wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 kì 2

Total questions: 58

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng hô hấp tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Không bào

2.

Giai đoạn nào sau đây không phải là giai đoạn chính trong hô hấp tế bào?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Crep

c)

Chu trình Canvin

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp

3.

Chất nào sau đây là nguyên liệu của pha tối trong quang hợp?

a)

CO2

b)

O2

c)

H2O

d)

C6H12O6

4.

Phân tử O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

C6H12O6

c)

CO2

d)

CaCO3

5.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng được quan sát rõ nhất vào kì nào sau đây?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

6.

Trong chu kì tế bào NST nhân đôi ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Kì đầu

b)

Pha G1

c)

Pha S

d)

Pha G2

7.

Theo lí thuyết, Trong quá trình nguyên phân NST kép được tách ra và phân li về hai cực của tế bào ở kì nào sau đây?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

8.

Theo lí thuyết, trong quá trình giảm phân, giai đoạn nào sau đây chiếm phần lớn thời gian?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa I

c)

Kì sau II

d)

Kì cuối I

9.

Giảm phân là hình thức phân chia tế bào đặc trưng ở tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Hợp tử

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

10.

Kết thúc giảm phân I, tế bào con thu được có bộ NST nào sau đây?

a)

2n (đơn)

b)

n (kép)

c)

n (đơn)

d)

2n (kép)

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của vi sinh vật?

a)

Kích thước nhỏ

b)

Chuyển hóa nhanh

c)

Sinh trưởng chậm

d)

Phần lớn cơ thể là đơn bào

12.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn các bon chủ yếu là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

13.

Trong hô hấp hiếu khí, chất nào sau đây là chất nhận electron cuối cùng?

a)

O2.

b)

NO3-.

c)

SO42-.

d)

Các phân tử hữu cơ.

14.

Trong quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật, đơn phân nào sau đây tổng hợp nên phân tử protein?

a)

Axit amin

b)

Glucozo

c)

Axit béo

d)

Nucleotit

15.

Trong quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật, đơn phân nào sau đây tổng hợp nên phân tử polisaccarit?

a)

Axit amin

b)

Nucleotit

c)

Axit béo

d)

Glucozo

16.

Trong quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật, enzim nào sau đây được sử dụng để phân giải polisaccarit?

a)

Nuclêaza.

b)

Amilaza.

c)

Lipaza

d)

Proteaza

17.

Trong hô hấp tế bào, sản phẩm ATP thu được nhiều nhất ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình Canvin

c)

Chu trình Crep

d)

Đường phân

18.

Sản phẩm nào sau đây của chu trình Crep được chuyển sang chuỗi truyền electron hô hấp?

a)

ATP

b)

Axit Pyruvic

c)

CO2

d)

NADH, FADH2

19.

Ở tế bào nhân thực, pha sáng của quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây?

a)

Pha tối

b)

Pha sáng

c)

Chu trình Canvin

d)

Cố định CO2

20.

Theo lí thuyết, trong chu kì tế bào NST kép không có ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Pha G2

d)

Kì cuối

21.

Trong giảm phân, NST co xoắn cực đại và tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo gặp ở các giai đoạn nào sau đây?

a)

Kì đầu I và kì sau II

b)

Kì giữa I và kì giữa II

c)

Kì sau I và kì sau II

d)

Kì cuối I và kì cuối II

22.

Kiểu dinh dưỡng quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Nguồn C chủ yếu là CO2.

b)

Nguồn năng lượng là ánh sáng.

c)

Nguồn C chủ yếu là chất hữu cơ.

d)

Nguồn năng lượng là chất hữu cơ.

23.

Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

24.

Quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật có đặc trưng nào sau đây?

a)

Diễn ra với tốc độ nhanh

b)

Diễn ra bên ngoài cơ thể.

c)

Không cần sử dụng năng lượng.

d)

Không có sự tham gia của các enzim

25.

Lên men lactic có thể tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Sữa chua

b)

Nước tương

c)

Nước mắm

d)

Rượu etylic

26.

Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?

a)

20 phút

b)

40 phút

c)

60 phút

d)

80 phút

27.

Có một tế bào vi sinh vật, thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

28.

Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật ?

a)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể.

b)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng.

c)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.

d)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng.

29.

Đại diện nào sau đây không được xếp vào vi sinh vật?

(1) Nấm men.(2) Vi khuẩn.(3) Động vật nguyên sinh.(4) Tảo đơn bào.

(5) Rêu.(6) Động vật đa bào.

Phương án đúng là:

a)

(4), (5), (6).

b)

(5), (6).

c)

(3), (5), (6).

d)

(1), (2).

30.

Đối với cơ thể đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa gì sau đây?

a)

Tái sinh cơ quan bị tổn thương

b)

Tăng số lượng tế bào trong cơ thể

c)

Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển

d)

Giúp cơ thể sinh sản

31.

Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở:

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha suy vong

c)

Pha tiềm phát

d)

Pha cân bằng động

32.

Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là:

a)

Vi sinh vật sinh trưởng mạnh

b)

Vi sinh vật sinh trưởng yếu

c)

Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng

d)

Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy

33.

Cấy chuyển 5 vi khuẩn E. coli vào môi trường nuôi mới tương tự môi trường chúng đang sinh sống. Biết rằng tất cả các vi khuẩn này đều thích nghi tốt với môi trường mới và thời gian thế hệ của E. coli là 20 phút. Số lượng vi khuẩn E. coli có thể đạt được sau 1 giờ nuôi cấy là?

a)

80

b)

60

c)

40

d)

20

34.

Trong thời gian 60 phút, từ 2 tế bào vi khuẩn của một loài đã phân bào tạo ra tất cả 16 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?

a)

60 phút

b)

20 phút

c)

40 phút

d)

Đáp án khác

35.

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng qua các pha:

a)

tiềm phát, lũy thừa, cân bằng

b)

tiềm phát, suy vong

c)

tiềm phát, lũy thừa, cân bằng, suy vong

d)

lũy thừa, cân bằng

36.

Đối với một số vi sinh vật, các chất nào sau đây có thể coi là yếu tố sinh trưởng ?

a)

Các chất oxi hóa

b)

Axit amin và vitamin.

c)

Các enzim

d)

Chất kháng sinh

37.

Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha loãng từ 5 – 10 phút?

a)

Vì nước muối làm vi sinh vật chết lập tức.

b)

Vì nước muối gây dãn nguyên sinh làm cho vi sinh vật bị vỡ ra.

c)

Vì nước muối vi sinh vật không phát triển.

d)

Vì nước muối gây co nguyên sinh, vi sinh vật không phân chia được

38.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng nhiều đến sự ôxi hóa các thành phần tế bào.

b)

Nhiệt độ ảnh hưởng lớn đến tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.

c)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến nồng độ các chất trong tế bào vi sinh vật.

d)

Nhiệt độ quyết định tính thấm qua màng tế bào vi khuẩn

39.

Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt thì những vi khuẩn sống trong ống tiêu hóa của người thuộc nhóm vi sinh vật

a)

Ưa siêu nhiệt

b)

Ưa ấm

c)

Ưa nhiệt

d)

Ưa lạnh

40.

Nhận xét nào sau đây sai khi nói về cơ chế tác động của các chất hóa học lên sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Dung dịch nước muối có khả năng sát trùng vì có áp suất thẩm thấu cao.

b)

Các hợp chất phênol làm biến tính prôtêin màng của vi khuẩn vì vậy có khả năng sát trùng.

c)

Các loại cồn có khả năng sát khuẩn vì chúng làm bất hoạt các prôtêin.

d)

Các chất kháng sinh có khả năng diệt khuẩn đặc trưng (có tính chọn lọc).

41.

Chất nào sau đây có nguồn gốc từ vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác?

a)

Chất kháng sinh

b)

Axit amin

c)

Các hợp chất cacbonhidrat

d)

Axit pyruvic

42.

Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào. Cho biết bộ NST lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu?( Biết rằng quá trình phân bào bình thường)

a)

Kì giữa giảm phân 2, 2n = 10

b)

Kì giữa nguyên phân, 2n = 10

c)

Kì đầu nguyên phân, 2n = 10

d)

Kì giữa giảm phân 1,2n = 10

43.

Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào

Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, kí hiệu cho các nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, phát biểu sau đây sai?

a)

Tế bào 1 đang ở kì sau của giảm phân I

b)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 4

c)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n = 2

d)

Tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân

44.

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia các vi sinh vật thành

a)

2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng

b)

3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng

c)

4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

d)

5 nhóm: vi sinh vật ưa siêu lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

45.

Thứ tự đúng trong chu trình nhân lên của virut trong tế bào vật chủ là

a)

hấp phụ → xâm nhập→phóng thích→tổng hợp→ lắp ráp.

b)

hấp phụ → xâm nhập→tổng hợp →lắp ráp → phóng thích.

c)

hấp phụ → tổng hợp → lắp ráp→ phóng thích→ xâm nhập.

d)

xâm nhập → hấp phụ→ tổng hợp → lắp ráp→ phóng thích

46.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là:

a)

Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật

b)

Sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật

c)

Sự tăng số lượng tế bào của quần thể

d)

Sự tăng các thành phần của quần thể

47.

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng qua các pha:

a)

tiềm phát, suy vong

b)

tiềm phát, lũy thừa, cân bằng, suy vong

c)

lũy thừa, cân bằng

d)

tiềm phát, cân bằng, lũy thừa, suy vong

48.

Sinh vật nhân sơ có các hình thức sinh sản là:

a)

Phân đôi, tạo bào tử

b)

Nảy chồi

c)

Phân đôi

d)

Phân đôi, tạo bào tử, nảy chồi

49.

Cho một phương trình tổng quát sau đây:

C6H12O6 -> 6O2 6CO2 + 6H2O + Năng lượng

Phương trình trên biểu thị quá trình phân giải hoàn toàn một phân tử của chất nào sau đây?

a)

Disaccarit

b)

Glucozo

c)

Protein

d)

Polisaccarit

50.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yêu lấy từ:

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng đưa sáng

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

51.

Ý nghĩa cơ bản nhất về mặt di truyền của nguyên phân xảy ra bình thường trong tế bào 2n là:

a)

Sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con

b)

Sự tăng sinh khối tế bào sôma giúp cơ thể lớn lên

c)

Sự nhân đôi đồng loạt của các cơ quan tử

d)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho hai tế bào con.

52.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền:

a)

Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của loài

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

53.

Cấu tạo nào sau đây đúng với virut?

a)

Tế bào có màng, tế bào chất, chưa có nhân

b)

Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân sơ

c)

Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân chuẩn

d)

Có vỏ capsit chứa bộ gen bên trong

54.

Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ động tổng hợp axitnucleic và protein. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn hấp phụ

b)

Giai đoạn xâm nhập

c)

Giai đoạn phóng thích

d)

Giai đoạn tổng hơp

55.

Giống nhau giữa hô hấp và lên men ở vi sinh vật?

a)

Đều là sự phân giải chất hữu cơ

b)

Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ô xi

c)

Đều xảy ra trong môi trường có ít ô xi

d)

Đều xảy ra trong môi trường có không có ô xi

56.

Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Làm tương

b)

Làm nước mắm

c)

Muối dưa

d)

Làm vua hải tặc

57.

Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật

b)

Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật

c)

Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được

d)

Vi sinh vật bị chết vì nồng độ muối trong môi trường quá cao

58.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoocmandehit là

a)

Chất ức chế sinh trưởng

b)

Nhân tố sinh trưởng

c)

Chất sinh trưởng

d)

Chất hoạt hóa enzim