NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuiz môn sinh
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng
a)
A. Liên kết cộng hóa trị (phosphodieste).
b)
B. Liên kết hidro
c)
C. Liên kết glicosidic. D. Liên kết peptit
d)
D. Liên kết peptit
2.
Câu 2: Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Nguyên tắc đa phân
b)
B. Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân
c)
C. Nguyên tắc bổ sung
d)
D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân
3.
Câu 3: ADN có chức năng
a)
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
b)
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
c)
C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.
d)
D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
4.
Câu 4: Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên axit nucleic?
a)
A. C, H, O, N, P.
b)
B. C, H, O, P, K.
c)
C. C, H, O, S.
d)
D. C, H, O, P.
5.
Câu 5: Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng
a)
A.liên kết glicozit B. liên kết phốtphodieste
b)
B. liên kết phốtphodieste
c)
C.liên kết hidro
d)
D. liên kết peptit
6.
Câu 6: Một đoạn phân tử ADN có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là
a)
A. 2200
b)
B. 2400
c)
C. 2700
d)
D. 5400
7.
Câu 7: Phân tử rARN làm nhiệm vụ
a)
A. Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất
b)
B. Vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein
c)
C. Tham gia cấu tạo nên riboxom
d)
D. Lưu giữ thông tin di truyền.
8.
Câu 8: Nucleid acid gồm các loại là:
a)
A. DNA và RNA. B. DNA và protein. C. DNA và ribosome. D. RNA và protein.
b)
B. DNA và protein.
c)
C. DNA và ribosome.
d)
D. RNA và protein.
9.
Câu 9: Chức năng của phân tử tARN là
a)
A. cấu tạo nên riboxom
b)
B. vận chuyển axit amin
c)
C. bảo quản thông tin di truyền D. vận chuyển các chất qua màng
d)
D. vận chuyển các chất qua màng
10.
Câu 10: “Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong
a)
A. mARN và tARN.
b)
B. tARN và rARN
c)
C. mARN và rARN. D. ADN
d)
D. ADN
11.
Câu 11: Nguyên tố hoá học nào sau đây không tham gia cấu tạo nên nucleic acid?
a)
A. C.
b)
B. N
c)
C. S
d)
D. P.
12.
Câu 12: Khi nói về chuỗi polynucleotide, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Nhiều nucleotide liên kết với nhau theo một chiều nhất định.
b)
B. Nhiều amino acid liên kết với nhau theo một trình tự nhất định.
c)
C. Nhiều base liên kết lại với nhay theo một trình tự nhất định.
d)
D. Nhiều phân tử nucleic acid liên kết với nhau theo một trình tự nhất định.
13.
Câu 13: Khi nói về DNA và protein, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.
b)
B. Đơn phân có cấu trúc tương tự nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
c)
C. Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.
d)
D. Thành phần nguyên tố hoá học giống nhau.
14.
Câu 14: RNA thông tin (mRNA) có chức năng
a)
A. Vận chuyển các amino acid để tổng hợp protein. B. Là thành phần cấu trúc nên màng tế bào.
b)
B. Là thành phần cấu trúc nên màng tế bào.
c)
C. Là thành phần cấu trúc nên DNA. D. Mang thông tin quy định tổng hợp protein.
d)
D. Mang thông tin quy định tổng hợp protein.
15.
Câu 15: Khi nói về đặc điểm của các phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Đều có khối lượng lớn và cấu trúc không gian phức tạp.
b)
B. Đều do nhiều đơn phân liên kết lại theo một trật tự xác định.
c)
C. Đều do nhiều hợp phần gắn lại với nhau theo trình tự bất kì.
d)
D. Đều có nhiều vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể.
16.
Câu 16: Cấu trúc nào sau đây thực hiện chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ DNA đến ribosome?
a)
A. DNA. B. mRNA. C. tRNA. D. rRNA.
b)
B. mRNA
c)
C. tRNA.
d)
D. rRNA.
17.
Câu 17: Cấu trúc của Thymine khác với Uracil bởi yếu tố nào sau đây?
a)
A. Thành phần đường và loại base.
b)
B. Thành phần đường và loại acid phosphoric.
c)
C. Cách thức liên kết giữa acid phosphoric với đường.
d)
D. Cách thức liên kết giữa base với đường.
18.
Câu 18: DNA có hai mạch xoắn kép, đoạn mạch thứ nhất có trình tự các đơn phân 5’ATTGGX3’, đoạn mạch kia sẽ là:
a)
A. 5’TAAXXG3’.
b)
B. 3’TAAXXG5’
c)
C. 5’UAAXXG3’.
d)
D. 3’UAAXXG5’.
19.
Câu 19: Giả sử chỉ có 3 loại nucleotide A, T, G. Trong điều kiện nhân tạo người ta đã tổng hợp được một phân tử DNA xoắn kép. Đoạn DNA này có bao nhiêu loại nucleotide?
a)
A. 3.
b)
B. 1
c)
C. 2.
d)
D. 4.
20.
Câu 20. Loại đường nào sau đây là thành phần cấu tạo nên DNA và RNA?
a)
A. Maltose.
b)
B. Pentose.
c)
C. Glucose.
d)
D. Fructose.
21.
Câu 1: Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành 2 loại:
a)
A. kị khí bắt buộc và hiếu khí.
b)
B. sống kí sinh và sống tự do
c)
C. có và không có thành tế bào.
d)
D. Gram dương và Gram âm
22.
Câu 2: Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.
b)
B. Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.
c)
C. Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.
d)
D. Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.
23.
Câu 3: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?
a)
A. Không có màng nhân. B. Không có nhiều loại bào quan
b)
. B. Không có nhiều loại bào quan
c)
C. Không có hệ thống nội màng.
d)
D. Không có thành tế bào bằng peptidoglican
24.
Câu 4: Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm
a)
A. Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn
b)
B. Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép.
c)
C. Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép
d)
. D. Chứa một phân tử ADN liên kết với protein.
25.
Câu 5: Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:
a)
A. dễ dàng trao đổi chất với môi trường. B. dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.
b)
B. dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.
c)
C. dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc. D. dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.
d)
D. dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.
26.
Câu 6: Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?
a)
A. Màng tế bào. B. Thành tế bào. C. Lớp màng nhầy. D. Nhân tế bào
b)
. B. Thành tế bào.
c)
C. Lớp màng nhầy.
d)
D. Nhân tế bào
27.
Câu 7: Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:
a)
A. Giúp vi khuẩn di chuyển. B. Tham gia vào quá trình nhân bào
b)
B. Tham gia vào quá trình nhân bào
c)
C. Duy trì hình dạng của tế bào.
d)
D. Trao đổi chất với môi trường
28.
Câu 8: Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ
a)
A. Bảo vệ cho tế bào B. Chứa chất dự trữ cho tế bào
b)
B. Chứa chất dự trữ cho tế bào
c)
C. Tham gia vào quá trình phân bào D. Tổng hợp protein cho tế bào
d)
D. Tổng hợp protein cho tế bào
29.
Câu 9: Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì:
a)
A. vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại
b)
B. vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào
c)
C. vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào
d)
D. vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh.
30.
Câu 10: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
b)
B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein.
c)
C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
d)
D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.
31.
Câu 11: Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ
a)
A. Giúp tế bào di chuyển. B. Nơi neo đậu của các bào quan.
b)
B. Nơi neo đậu của các bào quan.
c)
C. Duy trì hình dạng tế bào. D. Vận chuyển nội bào.
d)
. D. Vận chuyển nội bào.
32.
Câu 1: Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây ?
a)
A. Hoà tan trong dung môi. B. Dạng tinh thể rắn.
b)
B. Dạng tinh thể rắn.
c)
C. Dạng khí. D. Dạng tinh thể rắn và khí.
d)
D. Dạng tinh thể rắn và khí.
33.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây nói về hình thức vận chuyển thụ động?
a)
A. Cần tiêu tốn năng lượng. B. Không cần tiêu tốn năng lượng.
b)
B. Không cần tiêu tốn năng lượng.
c)
C. Cần có các kênh protein.
d)
D. Cần các bơm đặc biệt trên màng.
34.
Câu 3: Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất
a)
A. từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.
b)
B. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng.
c)
C. có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng.
d)
D. có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng.
35.
Câu 4: Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua
a)
A. kênh protein đặc biệt.
b)
B. các lỗ trên màng.
c)
C. lớp kép phospholipid
d)
D. kênh protein xuyên màng.
36.
Câu 5: Chất nào có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phopholipit kép của màng sinh chất?
a)
A. O2, CO2.
b)
B. Ca2+.
c)
C. K+.
d)
D. H2O.
37.
Câu 6: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
a)
A. sự biến dạng của màng tế bào.
b)
B. bơm protein và tiêu tốn ATP.
c)
C. sự khuếch tán của các ion qua màng.
d)
D. kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
38.
Câu 7: Các chất tan được vận chuyển qua màng tế bào theo građien nồng độ được gọi là
a)
A. sự thẩm thấu. B. sự ẩm bào. C. sự thực bào. D. sự khuếch tán.
b)
B. sự ẩm bào.
c)
C. sự thực bào.
d)
D. sự khuếch tán.
39.
Câu 8: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là
a)
A. dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng.
b)
B. chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương.
c)
C. là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật.
d)
D. chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.
40.
Câu 9: Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là
a)
A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển tích cực
b)
B. vận chuyển tích cực
c)
C. vận chuyển qua kênh. D. sự thẩm thấu.
d)
D. sự thẩm thấu.
41.
Câu 10: Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào không phụ thuộc vào
a)
A. đặc điểm của chất tan.
b)
B. sự chênh lệch nồng độ của các chất tan.
c)
C. nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào
d)
D. nhiệt độ.
42.
Câu 11: Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là
a)
A. vận chuyển thụ động. B. vận chuyển chủ động.
b)
B. vận chuyển chủ động.
c)
C. xuất nhập bào. D. khuếch tán trực tiếp .
d)
D. khuếch tán trực tiếp .
43.
Câu 12: Xuất bào là phương thức
a)
A. tế bào lấy vào các chất là dung dịch.
b)
B. vận chuyển các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
c)
C. vận chuyển các chất ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
d)
D. tế bào lấy vào các chất là thức ăn hay con mồi.
44.
Câu 13: Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách
a)
A. xuất bào, nhập bào.
b)
B. xuất bào, nhập bào, khuếch tán.
c)
C. xuất bào, nhập bào, thẩm thấu.
d)
D. nhập bào, khuếch tán.
45.
Câu 14: Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng
a)
A.vận chuyển chủ động.
b)
B. vận chuyển thụ động.
c)
C. nhập bào.
d)
D. xuất bào.
46.
Câu 15: Những chất nào có thể đi qua lớp phôtpholipit kép của màng tế bào (màng sinh chất) nhờ sự khuyếch tán?
a)
I. Những chất tan trong lipit.
b)
II. Chất có kích thước nhỏ không tích điện và không phân cực.
c)
III. Các đại phân tử protein có kích thước lớn
47.
Câu 16: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là
a)
A. chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.
b)
B. chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương.
c)
C. là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật.
d)
D. dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng.
48.
Câu 17: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
a)
A. ưu trương.
b)
B. đẳng trương.
c)
C. nhược trương.
d)
D. bão hoà.
49.
Câu 18: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
a)
A. ưu trương.
b)
B. đẳng trương.
c)
C. nhược trương.
d)
D. bão hoà.
50.
Câu 19: Co nguyên sinh là hiện tượng
a)
A. cả tế bào co lại.
b)
B. màng nguyên sinh bị dãn ra.
c)
C. khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại.
d)
D. nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại.
51.
Câu 20: Cơ chế vận chuyển mà các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là
a)
A. Vận chuyển chủ động. B. Vận chuyển thụ động.
b)
B. Vận chuyển thụ động.
c)
C. Thẩm tách. D. Thẩm thấu.
d)
D. Thẩm thấu.
52.
Câu 21: Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế
a)
A. thẩm thấu.
b)
B. khuyếch tán.
c)
C. chủ động.
d)
D. thụ động.
53.
Câu 22: Chất nào được vận chuyển qua màng sinh chất nhờ sự biến dạng của màng?
a)
A. CO2.
b)
B. Na+
c)
C. Hoocmon insulin.
d)
D. Rượu etilic.
54.
Câu 23: Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức
a)
A. ẩm bào. B. thực bào. C. biến dạng màng sinh chất. D. xuất bào.
b)
B. thực bào.
c)
. C. biến dạng màng sinh chất.
d)
D. xuất bào.
55.
Câu 24: Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì
a)
A. tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.
b)
B. phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.
c)
C. vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.
d)
D. các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.
56.
Câu 25: Vì sao tế bào cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù phải tiêu tốn năng lượng?
a)
A. Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa.
b)
B. Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động.
c)
C. Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế bào.
d)
D. Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.
57.
Câu 26: Nước di chuyển như thế nào trong môi trường đẳng trương?
a)
A. Không có sự di chuyển của nước qua màng tế bào.
b)
B. Nước ra khỏi tế bào.
c)
C. Nước vào tế bào.
d)
D. Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ.
58.
Câu 27: Các chất vận chuyển qua kênh prôtêin có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Không phân cực, kích thước lớn
b)
B. Phân cực, kích thước lớn.
c)
C. Không phân cực, kích thước nhỏ. D. Phân cực, kích thước nhỏ.
d)
D. Phân cực, kích thước nhỏ.
59.
Câu 28: Vì sao bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho héo, chết?
a)
A. Cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh.
b)
B. Bộ lá phát triển mạnh gây chết.
c)
C. Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao so với trong rễ cây, nước trong rễ nhanh chóng thẩm thấu ra ngoài.
d)
D. Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao làm lông hút bị chết hàng loạt.
60.
Câu 29: Khi ngâm rau xà lách vào dung dịch nước. Nước là môi trường gì đối với rau xà lách?
a)
A. Đồng trương. B. Ưu trương. C. Nhược trương. D. Đẳng trương.
b)
B. Ưu trương.
c)
C. Nhược trương.
d)
D. Đẳng trương.
Reset
