wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz cua chip ai share lam chó

Total questions: 51

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử cholesterol của màng sinh chất ở tế bào động vật có chức năng

a)

tăng độ ổn định của màng

b)
  1. tăng tính thấm chọn lọc của màng.

c)
  1. giúp nhận biết các tế bào cùng loại.

d)

vận chuyển các chất qua màng.

2.

Ở tế bào nhân thực, dịch nhân chứa

a)

ribosome

b)

lưới nội chất

c)

lysosome

d)

chất nhiễm sắc

3.

Ở tế bào động vật, thành phần chủ yếu cấu tạo nên chất nền ngoại bào là

a)

chitin và protein.

b)

cellulose và lipid

c)

proteoglycan và collagen

d)

phospholipid và carbohydrate.

4.

Khung xương tế bào KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

A. Nâng đỡ cơ học.

b)

B. Duy trì hình dạng tế bào.

c)

C. Là nơi neo đậu của bào quan và enzyme

d)

D. Điều khiển hoạt động sống của tế bào.

5.

Trong tế bào, lưới nội chất trơn có vai trò tổng hợp chất nào sau đây?

a)

A. Lipid.

b)

B. Protein.

c)

C. Carbohydrate.

d)

D. Nucleic acid.

6.

Bào quan nào sau đây có vai trò LẮP RÁP, ĐÓNG GÓI VÀ PHÂN PHỐI sản phẩm của tế bào?

a)

A. Ribosome.

b)

B. Bộ máy Golgi.

c)

C. Lưới nội chất hạt.

d)

D. Ti thể.

7.

Ở thực vật, không bào KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

A. Chứa chất phế thải độc hại.

b)

B. Chứa nhiều sắc tố.

c)

C. Tiêu hóa thức ăn.

d)

D. Tạo áp suất thẩm thấu.

8.

Tại sao ti thể có khả năng tổng hợp một số protein đặc trưng của nó?

a)

Do ti thể có chứa DNA, ribosome và enzyme có thể tổng hợp protein.

b)
  1. Do protein từ tế bào chất sẽ được tổng hợp và vận chuyển vào ti thể.

c)
  1. Do ti thể có chức năng tổng hợp chất hữu cơ qua quá trình hô hấp.

d)
  1. Do ti thể có chứa RNA, ribosome và lysosome để tổng hợp protein.

9.

Trình tự nào sau đây mô tả đúng chiều di chuyển của dòng di chuyển vật chất trong tế bào?

a)
  1. Bộ máy Golgi → túi tiết → lưới nội chất → túi tiết → các chất ra ngoài tế bào.

b)
  1. Các chất vào tế bào → túi tiết → bộ máy Golgi → lysosome tiêu hóa → túi tiết.

c)
  1. Lưới nội chất → túi tiết → bộ máy Golgi → túi tiết → các chất ra ngoài tế bào.

d)
  1. Các chất vào tế bào → túi tiết → bộ máy Golgi → túi tiết → lưới nội chất → tế bào sử dụng

10.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

A. ưu trương.

b)

B. đắng trương.

c)

C. nhược trương.

d)

D. bão hòà.

11.

Sau khi cho vào dung dịch KNO3 1M thì các tế bào của một mẫu mô thực vật dần dần co, lại. Theo lí thuyết, KNO3 1M là dung dịch

a)

A. ưu trương.

b)

B. nhược trương.

c)

C. đẳng trương

d)

D. bão hoà

12.

Các phân tử có kích thước quá lớn và không tnê vận chuyển qua các protein xuyên màng sẽ được vận chuyển theo phương thức nào sau đây?

a)

A. Vận chuyển chủ động

b)

B. Nhập bào và xuất bào.

c)

C. Khuếch tán

d)

D. Sigma thuỷ tổ

13.

Khi nói về ẩm bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Không tiêu tốn năng lượng dạng ATP.

b)

B. Là một dạng của phương thức xuất bào.

c)

C. Các chất được đưa vào tế bào ở dạng lỏng.

d)

D. Được thực hiện qua các kênh protein

14.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng là phương thức vận chuyển các chất

a)

từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng.

b)
  1. từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và tốn năng lượng.

c)
  1. từ nơi có nồng độ CAO đến nơi có nồng độ THẤP và KHÔNG tiêu tốn năng lượng.

d)
  1. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và không tiêu tốn năng lượng.

15.

Nếu nồng độ Ca2+ trong tế bào là 0,3% và ở môi trường ngoài là 0,1% thì tế bào sẽ nhận

Ca2+ băng phương thức nào sau đây?

a)
  1. Vận chuyển thụ động

b)
  1. Vận chuyển chủ động

c)
  1. Khuếch tán

d)

Thẩm thấu.

16.

Thông tin các tế bào truyền cho nhau rất đa dạng, chủ yếu là các tín hiệu

a)

A. hóa học.

b)

B. sinh học.

c)

C. vật lý.

d)

D. xung điện.

17.

Trong truyền tin tế bào, giai đoạn nào sau đây các thụ thể của tế bào được hoạt hóa?

a)

A. Đáp ứng tín hiệu

b)

B. Tiếp nhận tín hiệu.

c)

C. Hình thành tín hiệu.

d)

D. Truyền tín hiệu.

18.

Trình tự các bước nào sau đây mô tả đúng các giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?

a)
  1. Tiếp nhận tín hiệu → Đáp ứng tín hiệu → Truyền tín hiệu.

b)
  1. Tiếp nhận tín hiệu → Truyền tín hiệu → Đáp ứng tín hiệu.

c)
  1. Truyền tín hiệu → Tiếp nhận tín hiệu → Đáp ứng tín hiệu.

d)
  1. Truyền tín hiệu → Đáp ứng tín hiệu → Tiếp nhận tín hiệu.

19.

Tín hiệu được truyền đi trong kiểu truyền tin qua synapse được gọi là

a)

A, tín hiệu synapse.

b)

B. tín hiệu hormone.

c)

C. tín hiệu thần kinh.

d)

D. tín hiệu nội tiết.

20.

ATP là hợp chất cao năng vì

a)
  1. liên kết giữa 3 nhóm phosphate rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.

b)
  1. liên kết giữa 2 nhóm phosphate ngoài cùng rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.

c)

liên kết giữa nhóm phosphate với đường ribose rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.

d)

liên kết giữa nhóm phosphate với adenine rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.

21.

Chọn đáp án ĐÚNG

a)
  1. Điều hòa đường huyết là ví dụ điển hình cho kiểu truyền tin này.

  2. 

b)

  1. Tín hiệu truyền tin nhờ hệ tuần hoàn vận chuyển.

c)
  1. Màng tế bào đích có thụ thể tiếp nhận tín hiệu.

d)
  1. Kiểu truyền tin này là truyền tin cận tiết.

22.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme là gì vậy các cậu..?

a)

nồng độ ezyme

b)

nhiệt độ

c)

độ PH

d)

nồng độ cơ chất

e)

chất điều hoà enzyme

23.

Màng sinh chất của loại tế bào nào sau đây có thêm các phân tử cholesterol?

a)

A. Tế bào thực vật.

b)

B. Tế bào động vật.

c)

C. Tế bào nấm.

d)

D. Tế bào vi khuẩn.

24.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H20 dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là gì đố biết ?

a)

A. chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.

b)

B. chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.

c)

C. chuyển hóa từ nhiệt năng sang hoa năng.

d)

D. chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.

25.

Ở tế bào nhân thực, khung xương tế bào được cấu tạo từ gì vậy hihihi

a)

A. vi ống, vi sợi và sợi trung gian.

b)

B. DNA và protein histone.

c)

C. vi sợi peptidoglycan và cellulose.

d)

D. phospholipid và protein.

26.

Thành phần chủ yếu cấu tạo nên chất nhiễm sắc của nhân tế bào gồm

a)

A. RNA mạch kép và protein.

b)

В. RNA mạch đơn và protein histon.

c)

C. DNA mạch đơn và protein.

d)

D. DNA mạch kép và protein histon.

27.

Khi nói về enzyme và cơ chất của enzyme, phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)
  1. Enzyme được cấu tạo từ protein hoặc protein kết hợp với các chất khác.

b)
  1. Trung tâm hoạt động của enzyme là nơi để cơ chất gắn vào.

c)

Cơ chất của enzyme là sản phẩm thu được sau phản ứng của enzyme đó.

d)

Cấu trúc của enzyme không bị biến đổi sau phản ứng.

28.

Năng lượng trong ATP là dạng năng lượng nào sau đây?

a)

A. Quang anh

b)

B. Cơ năng.

c)

C. Hóa năng.

d)

D. si lip vip pro

29.

Kiều truyền tin nào sau đây có khả năng phát tán các phân tử tín hiệu đến các tế bào đích ở XAAAAA?

a)

A. Truyền tin cận tiết.

b)

B. Truyền tin qua mối nối

c)

C. Tiếp xúc trực tiếp.

d)

D. Truyền tin nội tiết.

30.

Cấu trúc có chức năng quy định hình dạng tế bào nhân sơ là

câu này mà sai thì chịu ?

a)

A. Thành tế bào.

b)

B. Màng tế bào.

c)

C. Vỏ nhày.

d)

D. Tế bào chất.

31.

TỔNG HỢP LIPID, CHUYỂN HOÁ ĐƯỜNG và KHỬ ĐỘC cho tế bào là chức năng của

a)

A. Lưới nội chất trơn.

b)

B. Lưới nội chất hạt.

c)

C. Bộ máy Golgi.

d)

D. Ribosome.

32.

Cấu trúc nào dưới đây có cả ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

a)

A. Ribosome, màng sinh chất, thành tế bào,

b)

B. Ribosome, màng sinh chất, ti thể.

c)

C. Ribosome, thành tế bào, lục lạp.

d)

D. Ribosome, thành tế bào, lưới nội chất.

33.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán trực qua lớp kép phospholipid của màng tế bào?

a)
  1. Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ và tan trong nước.

b)
  1. Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ và tan trong lipid.

c)
  1. Các chất phân cực, có kích thước nhỏ và tan trong nước.

d)
  1. Các chất phân cực, có kích thước nhỏ và tan trong lipid.

34.

Đố biết trong những cấu trúc sau, cái nào nào CHỈ CÓ ở tế bào THỰC vât mà không có ở ĐỘNG vật?

a)

lục lạp

b)

lưới nội chất

c)

thành tế bào

d)

lysosome

e)

ribosome

35.

Bào quan nào chứa nucleic acid

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

e)

Ti thể

36.

Phương thức vận chuyển các chất qua

màng mà TIÊU TỐN nguồn năng lượng ATP

a)

thực bào

b)

ấm bào

c)

xuất bào

d)

vận chuyền chủ động

e)

khuếch tán đơn giản , tăng cường

37.

Cấu trúc nào CHỈ CÓ ở tế bào ĐỘNG vật mà không có ở THỰC vật

a)

trung thể

b)

lysosome

c)

chất nền ngoại bào

d)

lục lạp

e)

ti thể

38.

Có bao nhiêu ý đúng về đặc điểm chung của tế bào nhân thực?

a)
  1. Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

b)
  1. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

  2. 

c)
  1. Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

d)
  1. Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

e)
  1. Nhân chứa các nhiễm sắc thể gồm DNA và protein.

39.

Phương thức vận chuyển nào mà các chất qua màng KHÔNG tiêu tốn nguồn năng lượng ATP?

a)

khuếch tán đơn giản

b)

khuếch tán tăng cường

c)

ẩm bào

d)

xuất bào

e)

vận chuyển thụ động

40.

Bào quan nào có cấu trúc màng kép

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

ribosome

d)

peoroxysome

41.

Bào quan nào có cấu trúc màng đơn

a)

không bào

b)

lysosome

c)

ti thể

d)

peoroxysome

42.

Bào quan nào không có màng

a)

lysosome

b)

ribosome

c)

ti thể

d)

không bào

43.

Chất ức chế cạnh tranh , cơ chất và sản phẩm lần lượt là

(a)  

44.

Nếu muốn sản phẩm được tiếp tục tạo ra, ta có thể khắc phục bằng cách tăng ... giảm ...

(a)  

45.

Malonate là chất ức chế cạnh tranh, có ____ và __ khá giống cơ

(a)  

46.

Khi có mặt malonate, chúng sẽ cạnh tranh với (a)   làm cho HOẠT ĐỘNG XÚC TÁC của enzyme bị KÌM HÃM LẠI

47.

A là tế bào BẠCH CẦU vì tế bào bạch cầu cần nhiều ____ để TIÊU HOÁ ____

(a)  

48.

B là tế bào BIỂU MÔ KHÍ QUẢN vì B có (a)  

49.

Vì tế bào B có LÔNG MAO còn tế bào A không có nên B sử dụng nhiều (a)   trong SỰ VẬN ĐỘNG CỦA LÔNG nên có số lượng TI THỂ CAO HƠN

50.

Phân tử D-Luciferin bị phân hủy do sự xúc tác của enzyme luciferase với nguồn năng lượng cung cấp từ ATP sẽ giải phóng ra năng lượng ánh sáng. Với lượng enzyme luciferase không đổi, đồ thị dưới đây cho thấy hoạt tính của enzyme luciferase thay đổi theo nồng độ cơ chất D-Luciferin.

Nhận định nào đúng

a)
  1. Năng lượng ánh sáng giải phóng ra là cơ sở để xác định hoạt tính của enzyme luciferase

b)
  1. Kết quả thí nghiệm cho thấy ở nồng độ D-Luciferin khoảng 4/mM có hiện tượng bão hòa enzyme.

  2. 

c)
  1. Nếu tiếp tục tăng nồng độ D- Luciferin thì hoạt tính của enzyme luciferase sẽ tăng CHẬM và dừng lại.

d)

Khi tăng dần lượng ATP đồng thời giữ ổn định lượng D-Luciferin và enzyme luciferase thì hoạt tính enzyme luciferase giảm dần.

51.

Chọn nhận định đúng

a)

A. Màng tế bào của hai loài khác nhau có thể trộn lẫn với nhau.

b)

B. Protein màng không chuyên động trên màng tế bào.

c)

C. Nhiệt độ ảnh hưởng đến khả năng dung hợp tế bào.

d)

D. Không cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình dung hợp màng.