wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH11- Ôn tập Bài 9, 10, 11, 12

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

2.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha cố định CO2 tạo ra sản phẩm quang hợp.

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.

3.

Pha sáng diễn ra ở

a)

strôma.

b)

tế bào chất.

c)

tilacôit.

d)

nhân.

4.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

Cacbohiđrat, CO2.

d)

ATP, NADPH.

5.

Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây :

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

6.

Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

APG.

d)

ALPG.

7.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài.

b)

Ở màng trong.

c)

Ở chất nền strôma.

d)

Ở tilacôit.

8.

Trong bể nuôi cá cảnh (không có đặt máy sục khí), người ta thường thả kèm rong đuôi ly với mục đích chủ yếu:

a)

Làm thức ăn cho cá.

b)

Nơi trú ẩn của cá.

c)

Trang trí cho đẹp bể cá.

d)

Rong quang hợp sinh oxi cần thiết cho hô hấp của cá.

9.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?

a)

ATP

b)

NADPH.

c)

ATP, NADPH.

d)

O2.

10.

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây:

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

11.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào

a)

có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.

b)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon.

c)

sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.

d)

sự khác nhau ở các phản ứng sáng.

12.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

a)

CAM → C3 → C4.

b)

C3 → C4 → CAM.

c)

C4 → C3 → CAM.

d)

C4 → CAM → C3.

13.

Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?

a)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày.

b)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm.

c)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày

d)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm.

14.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).

15.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ, lục.

d)

Xanh tím, đỏ.

16.

Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là

a)

K

b)

Mg

c)

Mn

d)

P

17.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó:

a)

cường độ ánh sáng bằng cường độ quang hợp.

b)

cường độ ánh sáng bằng cường độ hô hấp.

c)

cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

d)

cường độ quang hợp đạt cực đại.

18.

Ánh sáng xanh tím kích thích cây tổng hợp:

a)

Axit nucleic

b)

Cacbohidrat

c)

Axit amin

d)

Lipit

19.

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua

a)

ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối.

b)

ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2

c)

ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp

d)

ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ

20.

Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới:

a)

điểm bão hòa CO2

b)

điểm bù CO2.

c)

điểm bão hòa ánh sáng.

d)

điểm bù ánh sáng .

21.

Đơn vị đo cường độ quang hợp nào sau đây là đúng?

a)

mgCO2/dm2/h

b)

mgH2O/dm2/h.

c)

mgAPG/dm2/h.

d)

mgC6H12O6 /dm2/h.

22.

Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:

a)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

b)

Nồng độ CO2 đạt tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

c)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

d)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

23.

Khi bị thiếu nước, nhóm thực vật nào sau đây có thể duy trì quang hợp ổn định hơn các nhóm còn lại?

a)

Cây trung sinh.

b)

Cây chịu hạn.

c)

Cây ẩm sinh.

d)

Cây ưa bóng.

24.

Khi trồng cây lúa trong điều kiện chiếu sáng có cường độ 100 calo/dm2/giờ thì thấy cây lúa không hấp thụ và cũng không thải CO2 ra môi trường. Giá trị cường độ ánh sáng trên là:

a)

điểm bù ánh sáng.

b)

điểm bão hòa ánh sáng.

c)

trên điểm bù ánh sáng.

d)

dưới điểm bão hòa ánh sáng.

25.

Năng suất kinh tế là gì?

a)

Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế.

b)

Là phần chất khô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật.

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân.

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt.

26.

Năng suất sinh học là gì?

a)

Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế.

b)

Là phần chất khô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật.

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân.

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt.

27.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%.

28.

Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp

a)

cung cấp nước đầy đủ

b)

bón phân.

c)

chọn giống, bón phân.

d)

tăng diện tích lá.

29.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá.

b)

Tăng cường độ quang hợp.

c)

Tăng hệ số kinh tế.

d)

Tăng cường độ hô hấp.

30.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây khoai tây?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

31.

Tại sao tăng diện tích lá của cây trồng có thể tăng năng suất?

a)

Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp.

b)

Làm tăng cường độ quang hợp dẫn tới tăng tích lũy hữu cơ trong cây -----> tăng năng suất cây trồng.

c)

Lá thải ra oxi nhiều hơn, từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên tăng quang hợp.

d)

Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất, nên hạn chế mất nước, tăng độ ẩm, giảm thoái hóa các hợp chất hữu cơ.

32.

Để cường độ quang hợp đạt cực đại, người nông dân cần chú ý thực hiện bao nhiêu biện pháp dưới đây?

1. Tăng cường độ ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng.

2. Tăng cường độ ánh sáng đến điểm bù ánh sáng

3. Bón phân làm cây sinh trưởng tốt

4. Cung cấp đủ lượng nước cho cây trồng

5. Chỉ cung cấp các nguyên tố khoáng N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng

a)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

b)

6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

c)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

d)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt.

34.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp.

b)

Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2.

c)

Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật.

d)

Phân giải 1 phân tử glucôzơ thì tối đa sẽ thu được 38 ATP.

35.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

36.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

b)

cường độ ánh sáng thấp, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

c)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

d)

cường độ ánh sáng thấp, O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

37.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

a)

Lục lạp, lizôxôm, ty thể.

b)

Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.

c)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.

38.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch KCl.

b)

Dung dich NaCl.

c)

Dung dịch Ca(OH)2.

d)

Dung dịch H2SO4.

39.

Cho các nhận định về ảnh hưởng của hô hấp lên quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm

I. Hô hấp làm tiêu hao chất hữu cơ của đối tượng bảo quản.

II. Hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng.

III. Hô hấp làm tăng độ ẩm, thay đổi thành phần khí trong môi trường bảo quản.

IV. Hô hấp không làm thay đổi khối lượng, chất lượng nông sản, thực phẩm.

Các nhận định đúng là:

a)

I, II và III

b)

II và IV

c)

I, III và IV

d)

I và IV

40.

Khi nói về hô hấp hiếu khí của thực vật,có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu không có O2 thì không xảy ra hô hấp hiếu khí.

II. Quá trình hô hấp hiếu khí luôn tạo ra ATP và nhiệt năng.

III. Phân tử O2 tham gia vào giai đoạn cuối cùng của toàn bộ quá trình hô hấp.

IV. Quá trình hô hấp hiếu khí chỉ diễn ra ở bào quan ti thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Làm tăng khí O2; giảm CO2.

c)

Làm giảm độ ẩm.

d)

Tiêu hao chất hữu cơ.

42.

Vì sao trong quá trình bảo quản nông sản, nông phẩm, rau quả người ta khống chế sao cho cường độ hô hấp ở mức tối thiểu?

a)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp dừng lại sản phẩm sẽ chết và biến chất.

b)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp dừng lại sản phẩm sẽ tích lũy nhiều chất độc hại.

c)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp sẽ làm lãng phí sản phẩm của quang hợp.

d)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp sẽ bị ức chế quá trình nảy mầm của hạt.

43.

Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây?

a)

Lúa đang chín.

b)

Hạt lúa đang nảy mầm.

c)

Lúa đang làm đòng.

d)

Lúa đang trổ bông.

44.

Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nếu không có O2 thì một phân tử glucôzơ chỉ giải phóng được 2ATP.

b)

Tất cả mọi quá trình hô hấp đều giải phóng năng lượng ATP.

c)

Tất cả mọi quá trình hô hấp đều diễn ra trong ti thể.

d)

Tất cả mọi quá trình hô hấp đều trải qua giai đoạn đường phân.

45.

Người ta tiến hành thí nghiệm đánh dấu ôxi phóng xạ (O18) vào phân tử glucôzơ. Sau đó sử dụng phân tử glucôzơ này làm nguyên liệu hô hấp thì ôxi phóng xạ sẽ được tìm thấy ở sản phẩm nào sau đây của quá trình hô hấp?

a)

CO2

b)

NADH

c)

H2O

d)

ATP

46.

Khi phơi hoặc sấy khô một số loại thực phẩm sẽ giúp bảo quản thực phẩm vì:

a)

Sẽ hạn chế vi khuẩn sinh sản làm hỏng thực phẩm.

b)

Ức chế sự hoạt động của nấm men

c)

Tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong thực phẩm

d)

Dễ xảy ra quá trình lên men lactic

47.

Ứng dụng kiến thức về hô hấp, hiện nay người ta thường sử dụng biện pháp nào để bảo quản nông sản, thực phẩm?

(1) Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 cao, gây ức chế hô hấp.

(2) Bảo quản bằng cách ngâm đối tượng vào dung dịch hóa chất thích hợp.

(3) Bảo quản khô.

(4) Bảo quản lạnh.

(5) Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 cao.

Các phương án đúng là:

a)

(1), (3) và (4)

b)

(2) và (5).

c)

(1), (3) và (5)

d)

(1) và (2)

48.

Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì:

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi.

b)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.

c)

Mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định.

d)

Hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ.

49.

Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong thế nào?

a)

Nước vôi trong bị vẩn đục.

b)

Nước vôi trong vẫn trong như ban đầu.

c)

Nước vôi trong ngã sang màu hồng.

d)

Nước vôi trong ngã sang màu xanh da trời.

50.

Vì sao trong quá trình bảo quản nông sản, nông phẩm, rau quả người ta khống chế sao cho cường độ hô hấp ở mức tối thiểu?

a)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp dừng lại sản phẩm sẽ chết và biến chất.

b)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp dừng lại sản phẩm sẽ tích lũy nhiều chất độc hại.

c)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp sẽ làm lãng phí sản phẩm của quang hợp.

d)

Để hao hụt xảy ra thấp nhất vì hô hấp sẽ bị ức chế quá trình nảy mầm của hạt.

51.

Trong phòng chứa nông sản ( khoai, thóc, hay đỗ hạt chẳng hạn) để giảm hao hụt và giữ chất lượng cho nông sản đó trong thời gian dài người ta thường:

a)

Để phòng luôn thoáng ( thêm oxi), cho vôi bột (hút ẩm) vào phòng đó

b)

Làm phòng kín, giữ nhiệt độ bảo quản luôn ở 4 0 C

c)

Hạ thấp nhiệt độ, độ ẩm và lượng oxi, tăng lượng cacbonic.

d)

Hút bớt oxi và cacbonic, rồi bom khí trơ hoặc nito vào phòng.

52.

Ứng dụng kiến thức về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường vào bảo quản thực phẩm. Có bao nhiêu phát biểu sau đúng?

I. Muốn hạt nảy mầm cần bảo đảm đủ nước.

II. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ hô hấp của hạt luôn tăng.

III. Muốn hạt ở trạng thái nghỉ không nảy mầm ta phơi hạt khô, hàm lượng nước trong hạt 12%.

IV. Trong điều kiện chân không (không có oxi) có thể bảo quản hạt vì không nảy mầm.

V. Trong bảo quản hạt giống, có thể đặt hạt trong môi trường có hàm lượng CO2 nồng độ cao để ức chế hạt nảy mầm.

a)

I , III, IV và V

b)

I, II, V.

c)

II và IV

d)

I, II, IV và V