NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschương 6 thực vật
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu đúng về lá cây:
a)
A. Lá cây là một cơ quan sinh trưởng của cây, mọc vô hạn trên thân cây, có cấu tạo đối xứng qua một trục
b)
B. Lá cây là một cơ quan sinh trưởng của cây, mọc có hạn trên thân cây, có cấu tạo đối xứng qua một điểm
c)
C. Lá cây là một cơ quan sinh dưỡng của cây, mọc vô hạn trên thân cây, có cấu tạo đối xứng qua một mặt phẳng
d)
D. Lá cây là một cơ quan sinh dưỡng của cây, mọc có hạn trên thân cây, có cấu tạo đối xứng qua một mặt phẳng
2.
Câu 2: Chức năng sinh dưỡng của lá cây:
a)
A. Sự hô hấp, sự quang hợp, sự thoát hơi nước
b)
B. Sự hô hấp, sự nâng đỡ, sự che chở
c)
C. Sự nâng đỡ, sự hô hấp, sự quang hợp
d)
D. Sự che chở, sự hô hấp, sự thoát hơi nước
3.
Câu 3: Các phần chính của một lá cây:
a)
A. Phiến lá, cuống lá, bẹ chìa
b)
B. Lá kèm, cuống lá, bẹ lá
c)
C. Phiến lá, cuống lá, bẹ lá
d)
D. Phiến lá, lưỡi nhỏ, bẹ lá
4.
Câu 4: Các phần phụ của một lá cây:
a)
A. Phiến lá, lưỡi nhỏ, bẹ chìa
b)
B. Lá kèm, lưỡi nhỏ, bẹ chìa
c)
C. Lưỡi nhỏ, bẹ chìa, bẹ lá
d)
D. Phiến lá, lưỡi nhỏ, bẹ lá
5.
Câu 5: Lá Giềng có phần phụ là:
a)
A. Bẹ chìa
b)
B. Lá kèm
c)
C. Bẹ chìa và lá kèm
d)
D. Lưỡi nhỏ
6.
Câu 6: Lá cây Hoa hồng có phần phụ là:
a)
A. Lá kèm
b)
B. Lưỡi nhỏ
c)
C. Bẹ chìa
d)
D. Lưỡi nhỏ, lá kèm
7.
Câu 7: Lưỡi nhỏ là đặc điểm đặc trưng của các cây thuộc họ:
a)
A. Lúa
b)
B. Hoa hồng
c)
C. Đậu
d)
D. Cúc
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
A. Bẹ lá là phần rộng ôm lấy thân hoặc cành cây
b)
B. Lá kèm là bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía gốc cuống lá
c)
C. Lá kèm là bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía gốc cuống lá
d)
D. Bẹ chìa là màng mỏng ôm lấy thân cây ở phía dưới chỗ cuống lá đính vào thân
9.
Câu 9: Bẹ chìa là đặc điếm đặc trưng của các cây thuộc họ:
a)
A. Lúa
b)
B. Hoa hồng
c)
C. Rau răm
d)
D. Cà phê
10.
Câu 10: Đặc điểm nhận biết các cây thuộc họ Hoa hồng:
a)
A. Bẹ chìa
b)
B. Lá kèm
c)
C. Bẹ chìa và lá kèm
d)
D. Lưỡi nhỏ
11.
Câu 11: Bộ phận mà lá cây Ngô không có:
a)
A. Cuống lá
b)
B. Phiến lá
c)
C. Lưỡi nhỏ
d)
D. Bẹ lá
12.
Câu 12: Bộ phận mà lá cây Dâu tằm không có:
a)
A. Cuống lá
b)
B. Phiến lá
c)
C. Lá kèm
d)
D. Bẹ lá
13.
Câu 13: Phát biếu nào sau đây là không đúng:
a)
A. Gân lá lông chim có hệ gân phân nhánh theo kiểu lông chim, các gân phụ rẽ ra từ gân chính về mép phiến lá
b)
B. Gân lá chân vịt có hệ gân phân nhánh theo kiểu chân vịt, các gân lá tỏa ra từ một điểm chung ở giữa phiến lá
c)
C. Gân lá song song là hệ gân có các gân chính thuờng kích thước gần bằng nhau kéo dài từ gốc đến ngọn, ít nhiều song song với nhau
d)
D. Gân lá toả tròn có cuống lá đính vào giữa phiến lá, các gân lá từ chỗ đính đó tỏa ra khắp mọi phía
14.
Câu 14: Các lá cây có hệ gân phân nhánh theo kiểu lông chim :
a)
A. Kim ngân, Sài đất, Mã đề, Trúc đào
b)
B. Mã đề, Sen, Bình vôi, Trúc đào
c)
C. Kim ngân, Sài đất, Mơ lông, Trúc đào
d)
D. Sài đất, Mơ lông, Bình vôi, Trúc đào
15.
Câu 15: Các lá cây có hệ gân phân nhánh theo kiểu chân vịt:
a)
A. Vông vang, Sâm bố chính, Đu đủ, sắn
b)
B. Đu đủ, sắn, Quế, Mã đề
c)
C. Vông vang, Sâm bố chính, sắn, Quế
d)
D. Mã đề, Vông vang, Sâm bố chính, Đu đủ
16.
Câu 16: Các lá cây có gân hình mạng:
a)
A. Dâu tằm, Quế
b)
B. Trúc đào, Quế
c)
C. Trúc đào, Gai
d)
D. Gai, Dâu tằm
17.
Câu 17: Các lá có gân hình cung:
a)
A. Ý dĩ, Mã đề, Quế
b)
B. Mã đề, Quế, Táo ta
c)
C. Vông vang, Quế, Táo ta
d)
D. Sâm bố chính, Vông vang, Quế
18.
Câu 18: Khái niệm đúng về lá kép:
a)
A. Lá có cuống không phân nhánh, chỉ mang một phiến lá
b)
B. Lá có cuống phân nhánh, mỗi nhánh mang một phiến lá nhỏ gọi là lá chét
c)
C. Lá có cuống phân nhánh, mỗi nhánh mang một phiến lá nhỏ gọi là lá chét. Hoa, quả, chồi không mọc ở kẽ lá chét
d)
D. Lá có cuống phân nhánh, mỗi nhánh mang một phiến lá nhỏ gọi là lá chét. Hoa, quả, chồi mọc ở kẽ lá chét
19.
Câu 19: Lá cây Núc nác thuộc loại:
a)
A. Lá kép lông chim 1 lần
b)
B. Lá kép lông chim 2 lần chẵn
c)
C. Lá kép lông chim 2 lần lẻ
d)
D. Lá kép lông chim 3 lần
20.
Câu 20: Lá cây Rau ngót thuộc loại:
a)
A. Lá đơn
b)
B. Lá kép lông chim 1 lần
c)
C. Lá kép lông chim 2 lần
d)
D. Lá kép lông chim 3 lần
21.
Câu 21: Các lá cây sau thuộc loại lá đơn:
a)
A. Long não, Gừng, Phèn đen
b)
B. Buởi, Gừng, Thảo quyết minh
c)
C. Chanh, Sả, Tô mộc
d)
D. Phèn đen, Tô mộc, Thảo quyết minh
22.
Câu 22: Đặc điểm của lá có mép phiến lá thùy:
a)
A. vết khía vào tới % phiến lá
b)
B. vết khía vào sâu quá % phiến lá
c)
C. vết khía vào tận gân lá
d)
D. vết khía không sâu tới % phiến lá
23.
Câu 23: Mép lá cây Sen có có đặc điểm:
a)
A. Mép lá nguyên
b)
B. Mép lá khía răng cưa
c)
C. Mép lá thuỳ
d)
D. Mép lá chẻ
24.
Câu 24: Đặc điểm của lá có mép phiến lá chia:
a)
A. vết khía vào tới % phiến lá
b)
B. vết khía vào sâu quá % phiến lá
c)
C. vết khía vào tận gân lá
d)
D. vết khía không sâu tới % phiến lá
25.
Câu 25: Đặc điểm của lá có mép phiến lá xẻ:
a)
A. vết khía vào tới % phiến lá
b)
B. vết khía vào sâu quá % phiến lá
c)
C. vết khía vào tận gân lá
d)
D. vết khía không sâu tới % phiến lá
26.
Câu 26: Đặc điểm của lá có mép phiến lá chẻ:
a)
A. vết khía vào tới % phiến lá
b)
B. vết khía vào sâu quá % phiến lá
c)
C. vết khía vào tận gân lá
d)
D. vết khía không sâu tới % phiến lá
27.
Câu 27: Mép lá cây sắn có đặc điểm:
a)
A. Mép lá thùy chân vịt
b)
B. Mép lá chẻ chân vịt
c)
C. Mép lá chia hình chân vịt
d)
D. Mép lá chia hình lông chim
28.
Câu 28: Mô tả đúng về phiến lá cây Trầu không:
a)
A. Đầu nhọn, gốc hình tim, gân hình lông chim, mép lá khía răng cưa, lá hình tim
b)
B. Đầu nhọn, gốc hình tim, gân hình cung, mép lá khía răng cưa, lá hình tim
c)
C. Đầu nhọn, gốc hình tim, gân hình lông chim, mép lá nguyên, lá hình tim
d)
D. Đầu nhọn, gốc hình tim, gân hình cung, mép lá nguyên, lá hình tim
29.
Câu 29: Mô tả đúng về phiến lá chét cây Hoa hồng:
a)
A. Đầu nhọn, gốc tròn, gân lá hình lông chim, mép lá khía răng cưa, lá hình trứng
b)
B. Đầu nhọn, gốc tròn, gân lá hình cung, mép lá nguyên, lá hình trứng
c)
C. Đầu nhọn, gốc tròn, gân lá hình lông chim, mép lá khía răng cưa, lá hình trứng ngược
d)
D. Đầu nhọn, gốc tròn, gân lá hình cung, mép lá nguyên, lá hình trứng ngược
30.
Câu 30: Các cách sắp xếp lá trên cành gồm:
a)
A. Mọc cách, mọc đối, mọc vòng
b)
B. Mọc cách, mọc đối chéo chữ thập, mọc vòng
c)
C. Mọc cách, mọc đối, mọc vòng , mọc hình hoa thị
d)
D. Mọc cách, mọc đối, mọc đối chéo chữ thập, mọc vòng, mọc hình hoa thị
31.
Câu 31: Khái niệm đúng về lá mọc vòng:
a)
A. Mỗi mấu mang 2 lá trở lên
b)
B. Mỗi mấu mang hai lá đối nhau, lá ở hai mấu liên tiếp thẳng góc với nhau
c)
C. Mỗi mấu mang 3 lá trở lên
d)
D. Là các trường hợp cây có thân rất ngắn hoặc không có thân, lá sẽ sắp xếp thành hình hoa thị ở sát mặt đất
32.
Câu 32: Các cây có lá mọc so le:
a)
A. Ngũ gia bì, Keo giậu, Nhãn, Thông thiên
b)
B. Gấc, Dâu tằm, Long não, Ổi
c)
C. Thông thiên, Trúc đào, Gấc, Dâm bụt
d)
D. Ngũ gia bì, Keo giậu, Trúc đào, Dâm bụt
33.
Câu 33: Các cây có lá mọc đối:
a)
A. Keo giậu, Mơ lông, Kim ngân, Sài đất
b)
B. Vông nem, Mơ, Cà phê, Kim ngân
c)
C. Mơ, Kim ngân, Cà phê, Sài đất
d)
D. Mơ lông, Kim ngân, Cà phê, Sài đất
34.
Câu 34: Các cây có lá mọc đối chéo chữ thập:
a)
A. Bạc hà, Tía tô, Kim ngân
b)
B. Lá bỏng, Hoắc hương, Tía tô
c)
C. Mơ lông, Hoắc hương, Tía tô
d)
D. Mơ lông, Kim ngân, Cà phê
35.
Câu 35: Cách sắp xếp của lá cây Ngũ gia bì trên cành:
a)
A. Mọc so le
b)
B. Mọc đối
c)
C. Mọc vòng
d)
D. Mọc hình hoa thị
36.
Câu 36: Các cây có lá mọc vòng:
a)
A. Ngũ gia bì, Trúc đào, Sữa
b)
B. Tam thất, Trúc đào, Sữa
c)
C. Ngũ gia bì, Nhân sâm, Tam thất
d)
D. Thông thiên, Trúc đào, Sữa
37.
Câu 37: Đặc điểm của lá cây Ngũ gia bì:
a)
A. Lá kép chân vịt, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, không có phần phụ
b)
B. Lá kép chân vịt, mọc vòng, có phiến lá, có cuống lá, có bẹ lá và không có phần phụ
c)
C. Lá kép chân vịt, mọc vòng, có phiến lá, có cuống lá và không có phần phụ
d)
D. Lá kép chân vịt, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, có bẹ lá và không có phần phụ
38.
Câu 38: Đặc điểm của lá cây Ý dĩ:
a)
A. Lá đơn, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, có bẹ lá, không có phần phụ
b)
B. Lá đơn, mọc so le, có phiến lá, có bẹ lá, không có phần phụ
c)
C. Lá đơn, mọc so le, có phiến lá, có bẹ lá, có lưỡi nhỏ
d)
D. Lá đơn, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, có bẹ lá, có lưỡi nhỏ
39.
Câu 39: Đặc điểm đúng của lá cây Dâm bụt:
a)
A. Lá đơn, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, có lá kèm
b)
B. Lá đơn, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, có bẹ lá, không có lá kèm
c)
C. Lá đơn, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, không có lá kèm
d)
D. Lá đơn, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, có bẹ lá, có lá kèm
40.
Câu 40: Đặc điểm của lá cây Sắn dây:
a)
A. Lá kép chân vịt, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, có lá kèm
b)
B. Lá kép lông chim có 3 lá chét, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, có lá kèm
c)
C. Lá kép chân vịt, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, không có lá kèm
d)
D. Lá kép lông chim có 3 lá chét, mọc so le, có phiến lá, có cuống lá, không có lá kèm
41.
Câu 41: Lá biển đổi thành vảy để làm nhiệm vụ:
a)
A. Bảo vệ hoặc nâng đỡ
b)
B. Dự trữ hoặc nâng đỡ
c)
C. Bảo vệ hoặc dự trữ
d)
D. Nâng đỡ hoặc ngụy trang
42.
Câu 42: Lá cây Nắp ấm biến đổi nhằm mục đích:
a)
A. Bảo vệ quả
b)
B. Bắt mồi
c)
C. Thu hút côn trùng đến thụ phấn
d)
D. Giúp quang hợp dễ dàng hơn
43.
Câu 43: Gai của cây Xương rồng được biến đổi từ bộ phận:
a)
A. Lá
b)
B. Lá kèm
c)
C. Cành
d)
D. Lông
44.
Câu 44: Tua cuốn ở cây Đậu Hà lan được biến đổi từ bộ phận:
a)
A. Lá kèm
b)
B. Cành
c)
C. Lá chét ở gốc của lá kép
d)
D. Lá chét ở ngọn lá kép
45.
Câu 45: Ống tiết tinh dầu trong lá là đặc điểm đặc trưng của họ:
a)
A. Họ Hoa tán
b)
B. Họ Lúa
c)
C. Họ Bạc hà
d)
D. Họ Đậu
46.
Câu 46: Cấu tạo giải phẫu của lá cây lớp Hành không có:
a)
A. Biểu bì
b)
B. Các bó libe - gỗ
c)
C. Mô dày
d)
D. Mô cứng
47.
Câu 47: Cấu tạo giải phẫu cuống lá cây lớp Ngọc lan gồm có các phần xếp theo thứ tự từ ngoài vào trong gồm:
a)
A. Biểu bì, mô dày, mô mềm vỏ, các bó libe-gỗ, mô mềm ruột
b)
B. Biểu bì, mô mềm vỏ, mô dày, các bó libe-gỗ, mô mềm ruột
c)
C. Biểu bì, mô mềm vỏ, các bó libe-gỗ, mô dày, mô mềm ruột
d)
D. Biểu bì, các bó libe-gỗ, mô dày, mô mềm vỏ, mô mềm ruột
48.
Câu 48: Phát biểu đúng về biểu bì trên của phiến lá cây lớp Ngọc lan:
a)
A. Cấu tạo bởi một lớp tế bào sống, không có lỗ khí, không có diệp lục, màng ngoài hóa cutin
b)
B. Cấu tạo bởi một lớp tế bào sống, có lỗ khí, không có diệp lục, màng ngoài hóa cutin
c)
C. Cấu tạo bởi một lớp tế bào sống, không có lỗ khí, có diệp lục, màng ngoài hóa cutin
d)
D. Cấu tạo bởi một lớp tế bào sống, có lỗ khí, có diệp lục, màng ngoài hóa cutin
49.
Câu 49: Diệp lục của lá cây có ở:
a)
A. Biểu bì trên
b)
B. Biểu bì dưới
c)
C. Mô mềm
d)
D. Các bó libe-gỗ
50.
Câu 50: Gân giữa của lá cây lồi cả hai mặt là đặc điểm giải phẫu của:
a)
A. Lá Trúc đào
b)
B. Lá Ngũ gia bì
c)
C. Lá Nhãn
d)
D. Lá Long não
51.
Câu 51: Các bó libe - gỗ của bẹ lá xếp theo kiểu:
a)
A. Hình vòng cung và hình vòng tròn
b)
B. Hình vòng cung
c)
C. Hình chữ nhật
d)
D. Hình vòng tròn
52.
Câu 52: Các bó libe - gỗ của cuống lá cây Gạo xếp theo kiểu:
a)
A. Hình vòng cung và hình vòng tròn
b)
B. Hình vòng cung
c)
C. Hình chữ nhật
d)
D. Hình vòng tròn
53.
Câu 53: Các cây có bộ phận dùng làm thuốc là lá:
a)
A. Khôi, Dâm dương hoắc, Bồ công anh, Mơ lông
b)
B. Đại hồi, Bồ công anh, Hoắc hương, Mạch môn
c)
C. Khôi, Kim ngân, Hoắc hưong, Mơ lông
d)
D. Khôi, Bồ công anh, Hoắc hương, Địa liền
54.
Câu 54: Các lá cây có phần phụ là lá kèm:
a)
A. Long não, Dâu tằm, Dâm bụt, Hoa hồng, Mía giò
b)
B. Dâu tằm, Dâm bụt, Gai, Hoa hồng, sắn dây
c)
C. Long não, Dâm bụt, Mía giò, Hoa hồng, sắn dây
d)
D. Long não, Dâm bụt, Gai, Hoa hồng, sắn dây
55.
Câu 55: Các lá cây có phần phụ là bẹ chìa:
a)
A. Rau răm, Nghể, Gừng, Nghệ
b)
B. Dấp cá, Nghể, Gừng, Mía giò
c)
C. Rau răm, Nghể, Cốt khí củ, Mía giò
d)
D. Rau răm, Nghể, Gừng, Mía giò
56.
Câu 56: Các lá có phần phụ là lưỡi nhỏ:
a)
A. Ý dĩ, Mía giò, Gừng
b)
B. Ý dĩ, Gừng, Nghệ
c)
C. Gừng, Giềng, Cốt khí củ
d)
D. Ý dĩ, Mía giò, Cốt khí củ
57.
Câu 57: Lá kép hai lần lông chim chẵn là đặc điểm của các cây:
a)
A. Tô mộc, Keo giậu, Phượng vĩ
b)
B. Keo giậu, Phượng vĩ, Muồng trâu
c)
C. Cam thảo bắc, Tô mộc, Thảo quyết minh
d)
D. Phượng vĩ, Nhãn, Hòe
58.
Câu 58: Lá kép một lần lông chim lẻ là đặc điểm của các cây:
a)
A. Vông nem, sắn dây, Hòe, Cam thảo bắc
b)
B. Hoa hồng, Hòe, Thảo quyết minh, Cam thảo bắc
c)
C. Muồng trâu, Thảo quyết minh, Vọng giang nam, Xà cừ
d)
D. Thảo quyết minh, Vọng giang nam, Vông nem, Xà cừ
59.
Câu 59: Lá kép một lần lông chim chẵn là đặc điểm của các cây:
a)
A. Muồng trâu, sắn dây, Hòe, Cam thảo bắc
b)
B. Hoa hồng, Hòe, Thảo quyết minh, Cam thảo bắc
c)
C. Muồng trâu, Thảo quyết minh, Vọng giang nam
d)
D. Thảo quyết minh, Vọng giang nam, Vông nem
60.
Câu 60: Lá kép chân vịt là đặc điểm của các cây:
a)
A. Gạo, Ngũ gia bì, Đinh lăng
b)
B. Nhân sâm, Tam thất, Ngũ gia bì
c)
C. Nhân sâm, Tam thất, Đinh lăng
d)
D. Đinh lăng, Bạch chỉ, Ngũ gia bì
Reset
