NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSINH 11 HK2
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hô hấp ở động vật là:
a)
A. Là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.
b)
B. Là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng
c)
C. Là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài
d)
D. Là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào
2.
Câu 2. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?
a)
A. Bề mặt trao đổi khí hẹp
b)
B. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt
c)
C. Bề mặt trao đổi khí ít mao mạch.
d)
D. Bề mặt trao đổi khí không có sự lưu thông khí.
3.
Câu 3. Nhóm động vật nào dưới đây hô hấp bằng hệ thống ống khí:
a)
A. Côn trùng
b)
B. Chim
c)
C. Lưỡng cư
d)
D. Bò sát
4.
Câu 4. Thủy tức hô hấp bằng cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Mang
b)
B. Phổi
c)
C. Bề mặt cơ thể
d)
D. Ống khí
5.
Câu 5. Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp khác với các loài còn lại: thủy tức, giun đất, sán lá gan, cá chép
a)
A. thủy tức
b)
B. giun đất
c)
C. sán lá gan
d)
D. cá chép
6.
Câu 6. Hệ thống mạch máu bao gồm:
a)
A. động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
b)
B. tim, dịch tuần hoàn, động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
c)
C. tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
d)
D. tim, máu, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
7.
Câu 7. Vận tốc máu là gì?
a)
A. Tốc độ máu chảy trong một giây.
b)
B. Áp lực của máu lên thành mạch.
c)
C. Số nhịp đập trên một phút.
d)
D. Không xác định được.
8.
Câu 8. Những nhóm động vật nào dưới đây có hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Mực ống, ếch, bạch tuộc
b)
B. Tôm, ốc sên, châu chấu
c)
C. Giun đất, ốc sên, đại bàng
d)
D. Trai sông, cá heo, vịt
9.
Câu 9. Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?
(1) châu chấu (2) bạch tuộc (3) gà
(4) giun đất (5) sư tử (6) trai
a)
A. (1), (2), (4) và (6)
b)
B. (1), (3), (4) và (5)
c)
C. (2), (3), (4) và (5)
d)
D. (2), (3), (4) và (6)
10.
Câu 10. Bộ phận thực hiện trong cơ chế cân bằng nội môi là:
a)
A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
b)
B. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
c)
C. não và tủy sống
d)
D. các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,...
11.
Câu 11. Cơ quan nào dưới đây là bộ phận điều khiển tham gia trong cơ chế cân bằng nội môi?
a)
A. tim
b)
B. tủy sống
c)
C. tuyến yên
d)
D. giác quan
12.
Câu 12. Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, tuyến tụy sẽ tiết hoocmon nào sau đây?
a)
A. Glucagon
b)
B. Glicogen
c)
C. Dopamin
d)
D. Insulin
13.
Câu 13. Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao, thận sẽ làm gì?
a)
A. thận tăng hấp thụ nước trả về máu
b)
B. thận tăng thải nước
c)
C. thận tăng lấy nước từ máu.
d)
D. thận tăng tái hấp thụ nước trả về máu
14.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hướng động?
a)
A. Hướng động là hình thức phản ứng của thực vật trước các tác nhân không định hướng.
b)
B. Hướng động gồm: Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng hoá, hướng nước, hướng tiếp xúc.
c)
C. Hướng động gồm: Hướng động sinh trưởng và hướng động không sinh trưởng.
d)
D. Hướng động làm giảm khả năng sinh trưởng và sinh sản của cây.
15.
Câu 15. Ứng động sinh trưởng là quá trình gì?
a)
A. Là kiểu ứng động có sự sinh trưởng dãn dài không đều của tế bào ở 2 phía cơ quan.
b)
B. Là kiểu ứng động có sự sinh trưởng dãn dài bằng nhau của tế bào ở 2 phía cơ quan.
c)
C. Là kiểu ứng động không có sự sinh trưởng ở 2 phía cơ quan.
d)
D. Là kiểu ứng động phải có sự sinh trưởng dãn dài của tế bào ở phần ngọn của cây.
16.
Câu 16. Ở thú, có tổ chức hệ thần kinh nào sau đây?
a)
A. Hệ thần kinh dạng lưới.
b)
B. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
c)
C. Hệ thần kinh dạng ống.
d)
D. Chưa có hệ thần kinh.
17.
Câu 17. Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự là:
a)
A. Mất phân cực (khử cực) → Đảo cực → Tái phân cực.
b)
B. Đảo cực → Tái phân cực → Mất phân cực.
c)
C. Mất phân cực → Tái phân cực → Đảo cực.
d)
D. Đảo cực →Mất phân cực → Tái phân cực.
18.
Câu 18. Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở đâu?
a)
A. Màng trước xináp.
b)
B. Khe xináp.
c)
C. Chùy xináp.
d)
D. Màng sau xináp.
19.
Câu 19. Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là
a)
A. axêtincôlin và đôpamin
b)
B. axêtincôlin và serôtônin
c)
C. serôtônin và norađrênalin
d)
D. axêtincôlin và norađrênalin
20.
Câu 20. Vịt con mới nở đi theo vật chuyển động đầu tiên mà chúng thấy. Đây là ví dụ cho loại tập tính nào sau đây?
a)
A. Quen nhờn.
b)
B. Học khôn.
c)
C. Học ngầm
d)
D. In vết.
21.
Câu 21. Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào sau đây?
a)
A. Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp.
b)
B. Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp.
c)
C. Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp.
d)
D. Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp.
22.
Câu 22. Cơ sở thần kinh của tập tính bẩm sinh là?
a)
A. Phản xạ không điều kiện.
b)
B. Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện.
c)
C. Phản xạ có điều kiện.
d)
D. Dựa vào việc học tập.
23.
Câu 23. Sinh trưởng ở thực vật là:
a)
A. quá trình tăng về kích thước của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước của tế bào.
b)
B. quá trình biến đổi bao gồm phát triển, phân hóa (biệt hóa) tế bào và quá trình phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
c)
C. là quá trình biến đổi về chất lượng (cấu trúc và chức năng sinh lí) các thành phần TB, mô, cơ quan làm cho cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
d)
D. quá trình tăng về khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về chất lượng và cấu trúc của tế bào.
24.
Câu 24. Mô phân sinh bên có ở nhóm thực vật nào?
a)
A. Thực vật Một lá mầm.
b)
B. Thực vật Hai lá mầm.
c)
C. Cả thực vật Một lá mầm và Hai lá mầm.
d)
D. Thực vật Ba lá mầm.
25.
Câu 25. Mô phân sinh nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hai lá mầm?
a)
A. Mô phân sinh đỉnh rễ
b)
B. Mô phân sinh lóng
c)
C. Mô phân sinh bên
d)
D. Mô phân sinh đỉnh thân.
26.
Câu 26. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về kết quả của sinh trưởng sơ cấp ở thực vật?
a)
A. Giúp gia tăng chiều cao của cây nhờ mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng
b)
B. Giúp gia tăng chiều cao của cây nhờ mô phân sinh bên
c)
C. Giúp gia tăng đường kính của cây nhờ mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
d)
D. Giúp gia tăng đường kính của cây nhờ mô phân bên.
27.
Câu 27. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về hoocmon ở thực vật?
a)
A. Chỉ được vận chuyển theo dòng mạch rây
b)
B. Được tạo ra ở một nơi, nhưng gây phản ứng ở một nơi khác
c)
C. Nồng độ cao nhưng gây ra biến đổi yếu
d)
D. Tính chuyên hóa thấp hơn so với hoocmon ở động vật bậc cao.
28.
Câu 28. Tác động sinh lý của hoocmon Gibêrelin (GA) lên thực vật là gì?
a)
A. Phân giải tinh bột, tạo quả chín sớm và không hạt.
b)
B. Làm chậm quá trình già của tế bào
c)
C. Kích thích sự chín của quả, rụng lá
d)
D. Kích thích rụng lá, đóng mở khí khổng.
29.
Câu 29. Những nhân tố nào dưới đây chi phối sự ra hoa?
a)
A. Tuổi của cây, nhiệt độ thấp, quang chu kỳ, phitôcrôm, hoocmon ra hoa.
b)
B. Tuổi của cây, nhiệt độ cao, quang chu kỳ, phitôcrôm, florigen.
c)
C. Lượng mưa, nhiệt độ thấp, quang chu kỳ, serôtônin, florigen.
d)
D. Độ ẩm, nhiệt độ cao, ánh sáng, phitôcrôm, hoocmon ra hoa.
30.
Câu 30. Ở cà chua, khi cây mọc đủ 14 lá thì cây ra hoa. Đây là ví dụ cho nhân tố nào chi phối sự ra hoa của cây?
a)
A. Tuổi của cây
b)
B. Nhiệt độ thấp
c)
C. Quang chu kỳ
d)
D. Phitôcrôm
31.
Câu 31. Cây ra hoa trong điều kiện thời gian chiếu sáng ít hơn 14 giờ là:
a)
A. Cây ngày ngắn.
b)
B. Cây dài ngày.
c)
C. Cây ngày dài
d)
D. Cây Một lá mầm.
32.
Câu 32. Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm,
a)
A. khí khổng mở, ức chế hoa nở
b)
B. hoa nở, khí khổng mở
c)
C. hoa nở, khí khổng đóng
d)
D. kìm hãm hoa nở và khí khổng mở
33.
Câu 33. Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này
a)
A. chỉ ra hoa khi có thời gian chiếu sáng liên tục nhỏ hơn 14 giờ/ngày
b)
B. chỉ ra hoa khi có thời gian chiếu sáng liên tục lớn hơn 14 giờ/ngày
c)
C. ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh
d)
D. ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối
34.
Câu 34. Phát triển ở động vật là:
a)
A. quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân chia tế bào và quá trình phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
b)
B. quá trình biến đổi bao gồm phân hóa (biệt hóa) tế bào và quá trình phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
c)
C. quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và quá trình phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
d)
D. quá trình gia tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
35.
Câu 35. Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
a)
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.
b)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành
c)
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành.
d)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.
36.
Câu 36. Phát triển không qua biến thái có đặc điểm
a)
A. không phải qua lột xác.
b)
B. ấu trùng giống con trưởng thành.
c)
C. con non khác con trưởng thành.
d)
D. phải qua một lần lột xác.
37.
Câu 37. Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm hình thái
a)
A. sinh lý rất khác với con trưởng thành
b)
B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
c)
C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
d)
D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
38.
Câu 38. Cho các thông tin sau:
(1) các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm
(2) hợp tử phân chia nhiều lần để tạo phôi
(3) ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành
(4) sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ
Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là
a)
A. biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4); Biến thái không hoàn toàn: (1), (3)
b)
B. biến thái hoàn toàn: (1), (2), (3); Biến thái không hoàn toàn: (2), (4)
c)
C. biến thái hoàn toàn: (2), (4); Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3),
d)
D. biến thái hoàn toàn: (2), (4); Biến thái không hoàn toàn: (1), (3)
39.
Câu 39. Testosterone được sinh sản ra ở
a)
A. tuyến giáp
b)
B. tuyến yên
c)
C. tinh hoàn
d)
D. buồng trứng
40.
Câu 40. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
a)
A. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
b)
B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
c)
C. người bé nhỏ hoặc khổng lồ
d)
D. các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
41.
Câu 41. Ơstrogen có vai trò
a)
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
b)
B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể
c)
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
d)
D. kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
42.
Câu 42. Testosterone có vai trò kích thích
a)
A. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
b)
B. chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
c)
C. quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
d)
D. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
43.
Câu 43. Trẻ em có dấu hiệu chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém có thể là do sự thiếu hụt hoocmon nào sau đây?
a)
A. testosterone
b)
B. tirôxin
c)
C. ecđixơn
d)
D. juvenin
44.
Câu 44. Sinh sản vô tính ở thực vật, cây non được sinh ra mang đặc tính nào sau đây?
a)
A. Giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
b)
B. Giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
c)
C. Giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
d)
D. Giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
45.
Câu 45. Ở thực vật, có các hình thức sinh sản vô tính nào sau đây?
a)
A. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
b)
B. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản phân đôi.
c)
C. Sinh sản phân đôi và sinh sản bào tử.
d)
D. Sinh sản sinh dưỡng.
46.
Câu 46. Thụ phấn là quá trình gì?
a)
A. Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy
b)
B. Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng
c)
C. Vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhụy
d)
D. Hợp nhất giữa nhị và nhụy
47.
Câu 47. Quả được tạo thành từ bộ phận nào của hoa?
a)
A. Bầu nhụy.
b)
B. Vòi nhuỵ.
c)
C. Đế hoa.
d)
D. Lá tràng.
48.
Câu 48. Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là quá trình có sự kết hợp của:
a)
A. nhân hai giao tử đực và một trứng trong túi phôi tạo thành hợp tử.
b)
B. hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân lưỡng bội trong túi phôi.
c)
C. một tinh tử với hai trứng trong túi phôi.
d)
D. hai tinh tử với hai trứng ở trong túi phôi.
49.
Câu 49. Hiện tượng thụ tinh kép xảy ra ở loài thực vật nào dưới đây?
a)
A. Rêu
b)
B. Thông
c)
C. Hoa hồng
d)
D. Dương xỉ
50.
Câu 50. Khi nói về nội nhũ tam bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Có yếu tố di truyền tương đồng với hợp tử.
b)
B. Được tạo ra từ quá trình thụ tinh kép.
c)
C. Làm tiêu tốn không cần thiết tài nguyên về di truyền trong quá trình thụ tinh kép.
d)
D. Có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi.
51.
Câu 51. So với sinh sản vô tính ở thực vật, sinh sản hữu tính ở thực vật không ưu điểm nào sau đây?
a)
A. Có sự tổ hợp vật chất di truyền, tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở đời con, làm nguyên liêu cho tiến hoá.
b)
B. Tăng khả năng thích nghi khi môi trường sống thay đổi.
c)
C. Cung cấp nguồn nguyên liệu dồi dào cho quá trình tiến hoá và chọn giống
d)
D. Duy trì những đặc điểm tốt sẵn có ở cơ thể mẹ.
52.
Câu 52. Ở động vật, có các hình thức sinh sản vô tính nào sau đây?
a)
A. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.
b)
B. Phân đôi, sinh dưỡng, phân mảnh, trinh sinh.
c)
C. Phân đôi, nảy chồi, sinh dưỡng, trinh sinh.
d)
D. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, sinh dưỡng.
53.
Câu 53. Hầu hết các trường hợp, sinh sản vô tính ở động vật dựa trên cơ chế nào?
a)
A. Nguyên phân
b)
B. Giảm phân
c)
C. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh
d)
D. Thụ tinh
54.
Câu 54. Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm các giai đoạn theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai.
b)
B. Hình thành giao tử, phát triển phôi thai, thụ tinh.
c)
C. Thụ tinh, hình thành giao tử, phát triển phôi thai.
d)
D. Phát triển phôi thai, hình thành giao tử, thụ tinh.
55.
Câu 55. Để thụ tinh ngoài thành công, quá trình thụ tinh cần diễn ra trong môi trường nào sau đây?
a)
A. Nước.
b)
B. Không khí.
c)
C. Đất.
d)
D. Bất kỳ môi trường nào.
56.
Câu 56. Ở nam giới, hoocmon nào sau đây sẽ kích thích quá trình sản sinh tinh trùng?
a)
A. GnRH, FSH, LH, testosteron
b)
B. GnRH, FSH, LH, tiroxin
c)
C. GnRH, FSH, LH, progesteron
d)
D. FSH, LH, estrogen, progesteron
57.
Câu 57: Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, LH kích thích:
a)
A. phát triển nang trứng.
b)
B. nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng.
c)
C. dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.
d)
D. tuyến yên tiết ra hoocmon.
58.
Câu 58: Sinh đẻ có kế hoạch là gì?
a)
A. Điều chỉnh số lượng con, thời điểm sinh con, khoảng cách sinh con sao cho phù hợp với từng gia đình và xã hội.
b)
B. Dù trai hay gái, chỉ được sinh một con.
c)
C. Cần phải sinh đủ cả trai và gái.
d)
D. Dù trai hay gái, chỉ được sinh hai con.
59.
Câu 59. Hình thức sinh sản vô tính nào có ở cả động vật không xương sống và có xương sống?
a)
A. Phân đôi.
b)
B. Nảy chồi.
c)
C. Trinh sinh.
d)
D. Phân mảnh.
60.
Câu 60. Khi nói về sinh sản vô tính ở động vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh.
b)
B. Ong có thể sinh sản bằng hình thức trinh sinh.
c)
C. Thủy tức sinh sản bằng hình thức phân mảnh.
d)
D. Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi.
61.
Câu 61. Ưu điểm của quá trình thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài?
a)
A. Tăng hiệu quả của quá trình thụ tinh.
b)
B. Trứng gặp tinh trùng trong môi trường nước, điều này tốt cho hợp tử hơn.
c)
C. Không cần giao phối.
d)
D. Tiêu tốn nhiều nguyên liệu di truyền hơn.
62.
Câu 62. Khi nói về ưu điểm của quá trình đẻ con so với đẻ trứng, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Con mẹ không cần mang thai.
b)
B. Nhiệt độ được duy trì ổn định hơn.
c)
C. Con non được bảo vệ tốt hơn.
d)
D. Con non được đảm bảo về dinh dưỡng tốt hơn.
63.
Câu 63. Testosteron nồng độ cao sẽ:
a)
A. ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH
b)
B. ức chế tuyến yên tiết GnRH, FSH và LH
c)
C. kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi tăng tiết GnRH, FSH và LH
d)
D. ức chế vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH
64.
Câu 64. Sự phối hợp của những loại hoocmon nào làm cho niêm mạc dạ con dày và phồng lên, tích đầy máu trong mạch chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con?
a)
A. Progesteron và ơstrogen.
b)
B. Testosteron, progesteron.
c)
C. GnRH và ơstrogen.
d)
D. Tiroxin và progesteron.
Reset
