wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 57

Worksheet time: 14hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mật độ quần thể là

a)

Số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị thể tích

b)

Số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích

c)

Số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích

d)

Số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích

2.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật

a)

Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình

b)

Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao

c)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột

d)

Các chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá

3.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật

a)

Tập hợp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau

b)

Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam

d)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung một ao

4.

Đặc trưng cơ bản của quần thể là

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thành phần nhóm tuổi

c)

Mật độ quần thể

d)

Tất cả đáp án trên

5.

Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa

a)

Làm tăng trưởng khối lượng và kích thước quần thể

b)

Quyết định mức sinh sản quần thể

c)

Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể

d)

Làm cho kích thước quần thể giảm sút

6.

Quần thể người gồm mấy nhóm tuổi

a)

1 nhóm tuổi

b)

3 nhóm tuổi

c)

2 nhóm tuổi

d)

4 nhóm tuổi

7.

Dân số tăng quá nhanh dẫn đến điều gì

a)

Thiếu nơi ở

b)

Thiếu trường học bệnh viện

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Đác điểm nào chỉ có ở quần thể người mà không có ở các quần thể sinh vật khác

a)

Giới tính

b)

Mật độ

c)

Pháp luật

d)

Lứa tuổi

9.

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau được gọi là

a)

Quần xã sinh vật

b)

Hệ sinh thái

c)

Sinh cảnh

d)

Hệ thống quần thể

10.

Số lượng các loài trong quần xã được đặc trưng bởi các chỉ số

a)

Độ đa dạng

b)

Độ nhiều độ thường gặp

c)

Độ nhiều

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Vì sao quần thể người khác có những đặc trưng kinh tế - xã hội mà những quần thể sinh vật khác không có

a)

Con người có lao động và tư duy

b)

Con người có khả năng tự điều chỉnh các đặc điểm sinh thái trong quần thể

c)

Con người có khả năng cải tạo thiên nhiên

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

12.

Tháp dân số trẻ là tháp có

a)

Đáy rộng

b)

Đỉnh nhọn

c)

Tuổi thọ trung bình thấp

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Loài đặc trưng là

a)

Loài có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Loài số lượng nhiều trong quần xã

c)

Loài có vai trò quan trọng trong quần xã

d)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

14.

Ví dụ nào sau đây được coi là một quần xã sinh vật

a)

Cây sống trong một khu vườn

b)

Cá rô phi sống trong một cái ao

c)

Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam

15.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên

a)

Bể cá cảnh

b)

Cánh đồng

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Công viên

16.

Loài ưu thế là

a)

Loài có vai trò quan trọng trong quần xã

b)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

c)

Loài có mật độ cá thể cao trong quần xã

d)

Loài có số lương ít nhất trong quần xã

17.

Xét chuỗi thức ăn: cỏ - chuột - răn hổ mang- đại bàng. Trong đó , sinh vật tiêu thụ là

a)

Cỏ ,chuột, rắn hổ mang, đại bàng

b)

Cỏ, đại bàng

c)

Chuột, rắn hổ mang, đại bàng

d)

Đại bàng ( evisu ) :))

18.

Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật tiêu thụ

d)

Tất cả 3 đáp án trên

19.

Các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái đều bắt đầu từ

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật phân giải

d)

Human

20.

Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau là

a)

Lưới thức ăn

b)

Bậc dinh dưỡng

c)

Chuỗi thức ăn

d)

Mắt xích

21.

Các hoạt động con người ở thời kỳ nào ít ảnh hưởng đến môi trường ngất

a)

Thời nguyên thủy

b)

Xã hội công nghiệp

c)

Xã hội nông nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

22.

Hoạt động nào sau đây của con người làm xói mòn và thái hóa đất

a)

Đối rừng

b)

Săn bắt động vật hoang dã

c)

Trồng cây

d)

Hái lượm

23.

Các hình thức khau thác thiên nhiên của con người thời nguyên thủy là

a)

Hái quả , bắt cá, săn bắt thú, đốt rừng để săn thú

b)

Trồng trọ và chăn thả gia súc

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Lai tạo và nhân giống cây trồng và giống vật nuôi quý

24.

Hoạt động chặt phá rừng bừa bãi và gây cháy rừng sẽ đến hậu quả gì

a)

Mất nơi ở của nhiều loài sinh vật

b)

Mây cân bằng sinh thái

c)

Xói mò và thái hóa đất

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Hoạt động nào sau đây gây ô khiêm không khí

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Vứt rác bừa bãi

c)

Chặt phá rừng

d)

Phun thuốc trừ sâu

26.

Hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn , đồng thời các tính chất vật lí , hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sqống của con người và các sinh vật khác là

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Ô nhiễm nguồn nước

c)

Ô nhiễm không khí

d)

Ô nhiễm đất

27.

Nguyên chủ yếu gây ô nhiễm khí thải

a)

Hoạt động phụ trào núi lửa

b)

Do hoạt động hô hấp ở thực vật

c)

Do lũ lụt

d)

Do quá trình đốt cháy nguyên liệu

28.

Năng lượng nguyên tử và các chất phóng xạ có khả năng gây

a)

Đột biến ở người và sinh vật

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Bệnh di truyền và ung thư

d)

Cả 3 đáp áp trên

29.

Hoạt động nào của con người gây ô nhiễm môi trường

a)

Đốt rừng

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Chiến tranh

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường

a)

Xây dựng công viên cây xanh

b)

Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt

c)

Sử dụng nguồn năng lượng gió

d)

Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời

31.

Sử dụng nguồn năng lượng nào không gây hại cho môi trường

a)

Năng lượng mặt trời năng lượng gió

b)

Năng lượng hạt nhân nguyên tử

c)

Năng lượng khí đốt dầu mỏ than đá

d)

Năng lượng hóa học

32.

Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học thường tích tụ ở những môi trường nào

a)

Môi trường đất, môi trường không khí

b)

Môi trường nước , nôi trường không khí

c)

Môi trường nước

d)

Môi trường nước , môi trường đất , môi trường không khí

33.

Hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thủy là

a)

Bắt cá hái quả

b)

Hái quả sắn bắt thú

c)

Săn bắt thú hái lượm cây rừng

d)

Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng

34.

Để hạn chế ô nhiễm nguồn nước cần biện pháp gì

a)

Xử lí nước thải từ nhà máy trước khi đổ ra sông

b)

Tuyên truyền thúc đẩy người dân nâng cao ý thức cộng đồng để chung tay giữ sạch nguồn nước

c)

Xây dựng luật bảo vệ môi trường nước

d)

Tất cả các ý trên

35.

Biện pháp nào giúp hạn chế ô nhiễm chất thải rắn

a)

Xây dựng nhà máy xử lí rác thải

b)

Cấm xả rác bừa bãi

c)

Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học

d)

Tất vả biện pháp trên

36.

Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thủy là do

a)

Con người dùng lửa để lấy ánh sáng

b)

Con người dùng lửa để nấu nướng thức ăn

c)

Con người dùng lửa sưởi ấm

d)

Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt

37.

Ở xã hội nông nghiệp do con người hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã

a)

Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác

b)

Chặt phá rừng lấy đất chăn thả gia súc

c)

Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác chăn thả gia súc

d)

Đốt rừng lấy đất trồng trọt

38.

Tác động lớn nhất của con người vs môi trường tự nhiên là

a)

Phá hủy thảm thực vật gây ra nhiều hậu quả xấu

b)

Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái

c)

Gây ô nhiễm môi trường

d)

Làm giảm lượng nước gây khô hạn

39.

Ở xã hội nông nghiệp hoạt động nông nghiệp đem lại lợi ích là

a)

Hình thành các hệ sinh thái trồng trọt

b)

Tích lũy thêm nhiều giống vật nuôi

c)

Tích lũy thêm nhiều giống cây trồng,vật nuôi

d)

Tích lũy thêm nhiều giống cây trồng , vật nuôi và hình thành các hệ sinh thái trồng trọt

40.

Ở xã hội nông nghiệp hoạt động cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và nước tầng mặt nên

a)

Đất khô cằn và suy giảm độ màu mỡ

b)

Đật giảm độ màu mỡ

c)

Xói mòn đất

d)

Đất bị khô cằn

41.

Săn bắt động vật hoang dã quá mức dẫn đến hậu quả

a)

Mất cân bằng sinh thái

b)

Mất nơi ở của sinh vật

c)

Mất nhiều loài sinh vật

d)

Mất cân bằng sinh thái và mất nhiều loài sinh vật

42.

Tác động xấu của con người đến môi trường tự nhiên

a)

Chặt phá rừng bừa bãi , khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên săn bắt động vật hoang dã

c)

Săn bắt động vật hoang dã chặt phá rừng bừa bãi

d)

Chặt phá rừng bừa bãi săn bắt động vật hoang dã khai thác tài nguyên thiên nhiên

43.

Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên

a)

Mất cân bằng sinh thái

b)

Làm suy giảm hệ sinh thái rừng

c)

Làm suy giảm tài nguyên sinh vật

d)

Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật

44.

Nền nông nghiệp hình thành , con người phải sống định cư dẫn đến nhiều vùng rừng bụ chuyển đổi thành

a)

Khu dân cư

b)

Khu chăn thả vật nuôi

c)

Khu sản xuất nông nghiệp

d)

Khu dân cư và khu sản xuất nông nghiệp

45.

Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức

a)

Động vật mất nơi cư trú

b)

Môi trường bị ô nhiễm

c)

Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng mất cân bằng sinh thái

d)

Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng

46.

Thế kỉ XVIII được coi là điểm mốc của

a)

Sự phát trưởng đô thị

b)

Sự phát triển của nền nông nghiệp

c)

Thời đại văn minh công nghiệp

d)

Nền nông nghiệp cơ giới hóa

47.

Hoạt động nào sau đây của con người không ảnh hưởng đến môi trường

a)

Hái lượm

b)

Chiến tranh

c)

Săn bắn quá mức

d)

Hái lượm săn bắn chiến tranh

48.

Thế nào là ô nhiễm môi trường

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

b)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn các tính chất vật lí thay đổi

c)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn các tính chất vật lí hóa học sinh học thay đổi

d)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn các tính chất vật lí hóa học sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác

49.

Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì

a)

Do hoạt động của con người gây ra

b)

Do 1 số hoạt động của tự nhiên

c)

Do con người thải rác ra sông

d)

Do hoạt động của con người gây ra và 1 số hoạt động của tự nhiên

50.

Nguyên nhân gây ô nhiễm khí thải chủ yếu do quá trình đốt cháy

a)

Gỗ than đá

b)

Khí đốt gỗ

c)

Khí đốt củi

d)

Gỗ củi than đá khí đốt

51.

Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như

a)

Cháy rừng các phương tiện vận tải

b)

Cháy rừng đun nấu trong gia đình

c)

Phương tiện vận tải sản xuất công nghiệp

d)

Cháy rừng phương tiện vận tải đun nấu trong gia đình sản xuất công nghiệp

52.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do

a)

Săn bắt bừa bãi vô tổ chức

b)

Các chất thải từ thực vật phân hủy

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu gỗ củi than đá dầu mỏ

53.

Năng lượng nguyên tử và chất phóng xạ có khả năng gây đột biến ở người gây ra một số bệnh

a)

Bệnh di truyền

b)

Bệnh lao

c)

Bệnh ung thư

d)

Bệnh di truyền và bệnh ung thư

54.

Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của

a)

Công trường khai thác chất phóng xạ

b)

Nhà máy điện nguyên tử

c)

Thử vũ khí hạt nhân

d)

Công trường khai thác chất phóng xạ nhà máy điện nguyên tử việc thử vũ khí hạt nhân

55.

Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như

a)

Phân rác nước thải sinh hoạt

b)

Nước thải sinh hoạt nước thải từ các bệnh viện

c)

Xác chết của các sinh vật nước thải từ bệnh viện

d)

Phân rác nước thải sinh hoạt xác chết sinh vật nước thải từ các bệnh viện

56.

Khắc phục ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào

a)

Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác

b)

Biện pháp canh tác bón phân

c)

Bón phân biện pháp sinh học

d)

Biện pháp sinh học biện pháp canh tác bón phân hợp lí

57.

Ở xã hội công nghiệp xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn do

a)

Nền công nghiệp cơ giới hóa

b)

Chế tạo ra máy hơi nước

c)

Nền hóa chất phát triển

d)

Công nghiệp khai khoáng phát triển