wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn hở có ở:

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Giun đốt

d)

Thân mềm.

2.

Một nhóm học sinh làm thí nghiệm như sau: cắt rời tim ếnh rồi đặt vào đĩa petri đựng dung dịch sinh lý 0,6% NaCl, thấy tim ếch vẫn tiếp tục co bóp. Thí nghiệm đó chứng minh:

a)

sự hoạt động có tính chu kỳ của tim

b)

tính tự động của tim

c)

tính bền bỉ của tim.

d)

sự co bóp của tâm nhĩ và tâm thất.

3.

Nam đếm mạch đập ở cổ tay của An và cho biết: nhịp tim của bạn trung bình là 75 lần/1 phút.  Như vậy một chu kỳ tim của An là

a)

0,6s

b)

0,7s

c)

10s

d)

0,8s.

4.

Bác sỹ đo huyết áp cho một người trưởng thành và ghi 90/60. Theo em huyết áp của người đó là:            

a)

Cao

b)

thấp.

c)

bình thường

d)

kẹt.

5.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các câu sau?

1. Ở sâu bọ máu không tham gia vào sự vận chuyển khí.

2. Hệ tuần hoàn kín xuất hiện từ giun đốt đến thân mềm, chân khớp và động vật có xương sống.

3. Hệ tuần hoàn đơn có một vòng tuần hoàn, máu chảy dưới áp lực lớn.

4. Tim hoạt động như một máy bơm đẩy máu đi và hút máu về trong vòng tuần hoàn.

5. Hệ tuần hoàn có máu luôn lưu thông trong mạch kín gọi là hệ tuần hoàn kín.

6. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu không lưu thông trong mạch kín họi là hệ tuần hoàn hở,

7. Động mạch là những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

8. Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ, nằm giữa động mạch và tĩnh mạch.

9. Tim của thú, tâm nhĩ có thành cơ tim mỏng còn tâm tâm thất có thành cơ tim dày.

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

6.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

7.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

8.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch

9.

Ở hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào tại

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

khoang cơ thể

10.

Trong các loài sau đây:

(1)tôm    (2) cá    (3) ốc sên      (4) ếch        (5) trai      (6) bạch tuộc        (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5)

b)

(2), (5) và (6)

c)

(3), (5) và (6)

d)

(1), (2) và (3)

11.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch về tim (tĩnh mạch) không có mạch nối

b)

tốc độ máu chảy chậm

c)

máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

d)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

12.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

b)

tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

13.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

lưỡng cư và bò sát

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

14.

Xét các đặc điểm sau:

1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Trong các phát biểu sau: Có bao nhiêu phát biểu đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn                 2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào                      4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Động mạch là những mạch máu

a)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

Chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

17.

Mao mạch là những

a)

Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

b)

Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

c)

Mạch máu lớn, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

d)

Điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào

18.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

19.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ à nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm thất, tâm thất co

20.

Huyết áp là:

a)

Áp lực của máu tác dụng lên tim, có được khi tim co đẩy máu vào động mạch.

b)

Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch, có được khi tim dãn.

c)

Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch, có được khi tim co đẩy máu vào động mạch

d)

Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch, có được khi tim dãn đẩy máu vào mao mạch

21.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Mạch bị mỏng đi nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi tốt, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

22.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

23.

Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đẩy của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực co của tim

24.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

   1. Lực co tim                  2. Nhịp tim                         3. Độ quánh của máu

   4. Khối lượng máu         5. Số lượng hồng cầu         6. Sự đàn hồi của mạch máu

Phương án trả lời đúng là:

a)

(1), (2), (3), (4) và (5)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(2), (3), (4), (5) và (6)

d)

(1), (2), (3), (5) và (6)

25.

Xét các loài sinh vật sau:  (1) tôm       (2) cua       (3) châu chấu        (4) trai        (5) giun đất        (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

26.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

27.

Trong các nội dung sau:

(1) Ít tế bào thần kinh tham gia            (2) Thường là phản xạ có điều kiện  (3) Thường do não điều khiển

(4) Thường là phản xạ không điều kiện           (5) Thường do tủy sống điều khiển      (6) Nhiều tế bào thần kinh tham gia

Những đặc điểm nào của phản xạ đơn giản, những đặc điểm nào của phản xạ phức tạp?

a)

Phản xạ đơn giản : (1), (4) và (5) ; phản xạ phức tạp : (2), (3) và (6)

b)

Phản xạ đơn giản : (1), (3) và (4) ; phản xạ phức tạp : (2), (5) và (6)

c)

Phản xạ đơn giản : (4), (5) và (6) ; phản xạ phức tạp : (1), (2) và (3)

d)

Phản xạ đơn giản : (1), (2) và (5) ; phản xạ phức tạp : (3), (4) và (6)

28.

Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng

a)

từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống

b)

tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

c)

phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường

d)

tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

29.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

30.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

31.

Vào rừng nhiệt đới ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kiểu hướng động

a)

hướng sáng

b)

hướng trọng lực âm

c)

hướng tiếp xúc

d)

hướng trọng lực dương

32.

Lưỡng cư sống được ở cả nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô

d)

hô hấp bằng phổi

33.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể 

b)

nằm dọc theo lưng và bụng 

c)

nằng dọc theo lưng

d)

phân bố ở một số phần cơ thể

34.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

35.

Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?

(1) phản ứng chậm       (2) phản ứng khó nhận thấy     (3) phản ứng nhanh

(4) hình thức phản ứng kém đa dạng   (5) hình thức phản ứng đa dạng           (6) phản ứng dễ nhận thấy

Phương án trả lời đúng là :

a)

(1), (4) và (5)

b)

(3), (4) và (5)

c)

(2), (4) và (5)

d)

(3), (5) và (6)

36.

Cho các nội dung sau :

(1) các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau bằng các sợi thần kinh

(2) động vật đối xứng hai bên: giun dẹp, giun tròn, chân khớp     (3) phản ứng mang tích chất định khu, chính xác hơn

(4) phản ứng với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể               (5) ngành Ruột khoang

(6) các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh nằm dọc theo chiều dài cơ thể

(7) tiêu tốn nhiều năng lượng            (8) tiết kiệm năng lượng hơn

Sắp xếp cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới với động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch bằng cách ghép các đặc điểm tương ứng với mỗi nhóm động vật

a)

hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (6) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (5) và (8)

b)

hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (5) và (8) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (6) và (7)

c)

hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (5) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (6) và (8)

d)

hệ thần kinh dạng lưới: (4), (5), (6) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (1), (2), (3) và (8)

37.

Phản xạ phức tạp thường là phản xạ

a)

có điều kiện, do một số ít tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não

b)

không điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não

c)

Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào tủy sống

d)

Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não

38.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào

39.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  

b)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

c)

Cơ quan sinh sản.

d)

Các cơ quan dinh dưỡng: thận, gan, tim, mạch máu,...

40.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

41.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản

42.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

tuyến nội tiết 

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

43.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

điều hòa huyết áp

b)

duy trì nồng độ glucozơ trong máu

c)

điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

44.

Gan có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

điều hòa huyết áp

b)

điều hòa nồng độ glucozơ trong máu

c)

điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

45.

Các kiểu hướng động gồm

a)

Hướng sáng, hướng đất, hướng hoá, ứng động tiếp xúc. 

b)

Hướng sáng, hướng đất, hướng hoá, hướng nước, hướng tiếp xúc

c)

Hướng sáng, hướng đất, hoá ứng động, hướng tiếp xúc.          

d)

Hướng sáng, ứng động sức trương, hướng hoá, hướng tiếp xúc.

46.

Sự sinh trưởng của cây non trong điều kiện chiếu sáng từ 1 phía dẫn tới:

a)

Cây mọc thẳng đều, lá màu xanh lục

b)

Cây mọc vống lên, lá màu vàng úa

c)

Sinh trưởng không giống nhau

d)

Cây mọc cong về phía ánh sáng

47.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần cơ thể bị kích thích

48.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

tác nhân kích thích từ một hướng

b)

sự phân giải sắc tố

c)

đóng khí khổng

d)

sự thay đổi hàm lượng axit nucleic

49.

Trong các phát biểu sau:

(1) phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh               (2) phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ

(3) phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng        (4) phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng

Các phát biểu đúng về phản xạ là

a)

(1), (2) và (4)

b)

(1), (2), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4) 

d)

(1), (2) và (3)

50.

Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?

a)

Hướng sáng

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng nước

d)

Hướng hoá

51.

Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống đất. Hiện tượng này được gọi là:

a)

Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm 

b)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương 

c)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm        

d)

Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương

52.

Các kiểu hướng động âm ở rễ là

a)

hướng đất, hướng sáng

b)

hướng sáng, hướng hoá

c)

hướng sáng, hướng nước

d)

hướng nước, hướng hoá. 

53.

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

Chiếu sáng từ hai hướng

b)

Chiếu sáng từ ba hướng

c)

Chiếu sáng từ một hướng

d)

Chiếu sáng từ nhiều hướng

54.

Trong các động vật sau:

(1) giun dẹp            (2) thủy tức        (3) đỉa     (4) trùng roi        (5) giun tròn              (6) gián              (7) tôm

Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Bộ phận nào của cây luôn hướng về phía tác dụng của trọng lực?

a)

Rễ.

b)

Thân.  

c)

Lá. 

d)

Chồi ngọn.

56.
a)

Rễ cây luôn có tính hướng nước dương

b)

Rễ cây luôn có tính hướng hóa dương đối với mọi hóa chất trong môi trường đất.

c)

Ở thân cây luôn có tính hướng nước dương. 

d)

Phần nhiều thân cây có tính hướng đất dương, một số có tính hướng đất âm

57.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

a)

nhiều tác nhân kích thích

b)

tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

c)

tác nhân kích thích không định hướng

d)

tác nhân kích thích không ổn định

58.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

a)

ứng động tiếp xúc và hóa ứng động

b)

quang ứng động và điện ứng đông

c)

nhiệt ứng động và thủy ứng đống

d)

ứng động tổn thương

59.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng lên

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

c)

các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

d)

các hạch thần kinh liên hệ với nhau

60.

Cho các nội dung sau :

(1) ứng động liên quan đến sinh trưởng tế bào

(2) Là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa)

(3) sự đóng mở khí khổng                    (4) sự nở ở hoa mười giờ, tulip, bồ công anh

(5) các vận cộng cảm ứng có liên quan đến sức trương nước của các miền chuyên hóa

(6) cây nắp ấm bắt mồi                        (7) là ứng động không liên quan đến sinh trưởng của tế bào

Hãy sắp xếp các nội dung trên với các kiểu ứng động cho phù hợp

a)

Ứng động sinh trưởng: (1), (2) và (4) ; ứng động không sinh trưởng: (3), (5), (6) và (7)

b)

Ứng động sinh trưởng: (2), (4) và (7) ; ứng động không sinh trưởng: (1), (3), (5) và (6)

c)

Ứng động sinh trưởng: (1), (4) và (5) ; ứng động không sinh trưởng: (2), (3), (6) và (7)

d)

Ứng động sinh trưởng: (1), (2), (4) và (6) ; ứng động không sinh trưởng: (3), (5) và (7)