wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh 11 cuối kì 1

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Người

d)

Chim

2.

Tiêu hóa là gì?

a)

là quá trình làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài

c)

là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

3.

Hình thức tiêu hóa ở bên trong tế bào gọi là:

a)

tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Không bào tiêu hóa

d)

ống tiêu hóa

4.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

5.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

6.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D.Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

7.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

8.

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng xảy ra chủ yếu ở

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

ruột tịt

9.

Động vật ăn cỏ, ngăn nào của dạ dày có thể tích lớn nhất?

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

10.

Bộ phận nào không có trong khoang miệng ở thú ăn thực vật

a)

răng nanh dài, nhọn

b)

Răng cửa

c)

răng trước hàm

d)

Răng hàm

11.

Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?

a)

Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ tổ ong → Dạ lá sách

b)

Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ lá sách → Dạ tổ ong

c)

Dạ cỏ → Dạ lá sách → Dạ tổ ong → Dạ múi khế.

d)

Dạ cỏ → Dạ tổ ong → Dạ lá sách → Dạ múi khế.

12.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O2 và Co2 khuếch tán qua.

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hô hấp.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa của tế bào.

13.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

14.

Phổi có những đặc điểm nào của bề mặt trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có rất nhiều mao mạch, có sắc tố hô hấp

d)

Dày và luôn ẩm ướt

e)

Có sự lưu thông khí

15.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp bằng mang.

16.

Vì sao ếch nhái sống được ở nước và cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt.

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

17.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

18.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

19.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

20.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

21.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin

22.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì:

a)

Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch

b)

Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn

c)

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim

d)

Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước

23.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

24.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

25.

Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có một vòng tuần hoàn.

b)

Máu được vận chuyển và đổ vào khoang cơ thể.

c)

Máu chảy với áp lực thấp.

d)

Máu giàu oxy và máu nghèo oxy hòa trộn tại tim.

26.

Thành phần nào của hệ dẫn truyền tim có khả năng phát xung tự động?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Mạng lưới Purkinje

27.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự:

a)

Nút xoang nhĩ -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ -> Nút nhĩ thất -> Bó His-> Mạng lưới Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ -> Mạng lưới Purkinje.-> Nút nhĩ thất -> Bó His.

d)

Nút xoang nhĩ -> Mạng Purkinje -> Bó His-> Nút nhĩ thất.

28.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

b)

vận chuyển CO2.

c)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

vận chuyển O2.

29.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

Cá, thú, giun đất.

c)

Lưỡng cư, chim, thú.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

30.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?

a)

Cá xương, chim, thú.

b)

Lưỡng cư, thú.

c)

Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.

d)

Lưỡng cư, bò sát sát, thú.

31.

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

Vì giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối.

b)

Vì tốc độ máu chảy chậm.

c)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô và máu.

32.

Cấu trúc chung của hệ tuần hoàn bao gồm?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

b)

Tim, hệ mạch, máu

c)

Tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, máu

d)

Tim, máu, động mạch

33.

Huyết áp là (a)   tác dụng lên thành mạch.

34.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

1. Lực co tim

2. Nhịp tim

3. Độ quánh của máu

4. Khối lượng máu

5. Số lượng hồng cầu

6. Sự dàn hổi của mạch máu

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. (1), (2), (3), (4) và (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4) và (6)

c)

C. (2), (3), (4), (5) và (6)

d)

D. (1), (2), (3), (5) và (6)

35.

Huyết áp cao nhất trong .... và máu chảy chậm nhất trong ....

a)

các tĩnh mạch ... các mao mạch.

b)

các động mạch .... các mao mạch.

c)

các tĩnh mạch ... các động mạch.

d)

các mao mạch ... các động mạch.

36.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

37.

Vận tốc máu là

a)

tốc độ máu chảy trong một giây.

b)

tốc độ máu chảy trong một phút.

c)

tốc độ máu chảy trong một giờ.

d)

tốc độ máu chảy trong một ngày.

38.

Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim là:

a)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

39.

Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Qua thành mao mạch.

c)

Qua thành động mạch và mao mạch.

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

40.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoá huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.         

d)

Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu.

41.

Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tuỵ \rightarrow   Insulin \rightarrow   Gan và tế bào cơ thể \rightarrow  Glucôzơ trong máu giảm.

b)

Gan \rightarrow   Insulin \rightarrow  Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể \rightarrow   Glucôzơ trong máu giảm.

c)

Gan \rightarrow   Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể \rightarrow   Insulin \rightarrow   Glucôzơ trong máu giảm.

d)

Tuyến tuỵ \rightarrow   Insulin \rightarrow  Gan \rightarrow   tế bào cơ thể \rightarrow   Glucôzơ trong máu giảm.

42.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện ---> bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện ---> bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển ---> bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển ---> bộ phận tiếp nhận kích thích

43.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong ................

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

44.

Những hormone do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây?

a)

Điểu hòa hấp thụ nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucose trong máu.

c)

Điều hòa pH máu.

d)

Điều hòa huyết áp.

45.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucozo trong máu giảm

46.

Người có pH của máu ổn định là:

a)

pH= 3.35 - 3.45

b)

pH= 5.5 - 6

c)

pH= 7.35 - 7.45

d)

pH= 6.45 - 7.35

47.

Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Bó His.

b)

Động mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

48.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Mạng Puốckin.

c)

Nút nhĩ thất.

d)

Bó His.

49.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu ở tâm thất phải của tim sẽ đổ vào:

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch chủ

50.

Dựa vào số vòng tuần hoàn, hệ tuần hoàn chia làm các loại nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn đơn, hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

c)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

d)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép

51.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.

III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

53.

Động vật nào sau đây tim có 2 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Thỏ

d)

54.

Vận tốc máu trong hệ mạch biến động như thế nào?

a)

Giảm dần từ động mạch \rightarrow mao mạch \rightarrow Tĩnh mạch

b)

Giảm dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó tăng dần ở tĩnh mạch trở về tim.

c)

Tăng dần từ động mạch undefined mao mạch undefined Tĩnh mạch

d)

Tăng dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó giảm dần ở tĩnh mạch trở về tim.

55.

Động vật nào sau đây có nhịp tim lớn nhất?

a)

Mèo

b)

Trâu

c)

Chuột

d)

Voi

56.

Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

57.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

58.

Ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

tổng tiết diện ở mao mạch  lớn hơn động mạch.        

b)

số lượng mao mạch lớn hơn động mạch.

c)

mao mạch thường

ở xa tim hơn.                      

d)

tiết diện ở 1 mao mạch lớn hơn 1 động mạch.

59.

Một gen có chiều dài 4080 A0 và tổng số 2950 liên kết hidro. Số nucleotit mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 650; G = X = 550.

b)

A = T = 550; G = X = 650.

c)

A = T = 400; G = X = 600.

d)

A = T = 600; G = X = 400.

60.

1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

140

b)

280

c)

1400

d)

2800

61.

Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này

a)

dài 4080A0.

b)

nặng 90000 đvc.

c)

có 600 Ađênin.

d)

có 950 Guanin.