wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương Sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật ?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

2.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và nguồn năng lượng là ánh sáng được gọi là:

a)

A. Hoá tự dưỡng

b)

B. Quang tự dưỡng

c)

C. Hoá dị dưỡng

d)

D. Quang dị dưỡng

3.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và nguồn năng lượng là các hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ được gọi là:

a)

A. Hoá tự dưỡng

b)

B. tự dưỡng

c)

C. Hoá dị dưỡng

d)

D. Quang dị dưỡng

4.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu lấy từ các hợp chất hữu cơ và nguồn năng lượng của ánh sáng được gọi là:

a)

A. Hoá tự dưỡng

b)

B. Quang tự dưỡng

c)

C. Hoá dị dưỡng

d)

D.Quang dị dưỡng

5.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu lấy từ các hợp chất hữu cơ và nguồn năng lượng của các hợp chất hữu cơ được gọi là:

a)

A. Hoá tự dưỡng

b)

B. Quang tự dưỡng

c)

C. Hoá dị dưỡng

d)

D. Quang dị dưỡng

6.

Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử, được gọi là :

a)

A. Lên men

b)

B. Hô hấp hiếu khí

c)

C. Hô hấp

d)

D. Hô hấp kị khí

7.

Trong quang tự dưỡng, vi sinh vật sẽ lấy năng lượng từ

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Chất hữu cơ

c)

C. Chất vô cơ

d)

D.Nước

8.

Trong hóa tự dưỡng, vi sinh vật sẽ lấy năng lượng từ

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Chất hữu cơ hoặc chất vô cơ

c)

C.CO2

d)

D. Nước

9.

Trong quang dị dưỡng, vi sinh vật sẽ lấy năng lượng từ

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Chất hữu cơ

c)

C. Chất vô cơ

d)

D. Nước

10.

Trong hóa dị dưỡng, Vi sinh vật sẽ lấy năng lượng từ

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Chất hữu cơ

c)

C. Chất vô cơ

d)

D. Nước

11.

Trong quang tự dưỡng, Vi sinh vật sẽ lấy Cacbon từ

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Chất hữu cơ

c)

C. Chất vô cơ

d)

D. CO2

12.

Trong quang dị dưỡng, vi sinh vật sẽ lấy Cacbon từ

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Chất hữu cơ

c)

C. Chất vô cơ

d)

D. Nước

13.

Trong hóa dị dưỡng, vi sinh vật sẽ lấy Cacbon từ

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Chất hữu cơ

c)

C. Chất vô cơ

d)

D.Nước

14.

Trong hóa tự dưỡng, vi sinh vật sẽ lấy Cacbon từ

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Chất hữu cơ

c)

C. Chất vô cơ

d)

D. CO2

15.

Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí diễn ra trong

a)

A. tế bào chất

b)

B. màng tế bào

c)

C. nhân tế bào

d)

D. lục lạp

16.

Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là :

a)

A. Ôxi phân tử

b)

B. Một phân tử vô cơ như NO3-, SO42-

c)

C. Một phân tử hữu cơ

d)

D. Một phân tử cacbonhidrat

17.

Trong lên men, chất nhận điện tử cuối cùng là :

a)

A. Ôxi phân tử

b)

B.Một phân tử vô cơ như NO3-, SO42-

c)

C. Một phân tử hữu cơ

d)

D.Một phân tử cacbonhidrat

18.

Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử, được gọi là

a)

A. lên men

b)

B. hô hấp hiếu khí

c)

C. hô hấp

d)

D. hô hấp kị khí

19.

Quá trình lên men lactic sẽ tạo ra

a)

A. rượu etylic.

b)

B. pôlisaccarit.

c)

C. axit lactic.

d)

D. đisaccarit.

20.

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo mấy pha?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

21.

Các pha trong nuôi cấy không liên tục ở vi khuẩn là

a)

A. pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha suy vong, pha cân bằng

b)

B. pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng, pha suy vong.

c)

C. pha lũy thừa, pha cân bằng, pha tiềm phát, pha suy vong

d)

D. pha cân bằng, pha lũy thừa, pha tiềm phát, pha suy vong

22.

Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi sinh vật trong pha tiềm phát?

a)

A. Tế bào phân chia

b)

B. Có sự hình thành và tích luỹ các enzim cảm ứng

c)

C. Lượng tế bào tăng mạnh mẽ

d)

D. Lượng tế bào tăng ít

23.

Đặc điểm của vi sinh vật ở pha lũy thừa là

a)

A. vi sinh vật trưởng với tốc độ lớn nhất.

b)

B. vi sinh vật trưởng với tốc độ yếu.

c)

C. vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng.

d)

D.vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy.

24.

Đặc điểm sinh trưởng của vi sinh vật ở pha suy vong là

a)

A. số tế bào được sinh ra nhiều hơn số tế bào chết đi

b)

B. số tế bào chết đi nhiều hơn số tế bào được sinh ra

c)

C. số tế bào được sinh ra bằng với số tế bào chết đi

d)

D. chỉ có tế bào sinh ra mà không có tế bào chết đi.

25.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của quần thể vi sinh vật đạt cực đại ở pha

a)

A. tiềm phát

b)

B. lũy thừa

c)

C. cân bằng

d)

D. suy vong

26.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong nuôi cấy liên tục không có pha

a)

A. tiềm phát

b)

B. lũy thừa

c)

C. cân bằng

d)

D. suy vong

27.

Thời gian thế hệ là

a)

A. thời gian từ khi sinh ra một tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia.

b)

B. thời gian từ khi tế bào sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi.

c)

C. thời gian tế bào phân chia tạo thành 2 tế bào mới.

d)

D. thời gian tế bào sinh ra cho đến khi tế bào đạt kích thước tối đa.

28.

Đặc điểm sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng là

a)

A. số tế bào được sinh ra nhiều hơn số tế bào chết đi.

b)

B. số tế bào chết đi nhiều hơn số tế bào được sinh ra.

c)

C. số tế bào được sinh ra bằng với số tế bào chết đi.

d)

D. chỉ có tế bào chết mà không có tế bào sinh ra.

29.

Trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, để tránh quần thể vi sinh vật bị suy vong cần

a)

A. có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới.

b)

B. loại bỏ những chất độc hại ra khỏi môi trường.

c)

C. có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới đồng thời loại bỏ những chất độc hại ra khỏi môi trường.

d)

D. thay đổi thành phần môi trường.

30.

Trong nuôi cấy vi sinh vật, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở

a)

A. pha tiềm phát.

b)

B. pha cân bằng động.

c)

C. pha luỹ thừa.

d)

D. pha suy vong.

31.

Trong nuôi cấy không liên tục, nguyên nhân dẫn đến pha suy vong là

a)

A. chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt.

b)

B. các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều.

c)

C. chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều.

d)

D. do tế bào già yếu nên tự phân hủy.

32.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong nuôi cấy liên tục không có pha

a)

A. tiềm phát.

b)

B. lũy thừa.

c)

C. cân bằng.

d)

D. suy vong.

33.

Đặc điểm nào KHÔNG có ở Vi sinh vật

a)

A. Kích thước lớn, có thể nhìn rõ bằng mắt thường

b)

B. Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

c)

C. Sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

D. Phân bố rộng

34.

Đặc điểm nào KHÔNG có ở Vi sinh vật

a)

A. Kích thước nhỏ, không thể nhìn rõ bằng mắt thường

b)

B. Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng chậm

c)

C. Sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

D. Phân bố rộng

35.

Đặc điểm nào KHÔNG có ở Vi sinh vật

a)

A. Kích thước nhỏ, không thể nhìn rõ bằng mắt thường

b)

B. Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

c)

C. Sinh trưởng và sinh sản chậm

d)

D.Phân bố rộng

36.

Đặc điểm nào KHÔNG có ở Vi sinh vật

a)

A. Kích thước nhỏ, không thể nhìn rõ bằng mắt thường

b)

B. Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

c)

C. Sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

D. Chỉ tìm thấy trong không khí

37.

Trong môi trường có oxi phân tử, một số Vi sinh vật sẽ tiến hành quá trình

a)

A. Lên men

b)

B. Hô hấp hiếu khí

c)

C. Hô hấp kị khí

d)

D. Hô hấp kị khí và lên men

38.

Trong môi trường không có oxi phân tử, một số Vi sinh vật sẽ tiến hành quá trình

a)

A. Lên men

b)

B. Hô hấp hiếu khí

c)

C.Hô hấp kị khí

d)

D. Hô hấp kị khí và lên men

39.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

C. Chất hữu cơ

d)

D. Khí CO2

40.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

A. Khí CO2

b)

B. Chất hữu cơ

c)

C. Ánh sáng

d)

D.Chất vô cơ

41.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

A. quang tự dưỡng

b)

B. quang dị dưỡng

c)

C. hóa dị dưỡng

d)

D. hóa tự dưỡng

42.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hô hấp ở vi sinh vật?

a)

A. Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

b)

B. Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử vô cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

c)

C. Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbohidrat mà chất nhận electron cuối cùng là một phân tử vô cơ không phải là oxi

d)

D. Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng cacbohidrat

43.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân giải 1 phân tử đường glucozo?

a)

A. Sản phẩm cuối cùng là khí O2 và H2O

b)

B. Tế bào vi khuẩn tích lũy được 36 ATP

c)

C. Tế bào vi khuẩn tích lũy được 38 ATP, chiếm 40% năng lượng của phân tử glucozo

d)

D. Sản phẩm cuối cùng là CO2, H2O và 36 ATP

44.

Trong nuôi cấy liên tục, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Thành phần của môi trường nuôi cấy thường ổn định do môi trường luôn được bổ sung chất dinh dưỡng và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

b)

B. Môi trường nuôi cấy được đổi mới do môi trường luôn được bổ sung chất dinh dưỡng và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

c)

C. Môi trường nuôi cấy được đổi mới nhưng thành phần của môi trường nuôi cấy lại thường ổn định

d)

D. Thành phần của môi trường nuôi cấy không ổn định, do môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng và không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

45.

Trong nuôi cấy không liên tục, vi sinh vật tự phân hủy ở pha suy vong vì

a)

A. chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt.

b)

B. chất độc hại đối với vi sinh vật được tích lũy nhiều.

c)

C. chất dinh dưỡng cạn kiệt dần, các chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều.

d)

D. chất dinh dưỡng trong môi trường luôn được bổ sung.

46.

Trong nuôi cấy liên tục, người ta luôn đổi mới môi trường nuôi cấy bằng cách bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng vào và đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương để không diễn ra

a)

A. pha suy vong.

b)

B. pha tiềm phát.

c)

C. pha cân bằng.

d)

D. pha lũy thừa.

47.

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa, nên tiến hành thu hoạch vào

a)

A. cuối pha tiềm phát.

b)

B. giữa pha lũy thừa

c)

C. đầu pha cân bằng.

d)

D. đầu pha suy vong.

48.

Nhận định nào sau đây đúng với trường hợp nuôi cấy liên tục?

a)

A. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do môi trường luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

b)

B. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục.

c)

C. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do mật độ vi sinh vật tương đối ổn định.

d)

D. Thành phần của môi trường nuôi cấy không ổn định, thường xuyên thay đổi.

49.

Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm 4 pha.

b)

B. Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới.

c)

C. Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn không có pha suy vong.

d)

D. Trong nuôi cấy không liên tục không có sự đổi mới môi trường nuôi cấy.

50.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

a)

A. sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

b)

B. sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

c)

C. sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

d)

D. sự tăng lên về kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

51.

Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

A. tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong.

b)

B. kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật.

c)

C. rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật.

d)

D. làm cho các chất độc hại trong môi trường tăng nhanh.

52.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoomandehit là

a)

A. Chất ức chế sinh trưởng

b)

B. Nhân tố sinh trưởng

c)

C. Chất dinh dưỡng

d)

D. Chất hoạt hóa enzim

53.

Người ta có thể sử dụng nhiệt độ để

a)

A. Tiêu diệt các vi sinh vật

b)

B. Kìm hãm sự phát triển của các vi sinh vật

c)

C. Kích thích làm tăng tốc các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi sinh vật

d)

D. Tiêu diệt các vi sinh vật, Kìm hãm sự phát triển của các vi sinh vật, Kích thích làm tăng tốc các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi sinh vật

54.

Vì sao có thể để thức ăn khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng?

a)

A. Vi sinh vật có thể sinh trưởng mạnh khi nhiệt độ môi trường quá thấp

b)

B. Vi sinh vật bị kìm hãm sinh trưởng khi ở trong môi trường có nhiệt độ thấp

c)

C. Tốc độ của các phản ứng hóa sinh trong tế bào bị tăng khi vi sinh vật sống trong môi trường có nhiệt độ thấp

d)

D. Tiêu diệt các vi sinh vật

55.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vi sinh vật?

a)

A. Vi khuẩn quang hợp cần ánh sáng để quang hợp

b)

B. Tia tử ngoại thường làm biến tính các axit nucleic

c)

C. Tia Ronghen, tia Gamma, tia vũ trụ làm ion hóa các protein và axir nucleic dẫn đến gây đột biến hay gây chết vi sinh vật

d)

D. Ánh sáng nói chung không cần thiết đối với sự sống của vi sinh vật

56.

Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào sau đây?

a)

A. Axit

b)

B. Kiềm

c)

C. Trung tính

d)

D. Axit hoặc kiềm tùy vào nhiệt độ của môi trường

57.

Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây ?

a)

A. Làm tương

b)

B. Muối dưa

c)

C. Làm nước mắm

d)

D. Làm giấm

58.

Sau khi pha hỗn hợp gồm sữa và nước ấm, trong quá trình làm sữa chua người ta cần cho thêm vào 1-2 hộp sữa chua để

a)

A. bổ sung vi khuẩn Lactic

b)

B. đạt tới thể tích và khối lượng mong muốn

c)

C. có màu sắc như mong muốn

d)

D. có mùi thơm như mong muốn

59.

Trước khi ủ sữa chua cần đậy nắp kín vì

a)

A. lên men Lactic là quá trình chuyển hóa kị khí

b)

B. lên men Lactic cần oxi

c)

C. để tránh bụi bẩn

d)

D. để tránh đổ vỡ

60.

Khi muối dưa cần nén chặt rau để

a)

A. tạo môi trường trường kị khí

b)

B. tạo môi trường hiếu khí

c)

C. để rau ngấm gia vị

d)

D. để rau không bị bám bụi bẩn