wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Cuối Kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nếu tần số hoán vị gen giữa 2 gen là 10% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là:

a)

A. 15cM.

b)

B. 10cM.

c)

C. 30cM.

d)

D. 20cM.

2.

Câu 2: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là

a)

A. sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì đầu của giảm phân I

b)

B. sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân II

c)

C. sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì đầu giảm phân I

d)

D. sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

3.

Câu 3. Trong trường hợp mỗi cặp gen quy định 1 tính trạng liên kết không hoàn toàn, kiểu gen nào sau đây khi giảm phân cho 4 loại giao tử?

a)

A. Ab/ab.

b)

B. AB/Ab

c)

C. AB/aB

d)

D. Ab/aB

4.

Câu 4: Ở người có bộ NST lưỡng bội 2n = 46. Số nhóm liên kết gen là:

a)

A. 46.

b)

B. 23.

c)

C. 92.

d)

D. 69.

5.

Câu 5. Một loài thực vật, biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?

a)

A. Ab/aB × ab/ab

b)

B. aB/ab × Ab/ab

c)

C. Ab/Ab × aB/ab

d)

D.AB/Ab × ab/ab

6.

Câu 6: Khi Moocgan tiến hành cho ruồi giấm đực F1 thân xám, cánh dài lai phân tích, ông đã phát hiện được hiện tượng di truyền nào?

a)

A. Di truyền ngoài nhân

b)

B. Liên kết gen

c)

C. Hoán vị gen

d)

D. Liên kết giới tính.

7.

Câu 7. Biết các gen liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen Ab/aB khi giảm phân cho số loại giao tử là:

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D.4

8.

Câu 8: Biết trong 1 tế bào sinh dưỡng ở ruồi giấm có 8 NST. Số nhóm liên kết gen của ruồi giấm là:

a)

A. 8.

b)

B. 4.

c)

C. 16.

d)

D. 7.

9.

Câu 9. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1: 2 : 1?

a)

A. AB/ab × AB/ab

b)

B. aB/ab × ab/ab

c)

C. Ab/aB × ab/ab

d)

D.aB/aB × ab/ab

10.

Câu 10. Nếu giảm phân không có đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 30% thì loại giao tử ab được tạo ra từ cơ thể có KG Ab/aB chiếm tỉ lệ:

a)

A. 25%

b)

B. 15%

c)

C. 30%

d)

D. 20%

11.

Câu 11: Một tế bào có KG: AB/ab khi giảm phân xảy ra hoán vị gen thì giao tử hoán vị là giao tử nào sau đây?

a)

A. AB và aB.

b)

B. aB và ab

c)

C. aB và Ab

d)

D. AB và ab.

12.

Câu 12: Coren nghiên cứu trên đối tượng cậy hoa phấn đã phát hiện ra hiện tượng di truyền nào sau đậy?

a)

A. Hoán vị gen

b)

B. Liên kết giới tính

c)

C. Di truyền ngoài nhân.

d)

D. Liên kết gen

13.

Câu 13: Cho phép lai P: AB/ab x ab/ab. Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số là 20% thì tỉ lệ KG ab/ab ở F1 là:

a)

A. 40%.

b)

B. 50%.

c)

C. 20%.

d)

D. 30%.

14.

Câu 14. Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt F1 100% thân xám, cánh dài. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau F2 có tỉ lệ 70,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân đen, cánh cụt: 4,5% thân xám, cánh cụt: 4,5% thân đen, cánh dài, hai tính trạng đó đã di truyền

a)

A. độc lập.

b)

B. liên kết hoàn toàn.

c)

C. Hoán vị gen

d)

D. tương tác gen.

15.

Câu 15. Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là

a)

A. các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

b)

B. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

c)

C. các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST

d)

D. tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

16.

Câu 16. Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Kiểu gen quy định kiểu hình thân xám, cánh cụt là:

a)

A. AB/AB.

b)

B. ab/ab.

c)

C. Ab/Ab.

d)

D. aB/aB.

17.

Câu 17. Loại tế bào nào dưới đây có NSt giới tính?

a)

A. Tế bào sinh dục.

b)

B. tế bào sinh dưỡng.

c)

C. tế bào giao tử

d)

D. mọi tế bào.

18.

Câu 18. Ở người xét 1 gen có 2 alen A và a nằm ở vùng không tương đông trên NST X. Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng ?

a)

A. X^AY

b)

B. XY^a.

c)

C. X^AY^a.

d)

D. X^aY^A.

19.

Câu 19. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

A. X^AX^a × X^AY.

b)

B. X^AX^a × X^aY.

c)

C. X^aX^a × X^AY

d)

D. X^AX^A × X^aY.

20.

Câu 20. Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XO?

a)

A. Châu chấu.

b)

B. Chim

c)

C. Bướm

d)

D. Ruồi giấm.

21.

Câu 21. Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá xanh thụ phấn cho cây lá đốm. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là

a)

A. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh

b)

B. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.

c)

C. 100% cây lá xanh.

d)

D. 100% cây lá đốm.

22.

Câu 22: Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

a)

A. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh.

b)

B. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.

c)

C. Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.

d)

D. Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh.

23.

Câu 23. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về NST giới tính ở động vật?

(1) NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.

(2) NST giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.

(3) Hợp tử mang cặp NST giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.

(4) NST giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.

a)

A. 1

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

24.

Câu 24. Ở người yếu tố quy định giới tính nam là

a)

A. sự có mặt của NST Y trong hợp tử.

b)

B. sự có mặt của NST X trong hợp tử.

c)

C. điều kiện thụ tinh.

d)

D. hooc môn sinh dục.

25.

Câu 25: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

a)

A. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể

b)

B. alen với nhau.

c)

C. di truyền như các gen trên NST thường.

d)

D. tồn tại thành từng cặp tương ứng.

26.

Câu 26. Ở một loài động vật, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Cho phép lai XAXa x XaY. Biết không xảy ra đột biến, Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng về kết quả của F1?

1. Tỉ lệ phân ki kiểu hình ở F1 là: 1 cái lông vằn : 1 cái lông đen : 1 đực lông vằn : 1 đực lông đen

2. Tỉ lệ phân ki kiểu hình ở F1 là: 1 lông vằn : 1 lông đen

3. Tỉ lệ phân ki kiểu gen ở F1 là: 1 : 1 : 1 : 1

4. Tỉ lệ phân ki kiểu hình ở F1 là: 3 : 1

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 3

27.

Câu 27. Đặc điểm chung của hiện tượng di truyền liên kết giới tính và di truyền ngoài nhân là:

a)

A. Đời lai có kiểu hình ở giới đực giống giới cái và giống kiểu hình của mẹ.

b)

B. Kết quả lai thuận khác lai nghịch.

c)

C. Có hiện tượng di truyền di truyền chéo của tính trạng lặn.

d)

D. Đời lai có tỉ lệ phân li kiểu hình khác nhau ở hai giới.

28.

Câu 28: Ở người bệnh mù màu đỏ màu lục biểu hiện ở nam nhiều hơn ở nữ và có dấu hiệu di truyền chéo, gen từ bố cho con gái, từ mẹ cho con trai. Theo lí thuyết bệnh này do gen thuộc ... quy định.

a)

A. NST X

b)

B. NST Y.

c)

C. NST thường.

d)

D. tế bào chất.

29.

Câu 29: Để xác định vị trí của gen trong tế bào, ta có thể sử dụng phép lai nào sau đây?

a)

A. Lai phân tích.

b)

B. Lai thuận nghịch.

c)

C. Lai gần

d)

D. Lai xa.

30.

Câu 30: Gen ngoài nhân không có trong bào quan nào sau đây?

a)

A. Ti thể

b)

B. Lục lạp

c)

C. Plassmid

d)

D. Golgi

31.

Câu 31. Hiện tượng di truyền thẳng liên quan tới trường hợp gen thuộc

a)

A. NST thường.

b)

B. NST X.

c)

C. NST Y.

d)

D. tế bào chất.

32.

Câu 32: Quá trình giảm phân bình thường của cơ thể có kiểu gen XDeXdE. tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 8

33.

Câu 33. Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi

a)

A. về kiểu hình không biến đổi trong kiểu gen.

b)

B. do tác động của môi trường.

c)

C. phát sinh trong quá trình phát triển cá thể

d)

D. không liên quan đến rối loạn phân bào.

34.

Câu 34. Trong các hiện tượng thay đổi kiểu hình sau, có bao nhiêu hiện tượng là thường biến?

1. Giống thỏ Himalaya, phần thân lông màu trắng, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên có màu đen.

2. Màu sắc hoa cẩm tú cầu thay đổi từ tím đỏ, hồng trắng tùy thuộc độ pH của đất.

3. Bệnh phêninkêtô niệu ở người do 1 đột biến gen lặn trên NST thường quy định nhưng nếu phát hiện sớm và áp dụng chế độ ăn kiêng thức ăn giàu chất phêninalanin thì trẻ vẫn phát triển bình thường.

4. Người con gái mang tính trạng má lúm đồng tiền giống hệt mẹ.

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

35.

Câu 35. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Thường biến là biến dị không không thay đổi kiểu gen.

b)

B. Con thừa hưởng nguyên vẹn alen của bố mẹ.

c)

C. Bố mẹ di truyền cho con protein của mình

d)

D. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

36.

Câu 36. Trong những đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với thường biến?

1. Không thay đổi kiểu hình. 2. Không di truyền.

3. Xuất hiện đồng loạt, định hướng 4. Không thay đổi kiểu gen

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

37.

Câu 37. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mức phản ứng?

1. Trong một kiểu gen, mỗi gen có mức phản ứng riêng.

2. Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng mức phản ứng rộng.

3. Kiểu gen quy định mức phản ứng, môi trường quy định kiểu hình cụ thể.

4. Mức phán ứng phụ thuộc vào môi trường nên không di truyền được

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

38.

Câu 38. Thường biến phát sinh là do

a)

A. tác động trực tiếp của điều kiện môi trường.

b)

B. rối loạn cơ chế phân li và tổ hợp của NST.

c)

C. rối loạn trao đổi chất nội bào.

d)

D. tác động trực tiếp của các tác nhân vật lý và hoá học.

39.

Câu 39. Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng

a)

A. chất lượng.

b)

B. số lượng.

c)

C.trội lặn không hoàn toàn.

d)

D. trội lặn hoàn toàn

40.

Câu 40. Thỏ Himalaya trong tự nhiên có lông trắng, riêng chỏm tai, chóp đuôi, đầu bàn chân và mõm màu đen. Nếu cạo một phần lông trắng ở bụng thỏ và nuôi liên tục ở phòng có nhiệt độ 00 C thì :

a)

A. lông mọc lại ở đó có màu trắng như trước.

b)

B. lông mọc lại ở đó có màu xám.

c)

C. lông mọc lại ở đó có màu đen.

d)

D. lông ở đó không thể mọc lại .

41.

Câu 41. Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

a)

A. quá trình phát sinh đột biến.

b)

B. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.

c)

C. sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

d)

D. sự phát sinh các biến dị tổ hợp.

42.

Câu 42. Tính chất của thường biến là

a)

A. xuất hiện riêng lẻ, định hướng và di truyền được.

b)

B. xuất hiện đồng loạt, định hướng và không di truyền.

c)

C. xuất hiện riêng lẻ, vô hướng và di truyền được.

d)

D. xuất hiện cá thể, định hướng và di truyền được.

43.

Câu 43. Cho biết D: hoa đỏ, d: hoa trắng, không có tính trạng trung gian. Quần thể ban đầu P: 0,1DD : 0,8Dd : 0,1dd. Phát biểu nào sau đây đúng khi quần thể trên là quần thể tự phối ?

a)

A.Tỷ lệ Dd tăng dần qua các thế hệ.

b)

B. Tỷ lệ DD và dd luôn luôn bằng nhau ở mỗi thế hệ tiếp theo.

c)

C. Tỷ lệ của DD giảm dần qua các thế hệ.

d)

D. Tỷ lệ của dd giảm dần qua các thế hệ

44.

Câu 44. Biết tính trạng màu sắc lông ở sóc do cặp gen Bb quy định .Một QT sóc có 1400 sóc nâu đồng hợp: 400 sóc nâu dị hợp: 200 sóc trắng. Nếu ở trạng thái cân bằng QT có 2000 cá thể thì số cá thể sóc trắng là

a)

A. 180.

b)

B. 80.

c)

C. 640.

d)

D. 40..

45.

Câu 45. Ở trạng thái cân bằng di truyền, một quần thể có 1000 cá thể trong đó có 160 cá thể cây thấp, biết A quy định cây cao, a quy định cây thấp, tần số A/a là:

a)

A. 0,4/0,6

b)

B. 0,6/0,4.

c)

C. 0,84/0,16.

d)

D. 0,36/0,64.

46.

Câu 46. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,4 Aa : 0,6 aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?

a)

A. 0,4.

b)

B. 0,2

c)

C. 0,5.

d)

D. 0,3.

47.

Câu 47. Khi thống kê số lượng cá thể của một quần thể sóc, người ta thu được số liệu: 105AA: 15Aa: 30aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là:

a)

A. A = 0,70 ; a = 0,30

b)

B. A = 0,80 ; a = 0,20

c)

C. A = 0,25 ; a = 0,75

d)

D. A = 0,75 ; a = 0,25

48.

Câu 48. QT tự phối nào sau đây có thành phần kiểu gen không thay đổi qua các thế hệ?

a)

A. 0,36BB:0.64Bb.

b)

B. 0,49BB:0,42Bb:0,09bb.

c)

C. 84Bb:0.16bb.

d)

D. 0,99BB:0,01bb.

49.

Câu 49. Quần thể tự thụ phấn ban đầu có 100% kiểu gen Aa sau n thế hệ tỉ lệ kiểu gen dị hợp là

a)

A. 1/2^2n

b)

B. 1- 1/2^n

c)

C. (1- 1/2^n)/2.

d)

D. 1/2^n

50.

Câu 50. Một QT lúa, thế hệ ban đầu có thành phần kiểu gen là 0,2 AA : 0,4Aa: 0,4 aa, biết không có hiện tượng giao phấn, tỷ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ thứ 3 là

a)

A. 0,375.

b)

B. 0.95

c)

C. 0,575

d)

D. 0,5

51.

Câu 51. Thế hệ xuất phát có KG AabbCcDd EH/eh, qua nhiều thế hệ tự thụ phấn thu được tối đa số dòng thuần là :

a)

A. 64.

b)

B. 16

c)

C. 18

d)

D. 32

52.

Câu 52. Quần thể nào sau đây cân bằng theo Hacdi – Van bec?

a)

A. 0,64BB:0,32Bb:0,04bb.

b)

B. 0,36BB:0.64Bb.

c)

C. 84Bb:0.16bb.

d)

D. 100% các cá thể có kiểu hình trội.

53.

Câu 53. Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng xuất hiện trong quần thể tự thụ phấn?

a)

A. Tần số các alen không đổi qua các thế hệ.

b)

B. Tần số kiểu gen dị hợp giảm dần qua các thế hệ.

c)

C. Quần thể phân hóa thành các dòng thuần.

d)

D. Thành phần kiểu gen ngày càng đa dạng.

54.

Câu 54. Loại quần thể có tính đa hình là quần thể

a)

A. giao phối.

b)

C. sinh sản sinh dưỡng.

c)

B. tự phối.

d)

D. sinh sản vô tính.

55.

Câu 55. Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng xuất hiện trong quần thể ngẫu phối?

a)

A. Tần số các alen không đổi qua các thế hệ.

b)

B. Tồn tại nhiều biến dị tổ hơp

c)

C. Tần số kiểu gen đồng hợp tăng dần qua các thế hệ

d)

D. Duy trì đa dạng về kiểu gen, kiểu hình.

56.

Câu 56. Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen không thay đổi qua các thế hệ ngẫu phối?

a)

A. 0,36BB:0.64Bb.

b)

B. 0,49BB:0,42Bb:0,09bb.

c)

C. 84Bb:0.16bb

d)

D. 0,9Bb:0,1Bb.

57.

Câu 57: Ở một quần thể đậu Hà Lan, xét một gen có hai alen (A và a), tần số alen A là 0,9. Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể này là

a)

A. 0,1.

b)

B. 0,01.

c)

C. 0,9.

d)

D. 0,8

58.

Câu 58: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần số alen A của quần thể này là

a)

A. 0,7.

b)

B. 0,3

c)

C. 0,4.

d)

D. 0,5.

59.

Câu 59: Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,7. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là:

a)

A. 0,42.

b)

B. 0,60.

c)

C. 0,49.

d)

D. 0,09.

60.

Câu 60: Trong các quần thể sau, có bao nhiêu quần thể cân bằng theo định luật Hacdi – Vanbec?

1.100%AA 2. 100%aa 3. 100%Aa 4. 0,36AA: 0,64aa

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4