wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nào có nhân

(nhân sơ, nhân thực)

(a)  

2.

Loại sinh vật nào sau đây có thành peptidoglycan?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

3.

Bào quan nào có ở thực vật mà không có ở động vật?

a)

lục lạp

b)

Glyoxysome

c)

thành cellulose

d)

không bào trung tâm

4.

Điều nào đúng với tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Tế bào nhân sơ lớn hơn tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân sơ thiếu các bào quan có màng bao bọc, còn tế bào nhân thực có các bào quan có màng.

c)

Tế bào nhân thực không có nhân và tế bào nhân sơ có nhân.

d)

Tế bào nhân thực đơn giản hơn tế bào nhân sơ.

5.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

6.

Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Thể gôn gi

d)

Màng sinh chất

7.

Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng nhầy

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào chất

8.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

9.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa chất nào?

a)

Axit nucleic

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Cacbohydrat

10.

Thành phần nào sau đây không bắt buộc đối với vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Ribo xôm

d)

Lông nhung

11.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

12.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

13.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

ADN được ngăn cách với tế bào chất bằng màng nhân

b)

Lớn

c)

Phức tạp

d)

Thiếu các bào quan có màng bao bọc

14.

Câu 2. Đặc điểm có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân

b)

ADN dạng mạch thẳng

c)

ADN dạng vòng

d)

Cấu tạo nên đa số sinh vật

e)

Không có khung xương tế bào

15.

Câu 9. Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

16.

Đối tượng nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

17.

Tế bào nhân thực được cấu tạo từ 3 thành phần chính nào sau đây?

a)

Tế bào chất, màng SC, vùng nhân

b)

Tế bào chất, màng SC, riboxom

c)

Tế bào chất, màng SC, nhân

d)

Tế bào chất, màng SC,lục lạp

18.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

19.

Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?

a)

LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat

b)

LNC hạt có chứa các hạt riboxom

c)

LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc

d)

LNC hạt có chứa enzim hô hấp

21.

Lưới nội chất hạt có chức năng

a)

Tổng hợp lipit

b)

Tổng hợp Cacbohidrat

c)

Phân giải đường

d)

Tổng hợp Protein

22.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

23.

Trong nhân của tế bào nhân thực chứa

a)

Nhân con

b)

NST

c)

Nhân con và NST

d)

Nhân con và riboxom

24.

Màng sinh chất của tế bào có chức năng quan trong nhất là

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

c)

Thu nhận thông tin cho tế bào

d)

Nhận dạng các tế bào

25.

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ti thể

d)

Nhân

26.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc vừa có ở TB nhân sơ vừa có ở TB nhân thực?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Lưới nội chất

27.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào da

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào cơ tim

28.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

cơ.

29.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

30.

Đặc điểm có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân

b)

ADN dạng mạch thẳng

c)

ADN dạng vòng

d)

Cấu tạo nên đa số sinh vật

e)

Không có khung xương tế bào

31.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

32.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

33.

Những thành phần nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

34.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

35.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

36.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

37.

Grana là cấu trúc của bào quan?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Trung thể.

d)

Lzoxom.

38.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

39.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

40.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào thân cây

d)

tế bào cánh hoa

41.

Khi nói về tế bào nhân thực, nội dung nào sau đây là Sai?

a)

Tế bào chất có hệ thống nội màng chia TBC thành các xoang riêng biệt

b)

Nhân hoàn chỉnh chứa VCDT

c)

Kích thước lớn hơn TB nhân sơ

d)

Chứa nhiều bào quan không có màng bao bọc

42.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

a)

ribôxôm.

b)

nhân.

c)

lưới nội chất.

d)

nhân con.

43.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là

a)

ADN và prôtêin.

b)

ARN và gluxit.

c)

Prôtêin và lipit.

d)

ADN và ARN. 

44.

Trong tế bào thực vật, bộ  máy Gôngi thực hiện chức năng  nào sau đây ?

a)

Tạo ra các hợp chất ATP.

b)

Đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp prôtêin từ axit amin.

d)

Tổng hợp  các enzim cho tế bào.

45.

Câu 4. Plasmid có cấu trúc là

a)

A. 1 ADN dạng vòng, 1 mạch

b)

B. 1 ADN dạng vòng, 2 mạch

c)

C. 1 ADN dạng thẳng, 1 mạch

d)

D. 1 ADN dạng thẳng, 2 mạch

46.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp?

a)

Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Chất nền có chứa ADN và ribôxôm

d)

Có màng kép trơn nhẵn

e)

Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

47.

Để tìm hiểu vai trò của nhân tế bào, các nhà khoa học đã làm thí nghiệm chuyển nhân ở trứng ếch như . Con ếch con thu được trong thí nghiệm này sẽ mang:

a)

hầu hết đặc điểm của loài A.

b)

1/2 đặc điểm của loài A và 1/2 đặc điểm của loài B

c)

hầu hết đặc điểm của loài B

d)

3/4 đặc điểm của loài A và 1/4 đặc điểm của loài B

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

49.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

50.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

Màng tròn của lục lạp

b)

Màng của tilacoit

c)

Màng ngoài của lục lạp

d)

Chất nền của lục lạp

51.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào thân cây

d)

tế bào cánh hoa

52.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp?

a)

làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng

b)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào

c)

Có màng ADN dạng vòng và riboxom

d)

Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

53.

Ở tế bào lông hút của rễ cây, chức năng chủ yếu của không bào là:

a)

chứa chất thải để ra ngoài

b)

chứa chất dinh dưỡng để nuôi cây

c)

chứa chất độc để tiêu diệt các vi sinh vật

d)

chứa ion khoáng để tạo áp suất thẩm thấu

54.

Khi nói về lizoxom và peroxixom, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Đều là bào quan có màng đơn

b)

Enzym trong các bào quan này đều được tổng hợp từ các ribozom tự do trong tế bào chất

c)

Đều thực hiện chức năng tiêu hóa nội bào

d)

Enzym trong peroxixom xúc tác các phản ứng oxi hóa khử

55.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

có tỷ lệ  S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

c)

tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

d)

tiêu tốn ít thức ăn.

56.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

tham gia vào quá trình phân bào.

b)

thực hiện quá trình hô hấp.

c)

giữ hình dạng tế bào ổn định.

d)

tham gia vào duy trì áp suất thẩm thấu.

57.

Vỏ nhầy ở một số loài vi khuẩn có tác dụng

a)

giúp nó di chuyển. 

b)

tăng sức bảo vệ và độ bám dính.

c)

ổn định hình dạng tế bào.

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

58.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.

b)

số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn.

c)

cấu trúc của nhân tế bào.

d)

cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.

59.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị

b)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh

60.

Chức năng  của  lưới nội chất  trơn là :

a)

Phân huỷ  các chất độc hại  đỗi với cơ thể 

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tham gia  chuyển hoá đường  

d)

Tổng hợp protein

e)

Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào