wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh10 (GHKII)

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.
1. Trong hô hấp TB chất nào sau đây là nguyên liệu của quá trình đường phân?
a)
A.      NADH
b)
B.      FADH2
c)
C.      CO2
d)
D.      Glucose
2.
2. Sản phẩm của đường phân là
a)
A.      Pyruvic acid
b)
B.      CO2
c)
C.      Glucose
d)
D.      O2
3.
3. Giai đoạn đường phân diễn ra ở
a)
A.      Màng trong ti thể
b)
B.      Tế bào chất
c)
C.      Lục lạp
d)
D.      Chất nền ti thể
4.
4. Chu kì Krebs diễn ra ở
a)
A.      Màng trong ti thể
b)
B.      Tế bào chất
c)
C.      Lục lạp
d)
D.      Chất nền ti thể
5.
5. Trong hô hấp TB, chất nào sau đây là nguyên liệu của quá trình đường phân?
a)
A.      NADH
b)
B.      O2
c)
C.      CO2
d)
D.      NAD+
6.
6. Sp của chuỗi truyền electron là
a)
A.      NADH
b)
B.      O2
c)
C.      Glucose
d)
D.      NAD+
7.
7. Giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?
a)
A.      Đường phân
b)
B.      Chuỗi truyền electron hô hấp
c)
C.      Chu trình Krebs
d)
D.      Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Krebs
8.
8. Giai đoạn nào tạo ra ít ATP nhất?
a)
A.      Đường phân
b)
B.      Chuỗi truyền electron hô hấp
c)
C.      Chu trình Krebs
d)
D.      Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Krebs
9.
9. Qua chu trình Krebs, mỗi phân tử axetyl - CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2
a)
A.      4 phân tử
b)
B.      1 phân tử
c)
C.      3 phân tử
d)
D.      2 phân tử
10.
10. Qua chu trình Krebs, 2 phân tử axetyl - CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2
a)
A.      2 phân tử
b)
B.      1 phân tử
c)
C.      3 phân tử
d)
D.      4 phân tử
11.

11. Xác định thứ tự đúng của các sự kiện xảy ra trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào:

1.  Thay đổi hoạt động của tế bào đích

2. Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể

3. Phân tử tín hiệu được tiết ra từ tế bào tiết

4. Truyền tin nội bào

a)
A.      1-2-3-4
b)
B.      2-3-1-4
c)
C.      3-2-4-1
d)
D.      4-2-1-3
12.
12. Để isullin tiếp xúc với thụ thể đặc hiệu của nó trong gan và sinh ra đáp ứng chuyển hóa glucose thành glycosen, đâu là cách làm đúng:
a)
A.      Tiêm trực tiếp isullin vào tế bào gan rồi bỏ vào môi trường glucose
b)
B.      Tiêm trực tiếp isullin vào nhân tế bào gan rồi bỏ vào môi trường glucose
c)
C.      Tiêm trực tiếp isullin vào ti thể tế bào gan rồi bỏ vào môi trường glucose
d)
D.      Đặt tế bào gan vào môi trường chứa isullin và glucose
13.
13. Biểu hiện nào sau đây là kết quả của việc một phân tử tín hiệu liên kết với một thụ thể:
a)
A.      Sự hoạt hóa enzyme thụ thể
b)
B.      Sự thay đổi hình dạng của thụ thể
c)
C.      Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất
d)
D.      Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể
14.
14. Đặc điểm khác biệt chính của một tế bào đáp ứng với một tín hiệu và một tế bào không có đáp ứng tín hiệu là có:
a)
A.      Lipid màng liên kết với tín hiệu
b)
B.      Con đường truyền tin nội bào
c)
C.      Phân tử truyền tin nội bào
d)
D.      Thụ thể đặc hiệu
15.
15. Một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ lần phân bào này đến lần kế tiếp gọi là:
a)
A.      Chu kì tế bào
b)
B.      Nguyên phân
c)
C.      Giảm phân
d)
D.      Phân bào
16.
16. Hiện tượng DNA nhân đôi dẫn đến nhân đôi NST đơn tạo thành NST kép xảy ra ở:
a)
A.      Pha G1
b)
B.      Pha S
c)
C.      Pha G2
d)
D.      Kỳ đầu
17.
17. Khi quan sát một tế bào rễ hành đang phân chia người ta thấy NST đang ở trạng thái kép và co xoắn cực đại. TB đang ở kì
a)
A.      Đầu
b)
B.      Giữa
c)
C.      Sau
d)
D.      Cuối
18.
18. Khi quan sát một tế bào rễ hành đang phân chia người ta thấy mỗi NST kép bắt đầu tách rời nhau thành 2 NST đơn. TB đang ở kì
a)
A.      Đầu
b)
B.      Giữa
c)
C.      Sau
d)
D.      Cuối
19.
19. Sự kiện nào sau đây diễn ra vào kì cuối của nguyên phân?
a)
A.      Màng nhân và nhân con xuất hiện
b)
B.      NST kép xếp thành 1 hàng trên mp xích đạo
c)
C.      Hình thành thoi phân bào
d)
D.      NST kép di chuyển về 2 cực
20.
20. Sự kiện nào sau đây diễn ra vào kì đầu của nguyên phân?
a)
A.      Màng nhân và nhân con xuất hiện
b)
B.      NST kép xếp thành 1 hàng trên mp xích đạo
c)
C.      Hình thành thoi phân bào
d)
D.      NST đơn dãn xoắn trở lại
21.
21. Trong giảm phân, NST co xoắn cực đại và tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo gặp ở các giai đoạn nào sau đây?
a)
A.      Kỳ giữa 1 và kỳ giữa 2
b)
B.      Kỳ cuối 1 và kỳ cuối 2
c)
C.      Kỳ đầu 1 và kỳ sau 2
d)
D.      Kỳ sau 1 và kỳ sau 2
22.
22. Theo lý thuyết, trong giảm phân bộ NST đơn bội ở trạng thái kép có ở đoạn nào sau đây?
a)
A.      Kỳ giữa 1
b)
B.      Kỳ giữa 2
c)
C.      Kỳ đầu 1
d)
D.      Kỳ cuối 2
23.
23. Sự kiện nào sau đây diễn ra vào kỳ sau của nguyên phân:
a)
A.      Màng nhân và nhân con xuất hiện
b)
B.      NST kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo
c)
C.      Hình thành thoi phân bào
d)
D.      NST đơn di chuyển về 2 cực
24.
24. Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào sinh dưỡng thực hiện quá trình nguyên phân. Biết không xảy ra đột biến ở kỳ sau của nguyên phân của tế bào này có:
a)
A.      16 NST đơn
b)
B.      8 NST kép
c)
C.      8 tâm động
d)
D.      16 cromatid
25.
25. Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào sinh dưỡng thực hiện quá trình nguyên phân. Biết không xảy ra đột biến ở kỳ giữa tế bào này có:
a)
A.      16 NST đơn
b)
B.      8 NST kép
c)
C.      8 tâm động
d)
D.      8 cromatid
26.
26. Ở người 2n = 46 NST. Quan sát một tế bào đang nguyên phân thấy có 92 chromatide bắt đầu co xoắn. Tế bào này đang ở kì:
a)
A.      Đầu
b)
B.      Giữa
c)
C.      Sau
d)
D.      Cuối
27.
27. Ở người 2n=46NST. Quan sát một tế bào đang nguyên phân thấy có 92 NST đơn đang di chuyển về 2 cực của TB, Tế bào này đang ở kì
a)
A.      Đầu
b)
B.      Giữa
c)
C.      Sau
d)
D.      Cuối
28.
28. Ruồi giấm có bộ NST lưỡng bội 2n=8. Một tế bào của loài này đang ở pha G1 của chu kì tế bào có:
a)
A.      8 NST đơn
b)
B.      16 NST đơn
c)
C.      8 NST kép
d)
D.      8 cromatid
29.
29. Ruồi giấm có bộ NST lưỡng bội 2n=8. Một tế bào này đang ở kỳ đầu của nguyên phân có:
a)
A.      8 NST đơn
b)
B.      16 NST đơn
c)
C.      8 NST kép
d)
D.      8 chromatide
30.
30. Một tế bào mầm đực ở thời kỳ chín qua quá trình sinh tinh tạo ra bao nhiêu tinh trùng:
a)
A.      2
b)
B.      4
c)
C.      3
d)
D.      1
31.
31. Ba TB mầm đực ở thời kì chín qua quá trình sinh tinh tạo ra bao nhiêu tinh trùng
a)
A.      6
b)
B.      12
c)
C.      1
d)
D.      3
32.
32. Một TB mầm cái ở thời kì chín qua quá trình sinh tinh tạo ra bao nhiêu trứng
a)
A.      2
b)
B.      4
c)
C.      1
d)
D.      3
33.
33. Bốn TB mầm cái ở thời kì chín qua quá trình sinh tinh tạo ra bao nhiêu trứng
a)
A.      16
b)
B.      1
c)
C.      4
d)
D.      8
34.
34. “NST kép co xoắn cực đại, xếp thành 2 hàng trên mp xích đạo” là sự kiện xảy ra trong giảm phân ở kì
a)
A.      Đầu I
b)
B.      Giữa I
c)
C.      Giữa II
d)
D.      Sau I
35.
35. “NST kép co xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mp xích đạo” là sự kiện xảy ra trong giảm phân ở kì
a)
A.      Đầu I
b)
B.      Giữa I
c)
C.      Giữa II
d)
D.      Sau I
36.
36. Tế bào có thể trực tiếp tham gia thụ tình tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào, gọi là
a)
A.      Giao tử.
b)
B.      Tế bảo sinh dục chín.
c)
C.      Tế bào mầm.
d)
D.      Tế bào sinh dưỡng.
37.
37. Quá trình giao tử đực kết hợp giao tử cái, gọi là
a)
A.      Giảm phân.
b)
B.      Thụ tinh.
c)
C.      Nguyên phân.
d)
D.      Phát triển.
38.
38. Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân
a)
A.      Giảm đi một nửa.
b)
B.      Gấp 3 tế bảo mẹ.
c)
C.      Giống hệt tế bào mẹ.
d)
D.      Gấp đôi tế bào mẹ.
39.
39. Một tế bào sinh dục ở thời kì chín giảm phân tạo ra bao nhiêu tế bào con?
a)
A.      2.
b)
B.      4.
c)
C.      1.
d)
D.      3.
40.
40. Một tế bảo của loài lưỡng bội 2n = 78 đang ở kì đầu của giảm phân I có
a)
A.      78 NST đơn.
b)
B.      78 NST kép
c)
C.      39 NST kép
d)
D.      156 NST đơn.
41.
41. Một tế bảo của loài lưỡng bội 2n = 78 đang ở kì sau của giảm phân II có
a)
A.      78 NST đơn.
b)
B.      78 NST kép
c)
C.      39 NST kép
d)
D.      156 NST đơn.
42.
42. Ở một loài động vật 2n = 48 NST. Quan sát một tế bào của loài này đang giảm phân thấy có 24 NST đơn dần doãn xoắn. Tế bào đang được quan sát ở kì
a)
A.      Đầu I
b)
B.      Giữa I
c)
C.      Sau II
d)
D.      Cuối II
43.
43. Ở một loài động vật 2n=48 NST. Quan sát một tế bào của loài này đang giảm phân thấy có 24 NST kép đang co xoắn cực đại. Tế bào được quan sát đang ở kì
a)
A.      Đầu I
b)
B.      Giữa II
c)
C.      Sau I
d)
D.      Giữa I
44.
44. Sự kiện nào sau đây xảy ra vào kì đầu của giảm phân I?
a)
A.      Các NST kép bắt chéo với nhau thành từng cặp tương đồng.
b)
B.      Màng nhân và nhân con xuất hiện, NST đơn dần dãn xoắn.
c)
C.      Các NST kép dần dặn xoắn, thoi phân bào biến mất.
d)
D.      NST kép dần co xoắn, số lượng NST trong tế bào lúc này còn n NST.
45.
45. Sự kiện nào sau đây xảy ra vào kì cuối của giảm phân I
a)
A.      Các NST kép bắt chéo với nhau thành từng cặp tương đồng.
b)
B.      Màng nhân và nhân con xuất hiện, NST đơn dần dãn xoắn.
c)
C.      Các NST kép dần dãn xoắn, thoi phân bảo biến mất.
d)
D.      NST kép dần co xoắn, số lượng NST trong tế bào lúc này còn n NST.
46.
46. Sự kiện nào sau đây xảy ra vào kì đầu của giảm phân II?
a)
A.      Các NST kép bắt chéo với nhau thành từng cặp tương đồng.
b)
B.      Màng nhân và nhân con xuất hiện, NST đơn dần dãn xoắn.
c)
C.      Các NST kép dần dãn xoắn, thoi phân bảo biến mất.
d)
D.      NST kép dần co xoắn, số lượng NST trong tế bào lúc này còn n NST.
47.
47. Sự kiện nào sau đây xảy ra vào kì cuối giảm phân II
a)
A.      Các NST kép bắt chéo với nhau thành từng cặp tương đồng.
b)
B.      Màng nhân và nhân con xuất hiện, NST đơn dần dãn xoắn.
c)
C.      Các NST kép dần dãn xoắn, thoi phân bảo biến mất.
d)
D.      NST kép dần cọ xoắn, số lượng NST trong tế bào lúc này còn n NST
48.
48. Khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh trong môi trường thích hợp gọi là
a)
A.      Tính toàn năng của tế bào.
b)
B.      Khả năng phản biệt hoá của tế bào.
c)
C.      Khả năng biệt hoá của tế bào.
d)
D.      Khả năng phân bào giảm nhiễm.
49.
49. Quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hoá thành tế bào mới không còn tinh chuyên hoá về cấu trúc và chức năng là do tế bào có
a)
A.      Tính toàn năng.
b)
B.      Khả năng biệt hoá.
c)
C.      khả năng phản biệt hoá
d)
D.      khả năng phân chia
50.
50. Công nghệ tế bào thực vật giúp
a)
A.      Nhân nhanh giống lan kim tuyến.
b)
B.      Nhân bản vô tính cừu Dolly.
c)
C.      tạo giống gà chuyển gen
d)
D.      tạo giống cừu chuyển gen
51.
51. Công nghệ tế bào thực vật giúp
a)
A.      Tạo giống dưa hấu không hạt.
b)
B.      Nhân bản vô tính cừu Dolly.
c)
C.      tạo giống gà chuyển gen
d)
D.      tạo giống cừu chuyển gen
52.
52. Công nghệ tế bào động vật giúp
a)
A.      Nhân nhanh giống sâm ngọc linh.
b)
B.      Tạo giống cừu chuyển gen.
c)
C.      tạo giống dưa hấu không hạt
d)
D.      nhân nhanh giống lan kim tuyến
53.
53. Công nghệ tế bào động vật giúp
a)
A.      Nhân nhanh giống cây quý hiếm.
b)
B.      Tạo mô, cơ quan thay thế.
c)
C.      Tạo giống cây trồng mới.
d)
D.      Sản xuất vaccine ăn được.
54.
54. Từ tế bào đỉnh cảnh của một cây thông đỏ người ta kích hoạt để tế bào này phát triển thành mô sẹo. Đặc tính nào sau đây của tế bảo là nguyên lí để thực hiện kĩ thuật này?
a)
A.      Tính toàn năng.
b)
B.      Khả năng biệt hoá.
c)
C.      khả năng phản biệt hoá
d)
D.      khả năng nguyên phân
55.
55. Từ tế bảo lá của một cây sâm ngọc linh người ta kích hoạt để tế bào này phát triển thành mô sẹo. Đặc tính là nguyên li để thực hiện kĩ thuật này?
a)
A.      Tính toàn năng.
b)
B.      Khả năng biệt hoá.
c)
C.      khả năng phản biệt hoá
d)
D.      khả năng nguyên phân
56.
56. Từ tế bảo da của một một bệnh nhân bị bỏng nặng, các nhà khoa học thành tế bào gốc. Đặc tính nào sau đây của tế bảo là nguyên lí để thực hiện kĩ thuật này?
a)
A.      Tính toàn năng.
b)
B.      Khả năng biệt hoá.
c)
C.      Khả năng phản biệt hoá.
d)
D.      khả năng nguyên phân
57.
57. Từ tế bảo gan của một một bệnh nhân bị tổn thương gan, các nhà khoa học đã kích hoạt để TB này phát triển thành TB gốc. Đặc tính nào sau đây của TB là nguyên lí để thực hiện kĩ thuật này?
a)
A.      Tính toàn năng.
b)
B.      Khả năng biệt hoá.
c)
C.      Khả năng phản biệt hoá.
d)
D.      khả năng nguyên phân
58.
58. Tế bảo bên đang ở kỳ nào của quá trình phân bào nguyên phân?
a)
A.      đầu
b)
B.      giữa
c)
C.      giữa
d)
D.      sau
59.
59. Tế bào đang nguyên phân, bộ NST lưỡng bội của loài là
a)
A.      4.
b)
B.      8.
c)
C.      2.
d)
D.      16.
60.
60. Tế bào đang nguyên phân, số chromatid có trong tế bào hình bên là
a)
A.      4
b)
B.      8
c)
C.      2
d)
D.      0