wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz của tphuc

Total questions: 61

Worksheet time: 15hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây đúng với giai đoạn tiếp nhận

a)

  Các chuỗi tương tác phân tử chuyển tiếp tín hiệu từ các thụ thể tới các phân tử đích trong tế bào

b)

    Một phân tử truyền tin liên kết vào một phân tử protein thụ thể làm thụ thể thay đổi hình dạng

c)

    Tế bào phát tín hiệu điều khiển phiên mã, dịch mã hoặc điều hòa hoạt động của tế bào

d)

   Tế bào bị tiêu biến

2.

Các tế bào xa nhau sẽ truyền tin thông qua

a)

Các phân tử tín hiệu       

b)

Các mối nối giữa các tế bào           

c)

Tiếp xúc trực tiếp       

d)

Truyền tin cục bộ

3.

Hormone môn insulin do tế bào nào tiết ra

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Dạ dày

d)

4.

Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào gồm có mấy giai đoạn nào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chất gắn tan trong lipid thường có

a)

Thụ thể nằm trên màng tế bào

b)

Thụ thể nằm trong tế bào chất hoặc trong nhân

c)

Thụ thể năm ở khắp nơi trong tế bào       

d)

Thụ thể năm ở ngoài màng tế bào

6.

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp      

b)

Thời gian kì trung gian

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân      

d)

Thời gian chính thức trong một kì nguyên phân

7.

Kết quả của một tế bào sau một lần nguyên phân

a)

Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST là 2n     

b)

Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST là n

c)

Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST là 2n

d)

Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST là n

8.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

c)

kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

d)

kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

9.

NST đơn nhân đôi tạo thành NST kép gồm 2 cromatit đính với nhau ở tâm động xảy ra tại kỳ 

a)

Pha G1 của kỳ trung gian                                          

b)

Pha G2 của kỳ trung gian

c)

Pha S của kỳ trung gian                                             

d)

Kỳ đầu của quá trình nguyên phân

10.

Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ

a)

màng nhân

b)

nhân con

c)

trung thể

d)

thoi vô sắc

11.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

kì đầu I   

b)

kì giữa I

c)

kì đầu II   

d)

kì giữa II

12.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử                      

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

13.

Kết quả của quá trình giảm phân là

a)

từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n  tạo ra 4 tế bào con mang nNST đơn, dãn xoắn

b)

từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n tạo ra 4 tế bào con mang nNST kép, dãn xoắn

c)

từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n tạo ra 4 tế bào con mang 2n NST đơn, co xoắn

d)

từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n tạo ra 4 tế bào con mang 2n NST đơn, co xoắn

14.

Hoạt động  của nhiễm sắc thể  xảy ra  ở kỳ sau  của phân bào là

a)

tách  tâm động  và phân li  về  2 cực của tế bào

b)

phân  li về 2  cực  tế bào  ở trạng thái kép

c)

không tách  tâm động  và dãn   xoắn

d)

tiếp tục  xếp trên  mặt phẳng  xích đạo  của thoi phân bào

15.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào là

a)

Khả năng nguyên phân của tế bào

b)

Tính toàn năng của tế bào  

c)

Khả năng giảm phân của tế bào

d)

Tính đa dạng của tế bào

16.

Cừu Dolly được tạo ra từ năm nào?

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

1999

17.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về giảm phân ở tế bào

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

18.

Cừu Dolly được tạo mất vào năm nào?

a)

2005

b)

2003

c)

2004

d)

2006

19.

Mô sẹo là mô phát triển từ bộ phận nào của cây            

a)

Mô phân sinh

b)

Quả

c)

Mô lá già 

d)

Mô rễ 

20.

Cho các nhóm sinh vật sau đây:

(1) Vi khuẩn             (2) Động vật nguyên sinh               (3) Động vật không xương sống

(4) Vi nấm                (5) Vi tảo                                           (6) Rêu

Số nhóm sinh vật thuộc nhóm vi sinh vật là

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Cho các phương pháp sau đây:

(1) Phương pháp định danh vi khuẩn                   (2) Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi

(3) Phương pháp phân lập vi sinh vật      (4) Phương pháp nuôi cấy

Trong các phương pháp trên, số phương pháp được sử dụng để nghiên cứu vi sinh vật là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

22.

Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ?

a)

Vi tảo

b)

Vi nấm

c)

vi khuẩn

d)

Vi tảo

23.

Cho các kiểu dinh dưỡng sau:

(1) Quang tự dưỡng             (2) Hóa tự dưỡng                  (3) Quang dị dưỡng              (4) Hóa dị dưỡng

Trong các kiểu dinh dưỡng trên, số kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

24.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm vi sinh vật ?

a)

Nấm hương.  

b)

Vi khuẩn lactic.

c)

Tảo silic.

d)

Trùng roi

25.

Dựa vào trạng thái môi trường, môi trường nuôi cấy vi sinh vật được chia thành 2 loại gồm

a)

Dựa vào trạng thái môi trường, môi trường nuôi cấy vi sinh vật được chia thành 2 loại gồm

b)

môi trường tự nhiên và môi trường tổng hợp.

c)

môi trường dạng đặc và môi trường dạng lỏng.

d)

môi trường tổng hợp và môi trường bán tổng hợp.

26.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vi sinh vật?

a)

Vi sinh vật thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

b)

Vi sinh vật có kích thước nhỏ nên tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng chậm.

c)

Vi sinh vật phân bố gần như ở khắp mọi nơi trên Trái Đất và trên các cơ thể sinh vật khác.

d)

Vi sinh vật sinh sinh trưởng và sinh sản nhanh.

27.

: Để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một nhóm vi sinh vật cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.

b)

. Phương pháp phân lập vi sinh vật.

c)

Phương pháp nuôi cấy.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn

28.

Căn cứ vào nguồn carbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.         

b)

tự dưỡng và dị dưỡng.

c)

quang dưỡng và hóa dưỡng.

d)

hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng.

 

29.

Trong nghiên cứu vi sinh vật, phương pháp được sử dụng để nghiên cứu hình thái, kích thước và cấu tạo tế bào vi sinh vật là

a)

phưong pháp phân lập và nuôi cấy

b)

phương pháp quan sát.

c)

phương pháp phân tích hóa sinh.

d)

phương pháp phân tích di truyền. 

30.

Phương pháp nào dùng để phân biệt vi khuẩn Gr + và Gr -?

a)

Soi tươi.        

b)

Nhuộm đơn.

c)

Nhuộm Gram.          

d)

Làm tiêu bản.

31.

Ở vi sinh vật, lipid được tổng hợp từ các

a)

acid amin.                 

b)

đường glucose.         

c)

acid béo và acid amin.

d)

acid béo và glycerol.

32.

Gôm là

a)

một số loại protein mà vi sinh vật tiết vào môi trường.

b)

một số amino acid mà vi sinh vật tiết vào môi trường.

c)

một số polysaccharide mà vi sinh vật tiết vào môi trường.

d)

một số enzyme mà vi sinh vật tiết vào môi trường.

33.

Vi sinh vật dị dưỡng phân giải các hợp chất hữu cơ nhằm

a)

lấy nguồn nguyên liệu cho các hoạt động sống của chúng.

b)

loại bỏ các chất hữu cơ dư thừa giúp làm sạch môi trường sống

c)

tạo ra các thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người.

d)

tạo ra các chất khoáng góp phần cải tạo chất lượng của đất.

34.

Để phân giải nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây?

a)

Protease.       

b)

 Amylase.

c)

Lipase.          

d)

Nuclease.      

35.

Ở vi khuẩn và tảo, hợp chất mở đầu cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen là

a)

lactose.          

b)

ADP.

c)

amino acid.   

d)

ADP – glucose.

36.

Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết peptide.     

b)

Liên kết hóa trị.       

c)

Liên kết hydrogen.  

d)

Liên kết glycoside.

37.

Hình thức sinh sản phổ biến nhất ở vi sinh vật là

a)

phân đôi.       

b)

hình thành bào tử.

c)

nảy chồi.       

d)

phân mảnh.

 

38.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

môi trường có các yếu tố tối ưu đối với sự phát triển của vi sinh vật.

b)

môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng mới.

c)

môi trường thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng mới và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

d)

môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không được lấy đi các sản phẩm trao đổi chất.

39.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật là

a)

những chất cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật với hàm lượng rất nhiều nhưng vi sinh vật không thể tự tổng hợp được.

b)

những chất cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật với hàm lượng rất ít nhưng vi sinh vật không thể tự tổng hợp được

c)

những chất cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật với hàm lượng rất nhiều và vi sinh vật có thể tự tổng hợp được.

d)

những chất cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật với hàm lượng rất ít và vi sinh vật có thể tự tổng hợp được.

 

40.

Hình thức sinh sản nào sau đây không xuất hiện ở vi sinh vật?

a)

Sinh sản sinh dưỡng.

b)

Hình thành bào tử.

c)

Phân đôi.       

d)

Nảy chồi.

41.

Hình thức sinh sản trong đó một tế bào mẹ phân chia thành hai tế bào          con giống nhau là

a)

phân đôi.       

b)

sinh sản bằng bào tử.

c)

nảy chồi.       

d)

trinh sản.

42.

Vi sinh vật khuyết dưỡng là

a)

vi sinh vật tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.

b)

vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.

c)

vi sinh vật tự tổng hợp được chất dinh dưỡng.

d)

vi sinh vật không tự tổng hợp được chất dinh dưỡng

43.

Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor nhằm mục đích

a)

sản xuất mĩ phẩm bảo vệ da.         

b)

tạo giống vi sinh vật mới.

c)

bảo quản giống vi sinh vật.

d)

xử lí nước thải.   

44.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, pha nào có số lượng vi khuẩn trong quần thể tăng nhanh nhất?

a)

Pha tiềm phát.    

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha suy vong.

d)

Pha cân bằng

45.

Công nghệ vi sinh vật là

a)

lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm xử lí ô nhiễm môi trường.

b)

lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm phục vụ đời sống con người.

c)

lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm thuốc chữa bệnh cho người và động vật.

d)

lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các loại đồ ăn, thức uống giàu giá trị dinh dưỡng.

46.

Cơ sở khoa học của ứng dụng sử dụng vi sinh vật để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học là

a)

khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật.

b)

khả năng tiết enzyme ngoại bào để phân giải các chất của vi sinh vật.

c)

khả năng chuyển hóa các chất dinh dưỡng cho cây trồng của vi sinh vật.

d)

khả năng tạo ra các chất độc hại cho côn trùng gây hại của vi sinh vật.

47.

Có bao nhiêu ứng dụng sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn?

(1) Xử lí rác thải                  (2) Tổng hợp chất kháng sinh                                (3) Lên men sữa chua

(4) Tạo ra máy đo đường huyết                 (5) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

48.

Dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng các enzyme và năng lượng nội bào của vi sinh vật, có thể ứng dụng vi sinh vật để

a)

xử lí rác thải.

b)

sản xuất nước mắm.

c)

sản xuất sữa chua. 

d)

tổng hợp chất kháng sinh.

49.

Cho các phát biểu sau

(1) Các NST kép dần co xoắn

(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện

(4) Thoi phân bào dần xuất hiện

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo

(6) Các nhiếm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào

(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động

(8) NST dãn xoắn dần

Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là

a)

(1), (2), (7)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (2), (4)

d)

(2), (4), (8)

50.

Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng để sản xuất phomat?

a)

Bacillus thuringiensis.

b)

Lactococcus lactis.

c)

Aspergillus oryzae.

d)

Saccharomyces cerevisiae

51.

Ở những loài sinh sản vô tính, cơ chế nào sau đây giúp duy trì bộ NST lưỡng bội của loài?

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh        

d)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

52.

Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?

a)

Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo

b)

Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên

c)

Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành

d)

Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con

53.

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư?

a)

Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư.

b)

Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn.

c)

Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh.

d)

Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.

54.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

d)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

55.

Có các phát biểu sau về kì trung gian

(1) Có 3 pha: G1, S và G2

(2) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng

(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

a)

(1), (2)

b)

(1), (2), (3)

c)

(3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

56.

Quá trình nguyên phân và giảm phân giống nhau ở điểm

a)

có 1 lần phân chia NST          

b)

có 1 lần nhân đôi NST

c)

có sự trao đổi đoạn giữa các NST tương đồng.

d)

có 2 lần phân chia NST          

57.

Tại sao pha G1 được vừa được coi là pha sinh trưởng vừa được coi là pha kiểm soát của chu kì tế bào?

a)

Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

b)

Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.

c)

Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.

d)

Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

58.

Nguyên nhân  là hình thức  phân  chia tế bào  không xảy  ra  ở  loại tế  bào nào  sau đây ?

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào  vi khuẩn      

d)

Tế bào động  vật

59.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Có sự phân chia của tế bào chất   

b)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

60.

Ở người một cơ quan nào đó không phân chia theo cơ chế điều hòa phân bào trong chu kỳ tế bào mà tự phân chia liên tục không ngừng sẽ dẫn đến

a)

Tạo khối u, bệnh ung thư

b)

Bệnh béo phì

c)

Bệnh chân voi

d)

Cơ thể sinh trưởng và phát triển mạnh  

61.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

tế bào cơ tim.           

b)

hồng cầu.      

c)

bạch cầu.      

d)

tế bào thần kinh