wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh - Ôn tập GK1

Total questions: 64

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Ở thực vật trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào của rễ?
a)
A. Miền trưởng thành
b)
B. Miền sinh trưởng
c)
C. Miền lông hút
d)
D. Miền chóp rễ
2.
Câu 2 : Dịch mạch gỗ bao gồm chủ yếu là
a)
A. vitamin và enzim.
b)
B. enzim và saccarôzơ.
c)
C. hoocmôn thực vật và vitamin.
d)
D. nước và muối khoáng.
3.
Câu 3 : Ở cơ thể thực vật, bộ phận nào đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc hút nước và muối khoáng?
a)
A. Hoa
b)
B. Lá
c)
C. Thân
d)
D. Rễ
4.
Câu 4 : Động lực của mạch rây chính là
a)
A. sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá…) và cơ quan chứa (rễ…).
b)
B. áp suất rễ.
c)
C. lực hút do thoát hơi nước ở lá.
d)
D. lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch rây.
5.
Câu 6: Nhóm thực vật hấp thụ nước từ môi trường xung quanh qua bề mặt cơ thể là
a)
A. Thực vật thủy sinh.
b)
B. Thực vật chịu hạn.
c)
C. Thực vật Một lá mầm.
d)
D. Thực vật Hai lá mầm.
6.
Câu 7 : Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo mấy con đường?
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
7.
Câu 8: Chất hữu cơ vận chuyển từ lá đến các nơi khác trong cây bằng con đường 
a)
A. mạch rây.
b)
B. mạch gỗ.
c)
C. vách xenlulôzơ.
d)
D. tầng cutin.
8.

Câu 9: Lông hút phát triển thuận lợi trong các loại môi trường:

(1) Quá axit              (2) Ưu trương         (3) Thiếu ôxi.            (4) Nhược trương.

số đáp án đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

9.
Câu 10: Tế bào mạch rây của cây gồm
a)
A. tế bào kèm và tế bào nội bì.
b)
B. tế bào kèm và tế bào lông hút.
c)
C. ống rây và tế bào kèm.
d)
D. quản bào và mạch ống.
10.
Câu 11 : Mạch gỗ bao gồm
a)
A. quản bào và mạch ống.
b)
B. ống rây và quản bào.
c)
C. ống rây và tế bào kèm
d)
D. mạch ống và tế bào kèm.
11.
Câu 12: Đâu là cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật?
a)
A. Rễ
b)
B. Lá
c)
C. Thân
d)
D. Hoa
12.
Câu 13: Thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm
a)
A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh.
b)
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh.
c)
C. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh.
d)
D. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
13.
Câu 14 : Điền số liệu thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau: Khoảng … lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất đi qua con đường thoát hơi nước.
a)
A. 98%
b)
B. 90%
c)
C. 80%
d)
D. 100%
14.
Câu 15 : Loại ion khoáng nào dưới đây có vai trò trong hoạt động của mô phân sinh?
a)
A. Bo
b)
B. Niken
c)
C. Clo
d)
D. Mangan
15.
Câu 16: Quá trình chuyển NO3- trong đất thành N2 không khí là quá trình
a)
A. phân giải chất đạm hữu cơ.
b)
B. ôxi hóa amôniac.
c)
C. tổng hợp đạm.
d)
D. phản nitrat hóa.
16.
Câu 17 : Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ Đậu có chứa một enzim đặc biệt, giúp cho sự cộng sinh của chúng với cây trồng này, đó là
a)
A. amilaza.
b)
B. nitrôgenaza.
c)
C. ôxigenaza
d)
D. reductaza.
17.
Câu 18 : Ở thực vật, nguyên tố nào dưới đây không phải là nguyên tố đại lượng?
a)
A. K
b)
B. B
c)
C. N
d)
D. P
18.
Câu 19 : Khi thiếu nguyên tố vi lượng nào, lá cây chuyển sang sắc vàng, nâu đỏ như gỉ sắt?
a)

A. Canxi

b)

B. Magiê

c)

C. Cacbon

d)

D. Clo

19.
Câu 20 : Có bao nhiêu dạng nitơ khoáng được rễ cây hấp thụ?
a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.
Câu 21 : Đối với cơ thể thực vật, ion kali không có vai trò nào dưới đây?
a)
A.Điều chỉnh sự đóng mở khí khổng
b)
B. Hoạt hóa enzim
c)
C. Hỗ trợ hoạt động của mô phân sinh
d)
D. Giúp cân bằng nước và ion
21.
Câu 22 : Có bao nhiêu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu đối với sự sinh trưởng của mọi loài cây?
a)
A. 20
b)
B. 17
c)
C. 21
d)
D. 13
22.
Câu 23 : Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng ở cây trồng?
a)
A. Mn
b)
B. K
c)
C. Mo
d)
D. Fe
23.
Câu 24: Rễ cây có thể hấp thụ nitơ khoáng dưới dạng nào sau đây?
a)
A. Các ôxit của Nitơ
b)
B. Nitrat
c)
C. Nitrit
d)
D. Nitơ tự do trong khí quyển
24.
Câu 25 : Cố định nitơ là quá trình
a)
A. liên kết N2 với H2 để tạo thành NH3.
b)
B. liên kết N2 với O2 để tạo thành NO2.
c)
C. tổng hợp nitơ từ HNO3.
d)
D. cố định nitơ tự do thành nitơ trong không khí.
25.
Câu 26 : Bón lót là hình thức
a)
A. bón phân trước khi cây ra hoa.
b)
B. bón phân sau khi trồng cây.
c)
C. bón phân trước khi trồng cây.
d)
D. bón phân sau khi thu hoạch.
26.
Câu 27 : Điền số liệu thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau: Trong không khí, nitơ phân tử chiếm khoảng … về thể tích.
a)
A. 16%
b)
B. 75%
c)
C. 80%
d)
D. 30%
27.
Câu 28 : Nhóm vi khuẩn nào dưới đây có khả năng cố định nitơ và sống cộng sinh trong nốt sần của rễ cây họ Đậu?
a)
A. Mycobacterium
b)
B. Clostridium
c)
C. Rhizobium
d)
D. Salmonella
28.
Câu 29: Dưới tác động của vi khuẩn phản nitrat hóa thì nitrat trong đất sẽ được chuyển hóa thành
a)
A. amôni.
b)
B. nitơ phân tử.
c)
C. amôniac.
d)
D. nitrit.
29.
Câu30: Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
a)
A. màng ngoài.
b)
B. màng trong.
c)
C. chất nền (strôma).
d)
D. tilacôit.
30.
Câu 31. Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại
a)
A. chất nền.
b)
B. màng trong.
c)
C. màng ngoài.
d)
D. tilacôit.
31.
Câu 32. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
a)
A. APG (axit photphoglixêric).
b)
B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
c)
C. AM (axit malic).
d)
D. Một chất hữu cơ có 4 C (axit ôxalôaxêtic - AOA).
32.
Câu 33. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là
a)

A. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

C. AM (axit malic).

d)

D. APG (axit photphoglixêric).

33.
Câu 34. Nhóm thực vật C3 được phân bố
a)
A. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.
b)
B. Ở vùng hàn đới.
c)
C. ở vùng nhiệt đới.
d)
D. ở vùng sa mạc.
34.
Câu 35. Ở thực vật CAM, khí khổng
a)
A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
b)
B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.
c)
C. chỉ đóng vào giữa trưa.
d)
D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
35.
Câu 36. Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt
a)
A. cực đại.
b)
B. cực tiểu.
c)
C. mức trung bình
d)
D. trên mức trung bình.
36.
Câu 37. Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt
a)
A. tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
b)
B. tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
c)
C. tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
d)
D. tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
37.
Câu 38: Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là
a)
A. Xanh lục và vàng
b)
B. Vàng và xanh tím
c)
C. Xanh lá và đỏ
d)
D. Đỏ và xanh tím
38.
Câu 39: Cây lúa năng suất kinh tế là bộ phận nào?
a)
A. Hạt.
b)
B. Củ.
c)
C. Rễ.
d)
D. Rơm, rạ.
39.
Câu40: Cây khoai môn năng suất kinh tế là bộ phận nào?
a)
A. Hạt
b)
B. Củ
c)
C. Rễ
d)
D. Lá
40.
Câu 41 : Quá trình quang hợp ở thực vật được phân chia làm mấy pha?
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 5
41.
Câu 42 : Sắc tố quang hợp nào tham gia trực tiếp vào việc chuyển hóa quang năng (năng lượng ánh sáng) thành hóa năng (năng lượng trong các liên kết hóa học)?
a)
A. Carôten
b)
B. Xantôphyl
c)
C. Diệp lục b
d)
D. Diệp lục a
42.
Câu 43 : Cây trồng nào dưới đây là đại diện của thực vật C4 ?
a)
A. Mía
b)
B. Lúa nước
c)
C. Thanh long
d)
D. Xương rồng
43.
Câu 44 : Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó
a)
A. cường độ quang hợp tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp.
b)
B. cường độ hô hấp đạt giá trị cao nhất.
c)
C. cường độ quang hợp cân bằng với cường độ hô hấp.
d)
D. cường độ quang hợp không luôn giữ ở mức ổn định.
44.
Câu 45: Hệ sắc tố quang hợp của thực vật Hạt kín bao gồm( không chắc)
a)
A. diệp lục và carôtenôit.
b)
B. diệp lục a và diệp lục b.
c)
C. diệp lục và xantôphyl.
d)
D. diệp lục và carôten.
45.
Câu 46: Sản phẩm pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canvin là
a)
A. O2.
b)
B. CO2.
c)
C. H2O.
d)
D. ATP và NADPH.
46.
Câu 47 : Ở thực vật, bào quan nào đóng vai trò tối quan trọng trong quá trình quang hợp?
a)
A. Không bào
b)
B. Lục lạp
c)
C. Lưới nội chất
d)
D. Bộ máy Gôngi
47.
Câu 48 : Sắc tố quang hợp nào là trung tâm của phản ứng quang hợp?
a)
A. Xantôphyl
b)
B. Diệp lục b
c)
C. Carôten
d)
D. Diệp lục a
48.
Câu 49 : Màu đỏ của quả gấc chín là do sự có mặt của sắc tố nào?
a)
A. Xantophyl
b)
B. Diệp lục
c)
C. Mêlanin
d)
D. Carôtennôit
49.
Câu 50 : Ở thực vật C4, chu trình Canvin diễn ra ở
a)
A. TB rễ.
b)
B. TB mô giậu.
c)
C.TB bao bó mạch.
d)
D. TB biểu bì.
50.
Câu 51 : Trong quang hợp của thực vật C3, glucôzơ tạo thành có nguồn gốc trực tiếp từ
a)
A. tinh bột.
b)
B. RiDP.
c)
C. APG.
d)
D. AlPG
51.
Câu 52 : Loại cây nào dưới đây là đại diện của thực vật CAM?
a)
A. Cao lương
b)
B. Thanh long
c)
C. Cam
d)
D. Mía
52.
Câu 53. Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
A. Diễn ra ở xoang thilacôit.
b)
B. Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.
c)
C. Sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.
d)
D. Diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng.
53.
Câu 54. Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hoá các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hoà tan dễ hấp thụ đối với cây:
a)
A. làm cỏ, sục bùn phá váng sau khi đất bị ngập úng, cày phơi ải đất, cày lật úp rạ xuống, bón vôi cho đất chua.
b)
B. Bón vôi cho đất kiềm
c)
C. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
d)
D. Trồng các loại cỏ dại, chúng sức sống tốt giúp chuyển hóa các muối khoáng khó tan thành dạng ion.
54.
Câu 55. Nhận định nào sau đây đúng?
a)

A. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

b)

B. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

c)

C. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

d)

D. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

55.

Câu 56. Bón phân cho cây trồng với liều lượng cao quá mức cần thiết, có thể gây nên bao nhiêu hậu quả sau đây?

I Gây độc hại đối với cây.

II. Gây ô nhiễm nông phẩm.                      

III. Gây ô nhiễm môi trường.

IV. Anh hưởng xấu đến hệ vi sinh vật trong đất.

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 3.

d)

D. 2

56.

Câu 57. Đối với quá trình quang hợp, nước có bao nhiêu vai trò sau đây ?

(1) Nguyên liệu trực tiếp cho quang hợp.        

(2) Điều tiết khí khổng đóng mở.

(3) Môi trường của các phản ứng.                  

(4) Giúp vận chuyển các ion khoáng cho quang hợp.

(5) Giúp vận chuyển sản phẩm quang hợp.

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

57.

Câu 58. Trong các trường hợp sau:

(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa Nthành nitrat.

(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

(4) Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.

Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. (1), (2), (3), (5) và (6).

d)

D. 4.

58.

Câu 59. Cho các biện pháp sau:

(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng.

(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.

(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng. Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả.

(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.

(5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ,...) tăng hệ số kinh tế của cây trồng.

(6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý.

Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?

a)

A. (1), (2) và (3).

b)

B. (1), (2), (3) và (4).

c)

C. (2) và (3).

d)

D. (3) và (4).

59.

Câu 60. Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

ad

(3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. (1) và (3).

b)

B. (1) và (4).

c)

C. 2 và 6.

d)

D. (2) và (4).

60.
Câu 61. Dưới đây là bảng phân biệt hai pha của quá trình quang hợp nhưng có hai vị trí bị nhầm lẫn. Em hãy xác định đó là hai vị trí nào ?
a)

A. 4 và 5.

b)

B. 3 và 7.

c)

C. Quá trình quang hợp của thực vật CAM. 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6.

d)

D. 5 và 8.

61.
Câu 62. Hình dưới đây mô tả quá trình nào? Hãy điền chú thích tương ứng với các số trên hình.
a)

A. Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-CO2 ; 4-C6H12O6.

b)

B. Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-O2 ; 4-C6H12O6.

c)

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

d)

D. Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6.

62.

Câu 63. Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

63.

Câu 64.Trong các nguyên nhân sau:

(1) Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.

(2) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

(3) Thế năng nước của đất là quá thấp.

(4) Hàm lượng oxi trong đất quá thấp.

(5) Các ion khoáng độc hại đối với cây.

(6) Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường.

(7) Lông hút bị chết.

Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân:

a)

A. (1), (2) và (6)

b)

B. (2), (6) và (7)

c)

C. (3), (4) và (5)

d)

D. (3), (5) và (7)

64.

Câu 65. Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?

(1) Tạo lực hút đầu trên.

(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.

(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

Phương án trả lời đúng là :

a)

A. (1), (3) và (4).

b)

B. (1), (2) và (3).

c)

C. (2), (3) và (4).

d)

D. (1), (2) và (4).