wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hk1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Thẩm thấu.    

b)

cần tiêu tốn năng lượng

c)

Nhờ các bơm ion

d)

chủ động

2.

Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?

a)

qua lông hút rễ

b)

qua lá

c)

qua thân

d)

qua bề mặt cơ thể

3.

: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ

a)

gian bào và tế bào chất

b)

gian bào và tế bào biểu bì

c)

gian bào và màng tế bào

d)

. gian bào và tế bào nội bì

4.

Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác ?

a)

Trọng lực của trái đất

b)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ với môi trường đất

c)

Áp suất của lá

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ, củ, quả,…).

5.

Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước).   

b)

. lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước). 

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ

6.

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?  

a)

Lá.    

b)

Rễ.     

c)

Thân.

d)

Hoa

7.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào

d)

Một số thức ăn được tiêu hóa nội bào, còn lại là tiêu hóa ngoại bào

8.

Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi về mặt nào?

a)

Biến đổi cơ học và hoá học

b)

Biến đối hoá học và biến đổi nhờ vi sinh vật

c)

Biến đổi cơ học và biến đổi nhờ vi sinh vật

d)

Biến đổi cơ học, hoá học và biến đối nhờ vi sinh vật cộng sinh

9.

Ở động vật ăn thịt, thức ăn chịu sự biến đổi về mặt nào?

a)

Biến đổi cơ học và hoá học

b)

Biến đối hoá học và biến đổi nhờ vi sinh vật

c)

Biến đổi cơ học và biến đổi nhờ vi sinh vật.  

d)

Biến đổi cơ học, hoá học và biến đối nhờ vi sinh vật cộng sinh

10.

Hô hấp là gì?

a)

Hô hấp là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng

b)

Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

c)

Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

d)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxi hóa các chất trong tế bào.

11.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi?

a)

Chim bồ câu

b)

Giun đất.

c)

Cá rô

d)

Châu chấu

12.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng.

b)

Tôm

c)

Chim sâu

d)

Ếch đồng

13.

Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Tế bào khí khổng

b)

Tế bào nội bì

c)

Tế bào lông hút

d)

Tế bào nhu mô vỏ.

14.

Lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường

a)

Quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi

b)

Quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi.

c)

Quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi.           

d)

Quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

15.

Khi nói về mạch gỗ của thân cây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1- Cấu tạo từ hai loại tế bào là quản bào và tế bào mạch ống.

2- Cấu tạo từ hai loại tế bào là ống rây và tế bào kèm.

3- Các tế bào cấu tạo mạch gỗ của cây đều là tế bào chết.

4- Vận chuyển dịch nước, các ion khoáng do rễ hấp thụ từ đất và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ.

5- Áp suất rễ là động lực tạo ra sự vận chuyển dịch nước và các ion khoáng.

6- Vận chuyển nước và chất hữu cơ do quang hợp tạo ra.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Khi nói về dòng mạch rây của thân cây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1- Cấu tạo từ hai loại tế bào là ống rây và tế bào kèm.

2- Các tế bào cấu tạo mạch rây của cây là những tế bào sống.

3- Thành phần chủ yếu trong dòng mạch rây là chất đường (cacbohyđrat) do quang hợp từ lá tạo ra.

4- Động lực vận chuyển do chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và các cơ quan dự trữ ( rễ, thân, hoa, quả, củ,..) của cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Có bao nhiêu hiện tượng sau đây là bằng chứng chứng tỏ rễ cây hút nước chủ động?

(1) Hiện tượng rỉ nhựa.     (2) Hiện tượng thoát hơi nước.    (3) Hiện tượng ứ giọt.      (4) Hiện tượng đóng mở khí khổng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Thoát hơi nước có những vai trò nào sau đây?

(1) Tạo lực hút đầu trên.

(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.

(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

a)

(1), (3) và (4).   

b)

1), (2) và (3).  

c)

(2), (3) và (4).         

d)

(1), (2) và (4).

19.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

a)

nhiệt độ.                

b)

ánh sáng 

c)

hàm lượng nước

d)

ion khoáng.

20.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

thành dày căng ra làm thành mỏng co lại → khí khổng đóng lại.

b)

thành mỏng hết căng làm thành dày duỗi thẳng → khí khổng đóng lại.

c)

thành mỏng căng ra làm thành dày duỗi thẳng → khí khổng khép lại

d)

thành dày căng ra làm thành mỏng cong theo → khí khổng đóng lại

21.

Khi không cộng sinh với cây họ đậu thì vi khuẩn Rhizobium không có khả năng cố định đạm. Nguyên nhân là do vi khuẩn thiếu

a)

enzim nitrogenaza

b)

chất khử NADH và ATP

c)

nguyên tố vi lượng

d)

môi trường sống thích hợp

22.

Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng hòa tan trong nước.

b)

Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất và rễ cây chỉ hấp thu dưới dạng hợp chất

c)

Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây, gây ô nhiễm môi trường.

d)

Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hóa của đất, giết chết vi sinh vật có lợi trong đất.

23.

Cần phải sử dụng các chất khoáng vì bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây?

1.     Các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.

2.     Thiếu chất khoáng, cây sẽ không phát triển bình thường được.

3.     Các chất khoáng là nguồn dinh dưỡng của cây.

4.     Các nguyên tố khoáng tham gia cấu tạo và hoạt hóa các enzim thực hiện quá trình chuyển hóa trong cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Không phải vai trò của nguyên tố photpho trong cơ thể thực vật là: 

a)

Là thành phần của axit nucleotit, ATP.

b)

Hoạt hóa enzim

c)

Là thành phần của photpholipit

d)

Là thành phần của axit nucleotit, coenzim

25.

Cây sinh trưởng tốt trên đất có nhiều mùn. Có bao nhiêu giải thích dưới đây là đúng?

1.     Trong mùn có nhiều không khí.

2.     Trong mùn có các hợp chất chứa nito.

3.     Trong mùn, cây dễ hút nước hơn.

Trong mùn chứa nhiều chất khoáng

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

26.

Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nito nào sau đây

a)

Đạm amoni

b)

Đạm nitrat

c)

Nito tự do trong không khí

d)

Đạm tan trong nước

27.

Nguồn cung cấp nito tự nhiên cho cây là

1.     Nito trong không khí.

2.     Nito trong đất.

3.     Nito trong nước.

Nito trong xác sinh vật

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

2 và 3

d)

2 và 4

28.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, xác động vật là dạng

a)

nito không tan, cây không hấp thụ được

b)

nito muối khoáng, cây hấp thụ được

c)

nito độc hại cho cây

d)

nito tự do, nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

29.

Phát biểu nào sau có nội dung đúng?

a)

Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và nước

b)

Quang hợp là phân giải các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng

c)

Trong quang hợp thực vật tổng hợp chất hữu cơ từ khí oxi

d)

Một trong số các sản phẩm của quang hợp là khí cácbonic        

30.

Loại sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng trong quá trình quang hợp?

a)

Caroten

b)

Diệp lục b

c)

Diệp lục a

d)

Xantophyl

31.

Diệp lục phân bố ở cấu trúc nào của lục lạp?

a)

Trong chất nền Stroma

b)

Trên màng trong của lục lạp

c)

Trên màng Tilacoit

d)

Trên màng ngoài của lục lạp

32.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, số phát biểu đúng là?

I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.

III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.

IV. Pha tối cung cấp NADP và glucôzơ cho pha sáng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Lúa, ngô, khoai, sắn

b)

Xương rồng, thanh long, dứa

c)

Lúa, thanh long, cà chua

d)

Xương rồng, dừa, mía

35.

Khí khổng ở thực vật CAM có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

Chỉ đóng vào giữa trưa

d)

Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

36.

Trong quang hợp, ôxi được tổng hợp từ quá trình nào?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng oxi hóa khử

d)

Truyền điện tử

37.

Pha sáng của quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2, ATP

b)

ATP, NADPH

c)

CO2, NADPH

d)

C6H12O6 và O2

38.

Trong ngày, ánh sáng mặt trời có nhiều tia xanh tím vào lúc nào

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

39.

Ý nghĩa sinh học của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Đảm bảo sự cân bằng CO2 và O2 trong khí quyển

b)

Chuyển hóa gluxit thành chất vô cơ

c)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sinh lí ở cây

d)

Thải chất độc ra ngoài cơ thể thực vật

40.

Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá thức ăn ở đâu

a)

Bên trong túi tiêu hoá

b)

Bên trong tế bào

c)

Bên trong ống tiêu hoá

d)

Bên trong hệ tiêu hoá

41.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào

a)

Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

b)

Tiêu hoá ngoại bào  → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá ngoại bào

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào

42.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự nào?

a)

Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

Miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

43.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào?

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

44.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào

a)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

c)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

d)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

45.

Cơ quan tiêu hoá thú ăn thực vật có điểm gì đặc biệt?

a)

Không có tiêu hoá cơ học ở miệng

b)

Tiêu hoá hoá học ở ruột non mạnh

c)

Có manh tràng phát triển

d)

Dạ dày không tiết dịch vị

46.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của động vật có vú

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

Phổi của bò sát

d)

Da của giun đất

47.

: Cho các đặc điểm sau:

1. Hệ thống ống khí phân nhánh tới các tế bào.

2. Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

3. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ầm ướt.

4. Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2

Để giúp quá trình trao đổi khí đạt hiệu quả cao, cơ quan hô hấp của đa số các loài động vật cần có những đặc điểm nào?

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4.

c)

2, 3, 4

d)

2, 1, 4

48.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

49.

Cây trong vườn có cường độ thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn cây trên đồi vì:

(1) Cây trong vườn được sống trong môi trường có nhiều nước hơn cây ở trên đồi.

(2) Cây trên đồi có quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh hơn.

(3) Cây trong vườn có lớp cutin trên biểu bì lá mỏng hơn lớp cutin trên biểu lá của cây trên đồi.

(4) Lớp cutin mỏng hơn nên khả năng thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn.

Phương án trả lời đúng là

a)

(2), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (4).

d)

(1), (3), (4).

50.

Không nên tưới cây vào buổi trưa nắng gắt vì:

(1) Làm thay đổi nhiệt độ đột ngột theo hướng bất lợi cho cây

(2) Giọt nước đọng trên lá sau khi tưới, trở thành thấu kính hội tụ, hấp thụ ánh sáng và đốt nóng lá, làm lá héo

(3) Lúc này khí khổng đang đóng, dù được tưới nước cây vẫn không hút được nước

(4) Đất nóng, tưới nước sẽ bốc hơi nóng, làm héo lá.

Phương án trả lời đúng là

a)

2, 3

b)

2, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 4

51.

Có bao nhiêu lí do sau đây làm cây lúa không thể sống được nếu thiếu nito trong môi trường dinh dưỡng?

1. Nito là nguồn dinh dưỡng thiết yếu.

2. Nito là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất quan trọng như protein, ATP, ...

3. Nito điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính enzim.

4. Nito điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính hóa keo.

5. Thiếu nito cây lúa không thể quang hợp được

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

52.

Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhận biết thời điểm cần bón phân thì phải căn cứ vào dấu hiệu nào sau đây

a)

Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b)

Dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

Dấu hiệu bên ngoài của hoa

d)

Dấu hiệu bên ngoài của lá cây

53.

Khi nói về diệp lục, phát biểu nào sau đây sai

a)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và phần cuối của ánh sáng nhìn thấy

b)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

c)

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

d)

Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

54.

Sự cố định CO2 của thực vật C4 và CAM khác nhau bởi đặc điểm nào sau đây

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên

b)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

c)

Số phân tử ATP, NADPH cần  để tổng hợp 1 phân tử glucozo

d)

Không gian và thời gian cố định CO2

55.

Điều  nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phần của ống tiêu hóa ở người

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

56.

Quá trình hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là gì?

a)

Chuỗi chuyền êlectron

b)

Chu trình crep

c)

Đường phân

d)

Lên men