wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6-7 Sinh

Total questions: 63

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của nucleotide gồm 3 phần là:

a)

gốc phosphate, đường hexose, hydrogenous base

b)

gốc phosphate, đường triose, oxygenous base

c)

gốc phosphate, đường pentose, nitrogenous base

d)

gốc phosphate, đường deoxyribose, nitrogenous base

2.

Đường pentose trong nucleotide gồm có:

a)

ribose, deoxyribose

b)

arabinose, lyxose

c)

xylose, ribose

d)

aldopentose, deoxyribose

3.

Nitrogenous base gồm 2 nhóm gì?

(a)  

4.

Purine bao gồm những thành phần gì trong đây?

a)

adenine và guanine

b)

adenine và cytosine

c)

thymine và guanine

d)

uracil và adenine

5.

Nucleotide còn là hợp chất _______ cung cấp năng lượng _____ cho nhiều _____ của tế bào như ATP, GTP.

a)

giàu năng lượng - gián tiếp - chất

b)

ít năng lượng - gián tiếp - hoạt động sống

c)

giàu năng lượng - trực tiếp - hoạt động sống

d)

ít năng lượng - trực tiếp - liên kết

6.

Nucleic acid còn tham gia quá trình _____ trong tế bào như AMP ____ (cAMP).

a)

cung cấp năng lượng - kép

b)

truyền thông tin - vòng

c)

di truyền - xoắn

d)

trao đổi chất - đơn

7.

Liên kết giữa đường pentose và gốc phosphate là gì?

(a)  

8.

Các _______ kết hợp với nhau qua liên kết phosphodiester tạo nên chuỗi _______.

a)

saccharide - polysaccharide

b)

monomer - polymer

c)

nucleotide - polynucleotide

d)

peptide - polypeptide

9.

Các gốc phosphate – đường trong nucleic acid quay ra ngoài tạo thành (a)   .

10.

Trong nucleic acid, các _____ quay vào phía trong liên kết với nhau bằng _____ theo nguyên tắc bổ sung.

a)

gốc base - liên kết peptide

b)

gốc acid - liên kết hóa trị

c)

gốc base - liên kết hydrogen

d)

gốc phosphate - liên kết phosphodiester

11.

Số loại DNA và RNA vô cùng đa dạng mặc dù chúng chỉ gồm (a)   loại đơn phân

12.

Mỗi loài, mỗi cá thể đều có thành phần DNA (a)   .

13.

Mỗi tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào (trừ (a)   ) đều có thành phần DNA tương tự nhau.

14.

Nucleic acid có vai trò ____, _____ và ____ thông tin di truyền. (Điền cả 3 chức năng vào câu trả lời theo cấu trúc ____, ____ và ____)

(a)  

15.

Lipid là một nhóm các phân tử sinh học có cấu tạo hóa học đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Lipid thường tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Lipid tan được trong các dung môi hữu cơ ether, acetone.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Lipid là nhóm phân tử lớn không có cấu trúc (a)   (polymer).

19.

Lipid gồm có ba nhóm chính là:

a)

Glyceride, glycolipid, steroid

b)

Monoglyceride, proteolipid, steroid

c)

Triglyceride, phospholipid, steroid

d)

Acylglycerol, hydrolipid, steroid

20.

Triglyceride sản sinh ra ít năng lượng hơn carbohydrate.

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Triglyceride đóng vai trò (a)   năng lượng trong tế bào và cơ thể.

22.

So với carbohydrate, triglyceride có tỉ lệ C và H ___ hơn, tỉ lệ O ____ hơn.

a)

cao - thấp

b)

thấp - cao

c)

cao - cao

d)

thấp - thấp

23.

Ở động vật, lượng triglyceride dư thừa so với nhu cầu hàng ngày được chuyển thành (a)   .

24.

Lớp mỡ dưới da còn làm lớp đệm (a)   .

25.

Lớp mỡ bao quanh các cơ quan giúp bảo vệ chúng khỏi (a)   từ các tác động cơ học.

26.

Triglyceride cần thiết cho sự hấp thu một vài vitamin vì nó là dung môi hòa tan các vitamin ____.

a)

A, D, E, K

b)

B3, B5, C, E

c)

Omega-3, coenzyme Q10, E, K

27.

Cơ thể mỗi người chỉ cần chất béo bão hòa, không cần chất béo không bão hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chất béo bão hòa cần được tiêu thụ hàng ngày ở mức độ vừa phải là:

a)

1200 calo/2100 calo

b)

120 calo/2000 calo

c)

12 calo/2000 calo

d)

240 calo/2000 calo

29.

(a)   là thành phần chính của màng sinh chất.

30.

Phân tử phospholipid gồm ___ đầu ưa nước (chứa gốc phosphate liên kết với 1 gốc ưa nước) và ___ đuôi kị nước.

a)

1 - 2

b)

2 - 1

c)

1 - 3

d)

2 - 3

31.

Trong các steroid, (a)   tham gia cấu tạo màng sinh chất và điều hòa tính lỏng của màng ở tế bào động vật.

32.

(a)   là tiền chất của các hormone steroid như cortisol, estrogen, testoterone tham gia điều hòa sự trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản của cơ thể.

33.

Các hợp chất như vitamin D, acid mật, hormone steroid có cùng tiền chất là gì?

(a)  

34.

Cholesterol còn tham gia cấu tạo (a)   vận chuyển lipid trong vòng tuần hoàn.

35.

Nếu lượng cholesterol trong máu cao sẽ dễ tích tụ gây (a)   .

36.

Người lớn tuổi, mắc bệnh cao huyết áp nên:

a)

tránh ăn các thức ăn giàu cholesterol

b)

ăn các thức ăn nhiều protein

c)

nên tăng mức tiêu thụ đường

d)

giảm vận động

37.

Cholesterol có 2 loại là:

a)

HDL và LDL

b)

HCL và LCL

c)

HDC và LDC

d)

HDCL và LDCL

38.

HDL là cholesterol xấu, còn LDL là cholesterol tốt.

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Sinh vật có cấu tạo nhân sơ thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

40.

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ, trung bình khoảng ___ - ___ µm.

a)

0,5 - 1

b)

5 - 10

c)

0,5 - 10

d)

5 - 100

41.

Tế bào nhân sơ thường có hình _____.

a)

cầu, que, xoắn

b)

dẹt, cong, chéo

c)

dẹt, que, xoắn

d)

cầu, cong, xoắn

42.

Tế bào nhân sơ có cấu tạo phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

_____ và ____ của tế bào nhân sơ bảo vệ tế bào khỏi các nhân tố có hại từ bên ngoài.

a)

thành tế bào - màng tế bào

b)

ribosome - lysosome

c)

lưới nội chất - lưới nguyên sinh

d)

lông nhung - vùng nhân

44.

(a)   của tế bào nhân sơ chứa phân tử DNA mang thông tin di truyền.

45.

(a)   của tế bào nhân sơ là bộ máy tổng hợp protein.

46.

(a)   chống lại áp lực của nước lên tế bào và sự gây hại của các sinh vật hay tế bào khác.

47.

Thành tế bào được chia thành hai loại là gram ____ và gram ____ dựa trên thành phần cấu tạo. (format đáp án: ___ và ___)

(a)  

48.

(a)   trong tế bào nhân sơ thường được dùng dể di chuyển trong môi trường.

49.

(a)   trong tế bào nhân sơ còn bám vào vật thể hoặc sinh sản.

50.

Lông dùng để sinh sản trong tế bào nhân sơ là gì?

(a)  

51.

Kết hợp với lông còn có (a)   làm tăng độ bám cho tế bào.

52.

Trong tế bào nhân sơ, (a)   kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất.

53.

Chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở (a)   , không có màng bao bọc.

54.

Chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA dạng (a)   gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.

55.

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Ribosome của tế bào nhân sơ thuộc loại (a)   . (kích thước)

57.

Ribosome thuộc tế bào nhân sơ là ribosome (a)   S.

58.

Ở nhiều tế bào vi khuẩn, ngoài phân tử DNA ở vùng nhân còn có một hoặc một số phân tử DNA vòng, nhỏ gọi là (a)   .

59.

Plasmid: chứa một số gene hỗ trợ cho sự (a)   của vi khuẩn như gene kháng kháng sinh.

60.

Phần bên trong của tế bào nhân thực được xoang hoá nhờ (a)   .

61.

Sự hình thành các bào quan có (a)   đảm bảo cho nhiều hoạt động sống (phân giải, tổng hợp,...) diễn ra trong cùng một thời gian.

62.

Trong các bào quan có màng, có các bào quan có màng kép và các bào quan có màng đơn.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trong tế bào nhân thực không có bào quan không có màng.

a)

Sai

b)

Đúng