wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ ST, SQ, MT

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

2.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò duy trì sự cân bằng

a)

năng lượng trong sinh quyển.

b)

vật chất trong quần xã.

c)

vật chất trong sinh quyển.

d)

vật chất và năng lượng trong sinh quyển.

3.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng

a)

NH4+ và NO2.

b)

NO2 và NO3-.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

N2 và NH4+.

4.

Cacbon tham gia vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng

a)

Cacbon đioxit.

b)

Cacbon Oxit.

c)

Canxi cacbonat.

d)

Canxi clorua.

5.

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

b)

Đặc điểm địa lí, khí hậu và thành phần sinh vật sống trong mỗi khu

c)

Đặc điểm địa lí, khí hậu

d)

Đặc điểm địa lí và thảm thực vật trong mỗi khu

6.

Khu sinh học nào sau đây thuộc vùng nhiệt đới?

(1) Savan; (2) Rừng mưa nhiệt đới;

(3) Rừng rụng lá ôn đới; (4) Đồng rêu;

(5) Sa mạc; (6) Thảo nguyên

(7) Rừng lá kim phương Bắc

a)

(1); (2); (5)

b)

(2); (3); (6)

c)

(2); (4); (6)

d)

(1); (2); (7)

7.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

8.

Trong chuỗi thức ăn sau: (Ô VUÔNG thay cho mũi tên)

Cây cỏ  Bọ rùa  Ếch  Rắn  Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

9.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây xanh  (...........)  Chuột  Rắn  Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

a)

Mèo

b)

Sâu ăn lá cây

c)

Bọ ngựa

d)

Ếch

10.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Các động vật kí sinh

c)

Nấm và vi khuẩn

d)

Động vật ăn thực vật

11.

Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây

a)

Cỏ  châu chấu  trăn  gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏ  trăn  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu  gà rừng  trăn  vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng  trăn

12.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

13.

Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh?

a)

Vi sinh vật phân giải

b)

Động vật ăn thực vật

c)

Động vật ăn thịt

d)

Thực vật

14.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm các chuỗi thức ăn

b)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

15.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

16.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

17.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

18.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

19.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)

20.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

21.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

22.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

dinh dưỡng

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa thực vật với động vật

23.

Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)

quan hệ cạnh tranh

b)

quan hệ đối kháng

c)

quan hệ vật ăn thịt – con mồi

d)

quan hệ hợp tác

24.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)

Con chuột

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Cây lúa

25.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

d)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

26.

Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:

a)

thực vật → thỏ → người

b)

thực vật →người

c)

thực vật → động vật phù du → cá → người

d)

thực vật → cá → vịt → người

27.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

28.

Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

29.

Cho chuỗi thức ăn sau:

Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá.

Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

sinh vật dị dưỡng

b)

sinh vật tự dưỡng

c)

sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

sinh vật hóa tự dưỡng

30.

Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào       

b)

       Ếch

c)

Rắn       

d)

Đại bàng

31.

Giả sử có 1 mạng lưới dinh dưỡng như trên.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Cào cào là mắt xích chung của 2 chuỗi thức ăn

b)

Cá rô được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 2

c)

Nếu cào cào bị tiêu diệt thì ếch và cá rô có nguy cơ bị chết

d)

Đại bang là bậc dinh dưỡng cấp 5

32.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

a)

Năng lượng được truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao

b)

Càng lên bậc dinh dưỡng cao thì năng lượng càng giảm

c)

Năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường

d)

Càng lên bậc dinh dưỡng cao thì năng lượng càng tăng

33.

Cỏ chứa 1,49x107 calo năng lượng, khi bò ăn vào chuyển hóa được 1,29x107 calo năng lượng. Vậy tỷ lệ % chuyển hóa năng lượng từ cỏ đến thỏ là?

a)

7,98%

b)

86,5%

c)

9,87%

d)

100%

34.

Nghiên cứu một chuỗi thức ăn đồng cỏ người ta thấy năng lượng chứa trong mỗi quần thể trên một đơn vị hacta như sau: cỏ 1.000.000 kj/ha; thỏ 90.000 kj/ha; cáo 9000 kj/ha. Vậy tỷ lệ chuyển hóa năng lượng từ thỏ đến cáo là

a)

9%

b)

10%

c)

90%

d)

18%

35.

Theo quy luật hình tháp sinh thái thì sinh khối trung bình càng lớn khi sinh vật đó

a)

càng gần sinh vật sản xuất

b)

là sinh vật sản xuất

c)

càng xa sinh vật sản xuất

d)

là sinh vật có kích thước lớn

36.

Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?

a)

Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn

b)

Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

c)

Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã

d)

Quan hệ giữa các loài trong quần xã

37.

Hiệu suất sinh thái là gì?

a)

Sự mất năng lượng qua các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

b)

Phần trăm chuyển hóa năng lượng qua các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

c)

Hiệu số năng lượng qua các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

d)

Phần trăm số lượng cá thể qua các dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

38.

Hiệu suất sinh thái rất nhỏ là do sự tiêu hao năng lượng nhiều nhất cho quá trình?

a)

Tiêu hóa.

b)

Hô hấp.

c)

Bài tiết.

d)

Rơi rụng lá.

39.

Qua mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng bị mất chủ yếu do

a)

chất thải và các bộ phận rơi rụng

b)

chất thải và các bộ phận rơi rụng và hô hấp

c)

hô hấp

d)

quang hợp

40.

Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%)

a)

năng lượng được tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp so với bậc dinh dưỡng cao liền kề

b)

năng lượng được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng thấp so với năng lượng đầu vào của chuỗi thức ăn

c)

chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

d)

năng lượng đầu vào so với đầu ra cuối cùng

41.

Nhìn chung, trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng

a)

15%

b)

20%

c)

10%

d)

30%

42.

Giải thích nào dưới đây là không đúng khi cho rằng, năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp, lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do

a)

một phần không được sinh vật sử dụng

b)

một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, bài tiết

c)

một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật

d)

phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường

43.

Sự khác biệt rõ rệt nhất về dòng năng lượng với chu trình vật chất trong hệ sinh thái là:

a)

Các cơ thể sinh vật luôn luôn cần năng lượng, nhưng không phải lúc nào cũng cần chất dinh dưỡng

b)

Vật chất được sử dụng lại còn năng lượng thì không được tái sử dụng

c)

Các cơ thể sinh vật luôn luôn cần chất dinh dưỡng, nhưng không phải lúc nào cũng cần năng lượng

d)

Tổng năng lượng sinh ra luôn lớn hơn tổng sinh khối

44.

Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong 1 chuỗi thức ăn như sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 kcal;

Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 kcal;

Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal

Hiệu suất sinh thái giữa bật dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bật dinh dưỡng cấp 4 với bật dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:

a)

9% và 10%.

b)

12% và 10%.

c)

10% và 12%.

d)

10% và 9%.

45.

Biết năng lượng mặt trời chiếu xuống một hệ sinh thái là 9.109 kcal. Năng lượng của sinh vật sản xuất là 45 x 108 kcal. Năng lượng sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 45.107 kcal, của sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 9.107 kcal. Biết hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 là 10%.

Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1, bậc 2 lần lượt là :

a)

10% và 20%

b)

10% và 30%

c)

20% và 30%

d)

20% và 40%

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với một hệ sinh thái?

a)

Trong hệ sinh thái, sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình

b)

Trong hệ sinh thái, sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn

c)

Trong hệ sinh thái, sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn

d)

Trong hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần

47.

Có bao nhiêu phát biểu không đúng trong các phát biểu sau?

1.Lưới thức ăn càng phức tạp thì hệ sinh thái càng ổn định.

2.Lưới thức ăn là 1 dãy các loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

3.Vai trò của chuỗi và lưới thức ăn là đảm bảo tính khép kín trong hệ sinh thái.

4.Hiệu suất sinh thái của dòng năng lượng trong các điểm khác nhau của chuỗi thức ăn là rất nhỏ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

a)

Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm

b)

Năng lượng đượcc truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.

c)

Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền 1 chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường

d)

Ở mỗi bậc dinh dưỡng, chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.

49.

Giả sử trong một hồ tự nhiên, tảo là thức ăn của giáp xác; cá mương sử dụng giáp xác làm thức ăn đồng thời lại làm mồi cho cá quả. Cá quả tích lũy được 1152.103 kcal, tương đương 10% năng lượng tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp liền kề với nó. Cá mương tích lũy được một lượng năng lượng tương đương với 8% năng lượng tích lũy ở giáp xác. Tảo tích lũy được 12.108 kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1

a)

6%

b)

10%

c)

12%

d)

15%

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chuỗi thức ăn dưới nước thường có ít mắt xích hơn chuỗi trên cạn.

b)

Quá trình biến đổi vật chất luôn đi kèm với biến đổi năng lượng.

c)

Vật chất được tuần hoàn còn năng lượng thì không được tái sử dụng.

d)

Năng lượng hao phí chủ yếu qua quá trình hô hấp của sinh vật.

51.

Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất:


Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)

a)

0,57%

b)

0,92%

c)

0,0052%

d)

45,5%

52.

Trong hệ sinh thái ở một khu rừng nhiệt đới, ánh sáng môi trường cung cấp 106kcal/m2/ngày nhưng thực vật chỉ sử dụng được 3,5%, năng lượng mất đi do hô hấp 90%. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 sử dụng được 35 kcal, sinh vật tiêu thụ bậc 2 sử dụng được 3,5 kcal, sinh vật tiêu thụ bậc 3 sử dụng được 0,52kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 với bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 lần lượt là

a)

10% và 14,9%

b)

10% và 10%

c)

1% và 10%

d)

1% và 14,9%

53.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

a)

Năng lượng được truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao

b)

Càng lên bậc dinh dưỡng cao thì năng lượng càng giảm

c)

Năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường

d)

Càng lên bậc dinh dưỡng cao thì năng lượng càng tăng

54.

Theo quy luật hình tháp sinh thái thì sinh khối trung bình càng lớn khi sinh vật đó

a)

càng gần sinh vật sản xuất

b)

là sinh vật sản xuất

c)

càng xa sinh vật sản xuất

d)

là sinh vật có kích thước lớn

55.

Khu sinh học nào sau đây thuộc vùng nhiệt đới?

(1) Savan; (2) Rừng mưa nhiệt đới;

(3) Rừng rụng lá ôn đới; (4) Đồng rêu;

(5) Sa mạc; (6) Thảo nguyên

(7) Rừng lá kim phương Bắc

a)

(1); (2); (5)

b)

(2); (3); (6)

c)

(2); (4); (6)

d)

(1); (2); (7)