NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài làm bổ sung kiểm tra học kỳ 2 sinh 10 k 50
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:
a)
A. thời gian sống và phát triển của tế bào.
b)
B. thời gian các pha của chu kì tế bào (G1 + S + G2 + M).
c)
C. thời gian của quá trình nguyên phân.
d)
D. thời gian phân chia của tế bào chất.
2.
Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lí nào?
a)
A. Tính toàn năng của tế bào.
b)
B. Khả năng biệt hóa của tế bào.
c)
C. Khả năng phản biệt hóa của tế bào.
d)
D. Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào
3.
Công nghệ tế bào bao gồm các chuyên ngành nào?
a)
A. Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ sản xuất các chất hoạt tính từ tế bào
b)
B. Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ di truyền tế bào.
c)
C. Công nghệ vi sinh vật, công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật.
d)
D. Công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật.
4.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?
a)
A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
b)
B. Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.
c)
C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.
d)
D. Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.
5.
Sắp xếp nào dưới đây theo thứ tự tăng dần về tính toàn năng của các dòng tế bào là đúng?
a)
A. Dòng tế bào gốc phôi, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào mô cơ.
b)
B. Dòng tế bào mô cơ, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào gốc phôi.
c)
C. Dòng tế bào mô cơ, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào gốc phôi.
d)
D. Dòng tế bào gốc phôi, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào mô cơ.
6.
Để sản xuất mô sụn thay thế cho các đệm khớp bị thoái hóa ở người, người ta không dùng kĩ thuật nuôi cấy mô tế bào nào dưới đây?
a)
A. Kĩ thuật nuôi cấy mô sụn trưởng thành in vitro.
b)
B. Kĩ thuật nuôi cấy và biệt hóa tế bào gốc tủy.
c)
C. Kĩ thuật phản biệt hóa mô tế bào soma trưởng thành và biệt hóa thành mô sụn.
d)
D. Kĩ thuật nuôi cấy và biệt hóa tế bào gốc phôi.
7.
Virus có hình thức sống
a)
A. kí sinh trong tế bào vật chủ.
b)
B. hoại sinh trên tế bào vật chủ.
c)
C. cộng sinh trong tế bào vật chủ.
d)
D. tự do ngoài môi trường.
8.
Virus chỉ có thể bám dính lên bề mặt tế bào chủ khi
a)
A. có thụ thể tương tích.
b)
B. virus có màng bọc.
c)
C. có protein tương thích.
d)
D. có bộ gen tương thích
9.
Virus kí sinh ở thực vật không tự xâm nhập
a)
A. virus không bám được lên bề mặt tế bào thực vật.
b)
B. thành tế bào thực vật tiết ra chất độc ngăn cản virus.
c)
C. môi trường cơ thể thực vật không thích hợp cho virus.
d)
D. thành tế bào thực vật được cấu tạo bởi cellulose vững chắc.
10.
Hoạt động nào sau đây không lây nhiễm HIV?
a)
A. Sử dụng chung bơm kim tiêm.
b)
B. Truyền máu bị nhiễm HIV.
c)
C. Ôm, Bắt tay.
d)
D. Mẹ bị nhiễm HIV cho con bú.
11.
Câu nào sau đây không đúng khi nói về vi sinh vật?
a)
A. Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.
b)
B. Vi sinh vật nhỏ bé nên quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh.
c)
C. Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực.
d)
D. Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúng rất hẹp.
12.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?
a)
A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.
b)
B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.
c)
C. Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào.
d)
D. Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào.
13.
Nhóm sinh vật nào sau đây không phải vi sinh vật?
a)
A. Vi khuẩn.
b)
B. Tảo đơn bào.
c)
C. Động vật nguyên sinh.
d)
D. Rêu.
14.
Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là
a)
A. ánh sáng.
b)
B. hóa học.
c)
C. chất hữu cơ.
d)
D. ánh sáng và hóa học.
15.
Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử
a)
A. Vi sinh vật hóa tự dưỡng.
b)
B. Vi sinh vật hóa dị dưỡng.
c)
C. Vi sinh vật quang tự dưỡng.
d)
D. Vi sinh vật hóa dưỡng.
16.
Khi nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng lỏng không bổ sung dinh dưỡng trong suốt quá trình nuôi (nuôi cây theo mẻ, hệ kín), sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo mấy pha?
a)
A. 2 pha.
b)
B. 3 pha.
c)
C. 4 pha.
d)
D. 5 pha.
17.
Vi sinh vật nhân thực có thể sinh sản bằng các hình thức nào dưới đây?
a)
A. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính.
b)
B. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử hữu tính.
c)
C. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính và hữu tính.
d)
D. Hình thành bào tử vô tính và hữu tính.
18.
Các vi sinh vật có khả năng sống và sinh trưởng tốt ở Biển Chết (có nồng độ muối trung bình hằng năm khoảng 31,5%) thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?
a)
A. Nhóm vi sinh vật ưa áp cao.
b)
B. Nhóm vi sinh vật ưa áp thấp.
c)
C. Nhóm vi sinh vật ưa áp trung bình.
d)
D. Nhóm vi sinh vật ưa kiềm.
19.
Thuốc kháng sinh có những đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật.
b)
B. Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế đặc hiệu một hoặc một vài nhóm vi sinh vật gây bệnh.
c)
C. Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế nhiều nhóm vi sinh vật gây bệnh.
d)
D. Có khả năng ức chế sinh trưởng của vi sinh vật gây bệnh ở nồng độ cao.
20.
Trong quá trình lên men rượu, nấm men chuyển hóa glucose thành các sản phẩm:
a)
A. ethanol và O2.
b)
B. ethanol và CO2.
c)
C. ethanol, lactic acid và CO2.
d)
D. ethanol, lactic acid và O2.
21.
Việc làm nước tương (xì dầu) trong dân gian thực chất tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây là chủ yếu?
a)
A. Tổng hợp amino acid.
b)
B. Phân giải protein.
c)
C. Phân giải cellulose.
d)
D. Phân giải lipid
22.
Muối chua rau củ, thực chất là tạo điều kiện
a)
A. Phân giải nucleic acid và lên men lactic.
b)
B. Phân giải protein và lên men lactic.
c)
C. Phân giải carbohydrate và lên men lactic.
d)
D. Phân giải lipid và lên men lactic
23.
Làm bánh mì là ứng dụng của quá trình
a)
A. lên men lactic.
b)
B. lên men rượu.
c)
C. lên men acetic.
d)
D. lên men propionic.
24.
Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện những quá trình nào sau đây? (1) Làm tương; (2) Muối dưa; 3) Muối cà ; (4) Làm nước mắm; (5) Làm giấm; (6) Làm rượu; (7) Làm sữa chua.
a)
A. (1), (3), (2), (7).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (2), (3), (7).
d)
D. (4), (5), (6), (7).
25.
Cho biết bộ NST lưỡng bội của loài là 2n = 46, số NST ở kỳ giữa của nguyên phân của tế bào này là?
a)
A. 92.
b)
B. 46.
c)
C. 64.
d)
D. 184.
26.
Từ một tế bào mẹ 2n=46 qua quá trình nguyên phân sẽ tạo ra số tế bào con là:
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 8.
27.
Nguyên liệu nào sau đây không dùng làm nguyên liệu đầu vào của công nghệ vi nhân giống cây trồng?
a)
A. Mô phân sinh đỉnh.
b)
B. Lá cây.
c)
C. Thân cây.
d)
D. Mô bần
28.
Trong quy trình sản xuất ethanol sinh học, người ta đã sử dụng vi sinh vật nào dưới đây để chuyển hóa đường thành ethanol?
a)
A. Nấm mốc Aspergillus niger.
b)
B. Vi khuẩn Bacillus thurigiensis.
c)
C. Nấm men Saccharomyces cerevisiae.
d)
D. Vi tảo Arthrospira platensis.
29.
Ngành Công nghệ vi sinh vật là
a)
A. ngành khoa học nghiên cứu các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người.
b)
B. ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người.
c)
C. ngành khoa học ứng dụng các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người.
d)
D. ngành công nghiệp ứng dụng các vi sinh vật để sản xuất các sản phẩm có hoạt tính sinh học phục vụ đời sống con người.
30.
Việc ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn dựa trên những cơ sở khoa học nào? (1) Khả năng phân giải các chất hữu cơ và chuyển hóa các chất vô cơ của vi sinh vật; (2) Khả năng tổng hợp các chất hữu cơ và chuyển hóa các chất vô cơ của vi sinh vật; (3) Khả năng sinh trưởng nhanh và sống được trong các điều kiện cực khắc nghiệt của vi sinh vật.
a)
A. (1), (2).
b)
B. (2), (3).
c)
C. (1), (3).
d)
D. (1), (2), (3).
31.
Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a)
A. Tế bào sinh dưỡng.
b)
B. Tế bào giao tử.
c)
C. Tế bào sinh dục chín.
d)
D. Tế bào sinh dục sơ khai.
32.
Từ một tế bào qua giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là:
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 8.
33.
Cho các đặc điểm sau: (1) Có kích thước nhỏ bé, thường không nhìn thấy bằng mắt thường. (2) Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường. (3) Có khả năng hấp thu và chuyển hóa vật chất nhanh; (4) Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh. Số đặc điểm chung của vi sinh vật là?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
34.
Vi sinh vật có thể phân bố trong các loại môi trường là
a)
A. môi trường đất, môi trường nước.
b)
B. môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
c)
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn.
d)
D. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
35.
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn được nuôi trong môi trường mà các chất dinh dưỡng không được bổ sung thêm đồng thời không rút bớt sản phẩm và chất thải trong suốt quá trình nuôi diễn ra theo
a)
A. 4 pha.
b)
B. 2 pha.
c)
C. 3 pha.
d)
D. 1 pha.
36.
Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể bắt đầu suy giảm ở
a)
A. pha tiềm phát.
b)
B. pha lũy thừa.
c)
C. pha cân bằng.
d)
D. pha suy vong.
37.
Trình tự các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục là
a)
A. pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong.
b)
B. pha tiềm phát → pha cân bằng → pha luỹ thừa → pha suy vong.
c)
C. pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha suy vong → pha cân bằng.
d)
D. pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong.
38.
Công nghệ vi sinh vật là
a)
A. ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong nông nghiệp để sản xuất các loại phân bón, thuốc trừ sâu sinh học.
b)
B. ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người.
c)
C. ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong y học để sản xuất các loại thuốc nhằm chữa trị các bệnh cho con người.
d)
D. ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong khoa học môi trường để sản xuất các chế phẩm xử lí ô nhiễm môi trường.
39.
Cho các đặc điểm sau: (1) Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân giải hữu cơ, chuyển hoá các chất vô cơ tạo ra nhiều sản phẩm hữu ích cho tự nhiên và con người; (2) Nhiều vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh hoặc sống trong các môi trường cực khắc nghiệt; (3) Vi sinh vật có khả năng phân hủy gây hư hỏng lương thực, gây mất mĩ quan các vật dụng, đồ gỗ dùng xây dựng nhà cửa; (4) Nhiều vi sinh vật có khả năng sinh độc tố lây nhiễm vào các nguyên liệu sản xuất dẫn đến thiệt hại kinh tế lớn cho con người. Số đặc điểm là cơ sở khoa học của việc ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
40.
Virus là
a)
A. dạng sống không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật.
b)
B. dạng sống đơn bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật.
c)
C. dạng sống không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh ngoại bào hoặc nội bào.
d)
D. dạng sống có cấu tạo đa bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh ngoại bào hoặc nội bào.
41.
Vì sao virus phải sống kí sinh nội bào bắt buộc?
a)
A. Vì virus không có cấu tạo tế bào nên phải kí sinh nội bào bắt buộc để sử dụng vật chất có sẵn trong tế bào chủ khi nhân lên.
b)
B. Virus có kích thước rất nhỏ nên phải kí sinh nội bào bắt buộc để được bảo vệ trước tác động của ngoại cảnh.
c)
C. Virus có quá trình trao đổi chất mạnh nên cần kí sinh nội bào bắt buộc để lấy được nguồn chất dinh dưỡng dồi dào.
d)
D. Virus rất mẫn cảm với chất kháng sinh nên cần kí sinh nội bào bắt buộc để được bảo vệ khỏi tác động của chất kháng sinh.
42.
Để nuôi cấy virus, các nhà khoa học sẽ phải dùng loại môi trường là
a)
A. môi trường tự nhiên.
b)
B. môi trường tổng hợp.
c)
C. môi trường bán tổng hợp.
d)
D. môi trường sinh vật.
43.
Thành phần cấu tạo chính của virus là
a)
A. màng bọc và vỏ capsid.
b)
B. vỏ capsid và gai glycoprotein.
c)
C. màng bọc và gai glycoprotein.
d)
D. lõi nucleic acid và vỏ capsid.
44.
Khối u ác tính là hiện tượng?
a)
A. tế bào không lan rộng đến vị trí khác.
b)
B. tế bào có khả năng lây lan sang các mô lân cận và các cơ quan ở xa.
c)
C. tế bào không lan rộng nhưng xâm lấn sang các mô lân cận.
d)
D. tế bào phân chia một cách bình thường.
45.
Các giao tử được hình thành qua giảm phân của loài 2n có bộ nhiễm sắc thể
a)
A. đơn bội (n).
b)
B. lưỡng bội (2n).
c)
C. tam bội (3n).
d)
D. tứ bội (4n).
46.
Cho các sinh vật sau: vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi, trùng giày, tảo silic, cây rêu, giun đất. Số vi sinh vật trong các sinh vật trên là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
47.
Để khắc phục hiện tượng mật độ tế bào vi khuẩn không tăng ở pha cân bằng có thể thực hiện biện pháp nào sau đây?
a)
A. Bổ sung thêm một lượng vi sinh vật giống thích hợp.
b)
B. Bổ sung thêm nguồn chất dinh dưỡng vào môi trường.
c)
C. Bổ sung thêm khí oxygen với nồng độ thích hợp.
d)
D. Bổ sung thêm khí nitrogen với nồng độ thích hợp.
48.
Thiếu hụt chất dinh dưỡng sẽ khiến vi sinh vật
a)
A. sinh trưởng chậm hoặc ngừng sinh trưởng.
b)
B. sinh trưởng và sinh sản nhanh chóng hơn.
c)
C. tăng cường quang hợp để tự tổng hợp chất dinh dưỡng.
d)
D. tăng cường hô hấp kị khí để tự tổng hợp chất dinh dưỡng.
49.
Có thể giữ thức ăn tương đối lâu trong tủ lạnh vì
a)
A. nhiệt độ thấp sẽ kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn.
b)
B. nhiệt độ thấp sẽ tiêu diệt hết tất cả vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn.
c)
C. nhiệt độ thấp sẽ làm biến tính acid nucleic của vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn.
d)
D. nhiệt độ thấp sẽ gây co nguyên sinh chất của vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn.
50.
Quy trình sản xuất khí sinh học từ rác thải hữu cơ được thực hiện nhờ
a)
A. nhóm vi sinh vật nitrat hóa và phản nitrat hóa.
b)
B. nhóm vi sinh vật quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.
c)
C. nhóm vi sinh vật cố định và phân giải lân.
d)
D. nhóm vi sinh vật lên men và sinh methane.
51.
Lĩnh vực nào sau đây ít có sự liên quan đến công nghệ vi sinh vật?
a)
A. Y học.
b)
B. Môi trường.
c)
C. Công nghệ thực phẩm.
d)
D. Công nghệ thông tin.
52.
Hoạt động nào sau đây không lây nhiễm HIV?
a)
A. Sử dụng chung bơm kim tiêm.
b)
B. Truyền máu bị nhiễm HIV.
c)
C. Bắt tay, ôm hôn.
d)
D. Mẹ bị nhiễm HIV cho con bú.
53.
Virus chỉ có thể bám dính lên bề mặt tế bào chủ khi
a)
A. có thụ thể tương tích.
b)
B. virus có màng bọc.
c)
C. có protein tương thích.
d)
D. có bộ gen tương thích.
54.
Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là
a)
A. có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật một cách chọn lọc
b)
B. không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.
c)
C. có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào.
d)
D. có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh.
55.
Cho các thành tựu sau đây: (1) Sử dụng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum để sản xuất mì chính; (2) Sử dụng nấm mốc Aspergillus niger để sản xuất enzyme amylase, protease bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; (3) Sử dụng nấm Penicillium chrysogenum để sản xuất kháng sinh penicillin; (4) Sử dụng vi khuẩn Lactococcus lactis để sản xuất phomat. Trong các thành tựu trên, số thành tựu của công nghệ vi sinh trong công nghiệp thực phẩm là:
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
56.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về HIV/AIDS?
a)
A. HIV tấn công và phá hủy các tế bào hệ miễn dịch, làm suy yếu khả năng miễn dịch của cơ thể.
b)
B. HIV có khả năng tạo ra rất nhiều biến thể mới trong một thời gian ngắn khiến việc phòng và điều trị AIDS gặp nhiều khó khăn.
c)
C. HIV lây truyền từ người sang người theo 3 con đường: đường hô hấp, đường tình dục và mẹ truyền sang con.
d)
D. Trong những giai đoạn đầu, người nhiễm HIV thường không có biểu hiện triệu chứng rõ ràng dẫn đến nguy cơ lây nhiễm cao.
57.
Nhiễm sắc thể đóng xoắn và co ngắn cực đại xảy ra ở kỳ nào trong nguyên phân?
a)
A. Kỳ đầu.
b)
B. Kỳ giữa.
c)
C. Kỳ sau.
d)
D. Kỳ cuối.
58.
Nếu một tế bào có bộ NST 2n=14, thực hiện quá trình nguyên phân tạo ra các tế bào con. Số lượng nhiễm sắc thể có trong các tế bào con là bao nhiêu?
a)
A.28
b)
B. 14
c)
C. 7
d)
D. 2
59.
Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào thực vật là
a)
A. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật
b)
B. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật
c)
C. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây
d)
D. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây
60.
Nếu một tế bào có bộ NST 2n=14, thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là
a)
A. 42
b)
B. 18
c)
C. 28
d)
D. 7.
Reset
