wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN LUYỆN

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy ôxi từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài. Quá trình này là gì?

a)

Hô hấp.

b)

Quang hợp.

c)

Hô hấp sáng.

d)

Tiêu hóa.

2.

Khi nói đến hô hấp động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hô hấp ở động vật gồm hô hấp trong và hô hấp ngoài.

b)

Hô hấp ngoài là sự trao đổi khi giữa cơ thể với môi trường.

c)

Bề mặt trao đổi khí của cơ quan hô hấp như phổi, mang, da,..

d)

Hô hấp ngoài là sự oxi hóa chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.

3.

Khi nói đến hoạt động hô hấp ngoài ở động vật, hình thức hô hấp nào sau đây là sai?

a)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp bằng mang.

d)

Hô hấp là oxi hóa glucôzơ.

4.

Khi nói đến hình thức hô hấp qua bề mặt cơ thể, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gặp ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp.

b)

Gặp ở các động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp.

c)

Gặp những loài sống dưới nước và trên cạn.

d)

Động vật này có cơ quan hô hấp phân hóa rõ ràng.

5.

Khi nói đến hình thức hô hấp qua hệ thống ống khí, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Côn trùng đã sử dụng hệ thống ống khí để hô hấp.

b)

Ống khí được cấu tạo từ ống dẫn, phân nhánh nhỏ đến từng tế bào.

c)

Hệ thống ống khí được thu góp về một cơ quan là phổi.

d)

Hệ thống ống khí thông ra ngoài bằng các lỗ thở.

6.

Khi nói đến hình thức hô hấp bằng mang, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mang là cơ quan hô hấp ở cá thích nghi với môi trường nước.

b)

Miệng và nắp mang đóng mở nhịp nhàng làm cho dòng nước chảy 1 chiều.

c)

Dòng máu trong mao mạch chảy song song và ngược chiều với dòng nước chảy qua mang.

d)

Những loài động vật chân khớp, thân mềm, cá, lưỡng cư, bò sát có cơ quan hô hấp là mang.

7.

Khi nói đến hình thức hô hấp bằng phổi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động vật thuộc lớp bò sát, chim, thú chỉ hô hấp bằng phổi.

b)

Lưỡng cư là loài động vật vừa hô hấp bằng phổi và da.

c)

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ các cơ hô hấp co giãn khoang ngực và bụng.

d)

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư là nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

8.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường bên ngoài được gọi là hình thức hô hấp gì?

a)

Hô hấp ngoài

b)

Hô hấp trong.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Quá trình hô hấp.

9.

Hô hấp nội bào là gì?

a)

Sự trao đổi khí giữa các tế bào.

b)

Quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường.

c)

Quá trình oxy hóa chất hữu cơ trong tế bào.

d)

Sự trao đổi khí giữa các bào quan trong tế bào.

10.

Khi nói đến hình thức hô hấp của động vật ở cạn, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng các túi khí.

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

Hô hấp bằng phổi.

11.

Khi nói đến đặc điểm bề mặt trao đổi khí ở các loài, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Mỏng và luôn ẩm ướt.

II. Diện tích tiếp xúc với không khí rất lớn.

III. Có rất nhiều mao mạch.

IV.Có cơ quan chứa khí.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Vì sao túi khí ở chim không được coi là bề mặt trao đổi khí?

a)

Không tiếp xúc với không khí.

b)

Không có hệ thống mao mạch.

c)

Bề mặt túi khí chưa đủ lớn.

d)

Chỉ là nơi chứa khí dự trữ.

13.

Động vật có hình thức trao đổi khí qua da, có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều có kích thước cơ thể nhỏ bé.

b)

Chưa có hệ hô hấp hoàn chỉnh.

c)

Không có sắc tố hô hấp.

d)

Thường ít di chuyển.

14.

Loài cá có nhu cầu oxy cao, thường phân bố ở đâu?

a)

Ao, hồ nước ngọt.

b)

Sông, suối.

c)

Tầng mặt biển nhiệt đới.

d)

Tầng mặt biển ôn đới.

15.

Những ngày nắng nóng, cá trong ao có hiện tượng “nổi đầu”, nguyên nhân của hiện tượng này?

a)

Thực vật phù du sinh sản mạnh là nguồn thức ăn phong phú của cá.

b)

Nước ấm tạo cho các hoạt động tốt.

c)

Lượng oxy hòa tan ít nên cá phải ngoi lên mặt nước để thở.

d)

Động vật nổi tập trung nhiều ở tầng mặt.

16.

Cá là nhóm động vật trao đổi khí hiệu quả nhất dưới nước, vì sao?

a)

Mang cá có nhiều cung xương mang trên đó có các phiến lá mang rất nhỏ.

b)

Mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc, và dòng luôn nước chảy qua mang.

c)

Miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng tạo dòng nước chảy liên tục theo một chiều.

d)

Dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy qua mang.

17.

Nhóm động vật không có sự trao đổi khí giữa tế bào với dịch tuần hoàn?

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp bằng phổi.

18.

Ếch nhái tuy đã có phổi nhưng vẫn hô hấp bằng da, vì sao?

a)

Chúng thường sống ở những nơi ẩm ướt, nên thích nghi hô hấp bằng da hơn.

b)

Trên cạn chúng hô hấp bằng phổi nhưng ở dưới nước chúng hô hấp bằng da.

c)

Phổi ếch quá nhỏ, số lượng phế nang ít không đáp ứng đủ nhu cầu oxy của cơ thể.

d)

Trên da có nhiều mao mạch và luôn ẩm ướt, nên thích nghi hô hấp bằng da hơn.

19.

Sự trao đổi khí chủ yếu diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Khuếch tán.

b)

Chủ động cần năng lượng.

c)

Cả khuếch tán và chủ động.

d)

Thẩm thấu.

20.

Oxy từ phổi được vận chuyển đến tế bào bằng cách nào?

a)

Tất cả hòa tan trong huyết tương.

b)

Hòa tan trong dung dịch nước mô.

c)

Liên kết với các ion khoáng.

d)

Liên kết với các sắc tố hô hấp.

21.

Trong hô hấp, CO2 từ các tế bào được đưa đến phổi để thải ra ngoài, quá trình này nhờ liên kết chủ yếu thành phần nào?

a)

Liên kết với hêmôglôbin.

b)

Liên kết với các muối khoáng.

c)

Hòa tan trong huyết tương.

d)

Hòa tan trong nước mô.

22.

Trong điều kiện bình thường, hô hấp được coi là một phản xạ không điều kiện, vì sao?

a)

Diễn ra thường xuyên.

b)

Bền vững suốt đời.

c)

Không có sự điều khiển của vỏ não.

d)

Được di truyển từ đời này sang đời khác.

23.

Khi nồng độ H+ trong máu tăng cao sẽ kích thích trung khu hô hấp làm tăng quá trình thông khí ở phổi. Để giải thích nồng độ H+ trong máu tăng, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Do ứ đọng axit lactic trong cơ.

II. Do sự phân ly nước trong tế bào thành H+ và OH-.

III. Do CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào tích lũy trong máu sẽ kết hợp với nước tạo thành axit cacbonic và phân ly thành H+ và HCO3-.

IV. Do sử dụng thức ăn có nhiều chất chua.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Khi nói đến quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Các chất khí được trao đổi trong hô hấp đều phải hòa tan trong nước.

II. Nhiệt độ càng cao, tốc độ khuếch tán càng giảm dần.

III. Hiệu quả trao đổi khí không phụ thuộc vào diện tích bề mặt trao đổi khí.

IV. Sự trao đổi khí không tiêu tốn năng lượng ATP.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Hô hấp sâu (hít thở sâu) đem lại nhiều lợi ích cho cơ thể sống. Có bao nhiêu phát biểu đúng liên quan đến quá trình hít thở sâu?

I. Chịu sự điều khiển của vỏ não.

II. Có sự tham gia của cơ hoành và các cơ liên sường trong và ngoài.

III. Giảm hẳn lượng khí đọng trong phổi.

IV. Không tiêu tốn năng lượng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trung khu của phản xạ tự điều hòa hô hấp nằm ở:

a)

Vỏ bán cầu não.

b)

Hành tủy.

c)

Tủy sống.

d)

Vùng dưới đồi.

27.

Sự trao đổi khí ở động vật diễn ra theo cơ chế khuếch tán không cần năng lượng. Tuy nhiên quá trình hô hấp vẫn tiêu tốn một lượng năng lượng khá lớn của cơ thể. Số kết luận đúng để giải thích quá trình này là:

(1) Sự vận chuyển khí O2 và CO2 phản gắn vào chất mang.

(2) Sự bay hơi nước qua bề mặt hô hấp làm mất nhiệt.

(3) Sự thông khí phụ thuộc vào hoạt động của các cơ hô hấp.

(4) Sự vận chuyển khí O2 và CO2 nhờ liên kết với hồng cầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là:

a)

có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

d)

bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

29.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là:

a)

tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

b)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

c)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

d)

tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn.

30.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì:

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

da luôn khô.

d)

hô hấp bằng phổi.

31.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì:

a)

quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

b)

miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng.

c)

diềm nắp mang chỉ mở một chiều.

d)

cá bơi ngược dòng nước.

32.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

phổi của bò sát.

b)

phổi của chim.

c)

phổi và da của ếch nhái.

d)

da của giun đất.

33.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là:

a)

phế quản phân nhánh nhiều.

b)

có nhiều phế nang.

c)

khí quản dài.

d)

có nhiều ống khí.

34.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự:

a)

vận động của đầu.

b)

vận động của cổ.

c)

co dãn của túi khí.

d)

di chuyển của chân.

35.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có:

a)

cấu trúc phức tạp hơn.

b)

kích thước lớn hơn.

c)

khối lượng lớn hơn.

d)

rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

36.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

37.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ:

a)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

b)

sự vận động của các chi.

c)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

d)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

38.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì:

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

b)

độ ẩm trên cạn thấp.

c)

không hấp thu được O2 của không khí.

d)

nhiệt độ trên cạn cao.

39.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch:

a)

song song với dòng nước.

b)

song song, cùng chiều với dòng nước.

c)

xuyên ngang với dòng nước.

d)

song song, ngược chiều với dòng nước.

40.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì:

a)

nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

b)

phổi không hấp thu được O2 trong nước.

c)

phổi không thải được CO2 trong nước.

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

41.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí

(1) diện tích bề mặt lớn. (2) mỏng và luôn ẩm ướt.

(3) có rất nhiều mao mạch. (4) có sắc tố hô hấp.

(5) dày và luôn ẩm ướt. (6) có sự lưu thông khí.

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(1), (4) và (5)

d)

(5) và (6)

42.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

A. quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

B. miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

C. diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

D. cá bơi ngược dòng nước

43.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

A. phế quản phân nhánh nhiều

b)

B. có nhiều phế nang

c)

C. khí quản dài

d)

D. có nhiều ống khí

44.

Quan sát hình và ghép nội dung phù hợp với số tương ứng trên hình

a) khoang mũi

b) mao mạch

c) phổi

d) phế nang

e) khí quản

f) phế quản

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. 1-a ; 2-e ; 3-f ; 4-c ; 5-d

b)

B. 1-e ; 2-f ; 3-c ; 4-b ; 5-d

c)

C. 1-e ; 2-d ; 3-c ; 4-b ; 5-f

d)

D. 1-a ; 2-e ; 3-c ; 4-b ; 5-d

45.

In our lungs, _________ is removed and ________ is absorbed.

answer choices

a)

A.oxygen ... carbon dioxide

b)

B. oxygen ... nitrogen

c)

C. carbon dioxide ... oxygen

d)

D. carbon dioxide ... nitrogen

46.

What transports oxygen from our lungs to other parts of the body?

a)

A. stomata

b)

B.gills

c)

C. air tubes

d)

D. blood

47.

Gills take in oxygen from the water while lungs take in oxygen from the air.

a)

True

b)

False

48.

Trung breathes in and out of a paper bag three times. How has the oxygen and carbon dioxide in the bag changed after three breathes?

a)

A. Oxygen : increase,

Carbon dioxide : decrease

b)

B. Oxygen : increase,

Carbon dioxide : Increase

c)

C. Oxygen : decrease,

Carbon dioxide : Increase

d)

D. Oxygen : decrease,

Carbon dioxide : decrease

49.

The body systems that work together to take in oxygen to all parts of the body are ______ systems .

a)

A. circulatory and muscular

b)

B. digestive and muscular

c)

C. digestive and circulatory

d)

D. circulatory and respiratory

50.

We only breathe in oxygen and give out carbon dioxide.

a)

True

b)

False