có giá trung hạn và dài hạn

d)

nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá ngắn hạn

23.

Chọn phát biểu đúng đối với thuật ngữ “Tự doanh chứng khoán” là:

a)

công ty môi giới tự mua bán chứng khoán kiếm lời

b)

nhà đầu tư tự mua bán chứng khoán kiếm lời

c)

công ty cổ phần tự mua bán chứng khoán kiếm lời

d)

ngân hàng tự bảo lãnh phát hành môi giới và mua bán chứng khoán kiếm lời

24.

 Chọn phát biểu đúng đối với thuật ngữ “Tự doanh chứng khoán” là:

a)

công ty môi giới tự mua bán chứng khoán kiếm lời

b)

nhà đầu tư tự mua bán chứng khoán kiếm lời

c)

công ty cổ phần tự mua bán chứng khoán kiếm lời

d)

ngân hàng tự bảo lãnh phát hành môi giới và mua bán chứng khoán kiếm lời

25.

 Hình thức tài chính đặc trưng là hình thức:

a)

tài chính trực tiếp

b)

tài chính gián tiếp

c)

tài chính kinh doanh

d)

tài chính doanh nghiệp

26.

 Chứng khoán có lãi suất được coi là phi rủi ro là:

a)

tín phiếu kho bạc

b)

cổ phiếu thường

c)

trái phiếu ngân hàng

d)

trái phiếu doanh nghiệp

27.

 Lãi suất thị trường ảnh hưởng như thế nào tới giá cả chứng khoán?

a)

ngược chiều

b)

trực tiếp

c)

gián tiếp

d)

cùng chiều

28.

    Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch các loại vốn:

a)

ngắn hạn

b)

trung hạn

c)

dài hạn

d)

trung hạn và dài hạn

29.

  Thị trường tín dụng thuê mua là:

a)

thị trường vốn

b)

thị trường tiền tệ

c)

thị trường chứng khoán

d)

thị trường liên ngân hàng

30.

Thị trường thế chấp là:

a)

thị trường vốn

b)

thị trường tiền tệ

c)

thị trường chứng khoán

d)

thị trường liên ngân hàng

31.

 Thị trường tín dụng thuê mua là thị trường:

a)

cung cấp các tín dụng trung và dài hạn  cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản

b)

Cung cấp các tín dụng ngắn hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản

c)

Cung cấp các tín dụng trung hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản

d)

Cung cấp các tín dụng dài hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản

32.

Thị trường chứng khoán thứ cấp là:

a)

Là thị trường tạo ra các hoạt động mua đi bán lại các chứng khoán

b)

Là thị trường diễn ra các hoạt động mua bán chứng khoáng mới phát hành lần đầu

c)

Là thị trường diễn ra xác hoạy động tạo vốn cho đơn vị phát hành

d)

Là thị trường tạo ra các hoạt động mua bán chứng khoán ngoài sở giao dịch chứng khoán

33.

 Chứng khoán trên thị trường tiền tệ có tính thanh khoản ___so với trên thị trường vốn:

a)

có xu hướng cao hơn

b)

có xu hướng thấp hơn

c)

có xu hướng bằng nhau

d)

không xác đinh

34.

Trung tâm giao dịch chứng khoán TP.HCM thành lập năm:

a)

2000

b)

1995

c)

1997

d)

1998

35.

Trung tâm giao dịch Hà Nội thành lập năm

a)

2005

b)

1998

c)

2002

d)

2003

36.

 Sở giao dịch Hà Nội thành lập năm :

a)

2009

b)

2007

c)

2005

d)

2003

37.

   Sở giao dịch chứng khoán TP.HCM thành lập năm:

a)

2007

b)

2005

c)

2009

d)

1998

38.

Luật chứng khoán Việt Nam có hiệu lực từ lúc nào:

a)

1/1/2007

b)

1/1/2006

c)

1/1/2005

d)

1/1/2016

39.

Ủy ban chứng khoán Việt Nam ra đời năm nào:

a)

1996

b)

2000

c)

2002

d)

1998

40.

Hiện nay cơ quan nào quyết định cho doanh nghiệp được phát hành chứng khoán:

a)

Ủy ban chứng khoán nhà nước trực thuộc Bộ tài chính

b)

Doanh nghiệp tự quyết định

c)

Trung tâm nơi doanh nghiệp đăng ký

d)

Trung tâm nơi doanh nghiệp đăng ký

41.

Người kinh doanh chứng khoán khác cơ bản với người môi giới chứng khoán ở điểm:

a)

Mua bán chứng khoán để kiếm lời

b)

Người môi giới, người kinh doanh đều hoạt động ở thứ cấp

c)

Người môi giới hoạt động ở thứ cấp, người kinh doanh ở thứ cấp

d)

Mua bán chứng khoán để kiếm lời, người môi giới hoạt động ở thứ cấp, người kinh doanh ở sơ cấp

42.

 Giải pháp nào là quan trọng trong giải pháp phát triển thị trường chứng khoán ở Việt Nam:

a)

Lành mạnh hóa hệ thống tái chính quốc gia, đảm bảo duy trì cân đối lớn của nền kinh tế

b)

Thực hiện việc chuyển đổi doanh nghiệp Nhà nước theo hướng cổ phần hóa

c)

Hoàn thiện hệ thống pháp lý

d)

Phát triển thị trường vốn trong nước

43.

Thị trường chứng khoán sơ cấp là nơi diễn ra:

a)

Sự thay đổi quyền sở hữu của chứng khoán

b)

Mua đi bán lại các chứng khoán

c)

Việc phát hành chứng khoán bổ sung

d)

Hoạt động đầu cơ chứng khoán

44.

    Khuyết điểm lớn nhất của thì trường chứng khoán Việt Nam là

a)

Quy mô vốn nhỏ, mệnh giá không hợp lý

b)

Số lượng công ty cổ phần nhiều nên khó kiểm soát

c)

Ai cũng có thể tham gia trên thị trường chứng khoán

d)

Nhà môi giới chứng khoán vừa có thể kinh doanh chứng khoán

45.

 Hiện nay, sở giao dịch chứng khoán Hà Nội và Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc:

a)

Bộ tài chính

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban chứng khoáng nhà nước

d)

Ngân hàng nhà nước Việt Nam

46.

    Tự doanh chứng khoán là :

a)

Việc công ty chứng khoán mua làm trung gian thực hiện việc mua, bán chứng khoán cho chính mình

b)

Việc công ty chứng khoán mua làm trung gian thực hiện việc mua, bán chứng khoán cho công ty chứng khoán khác

c)

Việc công ty chứng khoán mua làm trung gian thực hiện việc mua, bán chứng khoán cho khách hàng

d)

Việc công ty chứng khoán mua làm trung gian thực hiện việc mua, bán

47.

  Theo luật chứng khoán Việt Nam 2006, hành vi nào không được phép thực hiện trên thị trường chứng khoán:

a)

Tự doanh chứng khoán

b)

Môi giới chứng khoán

c)

Đầu tư chứng khoán

d)

Tư vấn thông tin chứng khoán

48.

 Có mấy nguyên tắc phát hành chứng khoán?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

49.

Trong các nguyên tắc sau, nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc phát hành chứng khoán?

a)

Nguyên tắc dân chủ

b)

Nguyên tắc trung gian

c)

Nguyên tắc cạnh tranh đấu giá

d)

Nguyên tắc công khai

50.

  Hành vi tiêu cực trên thị trường chứng khoán, không bao gồm:

a)

môi giới chứng khoán

b)

đầu cơ chứng khoán lũng đoạn thị trường

c)

tự doanh chứng khoán

d)

thông tin sai sự thực

51.

       Hành vi tiêu cực trên thị trường chứng khoán, không bao gồm:

a)

mua bán nội gián chứng khoán

b)

phát hành chứng khoán

c)

môi giới chứng khoán

d)

đầu tư chứng khoán

52.

  Loại chứng khoán nào hiện này chưa có tại Việt Nam:

a)

tín phiếu công ty

b)

trái phiếu chính phủ

c)

tín phiếu ngân hàng

d)

cổ phiếu ưu đãi

53.

  Các chứng khoán phái sinh trên thị trường tài chính gồm có:

a)

quyền mua cổ phần

b)

chứng quyền

c)

trái phiếu chuyển đổi

d)

A và B đúng

54.

  Thị trường chứng khoán là một bộ phận của :

a)

thị trường vốn

b)

thị trường tín dụng

c)

thị trường liên ngân hàng

d)

thị trường mở

55.

 Bản chất của thị trường chứng khoán

a)

mua bán quyền sở hữu về vốn

b)

mua bán quyền sử dụng vốn

c)

mua bán tư liệu sản xuất và vốn bằng tiền

d)

tất cả các câu trên

56.

  Hành động có tính toán của những người đầu tư dự đoán và phân tích được sự vận động nội tại của quan hệ cung cầu, dám chấp nhận rủi ro, tích lũy chứng khoán để tạo ra nạn khan hiếm giả tạo, chờ giá lên, bán giá cao nhằm trục lợi

a)

mua bán nội gián

b)

đầu cơ

c)

lũng đoạn doanh nghiệp

d)

tất cả đều sai

57.

 Công cụ nào sau đây là công cụ của thị trường chứng khoán ?

a)

trái phiếu

b)

chứng chỉ quỹ

c)

trái phiếu,cổ phiếu,chứng chỉ quỹ,hợp đồng tín dụng trung và dài hạn

d)

trái phiếu và cổ phiếu,chứng chỉ quỹ

58.

Nguyên tắc hoạt động chủ đạo của TTCK là gì  ?

a)

trung thực,chính xác và đầy đủ

b)

trung thực,khách quan và công bằng

c)

công khai,công bằng và trung thực

d)

đấu giá trung gian và công khai

59.

  Thị trường chứng khoán được chia thành:

a)

thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

thị trường chính thức và thị trường phi chính thức

c)

thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu

d)

thị trường nợ và thị trường cổ phiếu

60.

 Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của TTCK sơ cấp

a)

Là thị trường không làm tăng vốn cho nền kinh tế

b)

Giúp các nhà đầu tư xác định được giá thị trường của công ty phát hành ra chứng khoán đó và ảnh hưởng rất lớn đến giá cả cổ phiếu ở lần phát hành sau

c)

Là một thị trường hoạt động liên tục không ngừng nghỉ. Các nhà đầu tư có thể mua bán chứng khoán nhiều lần trên thị trường này.

d)

Là thị trường tạo vốn cho đơn vị phát hành

61.

Thị trường chứng khoán thứ cấp là thị trường: _____

a)

Là thị trường không làm tăng vốn cho nền kinh tế

b)

Là thị trường phát hành cổ phiêu và trái phiếu kém

chất lượng

c)

Là thị trường OTC.

d)

Là thị trường tạo ra hàng hoá chứng khoán

62.

Chứng khoán ngoại lệ là _________

a)

loại chứng khoán do các quỹ đầu tư phát hành và

bảo đảm

b)

loại chứng khoán do các công ty lớn phát hành và

bảo đảm

c)

loại chứng khoán do các cơ quan công quyền phát

hành và bảo đảm

d)

loại chứng khoán do các tổ chức tài chính trung gian

phát hành và bảo đảm

63.

Phiên họp đầu tiên của TTCK diễn ra tại

a)

Mỹ

b)

Bỉ

c)

Thụy Sĩ

d)

Anh

64.

Câu nào sau đây đúng với thị trường chứng khoán sơ cấp?

a)

tập trung vốn

b)

luân chuyển vốn

c)

điều hòa vốn

d)

B và C

65.

Những mặt hạn chế của thị trường chứng khoán:

a)

yếu tố đầu cơ

b)

mua bán nội gián

c)

lũng đoạn thị trường

d)

tất cả đáp án trên