wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA HK LỚP 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta.

b)

B. Bao gồm 13 tỉnh/ thành phố.

c)

C. Tiếp giáp với Cam-pu-chia và Lào ở phía Bắc.

d)

D. Tiếp giáp với biển Đông ở phía đông nam và vịnh Thái Lan ở phía tây nam.

2.

2. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Địa hình thấp và bằng phẳng.            

b)

B. Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm.

c)

C. Khoáng sản phong phú.             

d)

D. Đất phù sa ngọt có diện tích 1,2 triệu ha.    

3.

3. Loại đất nào dưới đây có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Đất xám.       

b)

B. Đất phèn.         

c)

C. Đất phù sa ngọt.    

d)

D. Đất mặn.

4.

4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh đào nào sau đây ở đồng bằng sông Cửu Long chạy sát dọc biên giới Việt Nam - Campuchia?

a)

A. Kỳ Hương.        

b)

B. Rạch Sỏi.    

c)

C. Vĩnh Tế.          

d)

D. Phụng Hiệp.

5.

5. Nguyên nhân nào dưới đây là quan trọng hàng đầu giúp đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta?

a)

A. Người dân có kinh nghiệm.    

b)

B. Khí hậu nóng quanh năm.

c)

C. Công nghiệp chế biến phát triển.   

d)

D. Diện tích mặt nước rộng lớn.

6.

6. Tỉnh nào dưới đây của vùng đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

A. Trà Vinh.      

b)

B. An Giang.         

c)

C. Long An.         

d)

D. Bến Tre.

7.

7. Rừng ngập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

A. Cung cấp gỗ và chất đốt.           

b)

B. Phát triển du lịch sinh thái.

c)

C. Chắn sóng, chắn gió, giữ đất.              

d)

D. Bảo tồn nguồn gen sinh vật.

8.

8. Trong những năm gần đây, diện tích rừng ở đồng bằng sông Cửu Long giảm mạnh chủ yếu do

a)

A. biến đổi khí hậu, nước biên dâng.         

b)

B. nuôi thủy, hải sản và cháy rừng.

c)

C. nhu cầu lớn về củi gỗ.              

d)

D. cháy rừng vào mùa khô.

9.

9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Khí hậu thể hiện rõ tính chất cận xích đạo gió mùa.

b)

B. Mùa khô kéo dài từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau.

c)

C. Mưa lớn, tập trung từ tháng 9 đến tháng 1 năm sau.

d)

D. Nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình năm 25 - 270C.

10.

10. Khó khăn nào dưới đây về mặt tự nhiên là lớn nhất đối với đồng bằng sông Cửu Long hiện nay?

a)

A. Đất nhiễm phèn.      

b)

B. Đất nhiễm mặn

c)

C. Thiếu nước trong mùa khô.      

d)

D. Ngập lụt trên diện rộng.

11.

11. Chỉ tiêu phát trriển dân cư, xã hội nào dưới đây ở đồng bằng sông Cửu Long cao hơn trung bình cả nước?

a)

A. Mật độ dân số.                        

b)

B. Tỉ lệ hộ nghèo.

c)

C. Tỉ lệ người lớn biết chữ.        

d)

D. Tỉ lệ dân số thành thị.

12.

12. Điều kiện nào dưới đây thuận lợi cho phát trỉển sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, diện tích đất phù sa lớn.     

b)

B. Nguồn hải sản phong phú.

c)

C. Biên ấm quanh năm, ngư trrường rộng.        

d)

D. Nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

13.

13. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng đồng bằng sông Cửu Long là ngành sản xuất nào sau đây?

a)

A. Sản xuất vật liệu xây dựng.                       

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Cơ khí nông nghiệp.             

d)

D. Chế biến lương thực, thực phẩm.

14.

14. Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng nào dưới đây là chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long hiện nay?

a)

A. Xây dựng hệ thống đê điều.                

b)

B. Chủ động sống chung với lũ.

c)

C. Tăng cường công tác dự báo lũ.      

d)

D. Đầu tư cho các dự án thoát lũ.

15.

15. Trong sản xuất nông nghiệp, đồng bằng sông Cửu Long không phải

a)

A. vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.    

b)

B. vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

c)

C. vùng xuất khẩu gạo chủ lực của cả nước.

d)

D. vùng trồng cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

16.

16. Cho bảng số liệu:

Năm 2014, tỉ trọng diện tích tích và sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước lần lượt là

a)

A. 51.1 % và 51.5 %.                  

b)

B. 52.7 % và 54.0 %.

c)

C. 54.3 % và 56.0 %.               

d)

D. 54.3 % và 54.0 %.  

17.

17. Cho bảng số liệu:

Biểu đồ nào dưới đây là thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng sản lượng thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước từ 2002 đến năm 2014?

a)

A. Biểu đồ tròn.    

b)

B. Biểu đồ miền.    

c)

C. Biểu đồ đường.    

d)

D. Biểu đồ cột chồng cơ cấu.

18.

18. Loại hình du lịch nào dưới đây có tiềm năng nhất ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Du lịch mạo hiểm.  

b)

B. Du lịch sinh thái.

c)

C. Du lịch nghỉ dưỡng.              

d)

D. Du lịch văn hóa.

19.

19. Khu vực kinh tế dịch vụ ở đồng bằng sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Xuất nhập khẩu, vận tải thuỷ, tài chính, tín dụng.

b)

B. Xuất nhập khẩu, vận tải thuỷ, du lịch sinh thái.

c)

C. Xuất nhập khẩu, kinh doanh tài sản, du lịch.

d)

D. Thương mại, du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.

20.

20. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của sông Mê-kông mang đến cho đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Mang lại nguồn thủy năng dồi dào.         

b)

B. Cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Nguồn thủy sản phong phú..            

d)

D. Thúc đẩy phát triển giao thông đường thủy.

21.

21. Loại đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long có diện tích là

a)

A.1,1 triệu ha.      

b)

B.1,2 triệu ha.         

c)

C. 1,3 triệu ha.   

d)

D. 1,4 triệu ha.

22.

22. Điều kiện tự nhiên nào sau đây không ảnh hưởng tới sản xuất lúa ở Đb sông Cửu Long?

a)

A. Tài nguyên sinh vật đa dạng.            

b)

B. Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

c)

C. Địa hình thấp và bằng phẳng.         

d)

D. Diện tích đất phù sa lớn.

23.

23. Loại đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đồng Tháp Mười, Hà Tiên

b)

B. Ven sông Tiền, sông Hậu.

c)

C. Hạ lưu sông Tiền và sông Hậu

d)

D. Ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

24.

24. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Có các dân tộc Kinh, Khơ me, Chăm.

b)

B. Có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp hàng hoá.

c)

C. Dân cư đông, nguồn lao động đồi dào.

d)

D. Mặt bằng dân trí cao hàng đầu cả nước.

25.

25. Nguyên nhân quan trọng nào dưới đây làm cho mật độ dân số của đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.              

b)

B. Diện tích của vùng Đb sông Cửu Long lớn hơn Đb sông Hồng.

c)

C. Kinh tế kém phát triển.       

d)

D. Diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

26.

26. Nhật xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất thuỷ sản ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Chiếm hơn 50% sản lượng thuỷ sản cả nước.

b)

B. Phát triển mạnh nghề nuôi tôm, cá xuất khẩu.

c)

C. Sản lượng cá tôm lớn nhất cả nước.

d)

D. Phát triển mạnh nghề nuôi tôm trên cát.

27.

27. Điều kiện tự nhiên nào dưới đây là thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Có ngư trường trọng điểm Cà Mau- Kiên Giang.

b)

B. Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm.

c)

C. Vùng biển không có bão hoạt động.

d)

D. Dọc bờ biển có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn.

28.

28. Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho nghề nuôi trồng thuỷ sản ở đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh?

a)

A. Vùng có ngư trường rộng lớn.                 

b)

B. Nguồn thức ăn dồi dào.

c)

C. Vùng có nhiều đảo và quần đảo.           

d)

D. Diện tích rừng ngập mặn lớn nhất.

29.

29. Hạn chế nào dưới đây là hạn chế chủ yếu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Diện tích đất ngập mặn, đất phèn lớn, có một mùa khô sâu sắc.               

b)

B. Địa hình thấp, lũ kéo dài, các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu..

c)

C. Một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.          

d)

D. Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

30.

30. Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của đồng bằng sông Cửu Long bao gồm:

a)

A. gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.      

b)

B. gạo, hàng may mặc

c)

C. gạo, thuỷ sản đông lạnh, hoa quả.         

d)

D. gạo, thuỷ sản đông lạnh, xi măng.

31.

31. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta hiện nay?

a)

A. Đường bờ biển dài (3260 km).             

b)

B. Có 29/63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển.

c)

C. Vùng biển rộng lớn (gấp hơn 3 lần diện tích đất liền).                

d)

D. Bao gồm nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

32.

32. Hệ thống đảo ven bờ của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc những tỉnh nào sau đây?

a)

A. Thanh Hóa, Quảng Nam, Bình Định, Cà Mau.                 

b)

B. Quảng Bình, Quảng Ngãi, Ninh Thuận, Bình Thuận.

c)

C. Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.          

d)

D. Thái Bình, Nghệ An, Ninh Thuận, Bà Rịa – Vũng Tàu.

33.

33. Vùng nước phía trong đường cơ sở, tiếp giáp với đất liền  được gọi

a)

A. nội thủy.  

b)

B. lãnh hải. 

c)

C. thềm lục địa. 

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế.

34.

34. Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất nước ta là 

a)

A. Cát Bà.  

b)

  B. Phú Quốc.   

c)

        C. Lí Sơn.  

d)

D. Côn Đảo.

35.

35. Ý nghĩa của các đảo, quần đảo đối với an ninh quốc phòng của nước ta là

a)

A. nguồn tài nguyên hải sản phong phú.      

b)

B. nhiều phong cảnh đẹp cho phát triển du lịch.

c)

C. cơ sở cho phát triển GTVT biển.           

d)

D. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền ở phía Đông.

36.

36. Ngành nào sau đây không thuộc các ngành kinh tế biển ?

a)

A. Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản.        

b)

B. Du lịch biển đảo.                

c)

C. Khai thác và chế biến khoáng sản biển.      

d)

   D. Khai thác quặng sắt.

37.

37. Ý nào sau đây thể hiện sự bất hợp lí trong hoạt động của ngành khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

A. Sản lượng đánh bắt ven bờ cao gấp 2 lần khả năng cho phép.

b)

B. Đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển, ven biển và ven các đảo.

c)

C. Phát triển đồng bộ và hiện đại công nghiệp chế biến hải sản.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu ngành thủy sản từ khai thác sang nuôi trồng.

38.

38. Ý nghĩa chủ yếu của việc ưu tiên đánh bắt hải sản xa bờ không phải là

a)

A. tăng sản lượng hải sản.       

b)

B. bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

c)

C. khẳng định chủ quyền biển – đảo. 

d)

D. phòng chống ô nhiễm môi trường biển.

39.

39. Bờ biển thuộc vùng kinh tế nào sau đây ở nước ta có lợi thế lớn nhất trong việc phát triển du lịch biển ?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.      

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.    

d)

   D. Đồng bằng sông Cửu Long.

40.

40. Du lịch biển của nước ta hiện nay chủ yếu tập trung khai thác hoạt động nào sau đây?

a)

A. Lặn biển.   

b)

B. Tắm biển.    

c)

C. Thể thao trên biển.    

d)

D. Khám phá các đảo.

41.

41. Nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Vùng có khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.     

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc nhưng chủ yếu là sông nhỏ, ngắn, dốc.

c)

C. Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất  muối .                 

d)

D. Vùng có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông lớn đổ ra biển.

42.

42. Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Quảng Ngãi.   

b)

  B. Bình Định.   

c)

  C. Bình Thuận.  

d)

   D. Ninh Thuận.

43.

43. Cát trắng, nguyên liệu quí cho công nghiệp thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Bình Định, Phú Yên.     

b)

  B. Quảng Ninh, Khánh Hòa.

c)

C. Ninh Thuận, Bình Thuận.          

d)

D. Thanh Hóa, Quảng Nam.

44.

44. Tài nguyên khoáng sản nào sau đây là quan trọng nhất ở vùng biển nước ta?

a)

A. Cát trắng.  

b)

B. Muối khoáng.  

c)

  C. Ôxit titan.    

d)

  .     D. Dầu mỏ và khí tự nhiên.

45.

45. Sự giảm sút của nguồn lợi thủy sản của nước ta không biểu hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

A. Phần lớn thủy sản đánh bắt là cá biển.

b)

B. Một số loài hải sản có nguy cơ tuyệt chủng.

c)

C. Nhiều loài hải sản đang giảm sút về mức độ tập trung.

d)

D. Các loài cá quý đánh bắt được có kích thước ngày càng nhỏ.

46.

46. Ý nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta?

a)

A. Biển có độ sâu trung bình.

b)

B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan là các vùng biển sâu.

c)

C. Biển nhiệt đới ấm quanh năm, nhiều sáng, giàu ôxi.

d)

D. Độ muối trung bình khoảng 30-33%.

47.

47. Đáp án nào sau đây nêu đúng chiều dài đường bờ biển nước ta?

a)

A. 1360 km.      

b)

 B. 2360 km.       

c)

   C. 3260 km.           

d)

D. 4360 km.

48.

48. Điều kiện nào dưới đây là thuận lợi để phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta?

a)

A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

b)

B. Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

c)

C. Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.

d)

D. Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.

49.

49. Đáp án nào sau đây nêu đúng về số lượng đảo lớn nhỏ ở nước ta?


a)

A. 1000.    

b)

   B. 2000.           

c)

   C. 3000.    

d)

   D. 4000.

50.

50. Các đảo nào dưới đây là các đảo đông dân trong vùng biển nước ta?

a)

A. Cái Bầu, Cô Tô, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Sơn.

b)

B. Cái Bầu, Cát Bà, Hòn Mê, Phú Quý, Côn Sơn, Phú Quốc.

c)

C. Cái Bầu, Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Côn Sơn, Phú Quốc.

d)

D. Cái Bầu, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Sơn, Phú Quốc.

51.

51. Số liệu nào dưới đây nêu đúng về tổng trữ lượng hải sản vùng biển nước ta?

a)

A. 1,9 triệu tấn.   

b)

 B. 3 triệu tấn.           

c)

 C. 3,9 triệu tấn.      

d)

D. 4 triệu tấn.

52.

52. Cảng Vũng Áng thuộc tỉnh/ thành phố nào của nước ta dưới đây?

a)

A. Thanh Hóa.      

b)

 B. Hà Tĩnh.    

c)

C. Nghệ An.        

d)

 D. Quảng Ngãi.

53.

53. Hiện nay ngành du lịch biển nước ta không có hạn chế và khó khăn nào dưới đây?


a)

A. Ô nhiễm môi trường biển.            

b)

B. Chi phí đầu tư vào du lịch còn hạn chế.

c)

C. Chưa khai thác triệt để ngành du lịch biển.

d)

D. Lượng khách du lịch ngày càng tăng.

54.

54. Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?


a)

A. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ

b)

B. Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao

c)

C. Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra

d)

D. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi.

55.

55. Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

A. Quảng Ninh.            

b)

B. Quảng Trị.   

c)

  C. Quảng Ngãi.  

d)

D. Bình Thuận

56.

56. Thành phố Hải Phòng gồm những huyện đảo nào dưới đây?

a)

A. Huyện đảo Vân Đồn và huyện đảo Cô Tô.

b)

B. Huyện đảo Cát Hải và huyện đảo Bạch Long Vĩ.

c)

C. Huyện đảo Cồn Cỏ và huyện đảo Cát Hải.

d)

D. Huyện đảo Vân Đồn và huyện đảo Cát Hải.

57.

57. Ngư trường nào dưới đây không phải là tên một ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

A. Ngư trường Khánh Hòa - Ninh Thuận - Bình Thuận.

b)

B. Ngư trường Cà Mau- Kiên Giang.

c)

C. Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh.

d)

D. Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

58.

58. Tác dụng của đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản nước ta là


a)

A. giúp bảo vệ vùng biển.      

b)

B. giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

c)

C. bảo vệ được vùng trời. 

d)

D. bảo vệ được vùng thềm lục địa.

59.

59. Diện tích vùng biển thuộc chủ quyền của nước ta lớn hơn diện tích đất liền nước ta khoảng

a)

A. 4 lần.   

b)

   B. hơn 5 lần.     

c)

        C. hơn 3 lần.  

d)

D. 2 lần.

60.

60. Ý nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta?

a)

A. Biển có độ sâu trung bình.          

b)

B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan là các vùng biển sâu.

c)

C. Độ muối trung bình khoảng 30-33%0.    

d)

D. Biển nhiệt đới ấm quanh năm, nhiều sáng, giàu ôxi.