wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Sinh học

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để đánh giá ảnh hưởng của ánh sáng đến sự phát triển của thân cây bước đầu tiên ta phải quan sát hai chậu cây…(1)… được đặt ở vị trí …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - cùng loài; 2 - giống nhau

b)

1 - cùng loài; 2 - khác nhau

c)

1 - khác loài; 2 - giống nhau

d)

1 - khác loài; 2 - khác nhau

2.

Câu 2. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Sinh học trong tương lai?

a)

Góp phần tìm ra biện pháp để xử lí ô nhiễm môi trường hiệu quả

b)

Tìm ra phương pháp chữa trị nhiều bệnh nguy hiểm đối với con người

c)

Tăng cường sử dụng sinh vật làm thí nghiệm trong nghiên cứu y học

d)

Góp phần chế tạo các năng lượng sinh học

3.

Câu 3. Cho các bước sau: (1) Xử lí các dữ liệu thu thập được và báo cáo kết quả thực nghiệm (2) Chuẩn bị các điều kiện thí nghiệm, thiết kế các mô hình thực nghiệm phù hợp với mục đích thí nghiệm (3) Tiến hành thực nghiệm và thu thập các dữ liệu Quy trình thực hiện bằng phương pháp thực nghiệm khoa học là?

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(2) → (1) → (3)

d)

(3) → (2) → (1)

4.

Câu 4. Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì?

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào

d)

tế bào có chức năng sinh sản

5.

Câu 5. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Trùng biến hình

b)

Con ốc sên

c)

Con chó

d)

Con cua

6.

Câu 6. Ở tế bào nhân sơ, lông (nhung mao) có chức năng

a)

giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào

b)

giúp vi khuẩn di chuyển

c)

giúp bảo vệ tế bào

d)

giúp kiểm soát các chất ra vào tế bào

7.

Câu 7. Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các?

a)

acid amin

b)

đường

c)

nguyên tố vi lượng

d)

nguyên tố đa lượng

8.

Câu 8. DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

9.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Acid Nucleic

10.

Hình bên mô tả hiện tượng gì?

a)

Xuất bào

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Vận chuyển chủ động

11.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào luôn ổn định

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào

12.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt

d)

Vận chuyển chủ động

13.

"Đồng tiền năng lượng của tế bào" là tên gọi dành cho hợp chất?

a)

NADPH

b)

FADH2

c)

ADPH

d)

ATP

14.

Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM) là…(1)… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động tập luyện

b)

ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

c)

ATP hóa giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

d)

ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

15.

Giả sử có một sơ đồ chuyển hóa vật chất ở trong tế bào như sau: Nếu như sản phẩm của quá trình chuyển hoá ở hình trên (chất H) tăng lên quá nhiều thì nồng độ chất nào sẽ tăng lên?

a)

Chất G

b)

Chất D và A

c)

Chất Y

d)

Chất K và D

16.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

CO2, H2O

b)

CO2, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, O2

17.

Quang hợp thực chất là quá trình

a)

đồng hóa, giải phóng năng lượng

b)

đồng hóa, tích lũy năng lượng

c)

dị hóa, tích lũy năng lượng

d)

dị hóa, giải phóng năng lượng

18.

Chọn phương án đúng để điền vào câu sau: quang tổng hợp ở vi sinh vật là quá trình chuyển hóa năng lượng…(1)… thành năng lượng… (2) … tích lũy trong các hợp chất … (3) …

a)

(1) - ánh sáng, (2) - hóa học, (3) - hữu cơ

b)

(1) - hóa học, (2) - ánh sáng, (3) - hữu cơ

c)

(1) - ánh sáng, (2) - hóa học, (3) - vô cơ

d)

(1) - hóa học, (2) - ánh sáng, (3) - vô cơ

19.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Quần xã

b)

Tế bào

c)

Quần thể

d)

Bào quan

20.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là?

a)

Các đại phân tử

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống

a)

Liên tục tiến hoá

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

22.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức sống là gì?

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh.

23.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua

a)

điều chỉnh số lượng loài.

b)

điều chỉnh số lượng quần xã.

c)

điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể.

d)

điều chỉnh số lượng cá thể mỗi loài.

24.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua

a)

điều chỉnh số lượng loài trong quần xã.

b)

điều chỉnh số lượng quần xã.

c)

điều chỉnh số lượng quần thể.

d)

điều chỉnh số lượng cơ quan trong cơ thể

25.

Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

26.

Khi quan sát vỏ bần cây sồi, Robert Hooke đã nhìn thấy các khoang rỗng nhỏ, các khoang này là ……….(1)…………

a)

Các tế bào của vỏ bần

b)

Các bào quan của cây sồi

c)

Các cơ quan của cây sồi

d)

Các lỗ khí khổng của cây sồi

27.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H

b)

C, N, P, CI

c)

C, N, H, O

d)

K, S, Mg, Cu

28.

Quá trình trao đổi chất thực chất diễn ra ở ………(1)…………

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ thể.

c)

Cá thể.

d)

Tế bào.

29.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

Acid amin

b)

Đường

c)

Nguyên tố vi lượng

d)

Nguyên tố đa lượng

30.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

31.

Đâu không phải là vai trò của các nguyên tố đại lượng?

a)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ.

c)

Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là thành phần cấu tạo enzym.

32.

Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

b)

giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.

c)

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

33.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết

d)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

34.

....... có tên gọi là đường nho. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Saccharose

35.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

36.

Ngoài chức năng bài tiết chất thải thì hiện tượng ra mồ hôi ở cơ thể người và động vật còn có ý nghĩa

a)

giải phóng nhiệt.

b)

giảm trọng lượng của cơ thể.

c)

giải phóng nước.

d)

giải phóng năng lượng ATP.

37.

Cho các ý sau: (1) Là liên kết yếu, mang năng lượng nhỏ. (2) Là liên kết mạnh, mang năng lượng lớn. (3) Dễ hình thành nhưng cũng dễ bị phá vỡ. (4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen. Trong các ý trên, có bao nhiêu ý là đặc điểm của liên kết hydrogen?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

39.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

40.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Acid Nucleic

41.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon

b)

Hydro

c)

Oxy

d)

Nitrogen

42.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?

a)

Oxygen

b)

Carbon

c)

Nitrogen

d)

Hydrogen

43.

Đường galactose có nhiều trong............

a)

Mật ong

b)

Quả chín

c)

Sữa động vật

d)

Động vật

44.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi một phân tử Glucose và một phân tử............

a)

Galactose

b)

Maltose

c)

Fructose

d)

Lactose

45.

Cho các nhận định sau:

(1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào.

(2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm.

(3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào.

(4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng.

(5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.

Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

d)

Chất béo là trieste của glycerol và các acid monocarboxylic mạch carbon dài, không phân nhánh

48.

Cho các nhận định sau về acid nucleic. Nhận định nào đúng?

a)

Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

b)

Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

c)

Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

d)

Có 2 loại acid nucleic: acid deoxiribonucleic (ADN) và acid ribonucleic (ARN)

49.

Chức năng chính của lipid là gì?

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

50.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa thân nhiệt.

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.

c)

Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.

d)

Cấu tạo nên một số loại hoocmon.

51.

Hai mẫu tế bào người khác nhau (loại tế bào A và loại tế bào B) từ cùng một cơ thể người đã tiếp xúc với một chất hóa học làm phá vỡ màng huyết tương của họ, sau đó các mẫu được quay tuần tự trong máy siêu ly tâm để cô lập các lớp của các thành phần dưới tế bào. Dưới đây là biểu đồ cho thấy kết quả của thử nghiệm này, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Tế bào A có ti thể, nhiều ribosome, không có lông mao và nhiều lysosome. Tế bào B có số lượng ti thể nhiều hơn tế bào A, ít ribosome hơn tế bào A, nhiều lông mao và rất ít lysosome so với tế bào A.

b)

Tế bào A là tế bào có nhiều lông mao có chức năng liên quan đến hô hấp. Tế bào B có thể là 1 tế bào di động hoặc thực hiện 1 số chức năng di truyền.

c)

Tế bào A có thể là bạch cầu (tiêu hóa và tiêu diệt mầm bệnh) vì nó có nhiều ti thể, là những túi chứa enzyme tiêu hóa.

d)

Tế bào B có thể là biểu mô ở hệ thống hô hấp ở người, vì nó có nhiều lông mao. Lông mao loại bỏ bụi và vi trùng từ đường mũi, phế quản và phổi.

52.

Câu 52. Quan sát hình sau và cho biết, phát biểu sau nào đúng hay sai ?

a)

Nước được vận chuyển qua màng theo phương thức (1)

b)

Phương thức vận chuyển (2) và (3) cần kênh protein xuyên màng.

c)

Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển theo phương thức (3).

d)

Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (1) và (2).

53.

Câu 53. Quan sát hình và xét các nhận định sau:

a)

Pepsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 0 tới 4,5

b)

Trypsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 6 tới 10

c)

Pepsin có khoảng pH rộng hơn nhiều so với Trypsin.

d)

Điểm pH hoạt động tốt nhất của Trypsin là khoảng 8,2

54.

Câu 54. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quá trình tổng hợp các chất trong tế bào động vật?

a)

Tích lũy năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống

d)

Giải phóng oxygen cung cấp cho các quá trình sinh năng lượng ATP

55.

Câu 55. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm chung của thế giới sống?

a)

Liên tục tiến hoá

b)

Là một hệ thống kín

c)

Có khả năng tự điều chỉnh

d)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

56.

Câu 56. Khi lí giải nguyên nhân vì sao tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể.

c)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.

d)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản.