wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

60 câu tiếp( Bệnh học nội khoa)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tâm phế mạn là tình trạng gì?

a)

suy tim trái do bệnh lý phổi mạn tính

b)

giãn phì đại thất phải và suy tim phải do tăng áp lực động mạch phổi

c)

tăng huyết áp do rối loạn chức năng thận

d)

viêm phổi mạn tính dẫn đến suy tim toàn bộ

2.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra tâm phế mạn là gì?

a)

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

b)

bệnh viêm phổi cấp tính

c)

dị dạng xương lồng ngực

d)

nhiễm trùng đg hô hấp

3.

Tâm phế mạn thường gặp ở đối tượng nào?

a)

Nam giới từ 40 - 60 tuổi

b)

Nữ giới từ 20 - 30 tuổi

c)

Trẻ em dưới 5 tuổi

d)

Ng già trên 60 tuổi

4.

Yếu tố nguy cơ nào sau đây có thể lm tăng khả năng mắc bệnh tâm phế mạn?

a)

hút thuốc lá, sống trg môi trường ô nhiễm

b)

sử dụng kháng sinh kéo dài

c)

chê độ ăn giàu protein

d)

uống rượu bia

5.

Triệu chứng điển hình của bệnh tâm phế mạn là gì?

a)

ho khan, sốt cao

b)

khó thở, phù chân và tay

c)

đau ngực, ho ra máu

d)

khó thở khi nằm

6.

Giai đoạn nào của tâm phế mạn biểu hiện suy tim phải?

a)

Gđ tăng áp lực động mạch phổi

b)

gđ giãn phế nang

c)

gđ suy hô hấp mạn tính

d)

gđ suy tim phải

7.

Triệu chứng nào sau đây k phải là triệu chứng của suy tim phải do tâm phế mạn?

a)

tím môi

b)

gan to và đau

c)

phù chân

d)

tiểu nhiều

8.

Tăng áp lực động mạch phổi trg bệnh tâm phế mạn dẫn đến hậu quả gì?

a)

giãn và phì đại thất phải

b)

xơ hóa phổi

c)

tăng áp lực tim trái

d)

giảm thông khí phổi

9.

Triệu chứng cơ năng trg bệnh tim mạch là gì?

a)

triệu chứng phát hiện qua thăm khám

b)

triệu chứng bệnh nhân cảm nhận đc

c)

triệu chứng chỉ phát hiện qua cận lâm sàng

d)

triệu chứng xuất hiện sau điều trị

10.

Bệnh lý nào của hệ tuần hoàn gây khó thở?

a)

suy tim

b)

viêm phổi

c)

thiếu máu

d)

cả ba đáp án trên

11.

Đặc điểm của khó thở khi gắng sức là gì?

a)

khó thở khi nghỉ ngơi

b)

khó thở khi nằm

c)

khó thở khi leo cầu thang hoặc lm vc nặng

d)

khó thở kèm đau ngực

12.

Khó thở thường xuyên chứng tỏ điều gì?

a)

tim đã bị suy nặng

b)

chỉ bị bệnh phổi

c)

k có bệnh lý

d)

bệnh nhẹ

13.

Triệu chứng mệt trg bệnh tim mạch có đặc điểm gì?

a)

ng bệnh cảm thấy mệt mỏi, mất sức

b)

ng bệnh chỉ mệt khi hoạt động nặng

c)

k có liên quan đến bệnh tim mạch

d)

mệt do thiếu ngủ

14.

Đau ngực trg bệnh lý tim thường xuất hiện ở vị trí nào?

a)

ở mỏm tim

b)

ở sau xương ức hoặc ngực trái

c)

ở ngực phải

d)

ở vùng cổ

15.

Ngất trg bệnh lý tim mạch có nguyên nhân gì?

a)

do mất nc

b)

do giảm cung lượng máu tới não

c)

do đau tim kéo dài

d)

do viêm nhiễm

16.

Nguyên nhân gây ngất tim là gì?

a)

tim ngừng đập

b)

tăng nhịp tim

c)

mất cân bằng điện giải

d)

nhiễm trùng đg tiêu hóa

17.

Bệnh van tim thường gặp nhất trg số các bệnh lý tim mạch là gì?

a)

bệnh mạch vành

b)

bệnh van hai lá

c)

bệnh động mạch chủ

d)

bệnh hẹp van tim

18.

Hẹp van hai lá thường xảy ra ở đối tượng nào?

a)

nam giới

b)

nữ giới

c)

trẻ nhỏ

d)

ng già

19.

Nguyên nhân chủ yếu của hẹp van hai lá là gì?

a)

viêm khớp dạng thấp

b)

thấp tim

c)

lupus ban đỏ

d)

vôi hóa van tim

20.

Triệu chứng khó thở do hẹp van hai lá xuất hiện trg tình huống nào?

a)

khi nghỉ ngơi

b)

khi nằm

c)

khi gắng sức

d)

khi ăn

21.

Biến chứng nào k gặp ở bệnh nhân hẹp van hai lá?

a)

suy tim trái

b)

tắc mạch

c)

rối loạn nhịp tim

d)

viêm cầu thận

22.

Xét nghiệm nào có giá trị nhất trg chẩn đoán hẹp van hai lá?

a)

siêu âm tim

b)

X - quang tim phổi

c)

điện tâm đồ

d)

siêu âm Doppler mạch máu

23.

Hẹp van hai lá gây khó thở do yếu tố nào?

a)

sự giãn nhĩ trái

b)

tăng áp lực động mạch phổi

c)

sự giảm cung lượng tim

d)

tất cả các đáp án đều đúng

24.

Hẹp van động mạch chủ thường gặp nhất ở đối tượng nào?

a)

ng già

b)

ng trẻ tuổi

c)

nam giới

d)

nữ giới

25.

Suy tim là gì?

a)

tim không hút và đẩy đc máu hiệu quả

b)

tim k co bóp

c)

huyết áp thấp

d)

đau ngực

26.

Nguyên nhân nào sau đây k gây suy tim phải?

a)

hẹp lỗ van 2 lá

b)

thông liên thất

c)

tăng áp lực động mạch phổi

d)

nhồi máu cơ tim thất trái

27.

Phân loại suy tim dựa vào diễn biến lâm sàng gồm những loại nào?

a)

suy tim cấp tính và suy tim mạn tính

b)

suy tim bên trái và bên phải

c)

suy tim nhồi máu

d)

suy tim toàn bộ

28.

Triệu chứng điển hình của suy tim trái là gì?

a)

phù chân

b)

khó thở khi gắng sức

c)

gan to

d)

tĩnh mạch cổ nổi

29.

Nguyên nhân chủ yếu gây suy tim phải là gì?

a)

tăng huyết áp

b)

hẹp lỗ van 2 lá

c)

hở van động mạch chủ

d)

nhồi máu cơ tim

30.

Biện pháp điều trị cơ bản suy tim là gì?

a)

tăng cường vận động

b)

ăn nhạt

c)

giảm cân

d)

uống nc nhiều

31.

Suy tim có thể dẫn đến bệnh nào dưới đây?

a)

viêm gan

b)

xơ gan - tim

c)

tiểu đường

d)

đột quỵ

32.

Phân độ suy tim theo Killip gồm mấy độ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Tăng huyết áp đc định nghĩa khi huyết áp tâm thu và/ hoặc huyết áp tâm trương là bao nhiêu?

a)

>= 120/80 mmHg

b)

>= 130/85 mmHg

c)

>= 140/90 mmHg

d)

>= 150/100 mmHg

34.

Yếu tố nào sau đây k phải là yếu tố liên quan tới tăng huyết áp nguyên phát?

a)

xơ vữa động mạch

b)

tăng hoạt tính tk co mạch

c)

tiểu đường

d)

rối loạn giấc ngủ

35.

Biến đổi sinh lý bệnh của tăng huyết áp liên quan đến hệ thống nào?

a)

thần kinh tự động phó giao cảm

b)

hệ Renin - Angiotensin - Aldosteron

c)

tăng nồng độ ACTH máu

d)

tất cả các hệ thống trên

36.

Trg giai đoạn đầu của tăng huyết áp, tim có biểu hiện gì để bù trừ?

a)

giãn thất trái

b)

dày thất trái

c)

tăng huyết áp tâm thu đơn độc

d)

tăng lưu lượng tim

37.

Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất ở bệnh nhân tăng huyết áp là gì?

a)

đau đầu vùng chẩm và hai bên thái dương

b)

khó thở khi nằm

c)

đau ngực khi gắng sức

d)

khó tiêu và buồn nôn

38.

Khi đo huyết áp, cần đo huyết áp ở các tư thế nào?

a)

nằm và đứng

b)

nằm và ngồi

c)

ngồi và đứng

d)

tất cả các tư thế đều đúng

39.

Tại sao cần đo huyết áp ở cả chi trên và chi dưới?

a)

để so sánh chênh lệch huyết áp giữa các chi

b)

để xác định có tổn thương động mạch hay k

c)

để đo huyết áp toàn bộ cơ thể

d)

để xác định độ dày của thành mạch

40.

Biến chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân tăng huyết áp?

a)

viêm cầu thận

b)

suy tim

c)

viêm phế quản

d)

tất cả các biến chứng trên

41.

Định nghĩa đau thắt ngực là gì?

a)

Đau thắt liên tục

b)

Đau do thiếu máu cơ tim, xảy ra tạm thời và có thể hồi phục

c)

Đau ở vùng cổ và ngực kéo dài

d)

Đau ngực do viêm phổi

42.

Nguyên nhân chính gây đau thắt ngực là gì?

a)

viêm động mạch vành

b)

xơ vữa động mạch vành

c)

bệnh phổi mãn tính

d)

thiếu máu nặng

43.

Khi lưu lượng tuần hoàn mạch vành giảm bao nhiêu phần trăm thì xuất hiện cơn đau thắt ngực?

a)

20%

b)

30%

c)

50%

d)

70%

44.

Các yếu tố thuận lợi dẫn đến cơn đau thắt ngực k bao gồm?

a)

gắng sức

b)

xúc cảm mạnh

c)

cường giáp

d)

nằm nghỉ ngơi

45.

Vị trí đau điển hình của cơn đau thắt ngực là ở đâu?

a)

vùng ngực phải

b)

giữa phía sau xương ức

c)

dưới xương đòn trái

d)

vùng bụng trên

46.

Triệu chứng nào thường đi kèm vs cơn đau thắt ngực?

a)

buồn nôn, chóng mặt, vã mồ hôi

b)

đau đầu, sốt cao

c)

tê tay, chân

d)

đau bụng và tiêu chảy

47.

Thời gian của cơn đau thắt ngực thường kéo dài bao lâu?

a)

30 giây - 1p

b)

2 - 5p

c)

10 - 15p

d)

20 - 30p

48.

Điện tâm đồ trg cơn đau thắt ngực có thể thấy dấu hiệu nào?

a)

đoạn ST chênh xuống

b)

sóng T dương tính

c)

đoạn ST chênh lên

d)

sóng P đảo ngược

49.

Bệnh Basedow là gì?

a)

bệnh viêm tuyến giáp

b)

bệnh cường giáp tự miễn

c)

bệnh suy giáp

d)

bệnh bướu cổ

50.

Yếu tố nào k phải nguyên nhân gây đáp ứng miễn dịch trg Basedow?

a)

thai nghén

b)

nhiễm trùng

c)

nhiễm độc giáp

d)

nhiễm virus

51.

Tác động của kháng thể lên tuyến giáp trg bệnh Basedow là gì?

a)

kích thích tuyến giáp

b)

phá hủy tuyến giáp

c)

ngăn chặn hoạt động tuyến giáp

d)

k ảnh hưởng

52.

Biểu hiện chính của bệnh Basedow bao gồm những gì?

a)

bướu giáp lớn

b)

lồi mắt

c)

nhiễm độc giáp

d)

tất cả đáp án đều đúng

53.

Dấu hiệu thần kinh nào thường gặp trg Basedow?

a)

chóng mặt

b)

đau đầu

c)

run tay

d)

đau vai gáy

54.

Biểu hiện lâm sàng tại mắt trg bệnh Basedow là gì?

a)

lồi mắt

b)

tăng thị lực

c)

viêm kết mạc

d)

tất cả đáp án trên

55.

Yếu tố nào gây nguy cơ cao mắc Basedow?

a)

ăn uống k đủ chất

b)

hút thuốc lá

c)

sử dụng nhiều iod

d)

tiếp xúc vs hóa chất

56.

Nhóm tuổi nào có nguy cơ cao mắc bệnh Basedow?

a)

5- 15 tuổi

b)

20 - 40 tuổi

c)

40 - 60 tuổi

d)

trên 60 tuổi

57.

Định nghĩa của bệnh đái tháo đường là gì?

a)

tăng glucose huyết mạn tính do tăng insulin

b)

tăng glucose huyết mạn tính do thiếu hụt insulin hoặc kháng insulin

c)

tăng glucose huyết cấp tính do tăng chuyển hóa lipid

d)

tăng glucose cấp tính do nhiễm trùng

58.

Bệnh đái tháo đường type 1 thường xảy ra ở đối tượng nào?

a)

ng lớn tuổi

b)

trẻ em và ng dưới 30 tuổi

c)

ng béo phì

d)

phụ nữ mang thai

59.

Nguyên nhân chính gây ra đái tháo đường type 1 là gì?

a)

viêm tụy mạn tính

b)

chấn thương tuyến tụy

c)

phá hủy tế bào beta do cơ chế tự miễn dịch

d)

nhiễm virus cấp tính

60.

Đái tháo đường type 2 chủ yếu do cơ chế nào gây ra?

a)

kháng insulin và thiếu hụt insulin tương đối

b)

thiếu hụt insulin hoàn toàn

c)

tăng tiết glucagon

d)

suy giảm chức năng gan