wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S11-GKI-OT

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là
a)
nhiệt năng.
b)
cơ năng.
c)
hóa năng.
d)
quang năng.
2.
Phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật gồm:
a)
Tự dưỡng, hoại dưỡng, dị dưỡng.
b)
Kí sinh, dị dưỡng.
c)
Tự dưỡng, hoại dưỡng.
d)
Tự dưỡng, dị dưỡng.
3.
Sinh vật nào dưới đây là sinh vật dị dưỡng?
a)
Cây phượng.
b)
Cây hoa đào.
c)
Tảo lục.
d)
Voi.
4.
Động vật lấy năng lượng từ
a)
ánh sáng mặt trời.
b)
thức ăn.
c)
nước biển.
d)
năng lượng âm thanh.
5.
Đâu không phải giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới?
a)
Giai đoạn tổng hợp.
b)
Giai đoạn phân giải.
c)
Giai đoạn huy động năng lượng.
d)
Giai đoạn đồng hóa.
6.
Sinh vật không trao đổi chất thì sẽ (1) tích tụ các chất dư thừa độc hại. (2) tích lũy thêm năng lượng. (3) được cung cấp vật chất cho các hoạt động sống. (4) rối loạn quá trình trao đổi chất. (5) không thể tồn tại. Có bao nhiêu nhận định ở trên là chính xác ?
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
7.
Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của nước đối với cây?
a)
Nước là thành phần cấu tạo của tế bào và là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.
b)
Nước điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.
c)
Nước hấp thụ ánh sáng mặt trời, làm cho lá cây có màu xanh đẹp mắt.
d)
Nước là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây.
8.
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là
a)
nguyên tố mà nếu thiếu nó, cây sẽ không thể hoàn thành được chu trình sống.
b)
tất cả các nguyên tố khoáng có mặt trong cây.
c)
nguyên tố khi có mặt trong cây sẽ làm cho cây hoạt động chuyển hóa với tốc độ cao gấp nhiều lần bình thường.
d)
nguyên tố mà cây chỉ có thể hấp thụ khi môi trường đất có nồng độ chất tan cao.
9.
Ở thực vật, cơ quan chính đảm nhiệm chức năng thoát hơi nước là
a)
cành cây.
b)
rễ cây.
c)
hoa.
d)
lá cây.
10.
Thực vật trên cạn hấp thụ nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ tế bào
a)
nội bì.
b)
lông hút.
c)
trung bì.
d)
quản bào rễ.
11.
Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo cơ chế nào?
a)
Thẩm thấu.
b)
Thẩm tách.
c)
Nhập bào.
d)
Chủ động.
12.
Quá trình hấp thụ nước ở rễ cây không tiêu tốn năng lượng, nhờ tế bào biểu bì rễ có
a)
thế nước cao.
b)
nồng độ chất tan thấp.
c)
nồng độ chất tan cao.
d)
điện tích dương, dễ thu hút đầu tích điện âm của nước.
13.
Mạch rây của thực vật có mạch có cấu tạo gồm 2 loại tế bào là
a)
tế bào kèm và ống rây.
b)
tế bào kèm và quản bào.
c)
quản bào và ống rây.
d)
ống rây và mạch ống.
14.
Thoát hơi nước diễn ra theo
a)
1 con đường: qua bề mặt lá.
b)
1 con đường: qua khí khổng.
c)
2 con đường: qua bề mặt lá hoặc qua khí khổng.
d)
Không có đáp án nào chính xác.
15.
Nước và các chất khoáng từ lông hút vận chuyển vào mạch gỗ của rễ theo con đường gian bào được kiểm soát chất lượng nhờ
a)
đai Caspari không thấm nước ở tế bào nội bì.
b)
đai Caspari không thấm nước ở tế bào vỏ rễ.
c)
đai Caspari thấm nước ở tế bào nội bì.
d)
đai Caspari thấm nước ở tế bào vỏ rễ.
16.
Thành phần dịch mạch gỗ chủ yếu là
a)
nước và muối khoáng.
b)
hormone thực vật.
c)
tinh bột.
d)
đường sucrose.
17.
Quá trình khử nitrate là quá trình biến đổi
a)
NO3- thành N2.
b)
N2 thành NH4+.
c)
N2 thành NO3-.
d)
NO3- thành NH4+.
18.
Quá trình tổng hợp amide giúp dự trữ nitrogen dưới dạng nào trong cây?
a)
NO3-.
b)
N2.
c)
NO2-.
d)
NH4+.
19.
Khi thiếu nitrogen, cây có biểu hiện nào dưới đây?
a)
Lá có màu vàng, cây sinh trưởng chậm.
b)
Lá và thân phát triển mạnh, cây dễ đổ và mắc sâu bệnh.
c)
Lá có màu đỏ sậm, cây dễ đổ.
d)
Cây không có biểu hiện bên ngoài khác thường.
20.
Thực vật chỉ có thể hấp thụ nitrogen ở dạng
a)
nitrogen hữu cơ.
b)
nitrogen vô cơ: NO3- và NO2-.
c)
nitrogen vô cơ: N2 và NO2-.
d)
nitrogen vô cơ: NO3- và NH4+.
21.
Điều kiện nào sau đây có lợi cho quá trình hấp thụ nước và khoáng ở rễ cây?
a)
Độ ẩm đất thấp.
b)
Độ ẩm đất cao.
c)
Nhiệt độ trên 50°C.
d)
Nhiệt độ quá thấp.
22.
Cân bằng nước trong cơ thể thực vật đạt được khi lượng nước cây hấp thụ
a)
nhỏ hơn lượng nước thoát ra.
b)
lớn hơn hoặc bằng ½ lượng nước thoát ra.
c)
nhỏ hơn lượng nước cây sử dụng.
d)
lớn hơn hoặc bằng lượng nước thoát ra.
23.
Nhận định nào sau đây không đúng về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu?
a)
Khi thiếu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, lá cây thường không bị ảnh hưởng gì.
b)
Là nguyên tố mà thiếu nó cây không thể hoàn thành được chu trình sống.
c)
Ở thực vật, có 17 nguyên tố hóa học là thiết yếu đối với cây.
d)
Có hai vai trò chính là vai trò cấu trúc và vai trò điều tiết.
24.
Để xác định vai trò của nguyên tố magnesium đối với sự sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta tiến hành trồng cây ngô vào
a)
chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magnesium.
b)
dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magnesium.
c)
dung dịch dinh dưỡng có magnesium.
d)
chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magnesium.
25.
Potassium (K) là một nguyên tố rất quan trọng với cây. Khi nồng độ ion K+ trong đất thấp, tế bào lông hút của cây hấp thụ ion này theo cơ chế
a)
thụ động.
b)
chủ động.
c)
thẩm thấu.
d)
nhập bào.
26.
Khi cắm hoa, người ta thường cắt hoa trong chậu nước nhằm mục đích
a)
đảm bảo dòng vận chuyển nước liên tục trong thân cây, giúp hoa tươi lâu.
b)
giúp tạo một lực đẩy thay áp suất rễ, đẩy nước từ thân lên lá.
c)
chiêu trò marketing các tiệm hoa nghĩ ra để cảm giác cắm hoa là một nghệ thuật.
d)
giảm lực thoát hơi nước của lá, giúp hoa tươi lâu hơn.
27.
Khí khổng sẽ không đóng lại trong trường hợp nào?
a)
Stress do hạn hán.
b)
Cường độ ánh sáng quá mạnh.
c)
Lượng nước cây lấy vào nhỏ hơn lượng nước cây sử dụng.
d)
Lượng nước cây lấy vào lớn hơn hoặc bằng lượng nước thoát ra.
28.
Hiện tượng ứ giọt xảy ra vào những ngày độ ẩm không khí cao là do
a)
lực đẩy của áp suất rễ.
b)
lực hút của quá trình thoát hơi nước.
c)
lực hút của áp suất rễ.
d)
giọt sương từ cành cây cao rơi xuống mép lá.
29.
Nhận định nào sau đây là không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước qua lá?
a)
Giúp khí khổng mở, CO2 khuếch tán vào trong tham gia quang hợp.
b)
Là động lực đầu trên giúp hút nước và muối khoáng.
c)
Là động lực chính của dòng mạch rây.
d)
Giúp giảm nhiệt độ trên bề mặt lá.
30.
Dòng vận chuyển vật chất trong mạch rây của cây được duy trì nhờ
a)
sự thất thoát các chất ở rễ cây.
b)
sự thoát hơi nước ở lá.
c)
sự chênh lệch gradient nồng độ các chất giữa cơ quan nguồn và cơ quan đích.
d)
trọng lực kết hợp với lực liên kết của các phân tử chất tan với thành mạch rây.
31.
Các hạt keo đất tích điện âm nên có xu hướng
a)
giữ lại ion NH4+ trên bề mặt; còn ion NO3- dễ bị rửa trôi.
b)
giữ lại ion NO3- trên bề mặt; còn ion NH4+ dễ bị rửa trôi.
c)
giữ lại cả ion NO3- và ion NH4+ trên bề mặt.
d)
loại bỏ hoàn toàn ion NO3- có điện tích cùng dấu với chúng ra khỏi đất.
32.
Vì sao nói: “Cây xanh tắm mình trong đạm, nhưng lại có thể chết do thiếu đạm”?
a)
Vì hàm lượng N2 trong không khí lên đến 78% nhưng cây không hấp thụ trực tiếp nitrogen dạng này.
b)
Vì cây có cơ chế kiểm soát hấp thụ nitrogen, chỉ lấy được nitrogen vào thời điểm nhất định trong ngày.
c)
Vì cây hấp thu N2 vào cơ thể, nhưng không biến đổi được N2 về dạng protein.
d)
Cả ba đáp án trên đều chính xác.
33.
Đâu không phải đặc điểm của cây chống lại trạng thái mất cân bằng nước?
a)
Lá biến thành gai.
b)
Lá có lớp lông phủ trên bề mặt.
c)
Khí khổng nằm sâu dưới biểu bì lá.
d)
Lớp cutin mỏng.
34.
Điều kiện nào không gây mất trạng thái cân bằng nước ở cây?
a)
Hạn hán.
b)
Đất có độ ẩm cao.
c)
Đất bị ngập úng.
d)
Đất có độ mặn cao.
35.
Bón quá nhiều phân sẽ gây ra vấn đề gì? (1) Tiêu diệt các vi khuẩn có lợi trong đất. (2) Làm ô nhiễm đất và nước ngầm. (3) Tồn dư trong mô thực vật làm ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng. (4) Cung cấp càng nhiều dinh dưỡng cho cây, cây càng khỏe, năng suất cao. Có bao nhiêu nhận định ở trên là chính xác ?
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
36.
Khi ngâm 2 cành hoa hồng trắng vào cùng 1 cốc nước màu xanh trong 3 ngày, nhận thấy bông hoa A đổi sang màu xanh, bông hoa B không có hiện tượng gì. Nhận thấy cành hoa A đã bị cắt mất rễ, cành hoa B thì còn nguyên rễ. Tại sao lại có hiện tượng này?
a)
Rễ cây có đai Caspari kiểm soát các chất đi vào trong thân cây.
b)
Mạch gỗ của cây có ái lực cao với nước màu.
c)
Nước từ tế bào lông hút đi vào mạch gỗ của rễ chỉ qua con đường tế bào chất.
d)
Không có đáp án nào chính xác.
37.
Hệ sắc tố quang hợp của cây xanh bao gồm
a)
diệp lục, phicobilin và carotenoid.
b)
carotenoid và phicobilin.
c)
diệp lục và phicobilin.
d)
diệp lục và carotenoid.
38.
Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là
a)
ribosome.
b)
lục lạp.
c)
ti thể.
d)
không bào.
39.
Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
a)
H2O và CO2
b)
H2O và O2.
c)
H2O, CO2 và O2.
d)
O2 và CO2
40.
Sản phẩm của quá trình quang hợp là
a)
O2 và CO2
b)
H2O, O2 và C6H12O6
c)
CO2 và C6H12O6
d)
O2 và NO2
41.
Trong quang hợp, ở pha sáng xảy ra quá trình chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
a)
thành năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP.
b)
đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP và NADPH.
c)
đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP.
d)
đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học của NADPH.
42.
Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?
a)
Lúa, khoai, sắn, đậu.
b)
Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
c)
Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
d)
Lúa, ngô, mía, đậu.
43.
Quá trình quang hợp gồm 2 pha là
a)
pha sáng và pha tối.
b)
pha sáng và chu trình Krebs.
c)
pha tối và chu trình Krebs.
d)
đường phân và chuỗi truyền electron.
44.
Pha sáng quang hợp diễn ra ở
a)
màng thylacoid.
b)
chất nền lục lạp.
c)
chất nền ti thể.
d)
không bào.
45.
Pha tối quang hợp diễn ra ở
a)
màng thylacoid.
b)
chất nền lục lạp.
c)
chất nền ti thể.
d)
không bào.
46.
O2 được tạo ra ở quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
a)
H2O.
b)
CO2.
c)
C6H12O6.
d)
Cả CO2 và H2O.
47.
Quá trình quang hợp biến đổi năng lượng từ
a)
quang năng sang hóa năng.
b)
hóa năng sang quang năng.
c)
quang năng sang nhiệt năng.
d)
nhiệt năng sang quang năng.
48.
Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình Calvin là
a)
RuBP.
b)
3-PGA.
c)
G3P.
d)
C6H12O6.
49.
Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
a)
Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
b)
Tích lũy năng lượng.
c)
Điều hòa không khí.
d)
Tạo chất hữu cơ.
50.
Khi nói về pha sáng trong quang hợp ở thực vật, nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Xảy ra quá trình cố định CO2.
b)
Giải phóng O2.
c)
Diễn ra ở các thylakoid khi có chiếu sáng.
d)
Tạo ra ATP và NADPH.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tác động của ánh sáng lên quang hợp?
a)
Tác động của các tia sáng có bước sóng khác nhau lên cường độ quang hợp của cây là hoàn toàn giống nhau.
b)
Thực vật không quang hợp tại miền ánh sáng màu xanh lục.
c)
Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình tổng hợp carbohydrate.
d)
Cây mọc dưới tán rừng thường chứa hàm lượng diệp lục b cao giúp hấp thụ các tia sáng có bước sóng ngắn.
52.
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật C4?
a)

Cố định CO2 theo con đường C4 gồm hai giai đoạn: chu trình C4 và chu trình Calvin.

b)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là một hợp chất có 4 carbon.

c)
Hai giai đoạn của con đường C4 xảy ra vào cả ban ngày và ban đêm.
d)

Có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2.

53.
Trong hệ sắc tố quang hợp của cây xanh, loại sắc tố đảm nhiệm vai trò chuyển hóa quang năng trong ánh sáng mặt trời thành hóa năng trong liên kết hóa học của ATP và NADPH là
a)
diệp lục a.
b)
diệp lục a và carotenoid.
c)
carotenoid.
d)
diệp lục a, b và carotenoid.
54.
Số tế bào tham gia cố định CO2 ở thực vật CAM và C4 lần lượt là
a)
Hai và một.
b)
Một và hai.
c)
Một và ba.
d)
Ba và một.
55.
Sự khác biệt về thời gian thực hiện pha tối của thực vật CAM và thực vật C4 thể hiện ở ý nào dưới đây?
a)
Thực vật CAM cố định CO2 vào ban ngày trong khi thực vật C4 cố định CO2 vào ban đêm.
b)
Thực vật C4 cố định CO2 vào ban ngày trong khi thực vật CAM cố định CO2 vào ban đêm.
c)
Thực vật CAM cố định CO2 vào ban ngày trong khi thực vật C4 cố định CO2 vào cả ban ngày và ban đêm.
d)
Thực vật C4 cố định CO2 vào ban ngày trong khi thực vật CAM cố định CO2 vào cả ban ngày và ban đêm.
56.
Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
a)
Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
b)
Tích lũy năng lượng.
c)
Điều hòa không khí.
d)
Tạo chất hữu cơ.
57.
Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
a)
đạt cực đại.
b)
đạt cực tiểu.
c)
mức trung bình.
d)
mức trên trung bình.
58.
Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
a)
lớn hơn cường độ hô hấp.
b)
cân bằng với cường độ hô hấp.
c)
nhỏ hơn cường độ hô hấp.
d)
lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
59.
Quang hợp ở thực vật diễn ra ở miền ánh sáng
a)
đỏ và xanh tím.
b)
xanh lục.
c)
xanh lục, xanh tím, đỏ.
d)
đỏ, xanh lục.
60.
Cây mọc dưới tán rừng thường có hàm lượng … (1) cao giúp hấp thụ các tia sáng có bước sóng … (2). Nội dung nào dưới đây phù hợp với các vị trí (1) và (2)?
a)
(1) diệp lục a, (2) dài.
b)
(1) diệp lục b, (2) dài.
c)
(1) diệp lục a, (2) ngắn.
d)
(1) diệp lục b, (2) ngắn.