wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN ÔN TẬP SINH HKI LỚP 10 (nkha)

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm

a)

1 lớp phospholipid + protein

b)

1 lớp protein + nucleic acid

c)

Lớp kép phospholipid + protein

d)

Lớp kép protein + nucleic acid

2.

Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc ………..(1)……… của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã.

a)

Lỗ màng nhân

b)

Chất nhiễm sắc

c)

Lớp kép phospholipid

d)

Hạch nhân.

3.

Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa

a)

Màng nhân

b)

Lỗ màng nhân.

c)

Ribosome.

d)

Nhân con (hạch nhân)

4.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của ……….(1)……….

a)

Loài M.

b)

 Loài M và N.

c)

Loài N.

d)

Loài mới.

5.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

 tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA+ protein

6.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc ……..(1)………. không hoặc có rất ít ribosome.

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, lục lạp

7.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ …………(1)………..

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất, màng nhân.

8.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống …….(1)……… phát triển.

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

9.

Ở người, loại tế bào ……….(1)………. có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất.

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

10.

Bộ máy Golgi có cấu trúc là

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

11.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi ……………(1)………….

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

c)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

12.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa …………..(1)………….

a)

Chất nền (stroma) và RNA.

b)

 Chất nền (stroma) và các thylakoid

c)

Thylakoid và diệp lục.

d)

Chất nền (stroma) và enzyme.

13.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa ………………(1)………..

a)

Sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp.

b)

Sắc tố quang hợp và carbohydrate.

c)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp.

d)

Ribosome, enzyme quang hợp và vitamin.

14.

DNA trong lục lạp có dạng …………(1)………

a)

Mạch đơn, dạng vòng.

b)

Mạch đơn, xoắn cục bộ.

c)

Mạch kép, dạng vòng.

d)

Mạch kép, dạng không vòng.

15.

Lysosome có nguồn gốc từ …………(1)……….

a)

Nhân tế bào.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ti thể.

d)

Màng sinh chất

16.

Loại tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất là tế bào ………..(1)………..

a)

Thần kinh.

b)

Cơ vân

c)

Hồng cầu.

d)

Bạch cầu.

17.

Peroxisome là bào quan được bao bọc bởi …………..(1)………...

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

18.

Chức năng của peroxisome là ……………..(1)…………….

a)

Chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào.

b)

Hô hấp tế bào sinh năng lượng ATP.

c)

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

d)

Tiêu hóa, phân giải nội bào.

19.

Trung thể có ở loại tế bào ………(1)……….

a)

 Tế bào thực vật.

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào vi khuẩn.

d)

Tế bào nấm men.

20.

Câu 20. Mỗi trung tử được cấu tạo từ ………..(1)…………

a)

Bộ ba vi sợi xếp thành vòng.

b)

Bộ hai vi sợi xếp thành vòng

c)

Bộ ba vi ống xếp thành vòng.

d)

Bộ hai vi ống xếp thành vòng.

21.

Chức năng của trung thể là ………….(1)………..

a)

Hình thành vách ngăn giúp phân chia tế bào chất tế bào thực vật.

b)

Hình thành eo thắt giúp phân chia tế bào chất tế bào động vật.

c)

Hình thành thoi phân bào giúp phân chia đều vật chất di truyền trong phân bào.

d)

Hình thành nhân con sau khi các tế bào đã phân chia xong.

22.

Tế bào thần kinh và tế bào cơ trưởng thành ở người thường không thể phân chia vì

a)

Vì chúng thường không chứa trung thể.

b)

Vì chúng thường không có ribosome.

c)

 Vì chúng thường không có nhân.

d)

Vì chúng thường không có ti thể.

23.

Theo Nicolson & Singer, màng sinh chất được cấu trúc theo mô hình …………(1)………..

a)

Bánh mì kẹp thịt

b)

Khảm

c)

Động

d)

Khảm – động

24.

Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì ………….(1)……….

a)

Có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.

b)

Có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.

c)

Có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid.

d)

Có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.

25.

Màng sinh chất có tính “động” là do ………….(1)……….

a)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.

b)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng.

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.

d)

Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.

26.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy chọn nhận định ĐÚNG

a)

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng

c)

Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

27.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

28.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định nào đúng

a)

Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.

b)

Tham gia vào sự vận động của tế bào.

c)

Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.

d)

Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.

29.

Xét các nhận định sau về khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định nào đúng

a)

Sự thay đổi vị trí và vận động hạn chế của các phần tế bào không liên quan đến khung xương tế bào.

b)

Khung xương tế bào gồm một mạng lưới các sợi trải rộng toàn bộ tế bào chất

c)

Là chỗ neo hay chỗ bám cho nhiều bào quan và nhiều enzyme trong bào tương.

d)

Cấu trúc khung xương tế bào rất ổn định.

30.

Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng

a)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.

c)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển

d)

Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ.

31.

Xét các nhận định sau về mô hình khảm động của màng sinh chất, hãy cho biết nhận định nào đúng

a)

Xen giữa các phân phospholipid là các phân tử glycoprotein.

b)

Xen giữa các phân tử phospholipid còn có các phân tử cholesterol.

c)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng.

d)

Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa.

32.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng

a)

Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid

b)

Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.

c)

Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

d)

Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

33.

Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Ở màng sinh chất: Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Ở màng sinh chất: Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Mô hình khảm động của màng sinh chất: Xen giữa các phân phospholipid là các phân tử glycoprotein.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Mô hình khảm động của màng sinh chất: Xen giữa các phân tử phospholipid còn có các phân tử cholesterol.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Mô hình khảm động của màng sinh chất: Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Mô hình khảm động của màng sinh chất: Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Sự thay đổi vị trí và vận động hạn chế của các phần tế bào không liên quan đến khung xương tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Khung xương tế bào gồm một mạng lưới các sợi trải rộng toàn bộ tế bào chất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Xét các nhận định sau về khung xương tế bào: Là chỗ neo hay chỗ bám cho nhiều bào quan và nhiều enzyme trong bào tương.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Cấu trúc khung xương tế bào rất ổn định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Chức năng của khung xương tế bào: Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Chức năng của khung xương tế bào: Tham gia vào sự vận động của tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Chức năng của khung xương tế bào: Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.

a)

ĐÚNG

b)

SỜ AI SAI

52.

Chức năng của khung xương tế bào: Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

a)

ĐÚNG

b)

SỜ AI SAI

55.

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

a)

ĐÚNG

b)

SAI MẸ RỒI

56.

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

a)

JUAN

b)

SAI

57.

Chức năng của bộ máy Golgi: Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Chức năng của bộ máy Golgi: Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng

a)

JUAN MẸ RỒI

b)

SAI

59.

Chức năng của bộ máy Golgi: Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

a)

KHÔNG ĐÚNG LÀM CHÓ

b)

SAI

60.

Chức năng của bộ máy Golgi: Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI