wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập điều kiện môn sinh học 10 A5

Total questions: 53

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?
a)
A. Tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bào nhân thực thì có.
b)
B. Tế bào nhân sơ không có nhân, còn tế bào nhân thực thì có.
c)
C. Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có.
d)
D. Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thì có thể.
2.
Câu 2. Sự khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là
a)
A. tế bào nhân sơ có màng sinh chất.
b)
B. tế bào nhân sơ có nhân.
c)
C. tế bào nhân thực có chất di truyền.
d)
D. tế bào nhân thực có ti thể.
3.
Câu 3. Tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có
a)
A. màng sinh chất.
b)
B. kích thước nhỏ hơn.
c)
C. tốc độ sinh sản cao hơn.
d)
D. các bào quan có màng bao bọc.
4.
Câu 4. Bào quan nào sau đây có ở tế bào người?
a)
A. Không bào co bóp
b)
B. Lysosome
c)
C. Lục lạp
d)
D. Không bào trung tâm
5.
Câu 5. Bào quan nào sau đây là đặc điểm chung ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?
a)
A. Lục lạp
b)
B. Trung thể
c)
C. Không bào trung tâm
d)
D. Ti thể
6.
Câu 6. Màng sinh chất
a)
A. cho phép tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
b)
B. ngăn không cho tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
c)
C. được cấu tạo chủ yếu từ lớp protein kép.
d)
D. được cấu tạo chủ yếu bởi lớp lipid kép.
7.
Câu 7. Tế bào biểu mô ở người bị xơ nang có khiếm khuyết trong cấu trúc của màng sinh chất tác động đến khả năng vận chuyển ion Cl- ra ngoài tế bào. Thành phần nào của màng liên quan đến hiện tượng này ?
a)
A. Cholesterol
b)
B. Phospholipid
c)
C. Glycolipid
d)
D. Protein
8.
Câu 8. Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào thực vật ?
a)
A. Thành tế bào
b)
B. Màng sinh chất
c)
C. Lưới nội chất
d)
D. Cầu sinh chất
9.
Câu 9. Cấu trúc hay vị trí nào sau đây là nơi định vị của các sợi nhiễm sắc trong tế bào nhân thực ?
a)
A. Lỗ màng nhân
b)
B. Chất nhân
c)
C. Màng nhân
d)
D. Nhân con
10.
Câu 10. Các tế bào có nhu cầu năng lượng cao thường có bào quan nào sau đây với số lượng lớn hơn các tế bào khác?
a)
A. Lysosome
b)
B. Peroxisome
c)
C. Ti thể
d)
D. Túi vận chuyển
11.
Câu 11. Giống như nhân, ti thể có hai lớp màng. Màng ti thể có đặc điểm gì khác với màng nhân?
a)
A. Màng trong ti thể hầu như không có các protein.
b)
B. Màng trong ti thể có nhiều nếp gấp.
c)
C. Màng ngoài của ti thể gắn với màng của lưới nội chất.
d)
D. Màng ngoài của ti thể có ribosome liên kết.
12.
Câu 12. Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại dầu, phospholipid và steroid?
a)
A. Ribosome
b)
B. Peroxisome
c)
C. Lưới nội chất trơn
d)
D. Ti thể
13.
Câu 13. Các bào quan khác ngoài nhân chứa DNA bao gồm
a)
A. ribosome.
b)
B. ti thể.
c)
C. lục lạp.
d)
D. ti thể và lục lạp.
14.
Câu 14. Virus, vi khuẩn và các bào quan già, hỏng sẽ bị phá vỡ tại
a)
A. ribosome.
b)
B. lysosome.
c)
C. peroxisome.
d)
D. ti thể.
15.
Câu 15. Tế bào nào sẽ làm mẫu nghiên cứu tốt nhất về lysosome?
a)
A. Tế bào cơ
b)
B. Tế bào thần kinh
c)
C. Tế bào biểu mô
d)
D. Tế bào bạch cầu chuyên thực bào
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng khuếch tán?
a)
A. Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng.
b)
B. Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thấp hơn.
c)
C. Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn.
d)
D. Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm.
17.
Câu 17. Phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua màng sinh chất dễ dàng nhất?
a)
A. Lớn và kị nước.
b)
B. Lớn và ưa nước.
c)
C. Nhỏ và kị nước.
d)
D. Tích điện.
18.
Câu 18. Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?
a)
A. Khuếch tán đơn giản.
b)
B. Khuếch tán tăng cường.
c)
C. Thẩm thấu.
d)
D. Vận chuyển chủ động.
19.
Câu 19. Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây.
a)
A. nhược trương đối với nước cất.
b)
B. đẳng trương đối với nước cất.
c)
C. ưu trương đối với nước cất.
d)
D. nhược trương hoặc ưu trương với nước cất.
20.
Câu 20. Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do
a)
A. tế bào động vật không có không bào trung tâm.
b)
B. tế bào động vật không có thành tế bào.
c)
C. tế bào thực vật có màng bán thấm.
d)
D. thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn.
21.
Câu 21. Ẩm bào liên quan đến việc vận chuyển
a)
A. các phân tử lớn ra khỏi tế bào.
b)
B. một tế bào vào trong một tế bào khác.
c)
C. chất lỏng vào trong tế bào.
d)
D. các phân tử kị nước vào trong tế bào.
22.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng khuếch tán?
a)
A. Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng.
b)
B. Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thấp hơn.
c)
C. Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn.
d)
D. Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm.
23.
Câu 23. Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?
a)
A. Khuếch tán đơn giản.
b)
B. Khuếch tán tăng cường.
c)
C. Thẩm thấu.
d)
D. Vận chuyển chủ động.
24.
Câu 24. Dạng năng lượng phổ biến trong tế bào là
a)
A. năng lượng ánh sáng.
b)
B. năng lượng hóa học.
c)
C. năng lượng nhiệt.
d)
D. năng lượng cơ học.
25.
Câu 25. Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được dùng cho
a)
A. các phản ứng sinh tổng hợp.
b)
B. sự vận chuyển chủ động các chất qua màng.
c)
C. sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.
d)
D. các phản ứng sinh tổng hợp, sự vận chuyển chủ động các chất qua màng và sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.
26.
Câu 26. Một số loại thuốc kháng sinh tác động đến sự tổng hợp ATP ở vi khuẩn. Vi khuẩn chịu tác động của thuốc kháng sinh sẽ thiếu
a)
A. nucleic acid.
b)
B. ti thể.
c)
C. năng lượng.
d)
D. lipid.
27.
Câu 27. Một tế bào có thành tế bào sẽ gặp khó khăn nhất khi thực hiện quá trình
a)
A. khuếch tán.
b)
B. thẩm thấu.
c)
C. nhập bào.
d)
D. vận chuyển chủ động
28.
Câu 28. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
a)
A. Trung thể
b)
B. Ti thể
c)
C. Nhân
d)
D. Bộ máy Golgi
29.
Câu 29. Một tế bào có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm là
a)
A. tế bào vi khuẩn.
b)
B. tế bào thực vật.
c)
C. tế bào động vật.
d)
D. tế bào nấm men.
30.
Câu 30. Các bào quan có màng kép bao bọc là
a)
A. nhân, lưới nội chất và lysosome.
b)
B. ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.
c)
C. nhân, lục lạp và ti thể.
d)
D. peroxisome, ti thể và lưới nội chất.
31.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.
b)
B. Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.
c)
C. Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.
d)
D. Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.
32.
Câu 32. Bào quan nào không có màng bán thấm?
a)
A. Ribosome
b)
B. Peroxisome
c)
C. Bộ máy Golgi
d)
D. Lysosome
33.
Câu 33. Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?
a)
A. Phospholipid và triglyceride
b)
B. Carbohydrate và protein
c)
C. Phospholipid và protein
d)
D. Glycoprotein và cholesterol
34.
Câu 34. Cholesterol trong màng sinh chất của tế bào một số loài động vật
a)
A. làm cho tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào động vật.
b)
B. làm cho các phân tử lipid và protein chuyển động trong màng sinh chất.
c)
C. làm cho màng giữ trạng thái lỏng dễ dàng hơn khi nhiệt độ tế bào giảm.
d)
D. làm cho màng kém linh hoạt, cho phép nó chịu được áp lực lớn hơn từ bên trong tế bào.
35.
Câu 35. Thành tế bào của vi khuẩn, nấm, tế bào thực vật và chất nền ngoại bào của tế bào động vật đều ở bên ngoài màng sinh chất. Phát biểu nào dưới đây là đúng về đặc điểm của tất cả những cấu trúc ngoại bào này ?
a)
A. Chúng ngăn chặn nước và các phân tử nhỏ để điều hòa việc trao đổi chất và năng lượng với môi trường.
b)
B. Chúng cho phép truyền thông tin giữa tế bào chất và nhân.
c)
C. Chúng cung cấp một cấu trúc cứng nhắc để duy trì tỉ lệ thích hợp giữa diện tích bề mặt tế bào và thể tích tế bào.
d)
D. Chúng được xây dựng bằng các vật liệu được tổng hợp phần lớn trong tế bào chất và sau đó được vận chuyển ra ngoài tế bào.
36.
Câu 36. Ở tế bào nhân thực, ATP được tổng hợp chủ yếu ở đâu trong tế bào?
a)
A. Trong bào tương
b)
B. Trên màng trong ti thể
c)
C. Trên màng lưới nội chất
d)
D. Trên màng sinh chất
37.
Câu 37. Thylakoid được định vị
a)
A. giữa hai màng của lục lạp.
b)
B. trên màng ngoài của lục lạp.
c)
C. phía bên trong màng trong của lục lạp.
d)
D. phía bên ngoài của lục lạp.
38.
Câu 38. Một nhà sinh học nghiền lá cây và sau đó li tâm phân đoạn để tách các bào quan. Các bào quan trong một phân đoạn nặng hơn sản xuất ATP trong điều kiện có ánh sáng, trong khi đó các bào quan trong phân đoạn nhẹ hơn có thể sản xuất ATP trong bóng tối. Các phân đoạn nặng hơn và nhẹ hơn có nhiều khả năng chứa thành phần tưng ứng là
a)
A. ti thể và lục lạp.
b)
B. lục lạp và peroxisome.
c)
C. peroxisome và lục lạp.
d)
D. lục lạp và ti thể.
39.
Câu 39. Hầu hết quá trình tổng hợp màng mới diễn ra ở đâu trong tế bào nhân thực?
a)
A. Bộ máy Golgi
b)
B. Lưới nội chất
c)
C. Màng sinh chất
d)
D. Ti thể
40.
Câu 40. Gan tham gia vào giải độc rất nhiều chất độc và thuốc. Cấu trúc nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình này và có số lượng phong phú trong các tế bào gan?
a)
A. Lưới nội chất hạt
b)
B. Lưới nội chất trơn
c)
C. Bộ máy Golgi
d)
D. Lysosome
41.
Câu 41. Bào quan nào sau đây thường chiếm thể tích lớn trong tế bào thực vật?
a)
A. Nhân
b)
B. Ti thể
c)
C. Không bào trung tâm
d)
D. Bộ máy Golgi
42.
Câu 42. Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?
a)
A. CO2.
b)
B. Amino acid.
c)
C. Glucose.
d)
D. H2O.
43.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây chỉ ra điểm đặc trưng của một protein vận chuyển trong màng sinh chất?
a)
A. Protein vận chuyển trong màng sinh chất là một protein rìa màng.
b)
B. Protein vận chuyển trong màng sinh chất thường vận chuyển một loại phân tử nhất định.
c)
C. Protein vận chuyển trong màng sinh chất đòi hỏi tiêu tốn năng lượng để hoạt động.
d)
D. Protein vận chuyển trong màng sinh chất hoạt động chống lại sự khuếch tán.
44.
Câu 44. Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó?
a)
A. Khuếch tán tăng cường.
b)
B. Nhập bào.
c)
C. Vận chuyển chủ động bằng bơm.
d)
D. Xuất bào.
45.
Câu 45. Những đoạn thân cây cần tây được ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây.
a)
A. nhược trương đối với nước muối.
b)
B. đẳng trương đối với nước muối.
c)
C. ưu trương đối với nước muối.
d)
D. nhược trương hoặc ưu trương với nước muối.
46.
Câu 46. Khi một tế bào hồng cầu người được đặt trong một môi trường nhược trương, nó sẽ
a)
A. trải qua quá trình phá vỡ tế bào.
b)
B. trải qua quá trình co nguyên sinh.
c)
C. ở trạng thái cân bằng.
d)
D. giảm kích thước.
47.
Câu 47. Sự khác biệt giữa xuất bào và nhập bào là
a)
A. xuất bào làm tăng diện tích bề mặt của màng sinh chất còn nhập bào làm giảm diện tích bề mặt màng sinh chất.
b)
B. xuất bào không có tính chọn lọc đối với các phân tử được chuyển ra ngoài tế bào, còn nhập bào chọn lọc hơn.
c)
C. nhập bào chỉ vận chuyển nước vào trong tế bào, xuất bào còn vận chuyển nhiều loại phân tử khác.
d)
D. nhập bào đòi hỏi cung cấp năng lượng tế bào nhưng xuất bào thì không.
48.
Câu 48. Sự xuất bào là
a)
A. hình thức vận chuyển thụ động.
b)
B. cơ chế mà tế bào ăn các tế bào khác.
c)
C. quá trình vận chuyển trong đó các túi được hình thành từ màng sinh chất.
d)
D. hình thức tế bào giải phóng các phân tử lớn như protein.
49.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây chỉ ra điểm đặc trưng của một protein vận chuyển trong màng sinh chất?
a)
A. Protein vận chuyển trong màng sinh chất là một protein rìa màng.
b)
B. Protein vận chuyển trong màng sinh chất thường vận chuyển một loại phân tử nhất định.
c)
C. Protein vận chuyển trong màng sinh chất đòi hỏi tiêu tốn năng lượng để hoạt động.
d)
D. Protein vận chuyển trong màng sinh chất hoạt động chống lại sự khuếch tán.
50.
Câu 50. Chọn câu đúng.
a)
A. Nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan cao đến vùng có nồng độ chất tan thấp.
b)
B. Sự khuếch tán đơn giản không yêu cầu sự tham gia của các protein vận chuyển.
c)
C. Nước di chuyển vào và ra khỏi tế bào bằng hình thức vận chuyển chủ động.
d)
D. Sự di chuyển của các ion như Na+ và Cl- không bị chặn bởi lớp lipid kép.
51.
Câu 51. Thành phần cấu tạo của ATP gồm có
a)
A. adenine và 3 nhóm phosphate.
b)
B. adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.
c)
C. adenine và ribose.
d)
D. các thành phần khác không bao gồm adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.
52.
Câu 52. Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được dùng cho
a)
A. các phản ứng sinh tổng hợp.
b)
B. sự vận chuyển chủ động các chất qua màng.
c)
C. sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.
d)
D. các phản ứng sinh tổng hợp, sự vận chuyển chủ động các chất qua màng và sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.
53.
Câu 53. Hoạt động nào sau đây yêu cầu năng lượng từ ATP?
a)
A. Sự di chuyển của khí O2 ra khỏi lá.
b)
B. Sự di chuyển của ion khoáng vào tế bào lông hút rễ cây.
c)
C. Sự di chuyển của hormone steroid vào trong tế bào.
d)
D. Sự di chuyển của nước vào tế bào trùng giày.