wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Cuối Kì I

Total questions: 60

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
 Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu
a)
 nước và các ion khoáng
b)

 amide và hormone

c)

 amino acid và vitamin

d)

 cytokine và ankaloid

2.
 Quá trình thoát hơi nước ở cây chịu tác động của các nhân tố ngoại cảnh nào sau đây?
a)
Các ion khoáng, ánh sáng, nhiệt độ, gió, nước.
b)
 Ánh sáng, nhiệt độ, gió, nước, con người.
c)
 Độ pH, ánh sáng, tình trạng sinh lí của cây.
d)
 Các ion khoáng, nhiệt độ, nước, con người.
3.
 Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
a)
 NO3- và N2.
b)
 N2O và NH4+.
c)
 NO và NH4+.
d)
 NO3- và NH4+.
4.

Sản phẩm của pha sáng quang hợp là

a)

Carbohydrate

b)

ATP, NADPH, O2

c)

AlPG, AOA, PEP

d)

FADH2, RiDP, Chất hữu cơ

5.

Cơ quan thực hiện chức năng hô hấp ở thực vật?

a)

b)

rễ

c)

lục lạp

d)

Xảy ra ở mọi cơ quan của cơ thể

6.

Nơi diễn ra pha sáng của quá trình quang hợp

a)

Thylakoid

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

tilacoit

7.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

8.

Câu 2. Trong hô hấp hiếu khí, glucose được chuyển hóa thành axit piruvic ở bộ phận nào của tế bào?

a)

Tế bào chất.

b)

Màng ngoài của ti thể.

c)

Trong ti thể.

d)

Màng trong của ti thể.

9.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

10.

Con đường thoát hơi nước ở lá có đặc điểm:

a)

Qua khí khổng và lớp cutin

b)

Qua khí khổng

c)

Qua lớp cutin

d)

Qua tế bào thịt lá

11.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

                        

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.   

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

12.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

                                             

                              

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

Zn Cl, B, K, Cu, S       

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg     

d)

C, H, O, K, Sn, Cu, Fe

13.

Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitơ:

                                            

a)

Lúa.    

b)

Đậu tương.   

c)

 Củ cải.   

d)

Ngô.

14.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

                               

a)

diệp lục a.  

b)

diệp lục b.   

c)

diệp lục a, b.  

d)

diệp lục a, b và carôtenôit.

15.

Quang hợp quyết định khoảng

          

    

a)

90 - 95% năng suất của cây trồng. 

b)

80 - 85% năng suất của cây trồng.

c)

60 - 65% năng suất của cây trồng     

d)

    70 - 75% năng suất của cây trồng.

16.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

                

a)

Rễ.    

b)

Thân.

c)

Lá.  

d)

Quả

17.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế nào?

a)

nhờ bơm ion

b)

chủ động

c)

cần tiêu tốn năng lượng

d)

thẩm thấu (thụ động)

18.

Cây thoát hơi nước chủ yếu qua con đường

a)

Khí khổng.

b)

Cutin.

c)

Lá.      

d)

Thân.

19.

Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là

a)

Tăng lượng nước cho cây

b)

Vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

c)

Làm giảm lượng khoáng trong cây

d)

Cân bằng khoáng cho cây

20.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

a)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

b)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

c)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa.

d)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

21.

Vai trò sinh lí của ni tơ gồm

a)

Vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết.

b)

Vai trò cấu trúc

c)

Vai trò điều tiết          

d)

Vai trò chung

22.

Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

a)

Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

b)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

c)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.

d)

Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

23.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có cuống lá.                             

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

c)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

d)

Phiến lá mỏng.                         

24.

Hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

a)

Nước được rễ hút vào ít hơn lá thoát ra

b)

Nước được lá thoát hơi ra quá nhiều

c)

Nước được rễ cây hấp thụ vào quá ít

d)

Nước được cây thoát ra ít hơn rễ hút vào

25.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích luỹ năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho cơ thể sống

d)

Điều hoà nhiệt độ của không khí

26.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

rau dền, kê, các loại rau

27.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

a)

tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào

c)

giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

d)

tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa

28.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

29.

Loài động vật hô hấp bằng hệ thống ống khí là

a)

ếch nhái

b)

châu chấu

c)

chim

d)

giun đất

30.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

phổi của bò sát

b)

phổi của chim

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

31.

Động vật nào sau đây cơ thể có hai vòng tuần hoàn?

a)

cá, lưỡng cư, bò sát

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, cá

32.

Hoocmôn nào sau đây có khả năng chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ ở gan?

a)

Glucagon

b)

Insulin

c)

ADH

d)

Anđôstêrôn

33.

Động vật nào sau đây có dạ dày bốn ngăn?

a)

b)

Lợn

c)

Thỏ

d)

34.

chu trình cavin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào

a)

chỉ ở nhóm thực vật CAM

b)

ở nhóm thực vật C4 và CAM

c)

ở cả 3 nhóm thực vật C3,C4 và CAM

d)

chỉ ở nhóm thực vật C3

35.

sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Calvin là

a)

RuBP

b)

G3P

c)

MA

d)

PGA

36.

ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở

a)

tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

b)

máu chảy trong động mạch vs áp lực cao hoặc trung bình

c)

máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

tốc độ chảy máu nhanh, máu đi được xa

37.

Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu

a)

qua thành tĩnh mạch và mau mạch

b)

qua thành động mạch và mao mạch

c)

Qua thành mau mạch

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch

38.

Ánh sáng đỏ kích thích tổng hợp

a)

Hormone

b)

Lipid

c)

DNA

d)

Carbohydrates

39.

Quang hợp sảy ra ở miền ánh sáng nào

a)

Đỏ, đen

b)

Trắng, hồng

c)

Xanh tím, đỏ

d)

Tất cả các màu

40.

Trong con đường CAM, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

PGA

b)

PEP (3C)

c)

G3P

d)

RuBP(5C)

41.

Ánh sáng xanh tím kích thích tổng hợp

a)

Hormone

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Carbohydrates

42.

Sản phẩm của pha tối quang hợp ở thực vật bao gồm

a)

Carbohydrate, O2

b)

ADP, NADPH, O2

c)

ATP, NADPH

d)

ADP, NADP+

43.

Pha tối của quang hợp thực chất là quá trình

a)

Cố định CO2

b)

Có định O2

c)

Oxi hóa CO2

d)

Cố định H2O

44.

Ở thực vật, pha tối của quang hợp diễn ra ở

a)

Màng ngoài của lục lạp

b)

Ribosome của lục lạp

c)

Chất nền của lục lạp

d)

Màng trong của lục lạp

45.

Trong quang hợp ở thực vật phân tử oxygen có nguồn gốc từ

a)

Nước

b)

ATP

c)

CO2

d)

NADPH

46.

Tính tự động của tim là

a)

Nhịp tim.

b)

Chu kì tim.

c)

Huyết áp.

d)

khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim.

47.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

c)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

d)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His .

48.

Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tiêt diện nhỏ nhât?

a)

Mao mạch.

b)

Mạch bạch huyết. 

c)

Tĩnh mạch. 

d)

Động mạch.

49.

Tốc độ máu chảy trong một giây là?

a)

Huyết áp.

b)

Vận tốc máu.

c)

Nhịp tim.

d)

Không xác định được

50.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

51.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện ->Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

52.

Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là:

a)

Liên hệ ngược.

b)

Vòng tuần hoàn.

c)

Hệ nội tiết.

d)

Môi trường nội môi.

53.

Bộ phận tiếp nhận kich thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ quan sinh sản.

54.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ quan sinh sản.

55.

Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tuỵ → Insulin → Gan và tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm.

b)

Gan → Insulin → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm.

c)

Gan → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Insulin → Glucôzơ trong máu giảm.

d)

Tuyến tuỵ → Insulin → Gan → tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm.

56.

Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

Vì do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.  

b)

Vì do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

c)

Vì do nồng độ glucôzơ trong máu tăng.

d)

Vì do nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

57.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hòa huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.  

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.

58.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:

a)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.    

b)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.    

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

59.

Hai kiểu hướng động chính là

a)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướg động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

60.

Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:

a)

Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm

b)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương 

c)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm

d)

Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương