wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 10

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chế phẩm Bacillus thuringiensis diệt côn trùng gây hại bằng cách nào?
a)
A. Vi khuẩn kí sinh và làm chết côn trùng.
b)
B. Các chất độc do vi khuẩn tạo ra có khả năng diệt côn trùng.
c)
C. Vi khuẩn ức chế quá trình sinh sản của côn trùng.
d)
D. Các enzyme do vi khuẩn tạo ra có khả năng phá vỡ màng tế bào của côn trùng.
2.
Câu 2. Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của giai đoạn nào?
a)
A. Kì cuối
b)
B. Kì giữa
c)
C. Kì đầu
d)
D. Kì trung gian
3.
Câu 3. Phương thức lây truyền nào sau đây được gọi là truyền ngang ở virus?
a)
A. Truyền từ tế bào này sang tế bào khác trong cơ thể đa bào
b)
B. Truyền từ mô này sang mô khác trong cơ thể đa bào
c)
C. Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác
d)
D. Truyền từ mẹ sang con
4.
Câu 4. Hoạt động nào xảy ra trong pha G1 của kì trung gian?
a)
A. Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan, chuẩn bị các nguyên liệu để nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.
b)
B. Trung thể tự nhân đôi.
c)
C. DNA tự nhân đôi.
d)
D. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi.
5.
Câu 5. Trình tự lần lượt 3 pha của kì trung gian trong chu kì tế bào là trình tự nào?
a)
A. G1, G2, S
b)
B. S, G1, G2
c)
C. S, G2, G1
d)
D. G1, S, G2
6.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chu kì tế bào?
a)
A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào.
b)
B. Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.
c)
C. Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng nhiễm sắc thể.
d)
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.
7.
Câu 7. Vì sao virus RNA có nhiều biến thể hơn so với virus DNA?
a)
A. Virus RNA không có khả năng tự sửa chữa như ở virus DNA, nên có tỉ lệ đột biến cao hơn.
b)
B. Virus RNA chứa hệ gene nhỏ nên dễ xảy ra đột biến hơn virus DNA.
c)
C. Virus RNA có khả năng biến đổi hình thái dễ dàng hơn do chúng có lớp vỏ ngoài.
d)
D. Virus RNA có thể điều khiển hệ gene của vật chủ để làm biến đổi gai glycoprotein.
8.
Câu 8. Tế bào nào ở người có chu kì tế bào ngắn nhất
a)
A. Tế bào ruột.
b)
B. Tế bào gan.
c)
C. Tế bào phôi.
d)
D. Tế bào cơ.
9.
Câu 9. Các tế bào trong cơ thể đa bào chi phân chia khi
a)
A. Sinh tổng hợp đầy đủ các chất.
b)
B. Nhiễm sắc thể hoàn thành nhân đôi.
c)
C. Có tín hiệu phân bào.
d)
D. Kích thước tế bào đủ lớn.
10.
Câu 10. Ở người, loại tế bào nào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia?
a)
A. Tế bào niêm mạc.
b)
B. Tế bào gan.
c)
C. Bạch cầu.
d)
D. Tế bào thần kinh.
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự khác nhau giữa chu kì sinh tan và chu kì tiềm tan?
a)
A. Chu kì sinh tan có sự nhân lên tạo ra vô số virus mới còn chu kì tiềm tan không tạo ra các virus mới.
b)
B. Chu kì sinh tan kết thúc bằng việc virus gây chết tế bào vật chủ, còn chu kì tiềm tan hệ gene của virus sống chung và không phá vỡ tế bào vật chủ.
c)
C. Chu kì sinh tan cho phép hệ gene của virus tồn tại và nhân lên trong tế bào vật chủ, còn chu kì tiềm tan thì hệ gene không có khả năng nhân lên trong tế bào vật chủ.
d)
D. Chu kì tiềm tan có thể tạo ra quần thể tế bào bị nhiễm virus, còn chu kì sinh tan làm chết tế bào vật chủ.
12.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bệnh ung thư?
a)
A. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hoà rất tinh vi.
b)
B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hoà phân bào của cơ thể.
c)
C. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.
d)
D. Chu kì tế bào diễn ra ổn định.
13.
Câu 13. Nguyên phân không xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây?
a)
A. Tế bào vi khuẩn.
b)
B. Tế bào sinh dưỡng.
c)
C. Tế bào sinh dục sơ khai.
d)
D. Tế bào nấm.
14.
Câu 14. Trong chu kỳ tế bào, DNA và NST nhân đôi ở pha nào của kì trung gian?
a)
A. G1.
b)
B. G2.
c)
C. S.
d)
D. M.
15.
Câu 15. Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?
a)
A. Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa.
b)
B. Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối.
c)
C. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
d)
D. Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối.
16.
Câu 16. Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây?
a)
A. Kì trung gian.
b)
B. Kì giữa.
c)
C. Kì đầu.
d)
D. Kì cuối.
17.
Câu 17. Trong kì đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào?
a)
A. Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép.
b)
B. Bắt đầu co xoắn lại.
c)
C. Co xoắn tối đa.
d)
D. Bắt đầu dãn xoắn.
18.
Câu 18. Trong quá trình nguyên phân, các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại, có hình thái đặc trưng cho loài và dễ quan sát nhất ở kì nào sau đây?
a)
A. Kì đầu.
b)
B. Kì giữa.
c)
C. Kì sau.
d)
D. Kì cuối.
19.
Câu 19. Ở kì giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép sắp xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?
a)
A. 4 hàng.
b)
B. 3 hàng.
c)
C. 2 hàng.
d)
D. 1 hàng.
20.
Câu 20. Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kì nào?
a)
A. Kì đầu.
b)
B. Kì giữa.
c)
C. Kì sau.
d)
D. Kì cuối.
21.
Câu 21. Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia vật chất di truyền được thực hiện nhờ
a)
A. Màng nhân.
b)
B. Nhân con.
c)
C. Trung thể.
d)
D. Thoi phân bào.
22.
Câu 22. Trong quá trình nguyên phân, các nhiễm sắc thể phân li về hai cực của tế bào nhờ hoạt động của yếu tố nào?
a)
A. Nhân.
b)
B. Các bào quan.
c)
C. Thoi phân bào.
d)
D. Vách tế bào.
23.
Câu 23. Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hiện ở kì nào?
a)
A. Kì đầu.
b)
B. Kì giữa.
c)
C. Kì sau.
d)
D. Kì cuối.
24.
Câu 24. Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào đóng vai trò gì?
a)
A. Nơi gắn nhiễm sắc thể.
b)
B. Nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể.
c)
C. Nơi gắn vào tâm động của nhiễm sắc thể, kéo nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.
d)
D. Hình thành màng nhân và nhân con cho các tế bào con.
25.
Câu 25. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha nào?
a)
A. Pha tiềm phát
b)
B. Pha lũy thừa
c)
C. Pha cân bằng
d)
D. Pha suy vong
26.
Câu 26. Chu kỳ tế bào bao gồm các giai đoạn theo trình tự
a)
A. G1, G2, S, nguyên phân
b)
B. G1, S, G2, nguyên phân
c)
C. S, G1, G2, nguyên phân
d)
D. G2, G1, S, nguyên phân
27.
Câu 27. Con người đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh?
a)
A. Nấm men.
b)
B. Tảo đơn bào.
c)
C. Xạ khuẩn.
d)
D. Vi khuẩn lactic.
28.
Câu 28. Vì sao virus có vỏ ngoài có thể xâm nhập vào tế bào vật chủ bằng cách dung hợp màng?
a)
A. Vì vỏ ngoài của virus có cấu tạo tương tự như màng tế bào (gồm lớp kép phospholipid và protein).
b)
B. Vì vỏ ngoài của virus và màng tế bào có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.
c)
C. Vì vỏ ngoài của virus có chứa các protein đặc hiệu có khả năng xúc tác phản ứng dung hợp màng.
d)
D. Vì vỏ ngoài của virus có khả năng tiết enzyme làm tan màng tế bào vật chủ.
29.
Câu 29. Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đều có 2 lần phân bào liên tiếp.
b)
B. Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
c)
C. Đều có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.
d)
D. Đều có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.
30.
Câu 30. Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra
a)
A. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ.
b)
B. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n khác tế bào mẹ.
c)
C. 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội n
d)
D. Nhiều cơ thể đơn bào.
31.
Câu 31. Sự khác nhau trong nguyên phân ở tế bào thực vật và động vật là gì?
a)
A. Tế bào chất ở động vật phân chia bằng eo thắt, ở thực vật bằng vách ngăn tế bào.
b)
B. Ở thực vật không có trung tử và thoi phân bào.
c)
C. Sự di chuyển của nhiễm sắc thể về hai cực
d)
D. Cả A và B đúng.
32.
Câu 32. Chu kì sinh tan bao gồm các giai đoạn theo trình tự là?
a)
A. Hấp phụ → xâm nhập → lắp ráp → tổng hợp → giải phóng.
b)
B. Hấp phụ → xâm nhập → tổng hợp → giải phóng → lắp ráp.
c)
C. Hấp phụ → lắp ráp → xâm nhập → tổng hợp → giải phóng.
d)
D. Hấp phụ → xâm nhập → tổng hợp → lắp ráp → giải phóng.
33.
Câu 33. Hai kiểu dinh dưỡng quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng ở vi sinh vật giống nhau ở đặc điểm nào?
a)
A. Nguồn năng lượng là ánh sáng.
b)
B. Nguồn năng lượng là chất hữu cơ.
c)
C. Nguồn carbon là chất vô cơ.
d)
D. Nguồn carbon là chất hữu cơ.
34.
Câu 34. Các đại phân tử lớn không thể đi qua màng sinh chất của vi sinh vật. Để phân giải được các chất đó, vi sinh vật sẽ thực hiện cơ chế nào?
a)
A. Hình thành chân giả, lấy các chất đó vào cơ thể.
b)
B. Phân giải ngoại bào.
c)
C. Sử dụng các kênh protein đặc biệt trên màng tế bào.
d)
D. Ẩm bào.
35.
Câu 35. Nuôi cấy mô tế bào là phương pháp nào sau đây?
a)
A. Tách rời tế bào hoặc mô rồi giâm trong môi trường có chất kích thích để mô phát triển thành cây trưởng thành.
b)
B. Tách rời tế bào thực vật, nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như trong cơ thể sống, giúp tế bào phân chia, biệt hoá thành mô, cơ quan, phát triển thành cây hoàn chỉnh.
c)
C. Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chồi, rễ, phát triển thành cây mới.
d)
D. Tách tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào thực vật sống, phát triển thành cây hoàn chỉnh.
36.
Câu 36. Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật?
a)
A. Tính toàn năng.
b)
B. Tính ưu việt.
c)
C. Tính năng động.
d)
D. Tính đa dạng.
37.
Câu 37. Virus nào sau đây được phát hiện đầu tiên?
a)
A. Virus gây bệnh viêm gan B.
b)
B. Virus gây bệnh dại.
c)
C. Virus gây bệnh sởi.
d)
D. Virus gây bệnh khảm thuốc lá.
38.
Câu 38. Đặc điểm của tế bào chuyên hoá là gì?
a)
A. Mang hệ gene giống nhau, có màng cellulose, có khả năng phân chia.
b)
B. Có tính toàn năng, có khả năng phân chia vô tính.
c)
C. Có tính toàn năng, đã phân hoá nhưng không mất khả năng biến đổi và có khả năng phản phân hoá.
d)
D. Có tính toàn năng, nếu được nuôi dưỡng trong môi trường thích hợp thì sẽ phân hoá thành cơ quan.
39.
Câu 39. Vì sao mỗi loại virus chỉ xâm nhập vào một số tế bào vật chủ nhất định?
a)
A. Vì virus chỉ xâm nhập được vào tế bào vật chủ khi có sự khớp đặc hiệu giữa phân tử bề mặt của virus và thụ thể bề mặt tế bào.
b)
B. Vì bề mặt của tế bào vật chủ được bảo vệ bởi một lớp protein chống lại sự xâm nhập của virus.
c)
C. Vì bề mặt của virus có lớp vỏ ngoài hoặc vỏ capsid trơ với các thụ thể của tế bào vật chủ.
d)
D. Vì virus chỉ xâm nhập được vào tế bào vật chủ khi có sự khớp đặc hiệu giữa thụ thể của virus và phân tử bề mặt tế bào.
40.
Câu 40. Tên gọi của quá trình chuyển hoá các tế bào chuyên hoá thành tế bào phôi sinh, có khả năng phân chia mạnh mẽ là gì?
a)
A. Phân chia tế bào.
b)
B. Phân hoá tế bào.
c)
C. Phản phân hoá tế bào.
d)
D. Nảy mầm.
41.
Câu 41. Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô tế bào có đặc điểm gì?
a)
A. Không sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.
b)
B. Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.
c)
C. Sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền.
d)
D. Hệ số nhân giống cao.
42.
Câu 42. Ý nghĩa của nuôi cấy mô tế bào là gì?
a)
A. Các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền.
b)
B. Có hệ số nhân giống thấp.
c)
C. Các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền.
d)
D. Luôn phụ thuộc vào điều kiện thời tiết.
43.
Câu 43. Ở kì đầu của nguyên phân không xảy ra sự kiện nào dưới đây?
a)
A. Màng nhân dần tiêu biến.
b)
B. NST dần co xoắn.
c)
C. Các nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về 2 cực của tế bào.
d)
D. Thoi phân bào dần xuất hiện.
44.
Cây 44. Ở kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:
a)
A. NST co ngắn và hiện rõ dần.
b)
B. NST tiếp hợp và trao đổi chéo.
c)
C. Màng nhân và hạch nhân dần tiêu biến.
d)
D. Thoi phân bào bắt đầu hình thành.
45.
Câu 45. Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.
b)
B. Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.
c)
C. Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.
d)
D. Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.
46.
Câu 46. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
a)
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
b)
B. Có sự phân chia của tế bào chất
c)
C. Có sự phân chia nhân
d)
D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
47.
Câu 47. Giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào sau đây? 
a)
A. Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, dãn xoắn.
b)
B. Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
c)
C. Hàm lượng DNA của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ.
d)
D. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ.
48.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?
a)
A. Phân li các NST đơn
b)
B. Phân li các NST kép, không tách tâm động
c)
C. NST chỉ di chuyển về một cực của tế bào
d)
D. Tách tâm động rồi mới phân li
49.
Câu 49. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
a)
A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào
b)
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
c)
C. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
d)
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
50.
Câu 50. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân I mà không có ở kì cuối của giảm phân II? 
a)
A. Màng nhân xuất hiện
b)
B. Thoi phân bào biến mất
c)
C. NST ở dạng sợi đơn
d)
D. Các NST ở dạng sợi kép
51.
Câu 51. Trong quá trình sinh tổng hợp ở vi sinh vật, protein được tổng hợp bằng cách nào?
a)
A. Kết hợp các nucleotide với nhau.
b)
B. Kết hợp giữa các amino acid với nhau.
c)
C. Kết hợp giữa acid béo và glycerol.
d)
D. Kết hợp các phân tử đường đơn với nhau.
52.
Câu 52. Vi sinh vật là gì?
a)
A. Sinh vật kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.
b)
B. Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
c)
C. Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
d)
D. Sinh vật có kích thước nhỏ bé, kích thước hiển vi.
53.
Câu 53. Câu nào sau đây không đúng?
a)
A. Vi sinh vật sinh trưởng nhanh, phân bố rộng.
b)
B. Vi sinh vật là những cơ thể có kích thước hiển vi.
c)
C. Vi sinh vật là tập hợp đơn bào hay tập hợp đa bào.
d)
D. Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hay nhân thực.
54.
Câu 54. Ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật nhiều hơn các ngành nghề còn lại?
a)
A. Giáo viên.
b)
B. Bác sĩ.
c)
C. Nhà dịch tễ học.
d)
D. Dược sĩ.
55.
Câu 55. Virus gây bệnh cho động vật và người bằng cách nào?
a)
A. Virus nhân lên và phá vỡ tất cả các tế bào trong cơ thể và làm cho các mô và cơ quan trong cơ thể dần bị bệnh và cuối cùng có thể dẫn đến tử vong.
b)
B. Virus nhân lên, phá vỡ tế bào, lây truyền làm cho quần thể tế bào, mô bị tổn thương, dẫn đến nhiễm trùng cục bộ, tạo cơ hội cho các vi sinh vật khác gây bệnh.
c)
C. Virus xâm nhập vào cơ thể, nhân lên tạo ra vô số virus mới, chúng tiết ra các chất độc hại cho cơ thể.
d)
D. Virus xâm nhập vào cơ thể, nhân lên tạo ra vô số virus mới, chúng ức chế các quá trình sinh lí trong cơ thể.
56.
Câu 56. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?
a)
A. Có kích thước nhỏ.
b)
B. Phần lớn có cấu tạo đơn bào.
c)
C. Đều có khả năng tự dưỡng.
d)
D. Sinh trưởng nhanh.
57.
Câu 57. Virus được cấu tạo từ các thành phần chính nào?
a)
A. Vỏ protein và lõi DNA.
b)
B. Vỏ protein và lõi RNA.
c)
C. Vỏ protein và lõi nucleic acid.
d)
D. Vỏ phospholipid kép và lõi nucleic acid.
58.
Câu 58. Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?
a)
A. Kích thước hiển vi.
b)
B. Cơ thể đa bào.
c)
C. Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh.
d)
D. Phân bố rộng.
59.
Câu 59. Một người bị chó dại cắn, virus dại sẽ theo vết cắn đi vào cơ thể bằng con đường nào?
a)
A. Đường hô hấp.
b)
B. Đường tiêu hóa.
c)
C. Đường tình dục.
d)
D. Đường máu.
60.
Câu 60. Vi sinh vật nhân thực sinh sản bằng những hình thức nào?
a)
A. Phân đôi; Sinh sản bằng bào tử vô tính; Nảy chồi.
b)
B. Phân đôi; Sinh sản bằng bào tử (vô tính hoặc hữu tính); Nảy chồi.
c)
C. Phân đôi; Sinh sản bằng bào tử hữu tính; Nảy chồi.
d)
D. Trực phân; Sinh sản bằng bào tử (vô tính hoặc hữu tính); Nảy chồi.