wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Cuối Kỳ II Sinh Học 10

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một ứng dụng quan trọng của công nghệ tế bào thực vật là:

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Nhân giống cây trồng quý hiếm một cách nhanh chóng và đồng nhất

c)

Tạo ra thực vật biến đổi gen

d)

Điều chỉnh quang hợp

2.

Giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào là lúc DNA được nhân đôi?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

3.

Trong quá trình giảm phân, hiện tượng hoán vị gen xảy ra ở:

a)

Kì cuối I

b)

Kì đầu I

c)

Kì giữa II

d)

Kì sau II

4.

Phương pháp nào sau đây có thể giúp phân lập một loài vi sinh vật từ hỗn hợp?

a)

Cấy chuyền

b)

Pha loãng và trải mẫu trên môi trường rắn

c)

Lắc đều trong môi trường lỏng

d)

Ủ trong điều kiện yếm khí

5.

Một trong những lý do công nghệ tế bào gốc ở động vật có tiềm năng là:

a)

Tạo giống lai có ưu thế

b)

Giảm nguy cơ đào thải mô cấy nhờ sử dụng tế bào của chính bệnh nhân

c)

Không cần điều kiện vô trùng

d)

Dễ nuôi cấy hơn tế bào thực vật

6.

Trong sản xuất kháng sinh, biện pháp sinh học nào thân thiện với môi trường để xử lý chất thải?

a)

Chôn lấp sâu và xa dân cư

b)

Đốt toàn bộ chất thải

c)

Ủ phân hữu cơ từ bã thải để tái sử dụng trong nông nghiệp

d)

Xả vào hệ thống cống thải sinh hoạt

7.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Hình thành thoi phân bào

b)

Nhân đôi ADN

c)

Tiếp hợp và trao đổi chéo

d)

Xảy ra ở tế bào soma

8.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phân giải protein bên trong tế bào?

a)

Amylase

b)

Protease

c)

Lipase

d)

Cellulase

9.

Chất nào sau đây thường được sử dụng làm nguồn nitơ trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật?

a)

Amoni sulfat ((NH₄)₂SO₄)

b)

Glucose

c)

Agar

d)

Ethanol

10.

Một ưu điểm của nuôi cấy liên tục so với nuôi cấy không liên tục là:

a)

Ít cần kiểm soát môi trường

b)

Không cần bổ sung chất dinh dưỡng

c)

Duy trì quần thể vi sinh vật ở pha lũy thừa lâu dài

d)

Đơn giản và ít tốn kém hơn

11.

Trong sinh học, khái niệm "biến dị tổ hợp" xuất hiện do quá trình nào?

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Giao tử nhân đôi

d)

Nhân bản vô tính

12.

Hình thức sinh sản nào sau đây CÓ ở vi khuẩn?

a)

Phân đôi

b)

Tạo hợp tử

c)

Nảy chồi

d)

Tiếp hợp hữu tính

13.

Bộ NST của sinh vật sau giảm phân có đặc điểm gì?

a)

Giống hệt tế bào mẹ

b)

Gấp đôi tế bào mẹ

c)

Chỉ còn một nửa so với tế bào mẹ

d)

Bị phân mảnh hoàn toàn

14.

Vi sinh vật có thể sử dụng nguồn carbon nào sau đây để tổng hợp các hợp chất hữu cơ?

a)

Nitrat

b)

Glucose

c)

Sulfat

d)

Amoniac

15.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật thường chứa agar vì agar có vai trò gì?

a)

Cung cấp vitamin

b)

Tạo môi trường rắn để vi khuẩn phát triển thành khuẩn lạc

c)

Thay thế nguồn carbon

d)

Chống lại vi khuẩn gây bệnh

16.

Một đặc điểm phân biệt giữa vi khuẩn và nấm men là:

a)

Nấm men không có thành tế bào

b)

Nấm men là sinh vật nhân thực, vi khuẩn là nhân sơ

c)

Vi khuẩn sinh sản bằng nảy chồi

d)

Nấm men chỉ sống trong điều kiện kị khí

17.

Hiện tượng nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo xảy ra ở:

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa I

c)

Kì giữa II

d)

Kì cuối II

18.

Trong công nghệ sinh học, enzyme cellulase được dùng để:

a)

Phân giải chất béo

b)

Phân giải cellulose thành đường đơn

c)

Tổng hợp polysaccharide

d)

Tăng tốc phân tử protein

19.

Mục tiêu chính của công nghệ tế bào động vật là:

a)

Tạo mô và cơ quan thay thế trong y học tái tạo

b)

Sản xuất thực phẩm biến đổi gen

c)

Cấy gen tạo giống siêu nạc

d)

Nhân bản virus để nghiên cứu vắc xin

20.

Vi sinh vật có vai trò nào sau đây trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Tăng độc tính sản phẩm

b)

Tạo sản phẩm lên men như sữa chua, rượu, giấm

c)

Gây bệnh đường ruột

21.

Vi sinh vật có vai trò nào sau đây trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Tăng độc tính sản phẩm

b)

Tạo sản phẩm lên men như sữa chua, rượu, giấm

c)

Gây bệnh đường ruột

d)

Làm giảm giá trị dinh dưỡng thực phẩm

22.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với pha log (pha lũy thừa) trong nuôi cấy vi sinh vật?

a)

Sự phân chia tế bào diễn ra mạnh mẽ

b)

Số lượng tế bào giảm dần theo thời gian

c)

Môi trường vẫn còn đủ dinh dưỡng

d)

Tế bào có tốc độ trao đổi chất cao

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

a)

Gồm hai lần phân bào liên tiếp nhưng chỉ có một lần nhân đôi ADN

b)

Có hai lần nhân đôi ADN

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào soma

d)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể

24.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của tế bào nhân sơ?

a)

Có màng nhân

b)

Có ti thể

c)

Không có nhân hoàn chỉnh, DNA dạng vòng

d)

Có lưới nội chất

25.

Lên men rượu từ nho thường do vi sinh vật nào thực hiện?

a)

Lactobacillus

b)

Saccharomyces cerevisiae

c)

Penicillium

d)

Bacillus subtilis

26.

Sản phẩm nào sau đây KHÔNG được tạo ra nhờ vi sinh vật?

a)

Penicillin

b)

Glucose tinh khiết từ mía

c)

Sữa chua

d)

Nước tương

27.

Enzyme nào sau đây giúp phân giải tinh bột thành đường?

a)

Lipase

b)

Amylase

c)

Cellulase

d)

Protease

28.

Ứng dụng nào sau đây thuộc về quá trình tổng hợp của vi sinh vật?

a)

Sản xuất amino acid

b)

Lên men sữa

c)

Phân giải protein

d)

Làm chín cá muối

29.

Ứng dụng nào sau đây thuộc về quá trình tổng hợp của vi sinh vật?

a)

Sản xuất amino acid

b)

Lên men sữa

c)

Phân giải protein

d)

Làm chín cá muối

30.

Loại enzyme nào sau đây được vi khuẩn Bacillus subtilis sản xuất nhiều trong công nghiệp?

a)

Amylase

b)

Protease

c)

Lipase

d)

DNA polymerase

31.

Pha cân bằng trong nuôi cấy vi sinh vật được đặc trưng bởi:

a)

Số tế bào chết vượt số tế bào sinh

b)

Số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết

c)

Số lượng vi sinh vật không đổi do thiếu dinh dưỡng

d)

Tốc độ trao đổi chất cực đại

32.

Đặc điểm nào chỉ có ở vi sinh vật nhân thực?

a)

Có màng nhân và các bào quan có màng

b)

DNA dạng vòng

c)

Không có ribosome

d)

Thành tế bào chứa peptidoglycan

33.

Trong công nghệ sinh học, mục tiêu của chọn dòng tế bào là:

a)

Lựa chọn tế bào mong muốn từ quần thể dị hợp

b)

Loại bỏ các gen đột biến

c)

Cấy ghép mô

d)

Tạo tế bào đơn bội

34.

Câu nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong công nghiệp?

a)

Sản xuất kháng sinh

b)

Sản xuất thép hợp kim

c)

Tổng hợp enzyme công nghiệp

d)

Làm sạch môi trường bằng xử lý sinh học

35.

Môi trường có nhiều chất dinh dưỡng, nhưng vi sinh vật không phát triển được có thể do:

a)

Nhiệt độ thích hợp

b)

Đủ oxy

c)

pH không phù hợp

d)

Đủ ánh sáng

36.

Hiện tượng trao đổi chéo trong giảm phân làm tăng:

a)

Sự đa dạng di truyền ở giao tử

b)

Tốc độ nguyên phân

c)

Ổn định thông tin di truyền

d)

Tỷ lệ đột biến

37.

Một yếu tố bắt buộc để tế bào nhân thực tiến hành nguyên phân là:

a)

Đã hoàn thành giảm phân

b)

Nhân đôi xong DNA ở pha S

c)

Có đủ enzyme tiêu hủy

d)

Đang ở pha G0

38.

Trong quá trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào cho nhân thường là

a)

Giao tử

b)

Tế bào soma

c)

Noãn chưa thụ tinh

d)

Tế bào gốc phôi

39.

Trong nuôi cấy vi sinh vật, nếu không loại bỏ sản phẩm phụ tích lũy, điều gì có thể xảy ra?

a)

Vi sinh vật tăng tốc độ sinh trưởng

b)

Môi trường trở nên độc hại và làm giảm sinh trưởng

c)

Không ảnh hưởng đến vi sinh vật

d)

Vi sinh vật chuyển sang sinh sản hữu tính

40.

Cho các phát biểu về trao đổi chất ở vi sinh vật:

a)

Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng chất hữu cơ làm nguồn năng lượng và carbon.

b)

Một số vi sinh vật chỉ sống được trong môi trường có ánh sáng.

c)

Vi sinh vật có thể phân giải protein nhờ enzyme protease.

d)

Một số vi sinh vật có khả năng lên men trong điều kiện kị khí.

41.

Cho các phát biểu về công nghệ tế bào thực vật:

a)

Tế bào thực vật có khả năng phân hóa thành mô, cơ quan hoàn chỉnh trong điều kiện thích hợp.

b)

Công nghệ tế bào chỉ áp dụng được cho thực vật biến đổi gen.

c)

Cytokinin có vai trò kích thích hình thành chồi trong nuôi cấy mô.

d)

Nuôi cấy mô không thể thực hiện với cây trồng quý hiếm.

42.

Cho các phát biểu về cấu trúc tế bào nhân sơ:

a)

Tế bào nhân sơ không có màng nhân.

b)

DNA của tế bào nhân sơ thường là dạng vòng.

c)

Không có các bào quan có màng như ti thể, lưới nội chất.

d)

Ribosome trong tế bào nhân sơ có màng kép.

43.

Cho các phát biểu về vai trò của vi sinh vật trong công nghiệp thực phẩm:

a)

Vi sinh vật giúp lên men thực phẩm như sữa chua, giấm, rượu.

b)

Vi sinh vật làm tăng độc tính của thực phẩm lên men.

c)

Một số vi sinh vật giúp bảo quản thực phẩm bằng cách tạo môi trường acid.

d)

Vi sinh vật chỉ gây hại trong sản xuất thực phẩm.

44.

Cho các phát biểu về chu kì tế bào:

a)

Pha S là giai đoạn nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

b)

Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.

c)

G1 là pha tế bào tổng hợp protein và tăng kích thước.

d)

M là pha tế bào tạm ngừng phân chia

45.

Cho các phát biểu về tế bào:

a)

Pha S là giai đoạn nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

b)

Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.

c)

G1 là pha tế bào tổng hợp protein và tăng kích thước.

d)

M là pha tế bào tạm ngừng phân chia.

46.

Cho các phát biểu về giảm phân và biến dị tổ hợp:

a)

Giảm phân gồm hai lần phân bào nhưng chỉ một lần nhân đôi DNA.

b)

Hoán vị gen xảy ra ở kỳ đầu I góp phần tạo biến dị tổ hợp.

c)

Tổ hợp ngẫu nhiên các nhiễm sắc thể làm tăng sự đa dạng giao tử.

d)

Giảm phân tạo ra tế bào có số lượng nhiễm sắc thể gấp đôi tế bào mẹ.

47.

Cho các phát biểu về lên men vi sinh vật:

a)

Lên men lactic tạo ra acid lactic giúp bảo quản thực phẩm.

b)

Lên men ethanol không tạo khí CO₂.

c)

Vi sinh vật lên men có thể hoạt động trong điều kiện yếm khí.

d)

Lên men luôn cần enzyme ngoại bào.

48.

Cho các phát biểu về công nghệ tế bào động vật:

a)

Tế bào gốc có thể biệt hóa thành nhiều loại mô khác nhau.

b)

Công nghệ tế bào có thể tạo ra mô cấy tương thích với bệnh nhân.

c)

Chỉ có tế bào thần kinh mới dùng được trong công nghệ tế bào.

d)

Công nghệ tế bào động vật chỉ thực hiện được ở giai đoạn phôi.

49.

Cho các phát biểu về nhân bản vô tính ở động vật:

a)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân của tế bào soma cấy vào noãn đã loại bỏ nhân.

b)

Cừu Dolly mang thông tin di truyền giống hệt cừu cho nhân.

c)

Cừu cho trứng truyền toàn bộ gene cho con non.

d)

Nhân bản vô tính không tạo ra biến dị tổ hợp.

50.

Cho các phát biểu về môi trường nuôi cấy vi sinh vật:

a)

Agar thường được sử dụng để tạo môi trường rắn.

b)

Môi trường lỏng phù hợp cho việc đo tốc độ sinh trưởng.

c)

Glucose là nguồn nitơ phổ biến trong môi trường nuôi cấy.

d)

Nồng độ pH có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh trưởng của vi sinh vật.

51.

Cho các đặc điểm sau về pha suy vong trong nuôi cấy vi sinh vật không liên tục: Có bao nhiêu đặc điểm đúng?

a)

Số lượng tế bào sống giảm dần

b)

Tích lũy chất độc hại

c)

Quần thể không còn phân chia

d)

Số lượng tế bào chết lớn hơn số lượng tế bào sinh

52.

Cho các sản phẩm: Có bao nhiêu sản phẩm được tạo ra từ hoạt động của vi sinh vật?

a)

Nước tương

b)

Rượu vang

c)

Dầu ăn

d)

Phân hữu cơ

e)

Sữa chua

53.

Có bao nhiêu ứng dụng là từ quá trình tổng hợp?

a)

Sản xuất amino acid

b)

Lên men rượu

c)

Sản xuất kháng sinh

d)

Tổng hợp vitamin

e)

Phân giải protein

54.

Cho các đặc điểm sau. Có bao nhiêu đặc điểm chỉ có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra hoán vị gen

b)

Hình thành giao tử

c)

Tăng số lượng tế bào

d)

Góp phần tạo biến dị tổ hợp

e)

Góp phần hình thành thể đột biến

55.

Cho các sản phẩm sau. Có bao nhiêu sản phẩm KHÔNG phải do hoạt động trực tiếp của vi sinh vật?

a)

Penicillin

b)

Giấm

c)

Glucose tinh chế từ mía

d)

Sữa chua

e)

Nước mắm

56.

Trong nhân bản vô tính ở động vật, có các vai trò của các cá thể tham gia sau đây. Cá thể nhân bản mang vật chất di truyền của bao nhiêu cá thể kể trên?

a)

Cho nhân tế bào

b)

Cho trứng đã loại bỏ nhân

c)

Mang thai cá thể mới

57.

Có bao nhiêu thành phần có ở tế bào vi khuẩn?

a)

Vách tế bào

b)

Màng sinh chất

c)

Lưới nội chất

d)

Ribosome

e)

ADN dạng vòng

58.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật trong nuôi cấy?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ pH

c)

Độ ẩm không khí

d)

Cường độ ánh sáng

e)

Áp suất thẩm thấu