Font size
S
M
L
XL
Worksheetslec 6.2
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
kháng sinh tác động lên màng
a)
Polymycin B
b)
poloymycin E (colistin)
c)
rifampicin
d)
quinolon
2.
chỉ định kháng sinh tác động lên màng
a)
nhiễm khuẩn đa kháng thuốc G+
b)
nhiễm khuẩn đa kháng thuốc G-
3.
kháng sinh được dùng để phá băng phổi giúp các thuốc khác tác động được
a)
kháng sinh tác động lên màng
b)
kháng sinh ucth acid nucleic
c)
kháng sinh ucth peptid
d)
kháng sinh ucth vách tb
4.
kháng sinh có thể dung bằng khí dung
a)
kháng sinh tác động lên màng
b)
kháng sinh ucth acid nucleic
c)
kháng sinh ucth protein
d)
kháng sinh ucth vách tb
5.
đâu không phải kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic
a)
Quinolon
b)
5-nitro-imidazol
c)
Nitrofurantoin
d)
Rifampicin
e)
Vancomycin
6.
quinolon có mấy thế hệ
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
7.
kháng sinh ucth acid nucleic
a)
là 1 trong những loại kháng sinh thế hệ mới
b)
ức chế vào ez gyrase
c)
ức chế vào ez B-lactamase
8.
quinolon thế hệ 1
a)
Acid nalidixic
b)
Fluoroquinolon
c)
gemifloxacin
d)
norfloxacin
9.
quinolon thế hệ 1
a)
ức chế ez gyrase
b)
ức chế ez topoisomerase IV
c)
G- đường tiết niệu và đường tiêu hóa
d)
G+ đường tiết niệu và đường tiêu hóa
e)
dược động học thất thường
10.
quinolon thế hệ 2,3
a)
ức chế ez gyrase
b)
ức chế ez topoisomerase IV
c)
kháng khuẩn mạng hơn nhưng phổ tác dụng kém hơn
d)
kháng khuẩn yếu hơn nhưng phổ tác dụng mạnh hơn
e)
kháng khuẩn và phổ tác dụng đều hơn
11.
quinolon thế hệ 2
a)
chủ yếu G+
b)
chủ yếu G-
c)
cả G+ và G-
d)
quý
e)
quinolon hô hấp
12.
quinolon thế hệ 3
a)
chủ yếu G+
b)
chủ yếu G-
c)
cả G+ và G-
d)
quý
e)
quinolon hô hấp
13.
chỉ định cho quinolon thế hệ 1
a)
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
dưới chưa biến chứng
b)
Bệnh lây qua đường tình dục
c)
Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa
d)
Viêm đường hô hấp
e)
Nhiễm khuẩn xương-khớp và
mô mềm
14.
do quinolon thế hệ 2,3 có flo nên
a)
gắn với Ca gây hại cho xương và gân
b)
gắn với Ca gây đau khớp đau cơ
c)
tạo áp lực nội sọ tác dụng tk
d)
rối loạn nhịp tim
15.
dđâu không phải quinolon thế hệ 2:
a)
pefloxacin
b)
norfloxacin
c)
ofloxacin
d)
ciprofloxacin
e)
levofloxacin
16.
dđâu không phải quinolon thế hệ 2:
a)
pefloxacin
b)
norfloxacin
c)
ofloxacin
d)
ciprofloxacin
e)
gemifloxacin
17.
dđâu không phải quinolon thế hệ 2:
a)
pefloxacin
b)
norfloxacin
c)
ofloxacin
d)
ciprofloxacin
e)
moxifloxacin
18.
dđâu không phải quinolon thế hệ 3:
a)
moxifloxacin
b)
gemifloxacin
c)
levofloxacin
d)
pefloxacin
19.
dđâu không phải quinolon thế hệ 3:
a)
moxifloxacin
b)
gemifloxacin
c)
levofloxacin
d)
norfloxacin
20.
dđâu không phải quinolon thế hệ 3:
a)
moxifloxacin
b)
gemifloxacin
c)
levofloxacin
d)
ofloxacin
21.
dđâu không phải quinolon thế hệ 3:
a)
moxifloxacin
b)
gemifloxacin
c)
levofloxacin
d)
ciprofloxacin
22.
cơ chế tác dụng của 5-nitro-imidazol
a)
trong đk có oxy bị khử tạo gốc tự do diêt khuẩn
b)
trong đk có oxy bị khử tạo gốc tự do kìm khuẩn
c)
trong đk không có oxy bị khử tạo gốc tự do kìm khuẩn
d)
trong đk không có oxy bị khử tạo gốc tự do diệt khuẩn
23.
phổ tac dụng 5-nitro-imidazol
a)
hp
b)
vk hiếu khí
c)
vk kị khí
24.
phối hợp điều trị nhiễm HP
a)
Metronidazol
b)
Nitrofurantoin
c)
Rifampicin
d)
Spiramycin
25.
Spiramicyn đạt nông độ cao trong nc bọt, nó thường dùng với kháng sinh nào trong nhiễm khuẩn răng miệng
a)
Metronidazol
b)
Nitrofurantoin
c)
Rifampicin
d)
Cephalosporin
26.
tdkmm của 5-nitro-imidazol
a)
rối loạn tk
b)
rối loạn tiêu hóa
c)
vị kim loại
d)
tt thuốc do ức chế Cyt 450
e)
dđộc tính ở ốc tai, tiền đình
27.
nitrofurantoin
a)
hoạt tính tăng khi pH nc tiểu <= 5.5
b)
hoạt tính giảm khi pH <= 5.5
c)
hoạt tính tăng khi pH>= 5.5
d)
hoạt tính giảm khi pH >= 5.5
e)
chỉ định nhiễm khuẩn đường tiết niệu
28.
rifampicin
a)
điều trị lao
b)
nhiễm khuẩn đường tiết niệu
c)
rối loạn tk
d)
Viêm đường hô hấp
29.
kháng sinh ucth protein tác dụng trên tiểu phần 30s
a)
Aminoglycosid
b)
Cyclin
c)
Macrolid và lincosamid
d)
Phenicol
e)
Linezolid; Streptogramin
30.
kháng sinh ucth protein tác dụng trên tiểu phần 50s
a)
Aminoglycosid
b)
Cyclin
c)
Macrolid và lincosamid
d)
Phenicol
e)
Linezolid; Streptogramin
31.
Aminoglycosid
a)
Kháng sinh diệt khuẩn: Gram (-) hiếu khí
b)
Kháng sinh kìm khuẩn: Gram (-) hiếu khí
c)
Kháng sinh kìm khuẩn: Gram (-) kị khí
d)
Kháng sinh diệt khuẩn: Gram (-) kị khí
32.
Aminoglycosid
a)
Kết hợp với β-lactam: Tác dụng hiệp đồng trên một số Gram (+) hiếu khí
b)
Kết hợp với β-lactam: Tác dụng hiệp đồng trên một số Gram (-) hiếu khí
c)
Kết hợp với β-lactam: Tác dụng hiệp đồng trên một số Gram (-) kị khí
d)
Kết hợp với β-lactam: Tác dụng hiệp đồng trên một số Gram (+) kị khí
33.
Aminoglycosid chỉ định lao mới giai đoạn tấn công
a)
Streptomycin
b)
Kanamycin
c)
Neomycin
d)
Spectinomycin
34.
Aminoglycosid chỉ định lao kháng thuốc
a)
Streptomycin
b)
Kanamycin
c)
Neomycin
d)
Spectinomycin
35.
Aminoglycosid chỉ định nhiễm khuẩn tại chỗ do độc
a)
Streptomycin
b)
Kanamycin
c)
Neomycin
d)
Spectinomycin
36.
Aminoglycosid chỉ định điều trị lậu
a)
Streptomycin
b)
Kanamycin
c)
Neomycin
d)
Spectinomycin
37.
Aminoglycosid chỉ định nhiễm khuẩn bệnh viện
a)
Gentamicin
b)
Tobramycin
c)
Neomycin
d)
Spectinomycin
38.
Aminoglycosid chỉ định nhiễm khuẩn bệnh viện
a)
Amikacin
b)
Netilmicin
c)
Streptomycin
d)
Spectinomycin
39.
đâu ko phải đường dùng aminoglycosid
a)
uống
b)
tiêm
c)
truyền
d)
nhỏ mắt
e)
đặt âm đạo
40.
Aminoglycosid và β-lactam
a)
hiệp đồng cộng
b)
tương kị hh
c)
2 bơm tiêm khác nhau
d)
hiệp đồng tăng mức
e)
tiêm 2 lần / ngày
41.
aminoglocosid
a)
đi nhờ kênh vận chuyển oxy của vk hiếu khí
b)
đì nhờ tất cả các kênh
c)
đi qua màng
42.
cyclin
a)
đi nhờ kênh vận chuyển oxy của vk hiếu khí
b)
đì nhờ tất cả các kênh
c)
đi qua màng
43.
tdkmm aminoglycosid
a)
Độc với thận
b)
Độc tính ở ốc tai, tiền đình
c)
Ức chế thần kinh cơ
d)
Viêm da do tiếp xúc
e)
Rối loạn tiêu hóa
44.
chỉ định cyclin
a)
nhiễm vk nội bào
b)
Bệnh lây qua đường tình dục
c)
điều trị trứng cá
d)
điều trị hp
e)
rối loạn tiê hóa
45.
điều trị hp kháng thuốc bằng cyclin
a)
tetracyclin
b)
minocyclin
c)
doxyclin
d)
tigecyclin
46.
tdkmm cyclin
a)
rối loạn tiêu hóa
b)
vàng răng trẻ em
c)
dđọc với thận
d)
độc với gan
e)
tăng nhạy cảm ánh sang
47.
macrolid
a)
diệt khuẩn phổ hẹp
b)
diệt khuẩn phổ rộng
c)
kìm khuẩn phổ hẹp
d)
kìm khuẩn phổ rộng
48.
macrolid
a)
vk G+ hiếu khí
b)
vk G- hiếu khí
c)
vk G- kị khid
d)
vk G- cả hiểu khí và kị khí
e)
vk G+ cả hiếu khí và kị khí
49.
macrolid
a)
nhiễm khuẩn đường hô hấp
b)
sinh dục, tiết niệu
c)
hp
d)
thay thế penicilin
e)
độc ốc tai
50.
nhiễm hp dùng macrolid
a)
erythromycin
b)
clarithromycin
c)
spiramycin
d)
azithromycin
51.
macrolid
a)
erythromycin> clarithromycin>spiramicin>azithromycin
b)
erythromycin>spiramycin> clarithromycin>azithromycin
c)
azithromycin> clarithromycin>spiramicin>erythromycin
d)
spiramicin> clarithromycin>erythromycin>azithromycin
52.
macrolid
a)
tương tác cut p451
b)
tương tác với thức ăn
c)
đạt nồng độ cao trong dịch tiết
53.
lincomycin và clindamycin
a)
phổ rộng nhưng hiệu lực cao trên g+
b)
phổ hẹp nhưng hiệu lực cao trên g+
c)
phổ rộng nhưng hiệu lực cao trên g-
d)
phổ hẹp nhưng hiệu lực cao trên g-
54.
lincomycin và clindamycin chỉ định
a)
Viêm xương khớp do vi khuẩn Gram (+)
b)
Viêm xương khớp do vi khuẩn Gram (-)
c)
Lựa chọn thay thế cho nhiễm khuẩn Gram (+) như tụ cầu, liên cầu, phế cầu
d)
Lựa chọn thay thế cho nhiễm khuẩn Gram (-) như tụ cầu, liên cầu, phế cầu
55.
lincomycin và clindamycin tdkmm
a)
Nguy cơ viêm đại tràng giả mạc
b)
Ảnh hưởng đến các tế bào máu: bạch cầu, tiểu cầu
56.
sulfamethoxazol là sulfamid kìm khuẩn nó không được dùng một mình do dễ kháng thuốc mà phải dùng chung với tỷ lệ 5 1 với
a)
trimethoprim
b)
erythromycin
c)
kanamycin
d)
doxyclin
57.
Sulfamethoxazol + trimethoprim
a)
hiệp đồng cộng
b)
hiệp đồng tăng mức
c)
phổ rộng, diệt một số vk
58.
Sulfamethoxazol + trimethoprim chỉ định
a)
Viêm thấp khớp do vk G(+)
b)
Nhiễm khuẩn đường hô hấp
c)
Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa
d)
dự phòng bệnh giảm bạch cầu
e)
Nhiễm khuẩn đường sinh dục, tiết niệu
59.
Sulfamethoxazol + trimethoprim tdkmm
a)
gây thiếu máu nguyên cầu khổng lồ
b)
toổn thương gan
c)
nhay cảm với ánh sáng
Reset
