wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật (NB)

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3– thành N2?
a)
A.Vi khuẩn amôn hóa
b)
B.Vi khuẩn cố định nitơ
c)
C. Vi khuẩn nitrat hóa.
d)
D. Vi khuẩn phản nitrat hóa
2.
Câu 2: Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?
a)
A. Lá
b)
D. Hoa.
c)
B. Rễ.
d)
C. Thân
3.
Câu 3: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?
a)
A. Thân.
b)
B. Hoa.
c)
C.Lá
d)
D.Rễ
4.
Câu 4: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
a)
A. Nitơ.
b)
B. Sắt
c)
C. Mangan.
d)
D.Bo
5.
Câu 5: Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào nào sau đây?
a)
A. Tế bào mạch gỗ của rễ.
b)
B. Tế bào biểu bì của rễ.
c)
C. Tế bào mạch rây của rễ.
d)
D. Tế bào nội bì của rễ
6.
Câu 6: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng
a)
A. Phôtpho.
b)
B. Nitơ
c)
C. Hiđrô.
d)
D. Sắt
7.
Câu 7: Cơ quan nào sau đây của cây bàng thực hiện chức năng hút nước từ đất?
a)
b)
Rễ
c)
Hoa
d)
Thân
8.
Câu 8: Ở thực vật, trong thành phần của phôtpholipit không thể thiếu nguyên tố nào sau đây?
a)
Mg
b)
P
c)
Cl
d)
Cu
9.
Câu 9: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
a)
Fe
b)
Môlipden
c)
C
d)
Bo
10.
Câu 10: Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
a)
Tế bào khí khổng
b)
Tế bào mạch gỗ
c)
Tế bào mô giậu
d)
Tế bào mạch rây
11.
Câu 11: Vi khuẩn phản nitrat hóa tham gia vào quá trình chuyển hóa
a)
NH4+ thành NO3-
b)
N2 thành NH3+
c)
NO3- thành N2
d)
NH3 thành NH4+
12.
Câu 12: Quá trình chuyển hóa + NH4 thành NO3  do hoạt động của nhóm vi khuẩn
a)
cố định nito
b)
phản nitrat hóa
c)
nitrat hóa
d)
amon hóa
13.
Câu 13: Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
a)
N2
b)
N2O
c)
NO3- thành N2
d)
NH4+
14.
Câu 14: Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ phân tử nào sau đây?
a)
C6H12O6
b)
H2O
c)
CO2
d)
C5H10O5
15.
Câu 15: Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của axit nuclêic?
a)
Mg
b)
Zn
c)
N
d)
Cl
16.
Câu 16: Loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?
a)

Quả dưa hấu

b)

hạt lúa

c)

quả vú sữa

d)

cây mía

17.
Câu 17: Tế bào nào sau đây của cây bằng lăng có chức năng hấp thụ nước từ đất?
a)
A. Tế bào bao bó mạch
b)
B. Tế bào lông hút.
c)
C. Tế bào khí khổng.
d)
D. Tế bào nội bì rễ.
18.
Câu 18: Pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật sử dụng các chất nào sau đây để đồng hóa CO2 thành cacbonhiđrat?
a)
A. H2 và O2.
b)
B. O2 và H2O
c)
C. ATP và NADPH
d)
. D. NADPH và H2.
19.
Câu 19: Có thể sử dụng nguyên liệu nào sau đây để chiết rút diệp lục?
a)
A. Củ nghệ.
b)
B. Quả gấc chín.
c)
C. Lá xanh tươi.
d)
D. Củ cà rốt.
20.
Câu 20: Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác hại nào sau đây?
a)
A. Làm giảm nhiệt độ.
b)
B. Làm tăng khí O2; giảm CO2.
c)
C. Làm giảm độ ẩm.
d)
D. Tiêu hao chất hữu cơ
21.
Câu 21: Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, các loài cây thuộc nhóm thực vật nào sau đây có hỗ hấp sáng?
a)
A. Thực vật C3, và C4.
b)
B. Thực vật C3.
c)
C. Thực vật CAM.
d)
D. Thực vật C4.
22.
Câu 22: Trong pha tối của thực vật C3, chất nhận CO2 đầu tiên là chất nào sau đây?
a)
A. PEP.
b)
B. APG.
c)
C. AOA.
d)
D. Ribulozo – 1,5diP
23.
Câu 23: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
a)
A. miền lông hút.
b)
B. miền chóp rễ.
c)
C. miền trưởng thành.
d)
D. miền sinh trưởng
24.
Câu 24: Trong quá trình vận chuyển nước và muối khoáng, nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
a)
A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
b)
B. từ mạch gỗ sang mạch rây.
c)
C. từ mạch rây sang mạch gỗ.
d)
D. qua mạch gỗ.
25.
Câu 25: Quá trình thoát hơi nước ở lá chủ yếu diễn ra qua
a)
A. lớp cutin
b)
B. khí khổng
c)
C. mô giậu
d)
D. lớp biểu bì.
26.
Câu 26: Tất cả các ion khoáng đi vào cơ thể thực vật luôn phải đi qua màng sinh chất của loại tế bào nào sau đây?
a)
A. Tế bào nội bì.
b)
B. Tế bào mạch rây
c)
C. Tế bào khí khổng
d)
D. Tế bào biểu bì lá
27.
Câu 27: Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
a)
A. Ở màng ngoài.
b)
B. Ở tilacoit.
c)
C. Ở màng trong.
d)
D. Ở chất nền
28.
Câu 28: Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào?
a)
A. Thẩm thấu và chủ động
b)
B. Chủ động và nhập bào
c)
C. Thụ động và chủ động
d)
D. Thụ động và thẩm thấu
29.
Câu 29: Ở đa số các loài thực vật, nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng mở khí khổng là:
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Nước.
c)
C. Phân bón.
d)
D. Ánh sáng
30.
Câu 30: Ở thực vật C3, chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của quá trình quang hợp là
a)

A. RiDP

b)

B. AOA.

c)

C. PEP.

d)

D. APG

31.
Câu 31: Trong quá trình hô hấp ở thực vật, khí CO2 được giải phóng ra từ bào quan nào sau đây?
a)

A. Perôxixôm.

b)

B. Ti thể

c)

C. Lục lạp.

d)

D. Riboxôm

32.
Câu 32: Ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
a)
A. Thể golgi.
b)
B. Riboxôm
c)
C. Ti thể
d)
D. Lục lạp
33.
Câu 33: Khi được chiếu sáng, cây xanh quang hợp giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 này có nguồn gốc từ:
a)
A. Phân giải đường
b)
B. Sự khử CO2
c)
C. Hô hấp sáng.
d)
D. Quang phân li nước.
34.
Câu 34: Ở nơi khí hậu nóng, ẩm vùng nhiệt đới, nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?
a)
A. Thực vật C4
b)
B. Thực vật C3
c)
C. Thực vật CAM.
d)
D. Thực vật nhiệt đới
35.
Câu 35: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?
a)
A. Thân
b)
Hoa
c)
rễ
d)
36.
Câu 36: Sắc tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là
a)
A. diệp lục b
b)
carotein
c)
diệp lục a
d)
xantophin
37.
Câu 37: Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
a)
A. Tilacoit
b)
B.Chất nền
c)
C.Màng trong
d)
D.xoang gian màng
38.
Câu 38: Quá trình thoát hơi nước ở lá trưởng thành được thực hiện qua
a)
A. tế bào mô xốp
b)
B.tế bào mô giậu
c)
cutin
d)
D.khí khổng
39.
Câu 39: Quá trình chuyển hóa NO thành N2 do hoạt động của nhóm vi khuẩn
a)
A. cố định nitơ
b)
B.nitrat hóa
c)
C.phản nitrat hóa
d)
D.amon hóa
40.
Câu 40: Chất chỉ thị được dùng trong thí nghiệm phát hiện sự thoát hơi nước qua lá là
a)
A. kali hiđroxit
b)
B.canxi hidroxit
c)
C.coban clorua
d)
D.kali clorua
41.
Câu 41: Sản phẩm nào của quá trình quang hợp không được cây xanh sử dụng ngay mà thải ra ngoài cơ thể?
a)
A.Đường
b)
B.NADPH
c)
C.O2
d)
D.CO2
42.
Câu 42: Chất nào sau đây là sản phẩm trong pha tối của quá trình quang hợp?
a)
A.O2
b)
B.CO2
c)
. ATP.
d)
D.C6H12O6
43.
Câu 43: Trong lục lạp, pha tối của quang hợp diễn ra ở
a)
A.màng ngoài
b)
màng trong
c)
chất nền (stroma)
d)
tilacoit
44.
Câu 44: Khi thiếu nguyên tố đại lượng nào sau đây lá lúa sẽ bị vàng
a)
A.Fe
b)
Zn
c)
đồng
d)
nito
45.
Câu 45: Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
a)
A.Tế bào nội bì
b)
Tế bào khí khổng
c)
tế bào mạch rây
d)
tế bào mạch gỗ
46.
Câu 46: Con đường trao đổi chất nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí ở thực vật?
a)
A.Chu trình Crep
b)
chuỗi truyền e
c)
C.đường phân
d)
tổng hợp acetyl-CoA từ piruvat
47.
Câu 47: Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất?
a)
A.Cành cây
b)
lá cây
c)
các lông hút ở rễ
d)
các mạch gỗ ở thân
48.
Câu 48: Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây
a)
A.củ khoai mì
b)
lá xà lách
c)
lá xanh
d)
củ cà rốt
49.
Câu 49: Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp
a)
A.axit nucleic
b)
protein
c)
lipit
d)
cacbonhidrat
50.
Câu 50: Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?
a)
A.cả mạch gỗ và cả mạch rây
b)
mạch gỗ
c)
mạch rây
d)
tế bào chất
51.
Câu 51: Ở rau dền, đường glucose được tổng hợp ở tế bào nào?
a)
A.tế bào mô giậu
b)
tế bào biểu bì
c)
tế bào bao bó mạch
d)
tế bào mạch ống