wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 10-CTST-TP3

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các

A. tập thể sống và môi trường sống. B. cơ thể sống và cấp độ tổ chức sống.

C. loài sinh vật sống. D. động vật và thực vật sống.

a)

A. tập thể sống và môi trường sống.

b)

B. cơ thể sống và cấp độ tổ chức sống.

c)

C. loài sinh vật sống.

d)

D. động vật và thực vật sống.

2.

. Chất nền chứa DNA dạng vòng và ribosome 70S là cấu tạo của:

a)

A. Lưới nội chất trơn

b)

D. Lục lạp.

3.

Lĩnh vực nghiên cứu của sinh học là:

a)

A.Khoa học Trái đất.

b)

B. Thiên văn học

c)

C. Động lực học

d)

D. Tế bào học

4.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là:

a)

A. Các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức của thế giới sống

b)

B. Các ngành nghề liên quan đến sinh học và ứng dụng

c)

C. Tương lai của sinh học

d)

D. Mối quan hệ giữa các cá thể sống với nhau và với môi trường

5.

Nghiên cứu về hình thái và cấu tạo bên trong cơ thể sinh vật thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào của ngành Sinh học?

a)

A. Động vật học.

b)

B. Giải phẫu học.

c)

C. Sinh học tế bào.

d)

D. Sinh học phân tử.

6.

Ngành góp phần tạo ra các sản phẩm mới phục vụ cho nhiều lĩnh vực như thực phẩm, y học, chăn nuôi... góp phần nâng cao sức khỏe con người là

a)

A. Thủy sản.

b)

B. Công nghệ thực phẩm.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Công nghệ sinh học.

7.

Sản xuất các loại vaccine, enzyme, kháng thể, thuốc,…nhằm phòng và chữa trị nhiều bệnh ở người là thành tựu của :

a)

A. Y học.

b)

B. Dược học.

c)

C. Động vật học.

d)

D. Công nghệ sinh học.

8.

Phát triển bền vững là

a)

A. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

b)

B. sự phát triển chỉ nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.

c)

C. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

d)

D. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

9.

Câu 9. Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của sinh học trong phát triển bền vững môi trường sống?

(1) Xây dựng các biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học.

(2) Xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.

(3) Xây dựng các bộ luật về bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên thiên nhiên.

(4) Xây dựng các công trình nghiên cứu về di truyền, tế bào được áp dụng trong nhân giống, bảo toàn nguồn gene quý hiếm của các loài sinh vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.

(5) Xây dựng các biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Tin sinh học là gì?

A. Là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền dẫn thông tin của một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng.

B. Là ngành khoa học tìm kiếm, phát hiện mô phỏng quy luật vận động của thế giới sống.

C. Tin sinh học được con người xử lí dữ liệu.

D. Tin sinh học là công nghệ của tương lai.

a)

A. Là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền dẫn thông tin của một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng.

b)

B. Là ngành khoa học tìm kiếm, phát hiện mô phỏng quy luật vận động của thế giới sống.

c)

C. Tin sinh học được con người xử lí dữ liệu.

d)

D. Tin sinh học là công nghệ của tương lai.

11.

Đâu là ứng dụng của tin sinh học?

a)

A. Xây dựng ngân hàng gene

b)

B. Tạo giống cây trồng mới

c)

C. Tăng chất lượng sản phẩm cây trồng

d)

D. Tạo sản phẩm thân thiện với môi trường

12.

Phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát là phương pháp

a)

A. quan sát.

b)

B. làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

C. thực nghiệm khoa học.

d)

D. kết hợp.

13.

Hãy sắp xếp các bước sau đây theo thứ tự đúng với tiến trình nghiên cứu môn Sinh học.

1- Thiết kế và tiến hành thí nghiệm. 2- Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

3- Điều tra, khảo sát thực địa. 4- Quan sát.

5- Xây dựng giả thuyết và đặt câu hỏi nghiên cứu.

a)

A. 1-5-3-4-2

b)

B. 4-5-1-3-2

c)

C. 5-4-1-2-3

d)

D. 3-4-5-1-2

14.

Chức năng của kính hiển vi quang học là

a)

A. dùng để quan sát cấu trúc của vật, vi sinh vật có kích thước nhỏ mắt thường không quan sát được.

b)

B. dùng để đọc chữ, quan sát kĩ các bộ phận của các vật thể có kích thước nhỏ được dùng nhiều trong trường học hoặc các phòng thí nghiệm.

c)

C. dụng cụ quang bổ trợ cho mắt, có tác dụng tạo ảnh có góc trông lớn đối với vật ở rất xa.

d)

D. dùng chữa các tật khúc xạ của mắt như cận thị, loạn thị và viễn thị.

15.

Để xác định hàm lượng đường trong máu có thể dùng phương pháp nghiên cứu nào?

a)

A. quan sát.

b)

B. làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

C. thực nghiệm khoa học.

d)

D. kết hợp.

16.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

A. Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

b)

B. Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

c)

C. Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

d)

D. Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

17.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

A. Nguyên tắc thứ bậc.

b)

B. Nguyên tắc mở.

c)

C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

D. Nguyên tắc bổ sung

18.

Thứ tự các cấp độ tổ chức sống từ nhỏ đến lớn là

a)

A. Cơ thể, tế bào, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

b)

B. Tế bào, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái, quần thể.

c)

C. Hệ sinh thái, quần xã, quần thể, cơ thể, tế bào.

d)

D. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

19.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

A. Trao đổi chất và năng lượng

b)

B. Sinh sản

c)

C. Sinh trưởng và phát triển

d)

D. Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

20.

Trong một khu rừng nhiệt đới có các cấp độ tổ chức sống nào sau đây?

a)

A. Cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái

b)

B. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái, sinh quyển

c)

C. Tế bào, cơ thể, quần thể, sinh quyển

d)

D. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái

21.

Thông quá quá trình thoát hơi nước mà thực vật hấp thụ khí CO2 cung cấp cho quá trình quang hợp. Đồng thời hơi nước thoát ra làm giảm nhiệt độ môi trường; O2 được giải phóng góp phần điều hòa khí quyển. Đây là ví dụ cho đặc điểm nào của tổ chức sống?

a)

A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

B. Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

c)

C. Thế giới tiến hóa liên tục.

d)

D. Tương tác với môi trường.

22.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?

a)

A. Cơ chế mở.

b)

B. Cơ chế tự điều chỉnh.

c)

C. Cơ chế thích nghi.

d)

D. Cơ chế duy trì sự sống.

23.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

A. Cá thể.

b)

B. Quần thể.

c)

C. Quần xã.

d)

D. Hệ sinh thái.

24.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây thuộc học thuyết tế bào

(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

(2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

(3) Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó

(4) Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau.

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (1), (3), (4).

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (1), (2), (4)

25.

Tác giả của học thuyết tế bào là

a)

A. Schleiden và Schwann.

b)

B. Schleiden và Leeuwenhoek.

c)

C. Schwann và Robert Hooke.

d)

D. Robert Hooke và Leeuwenhoek.

26.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

A. tế bào.

b)

B. cơ quan.

c)

C. cơ thể

d)

D. hệ cơ quan.

27.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

A. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

b)

B. Nó ó đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

C. Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

d)

D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

28.

guyên tố phổ biến trong cơ thể sống là:

a)

A. C, H,O,N,Ca,P

b)

B. C,H,N,K,S,Ca

c)

C. C,H,O,Ca,K,P

d)

D. C.H.O.N

29.

Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là

a)

A. O.

b)

B. Fe.

c)

C. K.

d)

D. C.

30.

Nước trong tế bào có khả năng hút nhau và hút các phân tử phân cực khác tạo dạng nước liên kết là do:

a)

A. các liên kết hidro giữa các phân tử nước bền chặt

b)

B. đôi điện tử dùng chung trong liên kết cộng hóa trị của phân tử nước bị lệch về phía H

c)

C. nước có tính phân cực do liên kết cộng hóa trị cặp electron dùng chung bị kéo lệch về phía O

d)

D. các electron lớp ngoài cùng của O không sử dụng hết khi liên kết với H nên O mang điện tích âm

31.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì

a)

A. các phân tử nước liên kết chặt với nhau.

b)

B. các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các phân tử phân cực khác.

c)

C. các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất.

d)

D. các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao.

32.

Nước có thể hình thành liên kết hydrogen vì

a)

A. oxygen có hóa trị II và hydrogen có hóa trị I.

b)

B. liên kết giữa các nguyên tử hydrogen – oxygen là liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

C. nguyên tử oxygen trong phân tử nước tích điện âm.

d)

D. mỗi nguyên tử hydrogen trong phân tử nước tích điện âm.

33.

Phân tử sinh học là:

a)

A. Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành

b)

B. Có mặt trong cơ thể sống và vật chất vô cơ

c)

C. Một số không có vai trò đối với cơ thể sống

d)

D. Các phân tử được hình thành ngẫu nhiên trong môi trường tự nhiên

34.

Nguồn cung cấp carbohydrate cho cơ thể người là:

a)

A. Cơm

b)

B. Rau xanh

c)

C. Dầu ăn

d)

D. Thịt, cá

35.

Các vận động viên thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì:

a)

A. Trong chuối có glucose, cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

B. Trong chuối có viatmin cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

C. Trong chuối có nhiều sắt cung cấp năng lượng cho cơ thể

d)

D. Trong chuối có nhiều chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể.

36.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều lipid?

a)

A. Đậu xanh

b)

B. Đậu đỏ

c)

C. Đậu phộng

d)

D. Thịt, cá

37.

Thực phẩm nào sau đây là một nguồn cung cấp protein?

a)

A. Đậu tương

b)

B. Bắp

c)

D. Cải xanh

d)

C. Dưa chuột

38.

Ông A đi kiểm tra sức khỏe và được bác sĩ thông báo là cholesteron trong máu tăng cao. Ông A nên hạn chế ăn thực phẩm nào sau đây?

a)

A. Kem, phô mai

b)

B. Hoa quả chín

c)

C. Trà xanh

d)

D. Rau xanh

39.

Tinh bột, cellulose, glycogen chủ yếu được cấu tạo từ các đơn phân là

a)

A. glucose.

b)

B. galactose.

c)

C. fructose.

d)

D. maltose.

40.

Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

A. Ancol vòng + acid béo.

b)

B. 1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

C. 1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

D. 1 glycerol + 3 acid béo no.

41.

Công thức cấu tạo của glucose, fructose, galactose là?

a)

A. C6H11O5   

b)

B. C6H12O6   

c)

C. C12H22O11

d)

    D. C12H24O12.

42.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

A. Ancol vòng + acid béo.

b)

B. 1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

C. 1 glycerol + 2 acid béo + 1 nhóm phosphate.

d)

D. 1 glycerol + 3 acid béo no.

43.

Đâu là vai trò của mỡ và dầu?

a)

A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

B. Tham gia cấu trúc màng sinh chất

c)

C. Tham gia cấu trúc một số hormone sinh dục, sắc tố quang hợp

d)

D. Tham gia vào một số hoạt động sinh lí như: tiêu hóa, quang hợp, sinh sản.

44.

Đâu là vai trò của phospholipid?

a)

A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

B. Tham gia cấu trúc màng sinh chất

c)

C. Tham gia cấu trúc một số hormone sinh dục, sắc tố quang hợp

d)

D. Tham gia vào một số hoạt động sinh lí như: tiêu hóa, quang hợp, sinh sản.

45.

Loại carbohydrate tham gia cấu tạo thành tế bào thực vật là:

a)

A. glucose.

b)

B. cellulose

c)

C. Saccharose.

d)

D. maltose.

46.

. Đâu là nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể thực vật?

a)

A. tinh bột.

b)

B. cellulose

c)

C. Saccharose.

d)

D. glycogen.

47.

Khi so sánh giữa carbohydrate và lipid, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Lipid có tính kị nước hoàn toàn, trong khi một số carbohydrate có tính ưa nước.

II. Các dạng lipid đều không tan trong nước, các dạng carbohydrate đều tan trong nước.

III. Lipid dự trữ nhiều năng lượng hơn so với carbohydrate.

IV. Tế bào có thể sử dụng cả hai nhóm chất để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Thịt gà, thịt lợn, thịt bò, thịt cá đều cấu tạo từ protein nhưng khác nhau về rất nhiều đặc tính là do

a)

A. các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau.

b)

B. protein của chúng khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid

c)

C. protein của chúng được cấu tạo từ các amino acid khác nhau.

d)

D. chúng thực hiện những chức năng khác nhau

49.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

A. thịt, cá, tôm.

b)

B. rau, củ, quả.

c)

C. bánh kẹo.

d)

D. nước ngọt.

50.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

B. Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

c)

C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

D. Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

51.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A. A, U, G, C

b)

B. A, T, G, C

c)

C. U, A,X, G

d)

D. A, U, G,

52.

Khi nói về đặc điểm chung của 3 loại RNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Chỉ gồm một chuỗi polynucleotide.

b)

B. Có bốn loại đơn phân: A, U, G, C

c)

C. Đều có liên kết phosphodieste trong phân tử.

d)

D. Đều có liên kết hydrogen trong phân tử

53.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3’...TACGGACATT...5’. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là

a)

A. 5’...ATGCCTGTAA...3’

b)

B.3’...ATGCCTGTAA...5’

c)

C. 5’...AUGCCUGUAA...3’

d)

D. 3’...AUGCCUGUAA...5’

54.

Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?

a)

A. Nucleic acid được cấu tạo chỉ từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

B. Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

C. Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

D. Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).

55.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

A. cellulose.

b)

B. chitin.

c)

C. peptidoglycan.

d)

D. carbohydrate

56.

. Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr- ?

a)

A. Màng tế bào.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Vùng nhân

d)

D. Thành tế bào.

57.

Roi của vi khuẩn có chức năng nào sau đây?

a)

A. Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

b)

B. Liên lạc với các tế bào lân cận

c)

C. Giúp vi khuẩn di chuyển

d)

D. Giúp vi khuẩn bám dính lên bề mặt tế bào chủ

58.

Ribosome có chức năng

a)

A. bảo vệ cho tế bào

b)

B. tổng hợp năng lượng ATP

c)

C. tham gia vào quá trình phân bà

d)

D. tổng hợp protein

59.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về cấu tạo tế bào vi khuẩn?

(1) Mọi vi khuẩn đều có 3 thành phần chính là màng ngoài, tế bào chất và vùng nhân

(2) Vi khuẩn Gram âm khi nhuộm Gram có màu đỏ

(3) Tế bào vi khuẩn chỉ có 1 loại bào quan là ribosome

(4) Vật chất di truyền của vi khuẩn là phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng, trần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

61.

Nhân tế bào được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

A. không có màng bao bọc

b)

B. có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

C. có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

D. có rất nhiều màng bao bọc

62.

. Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc nào sau đây không hoặc có rất ít ribosome?

a)

A. Lưới nội chất trơn

b)

B. Lưới nội chất hạt

c)

C. Tế bào chất

d)

D. Lục lạp.

63.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

A. tRNA + protein

b)

B. rRNA + protein

c)

C. mRNA + protein

d)

D. DNA + protein

64.

Màng trong ti thể chứa nhiều

a)

A. Enzyme hô hấp.

b)

B. Enzyme quang hợp.

c)

C. Vitamin.

d)

D. Hormone.

65.

. Bào quan được cấu tạo bởi màng lipoprotein tạo thành hệ thống các túi dẹp xếp chồng lên nhau và liên kết với nhau gọi là:

a)

A. Lưới nội chất trơn

b)

B. Lưới nội chất hạt

c)

C. Bộ máy Golgi

d)

D. Ti thể.