wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN GIỮA KÌ I LẦN 1

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Tế bào

d)

Hợp tử

2.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào

b)

Quần xã

c)

Quần thể

d)

Bào quan

3.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

Các đại phân tử

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

4.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng

a)

Có cấu tạo phức tạp

b)

Có cấu tạo đơn giản

c)

Được cấu tạo bởi nhiều bào quan

d)

Biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống

5.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào ?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

6.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

7.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

Quần thể

b)

Nhóm quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

8.

"Tập hợp những con cá sống dưới ao" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

9.

Thế nào là hệ sinh thái?

a)

Là tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một không gian nhất định

b)

Là tập hợp nhiều quần thể sống trong một không gian nhất định

c)

Là tập hợp các cá thể cùng loài sống ở những môi trường khác nhau

d)

Là sinh vật và môi trường sống của chúng tạo nên một thể thống nhất

10.

Thứ tự theo nguyên tắc thứ bậc là

a)

2 1 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

5 4 3 2 1

d)

2 3 4 5 1

11.

Các cấp tổ chức cơ bản theo thứ tự đúng là

a)

Tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái

b)

Tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái

c)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái

12.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

13.

"Đặc tính mà tổ chức sống cấp trên mà các cấp tổ chức sống cấp dưới không có gọi là

a)

Tính nổi trội

b)

Hệ thống mở

c)

Nguyên tắc thứ bậc

d)

Nguyên tắc bổ sung

14.

Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?

a)

Do sự tương thích của các thành phần cấu thành

b)

Do sự tương tác nội bộ một cấp bậc nhất định

c)

Do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành

d)

Do môi trường quyết định

15.

Ví dụ nào sau đây là minh chứng cho đặc điểm tổ chức sống là hệ mở?

a)

Khi trời nóng thì người đổ mồ hôi

b)

Hệ thần kinh ở động vật được cấu tạo từ các noron

c)

Thực vật thực hiện quá trình hô hấp lấy khí O2 và thải khí CO2

d)

Sinh vật có hoạt động sinh sản khi đủ tuổi chín sinh lí

16.

Một con robot cũng có khả năng di chuyển, tương tác với môi trường xung quanh, làm việc nhà, thậm chí trả lời các câu hỏi và đưa ra lời khuyên hữu ích cho các bác sĩ trong việc điểu trị bệnh. Con robot có đặc điểm nào khác với vật sống?
I. Robot có khả năng tự sinh sản ra các thế hệ sau

II. Không có khả năng lớn lên, phát triển theo thời gian

III. Các phản ứng của chúng là các thuật toán được con người cài sẵn.

IV. Không có có khả năng giao phối, sinh sản tạo ra các thế hệ sau

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi là

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

d)

Matthias Schleiden

18.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây thuộc học thuyết tế bào
(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

(2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

(3) Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó

(4) Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau.

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 4

19.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Số lượng tế bào

b)

Kích thước tế bào

c)

Màu sắc tế bào

d)

Hình dạng

20.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào

d)

Tế bào có chức năng sinh sản

21.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào

d)

Tế bào có chức năng sinh sản

22.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống

23.

Một bạn học sinh khi phân biệt những điểm khác nhau giữa một sinh vật đơn bào và một tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào đã ghi lại như bảng bên:
Các đặc điểm bạn đã ghi nhận đúng là?

a)

I, II, III, V

b)

I, III, V, VI

c)

II, IV, V, VI

d)

I, II, V, VI

24.

Tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố oxygen có trong cơ thể người là khoảng

a)

65%

b)

9,5%

c)

18,5%

d)

1,5%

25.

Nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các đại phân tử hữu cơ chính có trong tế bào là

a)

Hydrogen

b)

Carbon

c)

Nitrogen

d)

Phosphor

26.

Mỗi nguyên tố đa lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong cơ thể?

a)

< 0,001 %

b)

≥0,001%

c)

< 0,01%

d)

≥0,01%

27.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P

d)

K, Zn, Cu, Fe

28.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên các

a)

enzyme, hormone, vitamin

b)

lipid, nucleic acid

c)

đại phân tử hữu cơ

d)

đường đa, protein

29.

Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các hoạt động của các

a)

enzyme, hormone, vitamin

b)

lipid, nucleic acid

c)

đại phân tử hữu cơ

d)

đường đa, protein

30.

Iodine là thành phần không thể thiếu được của hormone nào?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến giáp

31.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về nước?

(1) Nước dự trữ và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

(2) Nước là thành phần chính cấu tạo nên tế bào và là dung môi hòa tan nhiều chất.

(3) Nước là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng sinh hóa.

(4) Nước góp phần đảm bảo sự cân bằng và ổn đinh nhiệt độ của tế bào và cơ thể.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

32.

Không nên bảo quản rau xanh trên ngăn đá của tủ lạnh vì

a)

không còn quá trình hô hấp làm rau quả hỏng

b)

không có quá trình oxy hóa các chất hữu cơ nên rau quả sẽ bị khô

c)

làm giảm cường độ hô hấp của đối tượng bảo quản

d)

nước trong tế bào bị đông đá, tăng thể tích và vỡ

33.

Bao nhiêu việc làm sau đây giúp cơ thể đảm bảo cân bằng nước?

(1) Uống từ 0.5 – 0.7 lít nước mỗi ngày.                               

(2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy.

(3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước.                                           

(4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

34.

Những đường nào sau đây là đường 6 carbon?

a)

glucose

b)

fructose

c)

galactose

d)

maltose

35.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

polysaccharide

b)

disaccharide

c)

monosaccharide

d)

glycosidic

36.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

polysaccharide

b)

disaccharide

c)

monosaccharide

d)

glycosidic

37.

Công thức cấu tạo của saccharose, lactose, maltose là?

a)

C6H11O5

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C12H24O12

38.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mía?

a)

glucose

b)

lactose

c)

saccharose

d)

fructose

39.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường nho?

a)

glucose

b)

lactose

c)

saccharose

d)

fructose

40.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong hoa quả và mật ong?

a)

glucose

b)

fructose

c)

maltose

d)

lactose

41.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mạch nha?

a)

glucose

b)

fructose

c)

maltose

d)

lactose

42.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong sữa động vật?

a)

lactose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

glucose

43.

Loại đường nào sau đây không tan trong nước (dù là ở nhiệt độ sôi)?

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

glucose

d)

saccharose

44.

Bạn Tuấn rất lười ăn sáng trước khi đến trường. Sau khi học 4 tiết thể dục buổi sáng tại trường Đại học xong, bạn Tuấn cảm thấy đói lã, chóng mặt, da thì tái nhạt, không thể bước đi. Với kiến thức đã học về thành phần hóa học của tế bào, bạn Tuấn cần được bổ sung chất nào trước tiên để hết nhanh chóng hết các biểu hiện trên?

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

nucleic acid

d)

protein

45.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có thể dùng để phân biệt carbohydrate và lipid ?

I. Lipid không tan trong nước còn carbohydrate tan trong nước.

II. Lipid cung cấp nhiều năng lượng hơn carbohydrate khi phân hủy.

III. Phân tử lipid có nhiều liên kết este còn giữa các đơn phân của carbohydrate là liên kết glicosidic.

IV. Phân tử lipid có tỉ lệ oxygen ít hơn đại đa số phân tử carbohydrate.

V. Lipid có vai trò điều hòa và giữ nhiệt cho cơ thể tốt hơn carbohydrate.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

46.

Khi so sánh giữa carbohydrate và lipid, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Lipid có tính kị nước hoàn toàn, trong khi một số carbohydrate có tính ưa nước.

II. Các dạng lipid đều không tan trong nước, các dạng carbohydrate đều tan trong nước.

III. Lipid dự trữ nhiều năng lượng hơn so với carbohydrate.

IV. Tế bào có thể sử dụng cả hai nhóm chất để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

47.

Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.  

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

48.

Biến tính protein là hiện tượng protein bị mất chức năng do

a)

khối lượng của protein bị thay đổi

b)

liên kết peptide giữa các amino acid bị phá vỡ

c)

trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi

d)

cấu trúc của protein bị phá vỡ

49.

Những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến cấu trúc không gian của protein?

a)

ánh sáng

b)

gió

c)

độ ẩm

d)

nhiệt độ, pH

50.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá tôm

b)

rau, củ, quả

c)

bánh kẹo

d)

nước ngọt

51.

Khi ăn quá chứa nhiều đạm, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

gout

b)

xơ vữa động mạch

c)

béo phì

d)

tiểu đường

52.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

53.

Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?

a)

Thymine (T)

b)

Adenine (A)

c)

Guanine (G)

d)

Cystosine (C)

54.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3’...TACGGACATT...5’. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là

a)

5’...ATGCCTGTAA...3’

b)

3’...ATGCCTGTAA...5’

c)

5’...AUGCCUGUAA...3’

d)

5’...ATGCCTGTAA...3’

55.

Nếu mỗi kí hiệu gạch ngang (-) là một liên kết hydrogen, thì công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide trên hai mạch của DNA?

a)

A = G, T C

b)

A = T, G≡ C

c)

A≡ T, G=C

d)

A≡ G, T=C

56.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch một của một phân tử DNA xoắn kép là - ATTTGGGCCCGAGGC -. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20