wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN SINH 10

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.

b)

quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào.

c)

quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào.

d)

quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào.

2.

Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào gồm:

a)

vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.

b)

vận chuyển thụ động, vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào, thụ bào, ẩm bào và xuất bào.

c)

khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.

d)

khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu, thụ bào, ẩm bào và xuất bào.

3.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động vào trong tế bào nhờ hình thức:

a)

khuếch tán tăng cường.

b)

thẩm thấu.

c)

kênh protein rìa màng.

d)

khuếch tán đơn giản.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trung thể?

a)

Hình cầu hoặc hình bầu dục.

b)

Gồm 2 trung tử xếp thành góc với nhau.

c)

Giúp hình thành nên thoi phân bào.

d)

Thực vật không có trung thể.

5.

Chức năng chính của peroxysome?

a)

Chuyển hóa lipid, khử độc tế bào.

b)

Vận chuyển các chất.

c)

Trao đổi chất với môi trường.

d)

Ổn định hình dạng tế bào.

6.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan cao hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hòa.

7.

Điểm khác biệt của vận chuyển thụ động so với vận chuyển chủ động là

a)

không cần có các kênh protein vận chuyển.

b)

không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

luôn cần có các kênh protein vận chuyển.

d)

luôn cần có các bơm đặc biệt trên màng.

8.

Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Thành phần base nito.

b)

Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4.

c)

Kích thước và khối lượng các nucleotide.

d)

Cả 3 thành phần trên.

9.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

10.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là: -ATTTGGGCCCGGAGGC-. Tổng số liên kết hydro giữa đoạn DNA này là:

a)

50.

b)

40.

c)

30.

d)

20.

11.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?

a)

Cấu hình không gian.

b)

Số loại đơn phân.

c)

Khối lượng và kích thước.

d)

Chức năng của mỗi loại.

12.

Trong các chức năng sau, đâu không phải là chức năng của màng sinh chất?

a)

Vận chuyển các chất.

b)

Truyền tín hiệu.

c)

Nhận biết tế bào.

d)

Ổn định hình dạng tế bào.

13.

Chức năng của phân tử tRNA là:

a)

cấu tạo nên riboxom.

b)

vận chuyển acid amin.

c)

bảo quản thông tin di truyền.

d)

vận chuyển các chất qua màng.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA?

a)

Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA.

b)

Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.

c)

Các phân tử tRNA được tổng hợp ở nhân tế bào.

d)

50 các phân tử tRNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.

15.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

a)

Phospholipid và protein.

b)

Cabohidrat.

c)

Glicoprotein.

d)

Colesteron.

16.

Màng sinh chất là một cấu trúc khá linh động là vì:

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào.

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

d)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

17.

Cho tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó, chuyển tế bào này sang môi trường B thấy có hiện tượng phồng phần co nguyên sinh. Môi trường A và môi trường B thuộc loại môi trường nào?

a)

A. A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương.

b)

B. A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương.

c)

C. A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương.

d)

D. A là môi trường ưu trương và B là môi trường đẳng trương.

18.

Khi ghép các mô vào cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ:

a)

Glucôprôtêin.

b)

Cacbohidrat.

c)

Photpholipit.

d)

Cholesteron.

19.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

a)

Một cách tùy ý.

b)

Một cách có chọn lọc.

c)

Chỉ cho các chất vào.

d)

Chỉ cho các chất ra.

20.

Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Bên ngoài được bao bọc bởi màng photpholipit kép.

21.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì có hệ thống nội màng.

b)

Vì vật chất di truyền là DNA và Protein.

c)

Vì nhân có kích thước lớn.

d)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.

22.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc:

a)

lưới nội chất.

b)

khung xương tế bào.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

bộ máy Gôngi.

23.

Lưới nội chất hạt ở tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

24.

Bộ máy Gôngi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

25.

Bộ máy Gôngi không có chức năng nào?

a)

Gắn thêm đường vào protein.

b)

Bao gói các sản phẩm tiết.

c)

Tổng hợp lipit.

d)

Tạo ra glycopilit.

26.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là?

a)

Lizoxom.

b)

Peroxixom.

c)

Glioxixom.

d)

Riboxom.

27.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.

c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribôxôm, còn lưới nội chất trơn không có.

d)

Lưới nội chất hạt có riboxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn chỉ có riboxom bám ở ngoài màng.

28.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Biểu bì.

d)

Cơ.

29.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?

a)

Riboxom.

b)

Bộ máy gôngi.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ti thể.

30.

Trong dịch nhân có chứa:

a)

Ti thể và tế bào chất.

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể.

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con.

d)

Nhân con và màng lưới nội chất.

31.

Khi ngâm quả sầu riêng trong nước đường khoảng 3 – 4 ngày, quả sầu sẽ bị teo nhỏ và xuất hiện những nếp nhăn là do:

a)

đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả sầu.

b)

nước từ trong sầu đã được vận chuyển ra ngoài môi trường.

c)

chất dinh dưỡng trong quả sầu đã bị phân giải hết.

d)

đường từ trong quả sầu được vận chuyển ra ngoài môi trường.

32.

Thực bào và ẩm bào ở tế bào động vật có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều không tiêu tốn năng lượng.

b)

Đều có sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn vào trong tế bào.

d)

Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn ra khỏi tế bào.

33.

Lipid nào sau đây có vai trò tham gia cấu tạo màng sinh chất?

a)

Mỡ.

b)

Phospholipid.

c)

Estrogen.

d)

Carotenoid.

34.

Lipid nào sau đây tham gia vào quá trình tiêu hóa của cơ thể?

a)

Mỡ.

b)

Phospholipid.

c)

Dịch mật.

d)

Carotenoid.

35.

Loại lipid nào sau đây, có liên quan đến bệnh lý sơ vữa động mạch?

a)

Mỡ.

b)

Phospholipid.

c)

Cholesterol.

d)

Carotenoid.

36.

Đại phân tử sinh học nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Nucleic acid.

37.

Protein có bao nhiêu bậc cấu trúc?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

38.

Liên kết giữa các amino acid trong cấu trúc bậc 1 của protein thuộc loại liên kết nào?

a)

Acid.

b)

Peptid.

c)

Hydro.

d)

Dysulfite.

39.

Cấu trúc bậc 2 của protein được giữ ổn định nhờ liên kết nào sau đây?

a)

Acid.

b)

Peptid.

c)

Hydrogen.

d)

Dysulfite.

40.

Cấu trúc không gian của protein không bị biến tính, phá huỷ khi chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây.

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Kim loại nặng.

c)

PH.

d)

Nhiệt độ thấp.

41.

Loại protein nào sau đây có tác dụng xúc tác phản ứng sinh hóa trong tế bào?

a)

Enzyme.

b)

Hormone.

c)

Albumine.

d)

Kháng thể.

42.

Tơ nhện có bản chất là gì?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Acid Nucleic.

43.

DNA được cấu tạo từ những nucleotide nào sau đây?

a)

A. A, T, G, C.

b)

B. A, T, U, C.

c)

C. A, U, G, C.

d)

D. A, T, U, G.

44.

mRNA là tên viết tắt của RNA nào sau đây?

a)

RNA thông tin.

b)

RNA vận chuyển.

c)

RNA riboxom.

d)

RNA di chuyển.

45.

Nguyên liệu nào sau đây không thể dùng trong thí nghiệm nhận biết tinh bột?

a)

Khoai lang.

b)

Đậu xanh.

c)

Khoai tây.

d)

Nho.

46.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Có kích thước nhỏ.

b)

Có nhân hoàn chỉnh.

c)

Có rất ít bào quan.

d)

Sinh trưởng nhanh.

47.

Thành phần nào của vi khuẩn giúp nó có khả năng di chuyển được?

a)

Vỏ nhầy.

b)

Lông.

c)

Nhung mao.

d)

Roi.

48.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của peptidoglycan, người ta chia vi khuẩn thành bao nhiêu nhóm?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

49.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, xoắn kép.

b)

Chứa một phân tử RNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử RNA dạng vòng.

d)

Chứa một phân tử NDA dạng kép.

50.

Khung xương trong tế bào không đảm nhận nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giúp tế bào di chuyển.

b)

Nơi neo đậu của các bào quan.

c)

Duy trì hình dạng tế bào.

d)

Vận chuyển nội bào.

51.

Bào quan duy nhất ở cơ v v vi khuẩn là bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể.

b)

Ribosome.

c)

Ty thể.

d)

Lưới nội chất.

52.

Một số vi khuẩn tránh duy trì được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây?

a)

Roi.

b)

Thành tế bào.

c)

Lớp màng nhầy.

d)

Lông.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai. Khi nói về lưới nội chất?

a)

Gồm 2 loại lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt.

b)

Lưới nội chất trơn chứa nhiều enzyme tổng hợp lipid.

c)

Lưới nội chất hạt có chức năng tổng hợp các protein.

d)

Có ở cả nhân sơ và nhân thực.

54.

Thành tế bào vi khuẩn có chức năng nào sau đây?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển.

b)

Dự trữ năng lượng.

c)

Là nơi tạo điều kiện với môi trường.

d)

Duy trì hình dạng của tế bào.

55.

Màng nhân của tế bào nhân thực có bản chất là?

a)

Lipoprotein.

b)

Peptid.

c)

Carbohydrate.

d)

Lipid.

56.

Phát biểu nào sau đây là sai. Khi nói về ribosome?

a)

Cấu tạo từ rRNA và protein.

b)

Gồm 2 tiểu phần lớn và bé.

c)

Nơi tổng hợp protein cho tế bào.

d)

Là bào quan chỉ có ở tế bào nhân thực.

57.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ đâu?

a)

Màng nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Thành tế bào.

d)

Nhân.

58.

Chức năng nào sau đây, không thuộc chức năng của bộ máy Golgi?

a)

Tiếp nhận sản phẩm từ lưới nội chất.

b)

Tổng hợp polysaccharide.

c)

Trao đổi chất với môi trường

d)

Đóng gói và phân phối các sản phẩm đến các vị trí khác nhau

59.

Phát biểu nào sau đây là sai. Khi nói về ti thể?

a)

Dạng hình cầu.

b)

Bao bọc bởi 2 lớp màng.

c)

Chứa RNA.

d)

Có chứa ribosome.

60.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về không bào?

a)

Bọc bởi 2 lớp màng.

b)

Giúp rễ hút nước.

c)

Chứa sắc tố, chất có mùi thơm để dẫn dụ côn trùng.

d)

Dự trữ chất dinh dưỡng.

61.

Cho các nhận định sau đúng hay sai về các bậc cấu trúc của phân tử protein?
(chọn đúng)

a)

Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide.

b)

Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp.

c)

Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau.

d)

Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

62.

Cho các ý sau đúng hay sai về đặc điểm cấu trúc chung của cả ba loại RNA? (chọn đúng)

a)

Chỉ gồm một chuỗi polynucleotide

b)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

Có bốn loại đơn phân: A, U, G, C.

d)

Các đơn phân liên kết với nhau theo tắc bổ sung.

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp?(chọn đúng)

a)

Ti thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn.

b)

Ti thể diễn ra sự tổng hợp ATP còn lục lạp không diễn ra sự tổng hợp ATP.

c)

Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.

d)

Ti thể có khả năng tự nhân lên còn lục lạp không có khả năng tự nhân lên.

64.

Phát biểu dưới đây là đúng hay sai?(chọn đúng)

a)

Sự dung hợp của túi tiết với màng tế bào để giải phóng các chất ra ngoài tế bào là một kiểu xuất bào.

b)

Sự vận chuyển những chất hoặc vật có kích thước lớn vào trong tế bào qua màng sinh chất không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

Sự biến dạng màng tế bào bao bọc lấy chất tan rồi đưa chúng vào trong tế bào gọi là sự thực bào.

d)

Thực bào, ẩm bào hoặc xuất bào đều thuộc loại vận chuyển thụ động.

65.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về điểm khác biệt trong chức năng của DNA và RNA?(chọn đúng)

a)

DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là tham gia thực hiện quá trình tổng hợp protein.

b)

DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động gen.

c)

DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

d)

DNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động của gene. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

66.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về đặc điểm của tế bào nhân thực?(chọn đúng)

a)

Có nhân hoàn chỉnh, chưa có màng nhân bao bọc.

b)

Có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ.

c)

Có màng nhân bao bọc.

d)

Có nhiều bào quan.

67.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về hình thức vận chuyển thụ động?

a)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao mà không cần tiêu tốn năng lượng.

b)

Các chất có kích thước lớn, phân cực, tan trong nước sẽ được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng.

c)

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất luôn cần có sự tham gia của các kênh protein xuyên màng.

d)

Các chất được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng sẽ sử dụng chung một kênh protein xuyên màng duy nhất gọi là kênh aquaporin.