Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 10 bài 3,4,5,6

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

ệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

2.

Trong các nguyên tố sau, nhóm nào toàn nguyên tố đa lượng?

a)

C, H, O, Co, Zn…

b)

Cu, Fe, Mn,P, K,S…

c)

C, H, O, N, P, K,S…

d)

Cu, Fe, Mn, Co, Zn…

3.

Trong các nguyên tố sau, nhóm nào toàn nguyên tố vi lượng?

a)

Fe, Cu, Zn...

b)

C, H, O, N...

c)

Mn, Bo, H...

d)

I, K, N, Cu...

4.

1. - Cấu tạo enzim, hoocmon

2. - Cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ như prôtêin, cacbohidrat, lipit, các axit nucleic

3. - Cấu tạo nên tế bào, cơ thể

4. - Điều tiết quá trình trao đổi chất trong tế bào. VD: thiếu iôt, người có thể bị bệnh bướu cổ

Trong các ý trên, ý nào là vai trò của nguyên tố đa lượng?

a)

1, 4

b)

2, 4

c)

3, 4

d)

2, 3

5.

1. - Cấu tạo enzim, hoocmon

2. - Cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ như prôtêin, cacbohidrat, lipit, các axit nucleic

3. - Cấu tạo nên tế bào, cơ thể

4. - Tham gia các hoạt động sinh lý của tế bào

5. - Điều tiết quá trình trao đổi chất trong tế bào. VD: thiếu iôt, người có thể bị bệnh bướu cổ

Trong các ý trên, ý nào là vai trò của nguyên tố vi lượng?

a)

2, 3, 4

b)

1, 5

c)

1, 3, 5

d)

3, 4

6.

Cacbon hydrat được cấu tạo từ các nguyên tố nào?

a)

C, H, N

b)

C, O, N

c)

O, H, C

d)

C, N, K

7.

2 phân tử đường đơn kết hợp với nhau tạo thành

a)

monosaccarit

b)

đường đôi

c)

đường đa

d)

đường đơn

8.

Đường nào sau đây thuộc loại đường đa?

1. đường mía

2. đường sữa

3. ribozo

4. deoxiribozo

5. ki tin

6. xenlulozo

7. tinh bột

a)

5, 6, 7

b)

3, 4

c)

1, 2

d)

1,3, 5

9.

Cho các đường sau:

1. đường mía

2. đường sữa

3. ribozo

4. deoxiribozo

5. ki tin

6. xenlulozo

7. galactozo

Đường nào là đường đơn?

a)

1, 2

b)

3, 4, 7

c)

5, 6, 7

d)

1, 6

10.

Các nguyên tố chủ yếu chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể sống là

a)

C,H,O, K

b)

C,H,O,N

c)

O, N, Fe, Zn

d)

Fe, Zn, Cu, Mn

11.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

12.

Cấu trúc của phân tử mỡ động vật?

a)

1 phân tử glixeron + 3 axit béo no

b)

1 phân tử glixeron+ 3 axit béo không no

c)

1 phân tử glixeron + 2 axit béo, 1 nhóm photphat

d)

1 phân tử glixeron + 1colesteron

13.

Vai trò của mỡ là

a)

Cấu tạo hoocmon giới tính.

b)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Chứa các axit béo no.

d)

Không tan trong nước.

14.

Các nguyên tố cơ bản của thế giới sống là

a)

C,H,O, K

b)

C,H,O,N

c)

O, N, Fe, Zn

d)

Fe, Zn, Cu, Mn

15.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia cacbohydrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

16.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại cacbohydrat nào?

a)

Lactozo

b)

Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

17.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột

18.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo

b)

1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo

c)

1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

d)

3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

19.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

20.

Protein có mấy bậc cấu trúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Có bao nhiêu axit amin?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

22.

Đơn phân của protein là:

a)

Nucleotit

b)

Đường

c)

Axit amin

d)

peptit

23.

Đâu không phải vai trò của protein

a)

vỏ ngoài của côn trùng

b)

Cấu tạo

c)

Vận chuyển

d)

Xúc tác

24.

Các axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo nên chuỗi pôlipeptit có dạng mạch thẳng. Đây là cấu tạo bậc mấy của protein

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Bậc 4 của protein có cấu trúc:

a)

Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hoặc gấp nếp tạo nên

b)

Các axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo nên chuỗi pôlipeptit có dạng mạch thẳng.

c)

tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều.

d)

2 hay nhiều chuỗi polipeptit liên kết với nhau tạo nên

26.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

b)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

c)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

d)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

27.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh đau dạ dày

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh mỡ máu

28.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, O, N, P

b)

K, H, P, O, S, N

c)

C, H, O, N

d)

C, H, O, N, P

29.

Yếu tố làm Protein biến tính (thay đổi cấu trúc) là:

a)

Nhiệt độ, độ pH

b)

Nhiệt độ cao, độ pH

c)

Độ pH, axit

d)

Nhiệt độ cao, độ axit

30.

Nhóm thức ăn nào sau đây cung cấp hàm lượng protein nhiều nhất cho cơ thể người?

a)

Cơm, thịt heo, mỡ

b)

Cơm, cá, dầu ăn

c)

Đậu phụ, rau xanh, trái cây

d)

Đậu phụ, thịt bò, cá

31.

Chức năng không có ở prôtêin là:

a)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

b)

Cấu trúc.

c)

Xúc tác các phản ứng.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền.

32.

Chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể do loại protein nào đảm nhận?

a)

protein cấu trúc

b)

protein thụ thể

c)

protein hoocmon

d)

protein kháng thể

33.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein

b)

Cấu trúc bậc 2 của protein

c)

Cấu trúc bậc 4 của protein

d)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein

34.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào.

b)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

d)

Vận chuyển các chất.

35.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

a)

Axit amin.

b)

Nuclêotit.

c)

Polinuclêotit.

d)

Ribônuclêôtit.

36.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN?

a)

Ađênin.

b)

Guanin.

c)

Uraxin.

d)

Xitôzin.

37.

Chức năng chính của ADN là

a)

điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein

d)

vận chuyển các axit amin đến riboxom trong dịch mã

38.

Trên 2 mạch đối diện của phân tử ADN, các nu liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit

b)

hydro

c)

hóa trị

d)

cộng hóa trị

39.

Đơn phân nào không cấu tạo nên ADN?

a)

U

b)

T

c)

A

d)

G

40.

Số mạch của ADN và ARN lần lượt là

a)

2, 2

b)

1, 2

c)

2, 1

d)

2, 3

41.

Làm khuôn để tổng hợp protein là chức năng của

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

42.

3 thành phần cấu tạo nên đơn phân của ADN là

a)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường pentozo

b)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường pentozo

c)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường ribozo

d)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường ribozo

43.

Câu 10: Trong số các phát biểu sau đây về prôtêin, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó, các đơn phân là các axit nuclêôtit.

(2) Các axít amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit tạo nên cấu trúc bậc 1 của prôtêin.

(3) Một số yếu tố môi trường có thể phá hủy cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin làm cho chúng mất chức năng.

(4) Prôtêin có các chức năng như: cấu trúc, xúc tác, bảo vệ, vận chuyển, thụ thể,….

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

44.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Có một mạch pôlinuclêôtit

b)

Có hai mạch pôlinuclêôtit

c)

Có ba mạch pôlinuclêôtit

d)

Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit


45.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN ribôxôm

c)

ARN vận chuyển

d)

Các loại ARN

46.

Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :

a)

ADN và ARN đều là các đại phân tử hữu cơ được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN

c)

Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN

d)

Mỗi đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường , nhóm photphat, bazơ nitơ

47.

 Cho các nhận định sau về axit nucleic. Nhận định nào đúng?

a)

 Axit nucleic được cấu trúc từ 4 nguyên tố là C,H,O,N.

b)

Axit nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào .

c)

Axit nucleic gồm 2 loại là ADN và ARN.

d)

 Axit nucleic được cấu tạo theo nghuyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

48.

Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

d)

Nguyên tắc đa phân

49.

Chức năng của ARN vận chuyển là:

a)

Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

b)

Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào

c)

Vận chuyển axít amin đến ribôxôm

d)

Cả 3 chức năng trên

50.

Điểm giống nhau giữa các loại ARN trong tế bào là:

a)

Đều có cấu trúc một mạch

b)

Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin

c)

Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN

d)

Cả a,b và c đều đúng

51.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là :

a)

Trong các ARN không có chứa bazơ nitơ loại timin

b)

tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin

c)

ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm

d)

Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phân A,T,G,X

52.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, O, N, P

b)

K, H, P, O, S, N

c)

C, H, O, N

d)

C, H, O, N, P