wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC CUỐI KÌ I

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cơ quan hấp thụ nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

a)

A. chồi.

b)

  B. lá. 

c)

C. thân. 

d)

D. rễ

2.

Câu 2. Sự hấp thụ nước ở tế bào lông hút theo cơ chế:

a)

A. Khuếch tán.A. Khuếch tán.

b)

B.Thẩm thấu

c)

C.Vận chuyển chủ động

d)

D. Khuếch tán tăng cường

3.

Câu 3: Sự thoát hơi nước ở lá xảy ra ở tế bào nào sau đây?

a)

A. Biểu bì lá.

b)

  B. Phiến lá.

c)

C. Gân lá

d)

D. Khí khổng.

4.

Câu 4: Cây thoát hơi nước qua những con đường nào?

a)

A. Qua cutin. 

b)

B. Qua khí khổng. 

c)

C. Qua bề mặt lá. 

d)

     D. Qua cutin và qua khí khổng.

5.

Câu 5. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

B. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

C. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

d)

D. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

6.

Câu 6: Những nguyên tố chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng khô của cơ thể sống được xếp vào

a)

A. Các hợp chất vô cơ.

b)

      B. Các nguyên tố vi lượng.

c)

C. Các hợp chất hữu cơ. 

d)

   D. Các nguyên tố đại lượng.

7.

Câu 7: Những nguyên tố chỉ chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng khô của cơ thể sống được xếp vào

a)

A. Các hợp chất vô cơ. 

b)

   B. Các nguyên tố vi lượng.

c)

C. Các hợp chất hữu cơ.

d)

  D. Các nguyên tố đại lượng.

8.

Câu 8: Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm:

a)

A. Nước và các ion khoáng.

b)

B. Amit và hoocmôn.

c)

C. Axitamin và vitamin .              

d)

D. Xitôkinin và ancaloit.

9.

Câu 9. Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

A. Nước.

b)

  B. Ion khoáng.   

c)

C. Nước và ion khoáng.      

d)

D. Saccarôza và axit amin.

10.

Câu 10: Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?

                                             

a)

A. NO2- và NO3-.

b)

B. NO2- và NH4+

c)

C. NO3- và NH4+

d)

D. NO2- và N2.

11.

Câu 11: Rễ cây hấp thụ từ đất những dạng nitơ nào?

        

a)

A. Nitơ khoáng

b)

B. Nitơ hữu cơ.

c)

C. Nitơ phân tử.

d)

  D. Nitơ hữu cơ và phân tử.

12.

Câu 12: Quang hợp tạo ra chất hữu cơ cho toàn bộ sự sống trên Trái Đất, chất hữu cơ đó là gì?

            

a)

A. Cacbohidrat (đường).  

b)

B. Lipit. 

c)

  C. Axit nucleic.

d)

D. Prôtêin.

13.

Câu 13: Bào quan nào dưới đây thực hiện quang hợp?

                    B. Lạp thể.                           

a)

A. Ty thể.   A. Ty thể.   

b)

  B. Lạp thể.  

c)

C. Lục lạp.

d)

  D. Ribôxôm.V

14.

Câu 14: Sản phẩm của pha sáng gồm           

                        

a)

A. ADP, NADPH, O2.  

b)

B. ATP, NADPH, O2.

c)

C. Cacbohiđrat,

d)

     D. ATP, NADPH.

15.

Câu 15: Pha sáng là gì?                

a)

A. Là pha cố định CO2 thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP, NADPH.

b)

B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP, NADPH.

c)

C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học trong ATP, NADPH thành năng lượng ánh sáng.

d)

D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng chuyển hóa năng lượng hóa học trong ATP, NADPH thành năng lượng ánh sáng.

16.

Câu 16: Diệp lục có ở thành phần nào của lục lạp?

a)

A. Trong chất nền strôma. 

b)

B. Trên màng tilacôit.  

c)

C. Trên màng trong của lục lạp. 

d)

D. Trên màng ngoài của lục lạp.

17.

Câu 17: Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

a)

A. Khí oxi và đường. 

b)

B. Đường và nước.

c)

C. Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sang.

d)

D. Khí cacbonic và nước.

18.

Câu 18: Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

A. Có khí khổng.     

b)

B. Có hệ gân lá.

c)

C. Có lục lạp. 

d)

D. Diện tích bề mặt lớn.

19.

Câu 19:Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

A. Có khí khổng.     

b)

B. Có hệ gân lá.  

c)

C. Có lục lạp.          

d)

D. Diện tích bề mặt lớn.

20.

Câu 20: Bào quan nào dưới đây thực hiện hô hấp hiếu khí?

a)

A. Ti thể.

b)

     B. Không bào.   

c)

C. Lục lạp.

d)

   D. Lizôxôm.

21.

Câu 21: Hô hấp sáng xảy ra ở nhóm thực vật nào?

a)

A. Thực vật C4.      

b)

B. Thực vật CAM.  

c)

C. Thực vật C3. 

d)

  D. Thực vật C4 và thực vật CAM.

22.

Câu 22: Phương trình tổng quát của hô hấp là

a)

A. 6CO2 + 12H2O   →   C6H12O6+ 6O2 + 6H2O  + Năng lượng.

b)

B. 6CO2 + C6H12O6  → 6H2O+ 6O2 + 6H2O  + Năng lượng.

c)

C. C6H12O6 + 6O2  → 6CO2 + 6H2O  + Năng lượng.

d)

D. C6H12O6 + 12O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O  + Năng lượng.

23.

Câu 23: Vai trò của hô hấp đối với đời sống thực vật là

a)

A. Phân giải chất hữu cơ, tích luỹ năng lượng.

ATP .

b)

B. Phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng

c)

C. Tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng và giải phóng năng lượng

d)

D. Phân giải chất hữu cơ, tạo năng lượng dưới dạng nhiệt.

24.

Câu 24: Hô hấp kị khí ở  thực vật xảy ra trong môi trường nào?

a)

A. Thiếu O2.

b)

      B. Thiếu CO2.    

c)

C. Thừa O2

d)

     D. Thừa CO2.

25.

Câu 25:Hô hấp sáng là

a)

A. Quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

b)

B. Quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngoài sáng.

c)

C. Quá trình hấp thụ H2O. và giải phóng O2 ở ngoài sáng.

d)

D. Quá trình hấp thụ H2O,CO2 và giải phóng C6H12O6 ở ngoài sáng.

26.

Câu 26: Nguyên tắc cao nhất trong việc bảo quản nông sản là

cao.

a)

A. Giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu

b)

   B. Phải để chỗ kín để không ai thấy.          

cất giữ phải

c)

C. Nơi cất giữ phải có nhiệt độ vừa phải.

d)

          D.Nơi cất giữ phải cao.

27.

Câu 27: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Đường phân --> Chu trình crep --> Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

b)

B. Chu trình crep --> Đường phân --> Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

c)

C. Đường phân -->Chuỗi chuyền êlectron hô hấp --> Chu trình crep.

d)

D. Chuỗi chuyền êlectron hô hấp --> Chu trình crep -->Đường phân.

28.

Câu 28: Cho các nhận định sau về vai trò của hô hấp đối với đời sống thực vật:

1, Cung cấp ATP được sử dụng cho các hoạt động sống.

2, Tổng hợp chất hữu cơ.

3, Sinh nhiệt tạo thuận lợi cho các phản ứng của enzim.

4, Tạo ra một số sản phẩm trung gian dùng để tổng hợp nên các chất hữu cơ.

Những nhận định đúng là

a)

A. 1, 2, 3.               

b)

B. 1, 2, 4.               

c)

C. 2, 3, 4.               

d)

D. 1, 3, 4

29.

Câu 29: Tiêu hoá là quá trình

a)

A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ mà cơ thể hấp thụ được..

b)

B. làm biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng mà cơ thể hấp thụ được.

c)

C. biến đổi thức ăn thành năng lượng mà cơ thể hấp thụ được.

d)

D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

30.

Câu 30: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

A. Tiêu hoá nội bào.                              

b)

B. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

c)

C. Tiêu hóa ngoại bào.                          

d)

                                                     

D. Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào.

31.

Câu 31: Đâu không phải cơ quan tiêu hóa ở động vật

a)

A. Miệng

b)

         B. Dạ dày

c)

  C. Phổi 

d)

D. Thực quản

32.

Câu 32: Hình thức tiêu hóa ở ruột khoang là

a)

A. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào. 

b)

B. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

c)

C. Tiêu hóa ngoại bào. 

d)

D. Tiêu hoá nội bào.

33.

Câu 33: Hình thức tiêu hóa ở người là

a)

A. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào. 

b)

B. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

c)

C. Tiêu hóa ngoại bào. 

d)

D. Tiêu hoá nội bào.

34.

Câu 34: Giải thích nào sau đây là đúng về sự vận chuyển liên tục từ dưới lên trên Câu 34: Giải thích nào sau đây là đúng về sự vận chuyển liên tục từ dưới lên trên của dòng mạch gỗ?

a)

A. Lực hút do thoát hơi nước của lá phải thắng lực bám của nước với thành mạch.

b)

B. Lực hút do thoát hơi nước của lá và lực đẩy của áp suất rễ phải thắng khối lượng cột nước.

c)

C. Lực liên kết giữa các phân tử nước phải lớn cùng với lực bám của các phân tử nước với thành mạch phải thắng khối lượng cột nước.

d)

D. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa chúng với thành mạch gỗ phải lớn hơn lực hút do thoát hơi nước của lá và lực đẩy của áp suất rễ.

35.

Câu 35: Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là gì?

a)

A. Cấu trúc tế bào.    

b)

B. Hoạt hóa enzim. 

c)

C. Cấu tạo enzim.

d)

D. Cấu tạo côenzim.

36.

Câu 36: Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

A. Cấu trúc tế bào.                    

b)

   B. Hoạt hóa enzim.            

c)

C. Cấu tạo enzim. 

d)

 D. Cấu tạo côenzim.

37.

Câu 37: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định đạm phụ thuộc vào loại enzim nào?

a)

A. Perôxiđaza.

b)

   B. Đêaminaza.   

c)

C.  Đêcacboxilaza.

d)

  D. Nitrôgenaza.

38.

Câu 38: Dư lượng của loại muối nào dưới đây là một trong những tiêu chí đặc biệt quan trọng trong đánh giá độ sạch hoá học của nông phẩm?

a)

A. Muối clorua.    

b)

B. Muối phôtphat.

c)

     C. Muối sunfat.

d)

D. Muối nitrat.

39.

Câu 39: Quang hợp không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật.                                  

b)

B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.     

d)

D. Điều hòa không khí.

40.

Câu 40: Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây              

a)

A. Xương rồng, thanh long, dứa. 

b)

B. Mía, ngô, rau dền.            

c)

C. Cam, bưởi, nhãn.                               

d)

D. Xương rồng, mía, cam.

41.

Câu 41: Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3,  C4,  CAM chủ yếu dựa vào

a)

A. Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.

b)

B. Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.       

c)

C. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon.

d)

D. Sự khác nhau ở các phản ứng sáng.

42.

Câu 42: Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

a)

A. CAM → C3 → C4.  

b)

B. C3 → C4 → CAM.

c)

C. C4 → C3 → CAM. 

d)

D. C4 → CAM → C3.

43.

Câu 43: Trong quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình nào dưới đây?

a)

A. Tổng hợp ADN. 

b)

B. Tổng hợp lipit. 

c)

C. Tổng hợp cacbohiđrat.

d)

  D. Tổng hợp prôtêin.

44.

Câu 44 :Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?

a)

A. Pha tối. 

b)

B. Pha sáng.

c)

C. Chu trình Canvin. 

d)

      D. Quang phân li nước.

45.

Câu 45: Các tia sáng xanh tím kích thích:

a)

A. Sự tổng hợp cacbohiđrat.                

b)

B. Sự tổng hợp lipit.    

c)

C. Sự tổng hợp ADN.                            

d)

D. Sự tổng hợp prôtêin, axitamin.

46.

Câu 46: Sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp là:

a)

A. Quang hợp là quá trình tổng hợp,giải phóng năng lượng, còn hô hấp là quá trình phân giải, thu năng lượng.

b)

B. Quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lượng, còn hô hấp là quá trình phân giải, thải năng lượng.

c)

C. Quang hợp là quá trình phân giải, thu năng lượng, còn hô hấp là quá trình tổng hợp, thải năng lượng.

d)

D. Hô hấp và quang hợp là quá trình là quá trình phân giải, thải năng lượng.

47.

Câu 47: Năng suất quang hợp của thực vật C3 thấp hơn thực vật C4 vì ở thực vật C3

a)

A. Chuyển hóa vật chất chậm. 

b)

    B. Có cường độ hô hấp mạnh.

c)

C. Không thể sống ở nơi có ánh sáng mạnh. 

d)

D. Có hiện tượng hô hấp sáng.

48.

Câu 48: Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì:

a)

A. Nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi.

b)

B. Nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.

c)

C. Mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định.

d)

D. Hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ.

49.

Câu 49: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo

I. Ánh sáng nhân tạo có thể điều chỉnh cường độ để năng suất quang hợp đạt tối đa.

II. Dùng ánh sáng nhân tạo có thể trồng rau, củ cung cấp vào mùa đông.

III. Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo có thể giúp con người khắc phục điều kiện bất lợi của môi trường.

IV. Nhà trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo có thể áp dụng sản xuất rau sạch, nhân giống cây bằng phương pháp sinh dưỡng như nuôi cấy mô, tạo cành giâm trước khi đưa ra ngoài trồng thực địa.

a)

A. 2. 

b)

B. 4.               

c)

C. 1. 

d)

D. 3.

50.

Câu 50: Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôzim.

c)

C. Trong ngành Ruột khoang, chỉ có Thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

D. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

51.

Câu 51: Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào là

1. Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào.

2. Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào. Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzim do lizôxôm cung cấp

3. Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa

4. Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao.

a)

A. 2, 3.                   

b)

B. 1, 4.                   

c)

C. 1, 3.                   

d)

D. 2, 4.

52.

Câu 52: Vai trò của manh tràng ở động vật ăn cỏ có dạ dày đơn là gì?

a)

A. Có hệ vi sinh vật tiêu hóa protein.    

b)

B. Có hệ vi sinh vật để tiêu hóa xenlulôzơ.

c)

C. Có hệ vi sinh vật tiêu hóa thức ăn giàu Lipit.           

d)

D. Hấp thụ chủ yếu chất dinh dưỡng.

53.

Câu 53: Đâu không phải đặc điểm của động vật ăn thực vật?

a)

A. Có dạ dày đơn hoặc 4 ngăn     

b)

B. Có hệ vi sinh vật trong dạ dày để tiêu hóa xenlulôzơ.

c)

C. Có ruột non ngắn, manh tràng kém phát triển

d)

D. Có tấm sừng dùng để giữ và giật thức ăn. Răng hàm có nhiều gờ cứng, giúp nghiền nát thức ăn.

54.

Câu 54: Chọn phát biểu sai về hô hấp:

a)

A. Hô hấp tạo ra năng lượng. 

b)

   B. Hạt nảy mầm có cường độ hô hấp cao.

c)

C. Hô hấp lấy ôxi và tạo ra CO2. 

d)

D. Cơ quan chuyên trách thực hiện hô hấp ở thực vật là lá.

55.

Câu 55: Quang hợp ở nhóm thực vật C3, C4, CAM giống và khác nhau như thế nào?

a)

A. Khác nhau ở pha sáng và pha tối.

b)

B. Giống nhau ở pha sáng và pha tối.

c)

C. Khác nhau ở pha tối, giống nhau ở pha sáng.

d)

D. Giống nhau ở pha tối và khác nhau ở pha sáng.

56.

Câu 56: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.

b)

B. Quá trình khử CO2.

c)

C. Quá trình quang phân li nước.

d)

D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).

57.

Câu 57: Nhận định nào không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitơ của thực vật?

a)

A. Nitơ trong NO  trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật.    

khoáng từ đất dưới dạng Nitrat và amôni.

b)

B. Thực vật có khả năng hấp thụ nitơ phân tử.   

c)

C. Cây không thể trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật.

d)

D. Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ

58.

Câu 58: Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử là:

a)

A. Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất 

b)

B. Bón phân vi lượng thích hợp          

c)

C. Khử chua cho đất  ng

d)

D. Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoá

59.

Câu 59: Tại sao sau cơn mưa giông, cây lá xanh tươi hơn trước

                                  

tổng hợp diệp lục.

a)

A. Vì cây được cung cấp đủ nước.

b)

B. Vì rễ hút được nhiều nước kèm theo khoáng.

c)

C. Vì tia lửa điện phá vỡ liên kết 3 của nitơ phân tử tạo nitơ tự do, cây sử dụng để

d)

D. Vì mưa giông đã tạo điều kiện cho vi khuẩn cố định nitơ khí quyển hoạt động mạnh.

60.

Câu 60: Trong sản xuất nông nghiệp, để tăng nguồn nitơ cho cây con người cần tập trung vào bao nhiêu biện pháp ?

1- Tăng cường bón phân hữu cơ cho đất.                    2- Trồng cây họ Đậu để cải tạo đất trồng.

3- Dùng bèo hoa dâu làm phân bón.                           4- Bón phân hóa học có hàm lượng nitơ cao.

5- Phun phân đạm qua lá cây hoặc bón lót cho cây.

Phương án trả lời đúng là:

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

61.

Câu 61: Sản phẩm của pha sáng gồm           

a)

A. ADP, NADPH, O2.  

b)

B. ATP, NADPH, O2. 

c)

C. Cacbohiđrat, CO2.  

d)

        D. ATP, NADPH.

62.

Câu 62: Trong quá trình quang hợp của thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối các sản phẩm:

a)

A. ATP và NADPH.  

b)

      B. CO2 và H2O. 

c)

      C. O2 và H2O.    

d)

 D. O2, ATP, NADPH và ánh sáng.

63.

Câu 63: Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quang hợp là

a)

A. Axit nucleic.

b)

B. Cacbohidrat (đường)

c)

       C. Protein.   

d)

D. Lipit.

64.

Câu 64: Nguyên liệu cần cho pha tối của quang hợp là

a)

A. ATP, NADPH.        

b)

B. ATP, NADPH, O2.

c)

   C. CO2, ATP, NADP+.

d)

D. CO2, ATP, NADPH.